HELLO!
Nhóm 10: Trần Văn Trung
Lê Hữu Tuệ (Thuyết Trình)
Phan Đặng Minh Trường
Trần Đình Trường.
Mắt, Các Tật Của
Mắt
Và Dụng Cụ Bổ Trợ
Cho mắt
1. Quang Hình Học Của Mắt
-Mắt (nhãn cầu) có đường kính 22mm
-Có bó cơ vận động để giúp
mắt định hướng
1. Quang Hình Học Của Mắt
Giác mạc (1/4)trước cho
a/s đi vào
Cũng mạc (3/4) sau không cho
a/s Đi vào
Võng Mạc: chứa nhiều lớp tb
Thần kinh thị giác, có 2 tb cảm
thụ được a/s.
Mống mắt (đen hoặc nâu)
Đồng tử (con ngươi)
Điểm Vàng
Màng mạch:nuôi dưỡng mắt,
Chứa sắc tố đen
Thủy tinh thể
(n=1.43)
Thủy tinh dịch trong suốt:
n=1.336
Thủy tinh dịch (dịch kính)
n=1.333
Áp suất trong mắt :12-25 Tor(mmHg)
Điểm mù (ít tb thần kinh thị giác)
1. Quang Hình Học Của Mắt
2. Hoạt Động Của Mắt
a. Mắt như một máy ảnh
Máy ảnh(chụp)
+Đia pham (điều chỉnh a/s)
+Thấu kính thủy tinh( không
thay đổi tiêu cự)
+Phim (ghi ảnh)
+Môi trường là không khí(n=1)
+Ảnh ngược chiều
+Ảnh hai chiều
+Có buồng tối
◉ Mắt (nhìn + thấy)
◉
◉
◉
◉
◉
◉
◉
+Con ngươi (co giãn)
+Thủy tinh thể thay đổi
+Võng mạc
+Thủy dịch(n=1.33)
+Ảnh ngược chiều
+Ảnh 3 chiều
+Cũng mạc
2 Hoạt Động Của Mắt
b. Quá trình thụ cảm ánh sang xảy ra ở mắt
1 fotôn sang đủ phân hủy 1rodopxin
Phản ứng tối: rodopxin phục hồi nhanh
Với phản ứng ngược. Đồng thời phục
Hồi Retinal mới từ các Vitamin A và các
Este từ đó biến đổi tb sác tố biểu mô
Chuyển vào tế bào que.
rodopxin
Lumirodopxin
Các phản ứng trung
gian ngược chiều
Metarodopxin I
Metarodopxin II
Năng lượng
hóa sinh
Opxin
Retinal
Xung động tk
Truyền đến tk
Thị giác.
2 Hoạt Động Của mắt
c. Các tật của mắt và cách sửa
Mắt già, cận thị
Cách chữa
Mang kính
Hoặc phẫu
Thuật.
2 Hoạt Động Của mắt
c. Các tật của mắt và cách sửa
+ Viễn thị :Người viễn thị nhìn ở xa rất tốt nhung nhìn gần lại bị nhòe, thỉnh
thoảng sẽ thấy nhức đầu hoặc đau mắt, phải nheo mắt hoặc cảm thấy mệt mỏi khi
làm việc ở khoảng. cách gần.
+Cách
sửa: Viễn thị có thể được chữa trị bằng cách đẹo kính có gọng hoặc kính áp tròng
giúp thay đổi điểm hội tụ của tia sáng khi đi vào mắt, và có thể phẫu thuật lasik.
2 Hoạt Động Của mắt
c. Các tật của mắt và cách sửa
-loạn Thị :Loạn thị là một tật khúc xạ mắt rất thường gặp, xảy ra khi hình ảnh quan sát
sau khi đi vào mắt không thể hội tụ ở võng mạc, khiến mắt bị mờ.
- Triệu chứng:
+ Mắt mờ, nhìn hình ảnh bị mờ, nhòe hoặc méo mó.
+ Tầm nhìn đôi, nhìn một vật có hai hoặc ba bóng mờ.
+ Khó khăn khi nhìn ở mọi khoảng cách.
Cách sửa:Trường hợp nhẹ, bệnh loạn thị có thể không cần điều trị.
Nhưng nếu bị nặng, cần phải áp dụng các biện pháp điều trị như
dung thuốc hoặc phẫu thuật
2 Hoạt Động Của mắt
c. Các tật của mắt và cách sửa
+ Viễn thị, loạn thị
2 Hoạt Động Của mắt
c. Các tật của mắt và cách sửa
+ Những tật của mắt trên có thể được sửa bằng cách
Thay thủy tinh thể, thủy dịch, rạch (hớt) giác mạc.
+ mắt bình thường phân biệt
3. Các Dụng Cụ Bổ Trợ
a. Nguyên tắc kính hiển vi trường sáng
Ảnh A1 B1 trung gian
Ảnh cuối cùng: A’B’ : ngược chiều, ảnh ảo, lớn hơn rất nhiều lần.
K=Kv.Kt=2/3000= l/f1.f2
0
Với l 0 =25cm,
1
+ Năng suất phân lý: P n. sin
P
0.61
l
( với l : khoảng cach giữa 2 điểm mà mắt còn phân biệt được)
Muốn l thì P n , ( đầu xem kính, tụ quang) hoặc
3 Các Dụng Cụ Bổ Trợ
b. Kính hiển vi trường tối
+ Vì hạn chế cho nên kính hiển vi trường tối xem được tế bào sống không cần nhộm
c. Kính hiển vi tử ngoại và huỳnh quang
- bước sóng ngắn =0.4 nên P.
- Soi tia tử ngoại vào tiêu bản
- Các thấu kính bằng thạch anh (SiO2- quartz)
để hấp thụ tia tử ngoại.
- Không quan sát bằng mắt thường ( chiếu, chụp,hiển vi)
- Tăng độ tương phản (vì protein ,a nucleic hấp thụ mạnh
Tia tử ngoại.
- Kính hiển vi huỳnh quang:-1 số chất khi chiếu tia tử ngoại sẽ phát ra ánh sáng, các tế
Bào phải nhuộm để phát quang.
3 Các Dụng Cụ Bổ Trợ
d. Kính Hiển Vi điện tử
+Dùng tia
Từ h
mv
h
mà điện trường mạnh
2eUm
với U=60kv
1
eU mv 2
2
0
5 pm 0.05 A
e. Kính Hiển vi đường hầm
- Các mũi kim (gốm PZT) quét lên nguyên tử bề mặt mẫu. Có độ phong đại
Hàng triệu lần.
Xem video về ( scanning Tunneling Microscope STM)
Kính hiển vi đường hầm
Câu hỏi bổ trợ
Câu 1: chiết suất môi bộ phận nào (n=1.333)
A. Thủy Tinh Thể
B. Thủy Dịch Trong Suốt
C. Thủy Tinh Dịch
D. Đồng Tử
Câu hỏi bổ trợ
Câu 2: Quá trình thụ cảm ánh sang thì Rodopxin Phân ly
thành opxin và retinal sản phẩm đầu tiên và điều kiện là gì ?
A. Metarodopxin I, Nhiệt độ.
B. Lumirodopxin , Áp suất.
C. Metarodopxin II,Ánh Sáng.
D. Lumirodopxin , Ánh Sáng.
Câu hỏi bổ trợ
Câu 3. loạn thị thí có đặc điểm gì ?
A. Điểm hội tụ ngoài võng mạc, nhìn khó ở mọi khoảng cách
B. Điểm hội tụ không hội tụ ở võng mạc, nhìn được ở gần .
C. Điểm hội tụ không hội tụ ở võng mạc, nhìn được ở xa.
D. Điểm hội tụ không hội tụ ở võng mạc, nhìn khó ở mọi khoảng cach.
Câu hỏi bổ trợ
Câu 4:kính hiển vi tử ngoại dung tia tử ngoại có
bước sóng là bao nhiêu ?
A. 0.05
B. 0.04
C. 0.4
D. 0.5
“
Nhóm 10
Xin cảm ơn Quý Thầy cô và các bạn