Bài tập thuế TNDN
1.
Công ty TNHH SX ABC chuyên sản xuất theo đơn hàng, tính thuế GTGT theo
phương pháp khấu trừ, chi phí SXC phân bổ cho đơn hàng theo tỷ lệ 120% chi phí
nhân công trực tiếp, thuế suất thuế TNDN 20%.
Số dư tại ngày 01/03 như sau:
Tài khoản
Tồn kho NVL
NVLC A
NVLC B
NVLP C
SPDD
ĐH 7640
ĐH 7641
Thành phẩm
ĐH 7638
ĐH 7639
Số tiền (đvtt)
Chi tiết cho
NVL TT
NCTT
SXC
7.000
8.000
2.000
17.620
13.280
10.000
6.000
4.800
5.000
2.820
2.820
28.200
22.790
Các NVKT phát sinh trong tháng 03 như sau:
1. Mua NVLC A từ công ty X, giá mua chưa thuế GTGT 125.000 đvtt, thuế suất
thuế GTGT 10%; Mua NVLC B từ công ty Y, giá mua chưa thuế GTGT 65.000
đvtt, thuế suất thuế GTGT 5%; Mua NVLP C từ cơ sở Z, giá mua ghi nhận trên
hóa đơn bán hàng 25.000 đvtt.
2. Bảng kê xuất NVL sử dụng trong kỳ cho các đơn hàng như sau:
Đơn hàng
7640
7641
7642
Trong đó
NVLC A
NVLC B
NVLP C
30.000
18.000
5.000
43.000
12.000
10.000
48.000
28.000
6.000
3. Bảng tổng hợp tiền lương trong tháng phát sinh được cho bên dưới, kế toán cũng
trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo quy định hiện hành.
Đơn hàng
7640
7641
7642
Trong đó lương …
Trực tiếp SX Phân xưởng
Bán hàng
Quản lý
40.000
50.000
20.000
15.000
80.000
50.000
4. Phân bổ tiền thuê trả trước cho phân xưởng sản xuất 2.000 đvtt, bộ phận bán hàng
1.000 đvtt.
vttnhan
Bài tập thuế TNDN (2)
Trang: 1/3
5. Trích khấu hao tài sản cố định cho phân xưởng 22.000 đvtt, bộ phận bán hàng
1.000 đvtt, bộ phận quản lý 2.000 đvtt.
6. Tiền điện nước trong tháng 9.000 đvtt, thuế GTGT 10%, phân bổ cho phân xưởng
7.600 đvtt, bán hàng và quản lý lần lượt là 800 đvtt và 600 đvtt.
7. Đơn hàng 7640, 7641 hoàn thành nhập kho trong tháng.
8. Xuất giao khách hàng đơn hàng 7638, 7639 với đơn giá bán lần lượt là 60.000 đvtt
và 50.000 đvtt.
Yêu cầu: Lập báo cáo xác định nghĩa vụ thuế GTGT, TNDN vào cuối tháng 03.
2.
Công ty XYZ sản xuất theo quy trình, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ,
quản lý hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, giá xuất kho NVL theo
phương pháp nhập trước xuất trước, phương pháp tính giá thành phẩm là bình quân
gia quyền, chi phí SXC phân bổ cho đơn hàng theo tỷ lệ 120% chi phí nhân công trực
tiếp, thuế suất thuế TNDN 20%.
Số dư tại ngày 01/03 như sau:
Tài khoản
Số tiền (đvtt)
Tồn kho NVL
NVLC A, 700 đvnl
NVLC B, 400 đvnl
NVLP C, 200 đvnl
SPDD
SP X, 300 SLVL
SP Y, 100 SLVL
Chi tiết cho
NVL TT
NCTT
SXC
7.000
8.000
2.000
36.000
17.000
18.400
6.000
8.000
5.000
9.600
6.000
Các NVKT phát sinh trong tháng 03 như sau:
1. Nhập khẩu NVLC A từ công ty X, số lượng 1.000 đvnl, đơn giá mua 8 đvtt, thuế
suất thuế nhập khẩu 30%, thuế suất thuế GTGT 10%; Nhập khẩu NVLC B từ
công ty Y, số lượng 1.500 đvnl, đơn giá mua 20 đvtt, thuế suất thuế nhập khẩu
10%, thuế suất thuế GTGT 5%; Mua NVLP C từ công ty Z trong nước, số lượng
500 đvnl, đơn giá mua chưa thuế GTGT 12 đvtt, thuế suất thuế GTGT 10%.
2. Bảng kê xuất NVL sử dụng trong kỳ cho các sản phẩm X, Y như sau:
Sản phẩm
X
Y
Sản lượng đưa vào Số lượng NVL sử dụng (đvnl)
SX (SLVL)
NVLC A
NVLC B
NVLP C
1.000
800
1.700
350
800
900
700
350
3. Phân bổ tiền thuê trả trước cho phân xưởng sản xuất 2.000 đvtt, bộ phận bán hàng
1.000 đvtt.
vttnhan
Bài tập thuế TNDN (2)
Trang: 2/3
4. Trích khấu hao tài sản cố định cho phân xưởng 22.000 đvtt, bộ phận bán hàng
1.000 đvtt, bộ phận quản lý 2.000 đvtt.
5. Bảng tổng hợp tiền lương trong tháng phát sinh được cho bên dưới, kế toán cũng
trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo quy định hiện hành.
Sản phẩm
X
Y
Trong đó lương …
Trực tiếp SX Phân xưởng
Bán hàng
Quản lý
40.000
50.000
20.000
15.000
50.000
6. Tiền điện nước trong tháng 9.000 đvtt, thuế GTGT 10%, phân bổ cho phân xưởng
7.600 đvtt, bán hàng và quản lý lần lượt là 800 đvtt và 600 đvtt.
7. Trong tháng nhập kho 1.200 sản phẩm X, 900 sản phẩm Y. Quy trình sản xuất 1
công đoạn, nguyên vật liệu chính được đưa vào ngay từ đầu quy trình sản xuất;
chi phí chuyển đổi phát sinh từ từ trong suốt tháng, tỷ lệ hoàn thành SPDD cuối
kỳ sản phẩm X 70%.
8. Xuất bán trong tháng 1.100 sản phẩm X, 850 sản phẩm Y với đơn giá bán lần lượt
là 160 đvtt và 200 đvtt, thuế suất thuế GTGT 10%.
9. Chi nộp phạt vi phạm về thuế 40.000 đvtt.
10. Lãi từ thanh lý thiết bị cũ 20.000 đvtt.
Yêu cầu: Lập báo cáo xác định nghĩa vụ thuế GTGT, TNDN vào cuối tháng 03.
vttnhan
Bài tập thuế TNDN (2)
Trang: 3/3