Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Giai chi tiet de thi hoc ki 2 mon toan 11 trac nghiem 2018

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (756.14 KB, 4 trang )

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2- MÔN TOÁN 11
Đề số 1- Thực hiện: Nguyễn Quốc Tuấn
Website: Xuctu.com-Email:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm)
Câu 1. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 3 ?
n2 + 1
−6 n 2 + n − 3
A. an = 2
.
B. bn =
.
3n − 2
−2n 2 − 3n + 1
C. cn = 3n + 1 .
D. d n = 4n 2 + n + 1 + n − 2 .
Câu 2. Biết lim
A. a + b > 5 .

12n 2 + 1 + 4n − 2
= a 3 + b . Mệnh đề đúng là
n+3
B. a = 2b .
C. a + b + 3 < 3 .

D. 2a + b = 0 .

3.2n + ( m + 1) 5n
= 2018 .
1 − 2.5n
A. m = −4035 .
B. m = 4035 .


C. m = 4037 .
Câu 4. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề sai là
n
1
A. lim 2 − 1 = 0 .
B. lim 2018 = 0 .
n
n +1
= −∞ .
C. lim(20182017 n ) = +∞ .
D. lim
1 − n2
 x2 + x − 2
khi x > −2

Câu 5. Cho hàm số f ( x ) =  x + 2
.Kết luận sai là
x + 5
khi x ≤ −2

Câu 3. Tìm m để lim

(

D. m = −4037 .

)

f ( x) = 1.
A. lim

x →2
Câu 6. Tính lim−
x →1

f ( x) = 2 .
B. xlim
→−3

C. f ( x ) liên tục tại x0 = −2 D. f ( x ) liên tục tại x0 = 0 .

x −1
.
x2 −1

x −1
x −1 1
= −∞ .
= .
B. lim− 2
2
x →1 x − 1
x →1 x − 1
2
x −1
x −1
= +∞ .
=0.
C.. lim− 2
D. lim− 2
x →1 x − 1

x →1 x − 1
Câu 7. Cho hàm số y = f ( x ) có x0 = 2 , số gia ∆x tại x0 bằng 0.5 thì số gia của hàm số là
A. lim−

A. ∆y = f ( 2.5 ) + f ( 2 ) .
C. ∆y = f ( 1.5 ) .

B.. ∆y = f ( 2.5 ) .

D. ∆y = f ( 2.5 ) − f ( 2 ) .

Câu 8. Đạo hàm của hàm số f ( x ) = 2 x + 1 tại x0 = 4 là
1
1
/
/
/
A. f ( 4 ) = 3 .
B. f ( 4 ) = .
C. f ( 4 ) = .
6
3
2
Câu 9. Tính đạo hàm của hàm số y = sin 2 x thì kết quả đúng là
A. y / = 2 cos 2 2 x .
B. y / = 2sin 2 x cos 2 x .
C. y / = 2sin 2 x .
D. y / = 4sin 2 x cos 2 x .
Câu 10. Đặt u ( x ) = u , v ( x ) = v .Chọn khẳng định đúng
/


u  u v+v u
A.  ÷ =
.
v2
v
/

/

/

u  u v−v u
B.  ÷ =
.
v
v
/

/

/

1
/
D. f ( 4 ) = − .
9

u  u v−v u
C.  ÷ =

.
v2
v
/

/

/

u  u v+v u
D.  ÷ =
.
v
v
/

/


Câu 11. Hàm số nào sau đây có đạo hàm bằng

1
?
2x

1
.
C. f ( x ) = 2 x .
D. f ( x ) = 2 2 x .
2x

3
Câu 12. Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số f ( x ) = x + 3 x − 1 tại điểm có hoành độ x0 = 1 là
A. 2 .
B. 6 .
C. 1.
D. 0 .
3
2
/
Câu 13. Biết hàm số f ( x ) = x − 3 x + 1 , khi đó f ( x ) < 0 trên khoảng nào sau đây ?
A. f ( x ) = 2 x .

B. f ( x ) = −

A. ( −∞;0 ) ∪ ( 2; +∞ ) .

B. ( −2;0 ) .

C. ( −∞; −2 ) ∪ ( 0; +∞ ) .

D. ( 0; 2 ) .

x+2
tại giao điểm với trục tung Oy có phương trình
x −1
B. y = 3x − 2 .
C. y = −3 x + 2 .
D. y = 3x + 2 .

Câu 14. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =

A. y = −3 x − 2 .

Câu 15. Vi phân của hàm số f ( x ) = cos 4 x là
A. d ( cos 4 x ) = 4sin 4 x.dx .

B. d ( cos 4 x ) = − sin 4 x.dx .

C. d ( cos 4 x ) = −4sin 4 x.dx .
D. d ( cos 4 x ) = sin 4 x.dx .
r r
Câu 16. Cho hai véc tơ u , v có giá lần lượt là hai đường thẳng a, b . Mệnh đề nào sau đây sai ?
r r
A. Góc giữa hai đường thẳng a, b bằng hoặc bù với góc của hai véc tơ u , v .
r r r
rr
B. Nếu u.v = 0
với u , v ≠ 0 thì hai đường thẳng a, b vuông góc.
r r
C. Nếu u , v cùng phương thì góc giữa hai đường thẳng a, b bằng 00 hoặc 1800 .
rr
D. Nếu hai đường thẳng a, b vuông góc thì u.v = 0 .
uuur
Câu 17. Cho hình lập phương ABCD. A/ B / C / D / . Véc tơ nào sau đây vuông góc với AC ?
uuuur
uuuuu
r
uuuuur
uuuu
r
A. B / D / .

B. CD / .
C. B / C / .
D. AB / .

Câu 18. Hình chóp S . ABCD có SA ⊥ ( ABCD ) thì góc giữa SC với đáy là góc
A. SCB .
B. SCA .
C. SCD .
D. CSA .
Câu 19. Tứ diện ABCD có AB ⊥ ( BCD ) , tam giác BCD vuông tại C thì mặt phẳng nào sau đây vuông góc
với ( ACD ) ?
A. ( BCD ) .

B. ( ADC ) .

C. ( ABD ) .

D. ( ABC ) .

Câu 20. Hình chóp S . ABCD có SA ⊥ ( ABCD ) , đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a và SA = a 2 thì
khoảng cách từ điểm A đến ( SBD ) bằng
A. 2a .
B. a .
C. a 2 .
D. 4a .
B.PHẦN TỰ LUẬN (4.0 điểm)
x 2 + 3 x − 10
Bài 1. (1.0điểm) Tính lim
.
x →2

x−2
Hướng dẫn
2
x

2
x
+
5
(
)(
) =7
x + 3 x − 10
lim
= lim
x →2
x

2
x−2
x−2
Bài 2. (1.5điểm)
a) Chứng minh phương trình x 5 − 2 x 3 + 3 = 0 có nghiệm thuộc khoảng ( −2;0 ) .
Hướng dẫn giải
5
3
Đặt f ( x ) = x − 2 x + 3 liên tục trên khoảng ( −2;0 ) .
Ta có: f ( −2 ) = −13 < 0 ; f ( 0 ) = 3 > 0
Nhận xét: f ( −2 ) . f ( 0 ) = −39 < 0



Do đó phương trình f ( x ) = 0 có ít nhất 1 nghiệm thuộc khoảng ( −2;0 ) .
3x + 2
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =
. Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
x +1
y = x +1.
Hướng dẫn giải
Do tiếp tuyến song song với đường thẳng y = x + 1 nên :
1
2
f ' ( x0 ) = 1 ⇔
= 1 ⇔ ( x0 + 1) = 1
2
( x0 + 1)
 x0 = 0
⇔ x0 2 + 2 x0 + 1 = 1 ⇔ x02 + 2 x0 = 0 ⇔ 
 x0 = −2
Với x0 = 0 ⇔ y0 = 2 : Phương trình tiếp tuyến là: y − 2 = 1( x − 0 ) ⇔ y = x + 2

Với x0 = −2; y0 = 4 : Phương trình tiếp tuyến là: y − 4 = 1( x + 2 ) ⇔ y = x + 6
Bài 3. (1.5điểm)
Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông , tam giác SAD là tam giác đều cạnh bằng a và
( SAD ) ⊥ ( ABCD ) . Gọi H là trung điểm AD và K là hình chiếu của điểm C trên HB .
a/ Chứng minh rằng ( SKC ) ⊥ ( SHB ) .

b/ Tính tang của góc giữa hai mặt phẳng ( SBC ) , ( ABCD ) .

c/ Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SCD đến mặt phẳng ( SHB ) .


Xem giải và thủ thuật giải tại: />
Hoặc tại kênh: />Các em chuẩn bị lên 12 cũng nên tham khảo bộ sách mới nhất của chúng tôi(Được gửi các bìa sách ở
phần đính kèm email này). Các em sẽ có được những thủ thuật mới nhất từ chúng tôi. Đặc biệt thbạn
đọc sẽ nhận, xem và thanh toán sách tại nhà.
Link đặt trước tại: />
Bộ phận bán sách: 0918.972.065
MỜI BẠN TÌM ĐỌC BỘ SÁCH CỦA CÙNG TÁC GIA


Bộ phận bán hàng:

0918.972.605
Xem thêm nhiều sách tại:

/>Hổ trợ giải đáp:





×