Tải bản đầy đủ (.doc) (12 trang)

Tháng 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (129.2 KB, 12 trang )

Soạn tháng 01 năm 2008
Chơng trình cơ bản
Tiết 18 Bài 8: Liên bang nga (tiết 1)

Tự nhiên, dân c và xã hội
I. Mục tiêu bài học: Sau bài học, HS cần:
1. Về kiến thức:
- Biết đợc vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ Liên bang Nga.
- Trình bày đợc đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và phân tích đợc thuận lợi,
khó khăn của chúng đối vơí sự phát triển kinh tế.
- Phân tích đợc các đặc điểm dân c, xã hội và ảnh hởng của nó đối với sự phát triển
kinh tế.
2. Về kĩ năng:
- Sử dụng bản đồ (lợc đồ) để nhận biết và phân tích đặc điểm tự nhiên, phân bố dân
c Liên bang Nga.
3. Thái độ
Khâm phục tình thần hi sinh của dân tộc Liên bang Nga để cứu loài ngời thoát khỏi
ách phát xít Đức trong chiến tranh thế giới thứ hai và tinh thần sáng tạo của nhân dân Nga,
sự đóng góp lớn lao của ngời dân Liên bang Nga cho kho tàng văn hoá chung của thế giới.
II. Thiết bị dạy học
- Bản đồ địa lí Liên bang Nga.
- Bản đồ các nớc trên thế giới.
- Phóng to các hình SGK và phiếu học tập.
III. hoạt động dạy học
- ổn định lớp.
- Kiểm tra bài cũ:
- Khởi động: GV mở bài Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, nhân dân Việt Nam đã
nhận đợc sự giúp đỡ vô cùng to lớn của nớc Liên Xô cũ, trong đó có LB Nga về cả vật chất
và tinh thần, góp phần đa cuộc kháng chiến nhanh chóng giành thắng lợi. Ngày nay, quan
hệ hai nớc Nga - Việt đang mở rộng và có nhiều triển vọng tốt đẹp. Đất nớc Nga từ nền
kinh tế bị khủng hoảng trong thập niên 90 cảu thế kỷ XX đang phục hồi và vơn lên mạnh


mẽ.
- Trần Ngọc Nam - 1
- Trần Ngọc Nam - 2
Hoạt động của thầy và trò Nội dung chính
HĐ1: Cá nhân/cặp
Bớc 1: Dựa vào hình 8.1 SGK, vốn hiểu biết trả lời
câu hỏi sau:
- LB Nga có vị trí ở đâu, xác định ví trí của LB Nga
trên bản đồ thế giới.
- Nêu diện tích lãnh thổ LB Nga.
- Đọc tên 14 nớc láng giềng với LB Nga.
- Kể tên một số biển và đại dơng bao quanh LB
Nga.
Bớc 2: HS trình bày, GV chuẩn kiến thức
.....................................................................................................................................................................................................................
HĐ2: Cặp/nhóm.
Bớc 1: HS dựa và hình 8.1 và nội dung SGK, trả lời
câu hỏi:
- Xác định trên bản đồ sông Ê-nít-xây, vị trí cảu
phần phía Đông và phần phía Tây của LB Nga.
- Tìm sự khác nhau cơ bản về địa hình của hai phần
Đông, Tây.
- Nêu đặc điểm tiêu biểu về khoáng sản, rừng,
sông, hồ, khí hậu của LB Nga và giá kinh tế của
nó.
- Trình bày đặc điểm khoáng sản của LB Nga. Đặc
điểm về tài nguyên khoáng sản tạo thuận lợi để
phát triển những ngành công nghịêp nào?
- Trình bày những thuận lợi, khó khăn của điều
kiện tự nhiên với phát triển kinh tế?

Bớc 2: HS trình bày kết quả, chỉ bản đồ, GV chốt
lại nội dung chính.
* GV yêu cầu HS đọc tên các con sông lớn và giá
trị kinh tế của các sông đó.
* GV cung cấp thêm một số thông tin:
- Than 6.000 tỷ tấn, chiếm 40% trữ lợng than toàn
thế giới.
- Dầu mỏ chiếm 20% đứng thứ hai thế giới.
- Kim loại đen, kim loại màu với trữ lợng lớn, mỏ
kim cơng I-a-cut nguồn thu đáng kể.
.....................................................................................................................................................................................................................
HĐ3: Cá nhân
Bớc1: HS dựa vào bảng 8.2, hình 8.3 (tháp dân số).
- Dựa vào kênh chữ, vốn hiểu biết, trình bày đặc
điểm thành phần dân tộc của LB Nga?
- Dựa vào hình 8.4 và kênh chữ, trả lời câu hỏi
trong giữa bài SGK hoặc trả lời câu hỏi sau:
+ Mật độ dân số trung bình của LB Nga là bao
I. Tự nhiên.
1. Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
- Diên tích: 17 triệu km
2
, lớn nhất
thế giới.
- Lãnh thổ trải dài phần Đông Âu
và Bắc á.
- Giao lu thuận tiện với nhiều nớc,
thiên nhiên đa dạng, giàu tài
nguyên.
....................................................................................................................................................

2. Đặc điểm tự nhiên và tài nguyên
thiên nhiên.
* Địa hình
- Dòng sông Ê-nít-xây chia LB Nga
thành hai phần :
- Phía Tây:
+ Chủ yếu là đồng bằng, gồm đồng
bằng Đông Âu cso, màu mỡ. Đồng
bằng Tây Xi-bia hiều đầm lầy, nhiều
dầu mở khí đốt.
- Dãy U-ran giàu khoáng sản: than,
dầu mỏ, quặng sắt kim loại màu...

phát triển công nghiệp.
- Phần phía Đông:
+ Chủ yếu là núi và cao nguyên, giàu
tài nguyên khoáng sản, lâm sản.
* Khoáng sản: giàu khoáng sản
(than đá, dầu mỏ, vàng, kim cơng,
sắt, kẽm, thiếc, Vônfram...), trữ lợng
lớn nhất nhì thế giới.
* Rừng: Có diện tích rừng đứng
đầu thế giới.
* Sông hồ: Nhiều sông lớn có giá
trị thuỷ điện, hồ Bai can sâu nhất
thế giới.
* Khí hậu ôn đới lục địa chiếm phần
lớn diện tích lãnh thổ, phía Bắc khí
hậu hàn đới, phần phía Nam có khí
hậu cận nhiệt.

* Thuận lợi: Phát triển kinh tế đa
dạng ngành.
* Khó khăn:
- Nhhiều vùng có khí hậu giá lạnh,
khô hạn.
- Khoáng sản phân bố những nơi khó
khai thác nh vận chuyển.
....................................................................................................................................................
III. Dân c và xã hội
1. Dân c
- Dân số đông: 143 triệu ngời
(2005), đứng thứ 8 thế giới.
IV . Đánh giá
A. Trắc nghiệm: ý nào thể hiện đúng nhất về vị trí lãnh thổ của LB Nga
a) Diện tích lớn nhất thế giới, chiếm phần phía Bắc châu á.
b) Diện tích lớn, chiếm phần lớn đồng bằng Đông Âu thuộc châu Âu.
c) Nằm cả trên phần châu lục á và Âu, có diện tích lớn nhất thế giới.
d) Chiếm phần lớn đồng bằng Đông Âu và toàn bộ Bắc á.
B. Tự luận
Điều kiện tự nhiên của LB Nga có thuận lợi và khó khăn gì đối với phát triển kinh tế.
V. Hoạt động nối tiếp
HS trả lời câu hỏi cuối bài
Chơng trình cơ bản
Tiết 19 Bài 8: Liên bang nga (tiết 2)

Kinh tế
I. Mục tiêu bài học: Sau bài học, HS cần:
- Trình bày đợc những thay đổi của kinh tế LB Nga qua các giai đoạn và những
thành tựu đáng kể đã đạt đợc sau năm 2000.
- Hiểu và trình bày đợc đặc điểm các ngành kinh tế mạnh của LB Nga.

- Xác định trên bản đồ, lợc đồ các trung tâm công nghiệp lớn của LB Nga.
- Khâm phục tinh thần lao động và những đóng góp của LB Nga cho nền kinh tế các
nớc XHCN cũ trong đó có Việt Nam và cho nền hoà bình thế giới.
- Tăng cờng tình đoàn kết hợp tác với LB Nga.
II. Thiết bị dạy học
- Bản đồ kinh tế Liên bang Nga.
- Một số tranh ảnh về hoạt động kinh tế của LB Nga.
III. hoạt động dạy học
- ổn định lớp.
- Kiểm tra bài cũ:
- Khởi động: GV mở bài LB Nga có rất nhiều thuận lợi, khó khăn về tự nhiên, xã hội
đố với phát triển kinh tế. Trong thực tế, nền kinh tế của LB Nga đã phát triển nh thế nào?
Vì sao?
- Trần Ngọc Nam - 3
- Trần Ngọc Nam - 4
Hoạt động của thầy và trò Nội dung chính
HĐ1: Cặp/nhóm
Bớc 1: Các nhóm có số chẵn nghiên cứu mục 1 và
2 theo gợi ý.
+ Phân tích bảng số liệu 8.3 để chứng tỏ vai trò trụ
cột của LB Nga trong Liên Xô cũ.
+ Nêu những khó khăn và tình hình kinh tế, xã hội
của LB Nga trong thập niên 90 của thế kỷ XX và
nguyên nhân.
Các nhóm có số lẻ nghiện cứu mục 3 theo gợi ý:
+ Chiến lợc kinh tế mới của LB Nga gồm những
điểm cơ bản nào?
+ Phân tích hình 8.6 kết hợp kênh chữ để thấy đợc
những thay đổi lớn lao trong nền kinh tế Nga sao
năm 2000. Nghiên cứu thành công và những khó

khăn càn khắc phục.
Bớc 2: Đại diện các nhóm trả lời, nhóm khác bổ
sung, GV chuẩn kiến thức
Chuyển ý: LB Nga có rất nhiều lợi thế về tự nhiên,
dân c, xã hội để phát triển công nghiệp, nông
nghiệp, dịch vụ. Vậy các ngành này phát triển và
phân bố nh thế nào?
.....................................................................................................................................................................................................................
HĐ2: Cá nhân
Bớc 1: HS dựa và hình 8.7, hình 8.8 và nội dung
SGK, trả lời câu hỏi:
- Công nghiệp có vai trò nh thế nào trong nền kinh
tế LB Nga?
- Đặc điểm cơ cấu của công nghiệp.
- Sự phân bố của các trung tâm công nghiệp có đặc
điểm gì? Vì sao?
Bớc 2: HS trình bày kết quả, chỉ bản đồ, GV chuẩn
xác kiến thức.
.....................................................................................................................................................................................................................
HĐ3: Cá nhân
Bớc 1: HS dựa vào SGK, vốn hiểu biết:
- Kể tên các nông sản chính của LB Nga.
- Nêu tình hình phát triển nông nghiệp của LB
Nga.
Bớc 2: HS trình bày, GV chuẩn kiến thức
I. Quá trình phát triển kinh tế
1. Liên bang Nga từng là trụ cột
của Liên Xô
- Đóng vai trò chính trong việc tạo
dựng Liên Xô thành siêu cờng.

2. Thời kì đầy khó khăn, biến động
(thập niên 90 của thế kỉ trớc)
- Khủng hoảng kinh tế, chính trị, vị
trí, vai trò cờng quốc giảm.
- Tốc độ tăng trởng kinh tế âm.
- Nợ nớc ngoài nhiều.
- Đời sống nhân dân gặp nhiều khó
khăn
3. Nền kinh tế đang đi lên để trở lại
cờng quốc
a. Chiến lợc kinh tế mới
- Đa nền kinh tế từng bớc thoát
khỏi khủng hoảng.
- Tiếp tục xây dựng nền kinh tế thị
trờng.
- Mở rộng ngoại giao coi trọng
châu á.
- nâng cao đời sống nhân dân.
- Khôi phục lại vị trí cờng quốc.
b. Thành tựu
- Sản lởng các ngành kinh tế tăng.
- Tốc độ tăng trởng cao.
- Giá trị suất siêu liên tục tăng.
- Thanh toán xong nợ nớc ngoài.
- Nằm trong 8 nớc có nền công
nghiệp đứng đầu thế giới (G8)
....................................................................................................................................................
II. Các ngành kinh tế
1. Công nghiệp
- Vai trò: là ngành xơng sống của

nền kinh tế.
+ Công nghiệp truyền thống: khai
thác dầu khí, điện, khai thác kim
loại, luyện kim, cơ khí, đóng tàu
biển, sản xuất gỗ...
+ Khai thác dầu khí là ngành muũi
nhọn.
+ Công nghiệp hiện đại: điện tử, tin
học, hàng không... là cờng quốc
công nghiệp vũ trụ.
- Phân bố: Tập trung chủ yếu ở
Đông Âu và Tây Xi-bia, U-ran.
....................................................................................................................................................
2. Nông nghiệp
+ Sản lợng nhiều ngành tăng, đặc
biệt lơng thực tăng nhanh.
+ Các nông sản chính: lúa mì,
khoai tây, củ cải đờng, hớng dơng,
rau quả.
IV . Đánh giá
A. Trắc nghiệm: LB Nga có vai trò quan trọng nh thế nào trong Liên Xô?
a) Là một thành viên trong LB Xô viết.
b) Có vai trò quan trọng trong LB Xô viết.
c) Đóng vai trò chính trong việc tạo dựng Liên Xô thành cờng quốc..
d) Có số dân đông nhất trong LB Xô viết.
B. Tự luận
Trình bày những thành tựu của kinh tế LB Nga sau năm 2000.
V. Hoạt động nối tiếp
Làm bài tập 3 trong SGK.
Chơng trình cơ bản

Tiết 20 Bài 8: Liên bang nga (tiết 3)
Thực hành: Tìm hiểu sự thay đổi GDP và phân bố nông nghiệp
của Liên bang Nga
I. Mục tiêu bài học: Sau bài học, HS cần:
- Biết phân tích , tổng hợp các số liệu để hiểu rõ hơn sự thay đổi của nền kinh tế LB
Nga từ sau năm 2000.
- Nhận thức đợc LB Nga vẫn là cờng quốc kinh tế vì có nhiều lĩnh vực mạnh và nổi
tiếng hiện đang phấn đấu lấy lại vị trí đó.
- Vẽ biểu đồ và phân tích tình hình phát triển kinh tế của LB Nga.
II. Thiết bị dạy học
- Lợc đồ công, nông nghiệp Liên bang Nga.
III. hoạt động dạy học
GV nêu yêu cầu cảu bài thực hành:
- Vẽ biểu đồ về sự thay đổi GDP của LB Nga. Nhận xét và phân tích sự thay đổi
trên.
- Nhận xét lợc đồ nông nghiệp của LB Nga
- Trần Ngọc Nam - 5

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×