Công ty CP Phân tích và Dự báo Thị trường Việt Nam – AgroMonitor
P1604 - tòa nhà 101 Láng Hạ - Ba Đình - Hà Nội
Tel: 84 4 62733596/ Fax:84 4 62730190
Hotline: 0943 411 411
Website: www.agromonitor.vn / Email:
AgroMonitor/Thị trường cá tra sáng ngày 8/4/2019 (Cập nhật 7-8h)
Thị trường cá nguyên liệu sáng ngày 8/4/2019: Giá tại Cần Thơ ổn định nhưng lượng bắt
rất chậm.
Cần Thơ: Tại Thốt Nốt, Vĩnh Thạnh, cuối tuần trước và đầu tuần này vẫn chưa có hợp đồng ký
mới nên giá cá nguyên liệu 800-900gr vẫn giữ ổn định ở mức 24.000 đ/kg; cá nguyên liệu cỡ lớn
trên 1,2kg giá 24.500 đ/kg (trả chậm 2 tuần). Lượng bắt các công ty không đến 50 tấn/ngày. Hộ
nuôi không ra được cá nguyên liệu nên nhu cầu bắt giống cũng giảm mạnh. Hiện nay, đa số các
công ty bắt cá gia công đổi thức ăn trong hợp đồng ký mua dài hạn với giá 26.000 đ/kg (trước
đây ký giá 27.000 đ/kg nhưng nay giá cá giảm nên 2 bên thống nhất giảm 1.000 đ/kg).
Thị trường cá tra giống: Giá tại Cần Thơ giảm 3-5.000 đ/kg.
Cần Thơ: Tại Thốt Nốt, Vĩnh Thạnh, lượng giống còn nhiều, nhưng hộ nuôi cá thịt chưa xuất bán
được nhiều do các công ty vẫn bắt chậm do đó, trong cuối tuần trước và đầu tuần này giá cá giống
mẫu 30 con/kg giảm thêm 3-5.000 đ/kg xuống mức 35.000 đ/kg.
Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size 700-900 gr/con tại ĐBSCL mua tại ao, đồng/kg
Tỉnh/Thời gian
Châu Thành/Sa Đéc/Cao Lãnh/
Hồng Ngự (Đồng Tháp)
Thoại Sơn/Châu Phú (An Giang)
Thốt Nốt, Vĩnh Thạnh (Cần Thơ)
Mang Thít/ Trà Ôn (Vĩnh Long)
Ngã Bảy/Phụng Hiệp (Hậu
Giang)
8/4
5/4
4/4
3/4
24.000 (trả 24.000 (trả 24.000 (trả 24.000 (trả
chậm)
chậm)
chậm)
chậm)
24-24.500 24-24.500 24-24.500 24-24.500
(trả chậm) (trả chậm) (trả chậm) (trả chậm)
24-24.500 24-24.500 24-24.500 24-24.500
(trả chậm) (trả chậm) (trả chậm) (trả chậm)
24.000
24.000
24.000
24.000
24.000
24.000
24.000
24.000
Ghi chú: * Trả một phần bằng thức ăn; CN: cá nhà;
Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size trên 1kg/con tại ĐBSCL mua tại ao, đồng/kg
Tỉnh/Thời gian
Đồng Tháp
An Giang
Cần Thơ
8/4
24.500 (trả
chậm)
24-24.500 (trả
chậm)
24.500 (trả
chậm)
5/4
24.500 (trả
chậm)
24-24.500 (trả
chậm)
24.500 (trả
chậm)
Ghi chú: * Trả một phần bằng thức ăn; CN: cá nhà;
1
4/4
24.500 (trả
chậm)
24-24.500 (trả
chậm)
24.500 (trả
chậm)
3/4
24.500 (trả
chậm)
24-24.500 (trả
chậm)
24.500 (trả
chậm)
Công ty CP Phân tích và Dự báo Thị trường Việt Nam – AgroMonitor
P1604 - tòa nhà 101 Láng Hạ - Ba Đình - Hà Nội
Tel: 84 4 62733596/ Fax:84 4 62730190
Hotline: 0943 411 411
Website: www.agromonitor.vn / Email:
Diễn biến giá cá tra giống loại 30 con/kg tại các tỉnh ĐBSCL mua tại ao (đồng/kg)
Tỉnh/Thời gian
Đồng Tháp
An Giang
Cần Thơ
Tiền Giang
Long An
8/4
35-38.000
40-42.000
35.000
33-34.000
35.000
5/4
35-38.000
40-42.000
38.000
33-34.000
35.000
4/4
35-38.000
40-42.000
38.000
33-34.000
35.000
3/4
40.000
40-42.000
38.000
34.000
35.000
Giá xuất khẩu cá tra tham chiếu
Ngày
Size
1-8/4
20-29/3
18-19/3
800-900 gr/con
800-900 gr/con
800-900 gr/con
Giá cá tra nguyên liệu
nội địa (Đồng/kg)
24.000-24.500
24.000-24.500
23.500-24.000
Giá FOB,
USD/tấn
2408-2446
2408-2446
2330-2408
Tỷ giá tham chiếu
(USD/VND)
23.250
23.250
23.250
* Giá xuất khẩu tham chiếu tính toán dựa trên quá trình chế biến cá tra fillet thành phẩm (1.92.2kg cá nguyên liệu tươi cho 1kg cá fillet chưa tăng độ ẩm, chưa mạ băng; 1.6-1.7kg cá nguyên
liệu tươi cho 1kg cá fillet đã tăng độ ẩm, đã mạ băng) cộng với các chi phí vận chuyển, chi phí
chế biến và các chi phí khác và lợi nhuận tối thiểu của doanh nghiệp.
Giá xuất khẩu cá tra xẻ bướm size 400-600 gr/miếng (Net 100%) đi thị trường Trung
Quốc tại cổng nhà máy tham chiếu
Ngày
Size
Giá cá tra nguyên
Giá EXW, (Đồng/kg)
liệu nội địa (Đồng/kg)
1-8/4
>1.000 gr/con
24.000-24.500
46.000
20-29/3
>1.000 gr/con
24.000-24.500
46.000
18-19/3
>1.000 gr/con
23.500-24.000
42.000
* Giá xuất khẩu tham chiếu tính toán dựa trên quá trình chế biến cá tra xẻ bướm thành phẩm (11.1kg cá nguyên liệu tươi cho 1kg cá xẻ bướm chưa tăng độ ẩm, chưa mạ băng; 0.7-0,8kg cá
nguyên liệu tươi cho 1kg cá xẻ bướm đã tăng độ ẩm, đã mạ băng) cộng với chi phí chế biến, các
chi phí khác và lợi nhuận tối thiểu của doanh nghiệp.
Giá xuất khẩu cá tra fillet size 300-400 gr up/ miếng (Net 100%) đi thị trường Trung Quốc
tại cổng nhà máy tham chiếu
Ngày
Size
1-8/4
22-28/3
20-21/3
18-19/3
>1.000 gr/con
>1.000 gr/con
>1.000 gr/con
>1.000 gr/con
Giá cá tra nguyên
liệu nội địa (Đồng/kg)
24.000-24.500
24.000-24.500
24.000-24.500
23.500-24.000
Giá EXW, (Đồng/kg)
54-55.000
55.000
58.000
58.000
* Giá xuất khẩu tham chiếu tính toán dựa trên quá trình chế biến cá tra fillet thành phẩm (1.92.2kg cá nguyên liệu tươi cho 1kg cá fillet chưa tăng độ ẩm, chưa mạ băng; 1.6-1.7kg cá nguyên
2
Công ty CP Phân tích và Dự báo Thị trường Việt Nam – AgroMonitor
P1604 - tòa nhà 101 Láng Hạ - Ba Đình - Hà Nội
Tel: 84 4 62733596/ Fax:84 4 62730190
Hotline: 0943 411 411
Website: www.agromonitor.vn / Email:
liệu tươi cho 1kg cá fillet đã tăng độ ẩm, đã mạ băng) cộng với các chi phí vận chuyển, chi phí
chế biến và các chi phí khác và lợi nhuận tối thiểu của doanh nghiệp.
+ Từ ngày 27/3-2/4/2019, các doanh nghiệp xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh sang thị trường Trung
Quốc qua các cửa khẩu tại Lạng Sơn lớn nhất theo đơn hàng (DAF;BIENMAU) với giá xuất khẩu
bình quân 1.296 USD/tấn.
Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh sang thị trường Trung Quốc qua các cửa khẩu tại
Lạng Sơn từ ngày 27/3-2/4/2019.
Cửa khẩu
ĐKG
H
PTTT
Cua Khau Coc
Nam (Lang Son)
DAF
BIEN
MAU
Tổng
Kỳ từ 27/32/4/2019
Lượn Đơn giá,
g, tấn USD/tấn
26
1,296
26
Kỳ từ 20/326/3/2019
Lượn Đơn giá,
g, tấn USD/tấn
-
1,296
-
% thay đổi
về đơn giá
-
-
+ Một số đơn hàng xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh của Việt Nam đi thị trường ASEAN từ ngày
27/3-2/4/2019.
Một số đơn hàng xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh của Việt Nam đi thị trường ASEAN từ
ngày 27/3-2/4/2019.
Ngày
Tên hàng
02-04- Cá TRA fillet ĐÔNG LạNH
19 ĐóNG GóI BULK
6KG/BAG/CTN, SIZE
(GR/PC): 170-220, HàNG
VNSX MớI 100%
02-04- Cá TRA fillet ĐÔNG LạNH
19 ĐóNG GóI BULK
6KG/BAG/CTN, SIZE
(GR/PC): 220-400, HàNG
VNSX MớI 100%
02-04- Cá TRA fillet ĐÔNG LạNH,
19 IQF 1KGX10/CARTON,
SIZE: 3 MIếNG/TúI X 10
TúI/THùNG
02-04- CA TRA fillet DONG
19 LANH (SIZE 220 GR UP,
N.W 80%, IQF
1KGX10/CTN)
Thị
trường
Cửa
khẩu
ĐK
GH
PTT
T
Lượn
g, tấn
Đơn
giá,
USD/t
ấn
Cang
Cat Lai
(Hcm)
C&F
TTR
15.00
1,592
Cang
Cat Lai
(Hcm)
C&F
TTR
12.00
1,684
Philippines Tancang
Caimep
Tvai
CFR
TTR
24.00
1,500
Philippines
CFR
TTR
11.50
1,600
CFR
Singapore
Singapore
3
Cang
Vict
Công ty CP Phân tích và Dự báo Thị trường Việt Nam – AgroMonitor
P1604 - tòa nhà 101 Láng Hạ - Ba Đình - Hà Nội
Tel: 84 4 62733596/ Fax:84 4 62730190
Hotline: 0943 411 411
Website: www.agromonitor.vn / Email:
01-04- fillet Cá tra fillet đông lạnh
19 PACKING:Size 220up IQF
1kg x 10/ctn with rider.
31-03- Cá TRA fillet ĐÔNG LạNH,
19 IQF 1KGX10/CARTON,
SIZE: 3 MIếNG/TúI X 10
TúI/THùNG
31-03- CA TRA fillet DONG
19 LANH; SIZE: 300GR-UP;
PACKING: IQF, BULK
4.5KGS/CTN; NW: 80%
30-03- Cá tra fillet đông lạnh. Size:
19 220UP, số lượng 2,400
thùng. Hàng đóng gói 1kg/túi
x 10/thùng.
30-03- Cá TRA fillet CắT Xí NGầU
19 ĐÔNG LạNH SIZE: 20-30,
PACKING: IQF,
1KG/BAG,10BAGS/CART
ON.
30-03- cá tra fillet thịt đỏ đông lạnh,
19 size 220 up
29-03- Cá tra fillet đông lạnh (SIZE
19 220G-UP; 8kgs/ thùng)
Philippines
Tnhh
Xnk Tay
Nam
Philippines Tancang
Caimep
Tvai
CFR
TTR
26.00
1,620
CFR
TTR
24.00
1,880
Malaysia
Cang
Cont
Spitc
CFR
KC
4.50
2,050
Philippines
Cang
Cat Lai
(Hcm)
CFR
KC
24.00
1,620
Thailand
Cang
Cat Lai
(Hcm)
C&F
TTR
25.00
1,700
Malaysia
Cang
Cat Lai
(Hcm)
C&F
TTR
6.13
2,140
Cang
Cat Lai
(Hcm)
Cang
Cat Lai
(Hcm)
Cang
Cat Lai
(Hcm)
CIF
DP
22.40
1,970
CIF
TTR
22.00
2,330
CIF
TTR
22.00
2,330
CIF
Malaysia
29-03- Cá tra fillet đông lạnh: (SIZE Thailand
19 170-220G; 10kgs/thùng)
28-03- Cá tra fillet đông lạnh: (SIZE Thailand
19 170-220G; 10kgs/thùng)
+ Một số đơn hàng xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh của Việt Nam đi thị trường Trung Đông từ
ngày 27/3-2/4/2019.
Một số đơn hàng xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh của Việt Nam đi thị trường Trung Đông
từ ngày 27/3-2/4/2019.
Ngày
Tên hàng
Thị
trường
Cửa khẩu
CFR
4
ĐK
GH
PTT
T
Lượn
g, tấn
Đơn
giá,
USD/t
ấn
Công ty CP Phân tích và Dự báo Thị trường Việt Nam – AgroMonitor
P1604 - tòa nhà 101 Láng Hạ - Ba Đình - Hà Nội
Tel: 84 4 62733596/ Fax:84 4 62730190
Hotline: 0943 411 411
Website: www.agromonitor.vn / Email:
02- Cá Tra fillet đông lạnh,
04-19 đóng gói : 1600gr x
5/kiện
02- Cá tra fillet đông lạnh, 10
04-19 kgs/carton.
02- Cá tra fillet đông lạnh,
04-19 chưa cắt tỉa ,10kg/thùng
02- CA TRA fillet DONG
04-19 LANH (SIZE 400 GR
UP, IQF 2.5KG X
4/CTN, 100%NW)
01- Cá TRA fillet ĐÔNG
04-19 LạNH 20% Mạ BĂNG
01- Cá tra fillet đông lạnh,
04-19
30- Cá TRA fillet ĐÔNG
03-19 LạNH - TúI 2.5 KG
3003-19
3003-19
Cá tra fillet đông lạnh(
10 KG/CTN)
CA TRA fillet DONG
LANH
3003-19
3003-19
CA TRA fillet DONG
LANH
CA TRA fillet DONG
LANH
31- Cá trafillett đông lạnh ,
03-19 Hàng đóng gói IQF 10
kg/thùng , , Size : 8-11 (
oz/pcs ) = 1200 thùng
31- Cá trafillett đông lạnh ,
03-19 Hàng đóng gói IVP 10
kg/thùng . , Size : 8-11 (
oz/pcs ) = 1200 thùng
30- CA TRA fillet DONG
03-19 LANH( SIZE 300-500
GR (3PCS/BAG), IQF
2.5 KG X 4 /CTN,
80%NW)
29- CA TRA fillet DONG
03-19 LANH
Egypt
Cang Cat
Lai (Hcm)
CFR
TTR
20.00
1,919
Kuwait
Cang Vict
CFR
DP
25.00
1,930
United
Arab
Emirates
United
Arab
Emirates
Cang
Cont
Spitc
Cong Ty
Cp Phuc
Long
C&F
DP
5.00
1,180
C&F
TTR
10.00
1,720
Oman
Cang
Cont
Spitc
Cang Cat
Lai (Hcm)
CFR
CA
D
8.00
1,580
CFR
DP
25.00
1,740
Cang Cat C&F
Lai (Hcm)
TTR
25.00
2,240
Cang Cat
Lai (Hcm)
Cang
Cont
Spitc
Cang Cat
Lai (Hcm)
Cang Cat
Lai (Hcm)
CFR
DP
11.00
1,950
CFR
DP
24.00
2,470
CFR
TTR
8.00
1,860
CFR
LC
24.00
2,470
FOB
Israel
Cang Cat FOB
Lai (Hcm)
TTR
12.00
3,150
Israel
Cang Cat FOB
Lai (Hcm)
TTR
12.00
3,200
United
Arab
Emirates
Cang Cat FOB
Lai (Hcm)
TTR
15.00
1,650
Lebanon
Cang Cat FOB
Lai (Hcm)
TTR
24.00
1,380
United
Arab
Emirates
United
Arab
Emirates
Bahrain
Israel
Egypt
Lebanon
5
Công ty CP Phân tích và Dự báo Thị trường Việt Nam – AgroMonitor
P1604 - tòa nhà 101 Láng Hạ - Ba Đình - Hà Nội
Tel: 84 4 62733596/ Fax:84 4 62730190
Hotline: 0943 411 411
Website: www.agromonitor.vn / Email:
AgroMonitor/Thị trường cá có vảy sáng ngày 8/4/2019
Giá cá điêu hồng cỡ 700-800 gr/con ngày 8/4/2019 tại ĐBSCL ổn định.
- Giá cá điêu hồng cỡ 700-800 gr/con tại ĐBSCL ổn định ở mức 24-28.000 đ/kg (tiền mặt, tại
bè).
Diễn biến giá cá điêu hồng cỡ 700-800 gr/con tại ĐBSCL, đồng/kg
Ngày/Khu vực
Ngày 4-8/4
Ngày 1-3/4
Ngày 29/3
Ngày 28/3
Cần Thơ
24-25.000
24-25.000
24-25.000
22.000
An Giang
24-25.000
24-25.000
24-25.000
23.000
Tiền Giang
24-26.000
-
Đồng Tháp
28.000
28.000
28.000
28.000
Giá cá lóc cỡ 1kg/con ngày 8/4/2019 tại Cần Thơ, An Giang ổn định.
- Tại Cần Thơ, An Giang, giá cá lóc cỡ 1kg/con ổn định ở mức 34-36.000 đ/kg (giá tại ao, tiền
mặt).
Diễn biến giá cá lóc cỡ 1kg/con tại ĐBSCL, đồng/kg
Ngày/Khu vực
Ngày 4-8/4
Ngày 1-3/4
Ngày 29/3
Ngày 18-28/3
Cần Thơ
34-36.000
34-36.000
34-36.000
32-34.000
An Giang
34-36.000
34-36.000
34-36.000
33.000
Đồng Tháp
25.000
32-33.000
32-33.000
32-33.000
Trà Vinh
31-32.000
-
Sóc Trăng
-
Giá cá rô phi cỡ 700-800 gr/con ngày 8/4/2019 tại ĐBSCL ổn định.
- Giá cá rô phi cỡ 700-800 gr/con tại Cần Thơ, An Giang, Hậu Giang ổn định ở mức 28.000 đ/kg
(giá tại bè).
Diễn biến giá cá rô phi cỡ 700-800/con tại ĐBSCL, đồng/kg
Ngày/Khu vực
Ngày 5-8/4
Ngày 1-4/4
Ngày 29/3
Ngày 18-28/3
Cần Thơ
28.000
28.000
28.000
24-26.000
An Giang
28.000
28.000
28.000
24-26.000
Hậu Giang
28.000
28.000
28.000
24-26.000
Tiền Giang
-
Giá cá thát lát cỡ 450 gr/con ngày 8/4/2019 tại ĐBSCL ổn định.
- Giá cá thát lát cỡ 450 gr/con tại ĐBSCL ổn định ở mức 54-55.000 đ/kg.
Diễn biến giá cá thát lát cỡ 450 gr/con tại ĐBSCL, đồng/kg
Ngày/Khu vực
Cần Thơ
An Giang
6
Đồng Tháp
Đồng Tháp
-
Công ty CP Phân tích và Dự báo Thị trường Việt Nam – AgroMonitor
P1604 - tòa nhà 101 Láng Hạ - Ba Đình - Hà Nội
Tel: 84 4 62733596/ Fax:84 4 62730190
Hotline: 0943 411 411
Website: www.agromonitor.vn / Email:
Ngày 1-8/4
Ngày 29/3
Ngày 18-28/3
55.000
55.000
52-54.000
55.000
55.000
55.000
Giá ếch ngày 8/4/2019 tại Đồng Tháp ổn định.
- Giá ếch tại Đồng Tháp ổn định ở mức 32.000 đ/kg
Diễn biến giá ếch tại ĐBSCL, đồng/kg
Ngày/Khu vực
Ngày 1-8/4
Ngày 28-29/3
Đồng Tháp
32.000
32.000
7
54.000
54.000
54.000