Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 11 LẦN 3 MÔN TOÁN lớp 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (130.35 KB, 4 trang )

TRƯỜNG THPT LÊ XOAY
Năm học: 2018 - 2019

-------------0o0---------------(Đề thi gồm 4 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 11 LẦN 3
MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của phương trình sin 5 x  2cos 2 x  1 có dạng
các số nguyên dương và nguyên tố cùng nhau. Tính tổng S = a + b?
A. S  15.
B. S  19.
C. S  17.
Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
1
.
A. y  sin x.tan x.
B. y 
C. y  cos x.
sinx
Câu 3: Phương trình sin x  cos x  0 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng
A. 5.
B. 2.
C. 3.


a
, với a, b là
b

D. S  13.
D. y  sin 2 x.
(0,3 ) ?
D. 4.

2
Câu 4: Số phần tử của tập hợp A  {x �� x  3 x  4  0} là
A. 2.
B. 1.
C. 0.
D. 3.
' ' ' '
Câu 5: Cho hình hộp ABCD. A B C D . Khẳng định nào sau đây là sai?
uuuu
r uuu
uuuu
r uuuur uuuur uuur
r uuur uuur
A. AC '  AB  AD  AA' .
B. AC '  A' B '  A' D '  A' A.
uuuu
r uuu
r
uuuu
r uuur uuur
r uuur uuuu

C. AC '  AB  BC  CC ' .
D. AC '  AC  AA' .

Câu 6: Cho phương trình ( x  1)( x 2  2 x  m)  0 , với m là tham số. Biết rằng m0 là giá trị của tham
2
2
2
số m để phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt x1 ; x2 ; x3 thỏa mãn x1  x2  x3  21 . Khẳng định
nào sau đây là đúng?
A. m0 � 9; 7  .
B. m0 � 10; 8  .
C. m0 � 7; 6  .
D. m0 � 6; 5  .
r
Câu 7: Ảnh của điểm M (2,5) qua phép tịnh tiến theo vectơ v  (0, 1) là điểm M ' có tọa độ
A. M ' (2;6).
Câu 8: Tính I  lim
A. I  �.

B. M ' (2; 4).

C. M ' (2; 4).

D. M ' (2; 6).

C. I  0.

3
D. I  .
5


3n  2
?
4  5n 2

3
B. I  .
4

Câu 9: Tính tổng GTNN và GTLN của hàm số y  sin 2 x  cosx  1 trên đoạn  0;   ?
9
10
.
A. 2.
B. .
C.
D. 3.
4
4
Câu 10: Cho hình lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
BD và CC’ là
a
a
a 2
A. .
B.
C. .
D. a 2.
.
2

3
2
Câu 11: Người ta gieo 1 con súc sắc cân đối đồng chất 3 lần liên tiếp và nhân các kết quả của các lần
gieo lại với nhau. Tính xác suất để tích thu được là một số chia hết cho 6?
83
81
135
133
.
.
.
.
A.
B.
C.
D.
216
216
216
216
0
1
2
n
n b
Câu 12: Biết tổng S  Cn  2Cn  3Cn  ...  (n  1)Cn  (n  a )2 , với n ��* , còn a, b là các số
nguyên. Tính giá trị của P  a 2  4b 2 ?
Trang 1/4 - Mã đề thi 132



A. 8.
B. 5.
C. 13.
Câu 13: Trong các dãy số sau dãy số nào là dãy số bị chặn?
n
A. un  2 .

B. un  3n 2  2.

2
C. un  n  1.

D. 17.
D. un 

2n  1
.
n 1

Câu 14: Biết rằng các điểm M ( 2;3) , N ( 0;–4) , P ( –1;6) lần lượt là trung điểm các cạnh
BC ,CA , AB của tam giác ABC. Tọa độ đỉnh A là
A. ( 1;13) .
B. ( 1;5) .
C. ( - 3;- 1) .
D. ( 3;- 7) .
Câu 15: Cho hàm số y  sin 2 x . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. y '  2sin x.
B. y '  sin 2 x.
C. y '  2cosx.
Câu 16: Cho cấp số cộng (un ) biết u1  2, u3  8.

A. 110.
B. 145.
Câu 17: Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có SA
mặt phẳng đáy là góc nào sau đây?
A. Góc giữa SC và BC.
C. Góc giữa SC và AC.

D. y '  cos 2 x.

Tính tổng S10  u1  u2  ...  u10 ?
C. 155.
D. 170.
vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng SC với
B. Góc giữa SC và SA.
D. Góc giữa SC và CD.

Câu 18: Tìm hệ số của số hạng chứa x 5 trong khai triển thành đa thức của biểu thức (2 x  1)12 ?
5
7
7
5
5
7
7
5
A. C12 .2 .
B. C12 .2 .
C. C12 .2 .
D. C12 .2 .
1

Câu 19: Cho cấp số nhân (un ) biết u1  ; u5  8 . Công bội của cấp số nhân đó là
2
q

2.
q


2.
A.
B.
C. q  4.
D. q  2.
Câu 20: Có 2 bạn học sinh lớp A, 3 bạn học sinh lớp B và 4 bạn học sinh lớp C được xếp thành một
hàng dọc. Tính số cách sắp xếp 9 bạn học sinh đó sao cho giữa 2 bạn học sinh lớp A không có bạn
học sinh lớp B nào?
A. 217728.
B. 108864.
C. 80640.
D. 145152.

Câu 21: Nghiệm của phương trình x  4  2 là
A. 2.
B. 0.
C. 6.
D. 8.
Câu 22: Cho CSN (un ) có u1  7, u6  224, Sk  3577 . Tính giá trị của biểu thức T  (k  1).uk ?
A. T  39424.
B. T  8064.
C. T  17920.

D. T  86016.
Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy. Gọi H, K lần lượt
là hình chiếu của A lên SB, SD, biết �
AHK  600 . Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) bằng bao
nhiêu?
A. 450.
B. 300.
C. 750.
D. 600.
Câu 24: Số cách sắp xếp 10 bạn ngồi vào một bàn dài gồm 10 ghế (mỗi bạn chỉ ngồi đúng một ghế)

10
A. 10! (cách).
B. 9! (cách).
C. 10 (cách).
D. C10 (cách).
3 x  5 khi x �2


Câu 25: Với giá trị nào của a thì hàm số f ( x )  �
liên tục tại điểm x  2?
ax  1 khi x  2

A. a  5.
B. a  6.
C. a  5.
D. a  6.
Câu 26: Cho hàm số y  x . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hàm số liên tục tại điểm x = 0.
C. Hàm số liên tục trên nửa khoảng  0; � .


B. Hàm số có tập xác định D   0; � .
D. Hàm số liên tục tại điểm x = 1.

Câu 27: Cho hàm số y  x 2  1 có đồ thị là parabol (P). Viết phương trình tiếp tuyến của (P) tại điểm
có hoành độ là 1?
A. y  2 x  4.
B. y  2 x  3.
C. y  2 x.
D. y  2 x  4.
Trang 2/4 - Mã đề thi 132


Câu 28: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C ) : ( x  1) 2  ( y  2) 2  4 . Phép vị tự tâm O tỉ số
k  2 biến đường tròn (C ) thành đường tròn (C ' ) có phương trình
A. ( x  4) 2  ( y  2) 2  4.
B. ( x  4) 2  ( y  2) 2  16.
C. ( x  2) 2  ( y  4) 2  16.
D. ( x  2) 2  ( y  4) 2  16.
Câu 29: Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình bình hành tâm O, gọi M , N lần lượt là trung điểm
các cạnh AB, CD . Gọi  là giao tuyến của hai mặt phẳng ( SAB), ( SCD ) . Khẳng định nào sau đây là
sai?
A.  / / AB.
B.  / /( ABCD).
C.  / / CD.
D.  / / MN .
Câu 30: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình sin 2 x 

1


2


5
13

.
.
.
.
B.
C.
D.
6
12
12
12
Câu 31: Tính diện tích của đa giác tạo bởi các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn các nghiệm

của phương trình tan x  tan( x  )  1 ?
4
10
3 10
3 10
10
A.
B.
C.
D.
.

.
.
.
5
10
5
2
Câu 32: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Có phép vị tự là phép dời hình.
B. Phép vị tự tỉ số k  1 là phép đồng nhất.
C. Phép dời hình là phép đồng dạng.
D. Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số k .
un
1
, n ��* . Tìm số nguyên dương n
Câu 33: Cho dãy số (un ) thỏa mãn u1  ; un 1 
2
2(n  1)un  1
2019
lớn nhất để S n  u1  u2  ...  un 
?
2020
A. n = 2018.
B. n = 2019.
C. n = 2020
D. n = 2016.
3

Câu 34: Cho sin x  với 0  x  . Tính giá trị của biểu thức P  cos x  sin x ?
5

2
7
6
1
A. P  1 .
B. P  .
C. P  .
D. P   .
5
5
5
Câu 35: Cho k , n là các số nguyên dương thỏa mãn k �n . Công thức nào sau đây là đúng?
n!
n!
n!
n
n
n
n
.
.
A. Ak 
B. Ak 
C. Ak  n ! k !.
D. Ak  .
(n  k )!
k !.(n  k )!
k!
Câu 36: Đường thẳng y  3x  1 đi qua điểm nào sau đây?
A. Q(1; 2).

B. P(2;1).
C. N ( 1; 2).
D. M (0;1).
A.

Câu 37: Tìm m để bất phương trình x 2  (2m  3) x  m  3  0 nghiệm đúng với mọi x �(0; 2) ?
3
3
7
A. m  1.
B. m �1.
C. m  .
D.  m  .
2
2
2
2
Câu 38: Tập nghiệm của bất phương trình 12  4 x  x �0 là
A. ( �; 2] �[6; �). B. [  6; 2].
C. [  2; 6].
D. (2;6].
Câu 39: Cho 2 tập hợp A  (1;3), B  ( m  3; m) . Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để
A �B ?
A. 3.
B. 1.
C. 0.
D. 2.
Câu 40: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : 2 x  3 y  4  0 . Một vectơ pháp
tuyến của đường thẳng d là
Trang 3/4 - Mã đề thi 132



uu
r
A. n3   2;3 .

ur
B. n1   3; 2  .

uu
r
C. n2   4;6  .

uu
r
D. n4   3; 2  .

Câu 41: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  x 3 tại điểm có hoành độ bằng 2 là
A. k  8.
B. k  10.
C. k  6.
D. k  12.
Câu 42: Cho parabol (P): y  x 2  (3  m) x  3  2m . Tìm tất cả các giá trị của m để parabol (P) đi
qua điểm A(1,3)?
4
4
A. m  4.
B. m  .
C. m   .
D. m  4.

3
3
1 2
Câu 43: Một vật rơi tự do theo phương trình s  gt , trong đó g �9,8m / s 2 là gia tốc trọng
2
trường. Giá trị gần đúng của vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t  4 s là
A. 9,8.
B. 29, 4.
C. 19, 2.
D. 39, 2.
Câu 44: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 điểm A(9;0); B ( 1;6) và đường tròn (C ) có phương
trình x 2  y 2  9. Điểm M di động trên đường tròn (C ) . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P  MA  3MB.
A. 18.
B. 2 10.
C. 6 10.
D. 10 2.
Câu 45: Khi quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt độ cao nào đó rồi rơi xuống đất. Biết rằng quỹ đạo của
quả bóng là một parabol. Giả sử quả bóng được đá từ độ cao 3(m) và đạt được độ cao 12(m) sau 1(s),
đồng thời sau 10 (s), quả bóng lại trở về độ cao 3(m). Trong khoảng thời gian 10(s) kể từ lúc đá, có
hai lần quả bóng đạt độ cao 19(m). Tính khoảng thời gian giữa hai thời điểm quả bóng đạt độ cao
19(m) đó?
A. 6( s).
B. 5( s).
C. 4( s).
D. 7( s).
Câu 46: Cho parabol  P  có phương trình y  x 2  x  m và đường thẳng d : y  x  1 . Biết d cắt
1
 P  tại hai điểm phân biệt A  x1; y1  , B  x2 ; y2  sao cho diện tích OAB bằng . Khi đó tính giá trị
2

của biểu thức M  2m  1?
1
1
1
A. .
B.  .
C. 1.
D. .
2
4
8
Câu 47: Tìm số nghiệm của phương trình x3  x  2  2 3 3x  2 ?
A. 2.
B. 1.
C. 0.
D. 3.
Câu 48: Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SB,
SC. Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (AMN) là hình gì?
A. Tam giác.
B. Hình thang cân.
C. Hình bình hành.
D. Hình thang.
Câu 49: Cho hình vuông ABCD có tâm là O. Có bao nhiêu phép quay tâm O góc quay
 , 0o � �360o biến hình vuông ABCD thành chính nó?
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Câu 50: Cho hình chóp đều S.ABCD có AB  a 2; SA  a 3 . Gọi  là góc giữa mặt bên và mặt
đáy của hình chóp. Tính tan  ?

2
A. tan   2.
B. tan   2.
C. tan   2 2.
D. tan  
.
2
-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 4/4 - Mã đề thi 132



×