Cơng ty CP Phân tích và Dự báo Thị trường Việt Nam – AgroMonitor
P1604 - tòa nhà 101 Láng Hạ - Ba Đình - Hà Nội
Tel: 84 4 62733596/ Fax:84 4 62730190
Hotline: 0943 411 411
Website: www.agromonitor.vn / Email:
AgroMonitor/Thị trường cá tra sáng ngày 5/4/2019 (Cập nhật 7-8h)
Xuất khẩu cá tra đến ngày 2/4/2019:
+ Xuất khẩu cá tra đến ngày 2/4/2019 đạt 180,11 nghìn tấn, kim ngạch đạt 474 triệu USD.
+ Xuất khẩu cá tra trong tháng 3/2019 đạt 61,69 nghìn tấn, kim ngạch đạt 155 triệu USD, giảm
khá mạnh 15,56% về lượng và 10,62% về giá trị so với cùng kỳ năm 2018. Lũy xuất khẩu cá tra
trong quý 1/2019 đạt 177 nghìn tấn và 467 triệu USD, giảm 3,7% về lượng nhưng tăng 8% về
kim ngạch so với cùng kỳ năm 2018.
+ Trong tháng 3/2019, lượng xuất khẩu đi 2 thị trường lớn nhất là Trung Quốc và Mỹ giảm mạnh
so với cùng kỳ năm trước, ngược lại lượng xuất khẩu đi các thị trường khu vực ASEAN tăng khá
mạnh. Cụ thể, thị trường Trung Quốc đạt 15,33 nghìn tấn (-25,5%), thị trường Mỹ đạt 4,1 nghìn
tấn (-50%), Thái Lan đạt 3,6 nghìn tấn (+8,4%), Philippinnes đạt 3,1 nghìn tấn (+63%), Malaysia
đạt 2,7 nghìn tấn (+112%), Singapore đạt 1,9 nghìn tấn (+27%).
Xuất khẩu cá tra năm 2018-2019 (Cập nhật 2/4/2019)
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tổng
2018
2019
% thay đổi về
Lượng, tấn Trị giá, USD Lượng, tấn Trị giá, USD Lượng Trị giá
71,991
168,555,737
75,978
210,907,869
5.54
25.13
38,579
90,505,960
39,235
100,996,096
1.70
11.59
73,062
173,596,196
61,692
155,154,627 -15.56 -10.62
68,439
174,802,009
3,209
6,915,652
-95.31 -96.04
73,691
185,832,906
78,229
205,046,098
79,147
205,241,300
84,600
214,179,960
73,147
182,893,720
84,143
226,258,085
74,115
218,530,429
77,594
219,388,011
876,738
2,264,830,409
180,114
473,974,244
Top 10 thị trường xuất khẩu cá tra lớn nhất tháng 3/2019
Thị trường
China
USA
Thailand
Philippines
Malaysia
Mexico
2019
2018
% thay đổi về
Lượng, tấn Trị giá, USD Lượng, tấn Trị giá, USD Lượng Trị giá
15,338
34,838,054
20,584
41,450,135 -25.49 -15.95
4,132
17,706,619
8,223
33,051,822 -49.75 -46.43
3,608
7,885,308
3,329
7,110,011
8.39
10.90
3,101
5,268,173
1,896
3,151,169
63.56
67.18
2,720
5,430,614
1,280
2,518,241 112.51 115.65
2,678
6,251,861
3,140
6,585,481 -14.70
-5.07
1
Cơng ty CP Phân tích và Dự báo Thị trường Việt Nam – AgroMonitor
P1604 - tòa nhà 101 Láng Hạ - Ba Đình - Hà Nội
Tel: 84 4 62733596/ Fax:84 4 62730190
Hotline: 0943 411 411
Website: www.agromonitor.vn / Email:
Netherlands
UAE
HongKong
Singapore
Khác
Tổng
2,524
2,292
2,027
1,898
21,375
61,692
7,597,627
4,312,580
5,036,134
5,223,850
55,603,809
155,154,627
1,848
2,604
1,622
1,488
27,048
73,062
5,416,433
4,912,440
3,900,311
3,919,601
61,580,551
173,596,196
36.55
-12.00
24.93
27.61
-20.97
-15.56
40.27
-12.21
29.12
33.28
-9.71
-10.62
Thị trường cá nguyên liệu sáng ngày 5/4/2019: Giá cá nguyên liệu tại Đồng Tháp tiếp tục
chững lại mức 24-24.500 đ/kg nhưng có ít dấu hiệu cho thấy thị trường có thể giảm giá thêm.
Đồng Tháp: Tại Hồng Ngự, Sa Đéc, giá cá nguyên liệu size 800-900gr ổn định ở mức 24.000
đ/kg (trả chậm 2 tuần). Các bên gia công hàng Trung Quốc đang bắt tầm 24-24.500 đ/kg, cá size
lớn 1,1-1,3kg. Thương nhân dự đốn, giá cá tra ngun liệu có thể khó giảm thêm khi hiện nay
mức giá bán đang sát mức giá thành sản xuất trong khi các nhà máy đang có chiều hướng hỏi mua
cá bên ngồi nhiều hơn.
Cần Thơ: Tại Thốt Nốt, Vĩnh Thạnh, giá cá nguyên liệu 800-900gr ổn định ở mức 24.000 đ/kg;
cá nguyên cá nguyên liệu cỡ lớn trên 1,2kg giá 24.500 đ/kg.
An Giang: Giá cá nguyên liệu cỡ 800-900gr ổn định ở mức 24-24.500 đ/kg (trả chậm).
Thị trường cá tra giống: Giá ổn định.
An Giang: Tại Châu Thành, giá cá giống mẫu 40 con/kg, lượng 15 tấn ở mức 45.000 đ/kg.
Đồng Tháp: Giá cá tra giống ở mức 35-38.000 đ/kg (mẫu 30 con/kg), nhu cầu bắt giống lai rai,
chủ yếu hộ nuôi bắt, doanh nghiệp bắt khá ít.
Tiền Giang: Giá cá giống ở Cái Bè mẫu 30 con/kg ổn định ở mức 33-34.000 đ/kg. Cò giống vẫn
đang thu mua giống khá chậm.
Cần Thơ: Tại Thốt Nốt, Vĩnh Thạnh, giá cá giống mẫu 30 con/kg ổn định ở mức 38.000-40.000
đ/kg.
Sản xuất:
+ Đầu năm nay, tỉnh Trà Vinh đã khơi phục lại diện tích ni cá tra, theo đó, diện tích ni cá tra
trong 3 tháng đầu năm 2019 của Trà Vinh đạt 60ha, sản lượng thu hoạch đạt gần 1.750 tấn.
2
Cơng ty CP Phân tích và Dự báo Thị trường Việt Nam – AgroMonitor
P1604 - tòa nhà 101 Láng Hạ - Ba Đình - Hà Nội
Tel: 84 4 62733596/ Fax:84 4 62730190
Hotline: 0943 411 411
Website: www.agromonitor.vn / Email:
Thu hoạch ao cá giống 15 tấn, cỡ 40 con/kg tại Châu Thành (An Giang). Hình ảnh
AgroMonitor nhận được lúc 7h sáng ngày 5/4/2019.
3
Cơng ty CP Phân tích và Dự báo Thị trường Việt Nam – AgroMonitor
P1604 - tòa nhà 101 Láng Hạ - Ba Đình - Hà Nội
Tel: 84 4 62733596/ Fax:84 4 62730190
Hotline: 0943 411 411
Website: www.agromonitor.vn / Email:
Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size 700-900 gr/con tại ĐBSCL mua tại ao, đồng/kg
Tỉnh/Thời gian
Châu Thành/Sa Đéc/Cao Lãnh/
Hồng Ngự (Đồng Tháp)
Thoại Sơn/Châu Phú (An Giang)
Thốt Nốt, Vĩnh Thạnh (Cần Thơ)
Mang Thít/ Trà Ơn (Vĩnh Long)
Ngã Bảy/Phụng Hiệp (Hậu
Giang)
5/4
4/4
3/4
2/4
24.000 (trả 24.000 (trả 24.000 (trả 24.000 (trả
chậm)
chậm)
chậm)
chậm)
24-24.500 24-24.500 24-24.500 24-24.500
(trả chậm) (trả chậm) (trả chậm) (trả chậm)
24-24.500 24-24.500 24-24.500 24-24.500
(trả chậm) (trả chậm) (trả chậm) (trả chậm)
24.000
24.000
24.000
24.000
24.000
24.000
24.000
24.000
Ghi chú: * Trả một phần bằng thức ăn; CN: cá nhà;
Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size trên 1kg/con tại ĐBSCL mua tại ao, đồng/kg
Tỉnh/Thời gian
Đồng Tháp
An Giang
Cần Thơ
5/4
24.500 (trả
chậm)
24-24.500 (trả
chậm)
4/4
24.500 (trả
chậm)
24-24.500 (trả
chậm)
3/4
24.500 (trả
chậm)
24-24.500 (trả
chậm)
24.500 (trả
chậm)
24.500 (trả
chậm)
24.500 (trả
chậm)
2/4
24.500 (trả
chậm)
23-24.000
(tiền mặt) 2424.500 (trả
chậm)
24.500 (trả
chậm)
Ghi chú: * Trả một phần bằng thức ăn; CN: cá nhà;
Diễn biến giá cá tra giống loại 30 con/kg tại các tỉnh ĐBSCL mua tại ao (đồng/kg)
Tỉnh/Thời gian
Đồng Tháp
An Giang
Cần Thơ
Tiền Giang
Long An
5/4
35-38.000
40-42.000
38.000
33-34.000
35.000
4/4
35-38.000
40-42.000
38.000
33-34.000
35.000
3/4
40.000
40-42.000
38.000
34.000
35.000
2/4
40.000
40-42.000
38.000
34.000
35.000
1/4
40.000
45.000
40-45.000
34.000
-
Giá xuất khẩu cá tra tham chiếu
Ngày
Size
1-5/4
20-29/3
18-19/3
800-900 gr/con
800-900 gr/con
800-900 gr/con
Giá cá tra nguyên liệu
nội địa (Đồng/kg)
24.000-24.500
24.000-24.500
23.500-24.000
Giá FOB,
USD/tấn
2408-2446
2408-2446
2330-2408
Tỷ giá tham chiếu
(USD/VND)
23.250
23.250
23.250
* Giá xuất khẩu tham chiếu tính tốn dựa trên quá trình chế biến cá tra fillet thành phẩm (1.92.2kg cá nguyên liệu tươi cho 1kg cá fillet chưa tăng độ ẩm, chưa mạ băng; 1.6-1.7kg cá nguyên
4
Cơng ty CP Phân tích và Dự báo Thị trường Việt Nam – AgroMonitor
P1604 - tòa nhà 101 Láng Hạ - Ba Đình - Hà Nội
Tel: 84 4 62733596/ Fax:84 4 62730190
Hotline: 0943 411 411
Website: www.agromonitor.vn / Email:
liệu tươi cho 1kg cá fillet đã tăng độ ẩm, đã mạ băng) cộng với các chi phí vận chuyển, chi phí
chế biến và các chi phí khác và lợi nhuận tối thiểu của doanh nghiệp.
Giá xuất khẩu cá tra xẻ bướm size 400-600 gr/miếng (Net 100%) đi thị trường Trung
Quốc tại cổng nhà máy tham chiếu
Ngày
Size
Giá cá tra nguyên
Giá EXW, (Đồng/kg)
liệu nội địa (Đồng/kg)
1-5/4
>1.000 gr/con
24.000-24.500
46.000
20-29/3
>1.000 gr/con
24.000-24.500
46.000
18-19/3
>1.000 gr/con
23.500-24.000
42.000
* Giá xuất khẩu tham chiếu tính tốn dựa trên q trình chế biến cá tra xẻ bướm thành phẩm (11.1kg cá nguyên liệu tươi cho 1kg cá xẻ bướm chưa tăng độ ẩm, chưa mạ băng; 0.7-0,8kg cá
nguyên liệu tươi cho 1kg cá xẻ bướm đã tăng độ ẩm, đã mạ băng) cộng với chi phí chế biến, các
chi phí khác và lợi nhuận tối thiểu của doanh nghiệp.
Giá xuất khẩu cá tra fillet size 300-400 gr up/ miếng (Net 100%) đi thị trường Trung Quốc
tại cổng nhà máy tham chiếu
Ngày
Size
1-5/4
22-28/3
20-21/3
18-19/3
>1.000 gr/con
>1.000 gr/con
>1.000 gr/con
>1.000 gr/con
Giá cá tra nguyên
liệu nội địa (Đồng/kg)
24.000-24.500
24.000-24.500
24.000-24.500
23.500-24.000
Giá EXW, (Đồng/kg)
54-55.000
55.000
58.000
58.000
* Giá xuất khẩu tham chiếu tính tốn dựa trên q trình chế biến cá tra fillet thành phẩm (1.92.2kg cá nguyên liệu tươi cho 1kg cá fillet chưa tăng độ ẩm, chưa mạ băng; 1.6-1.7kg cá nguyên
liệu tươi cho 1kg cá fillet đã tăng độ ẩm, đã mạ băng) cộng với các chi phí vận chuyển, chi phí
chế biến và các chi phí khác và lợi nhuận tối thiểu của doanh nghiệp.
+ Từ ngày 27/3-2/4/2019, các doanh nghiệp xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh sang thị trường Trung
Quốc qua cửa khẩu tại Quảng Ninh lớn nhất theo đơn hàng (DAF;BIENMAU) với giá xuất khẩu
bình quân 2.358 USD/tấn.
Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh sang thị trường Trung Quốc qua cửa khẩu tại
Quảng Ninh từ ngày 27/3-2/4/2019.
Cửa khẩu
ĐKGH
PTT
T
Cua Khau Bac
Phong Sinh
(Quang Ninh)
DAF
BIEN
MAU
TTR
Kỳ từ 27/3Kỳ từ 20/32/4/2019
26/3/2019
Lượn Đơn giá, Lượn Đơn giá,
g, tấn USD/tấn g, tấn USD/tấn
100
2,358
97
2,464
68
2,131
5
157
1,847
% thay đổi
về đơn giá
-4.30
15.42
Cơng ty CP Phân tích và Dự báo Thị trường Việt Nam – AgroMonitor
P1604 - tòa nhà 101 Láng Hạ - Ba Đình - Hà Nội
Tel: 84 4 62733596/ Fax:84 4 62730190
Hotline: 0943 411 411
Website: www.agromonitor.vn / Email:
DAP
Cua Khau Mong
Cai (Quang Ninh)
Tổng
DAF
KC
TTR
KC
KC
52
52
50
322
-
2,138
2,257
2,022
2,247
-
104
151
50
558
26
1,972
2,123
1,760
2,071
2,333
8.38
6.33
14.84
8.46
-
-
-
26
2,333
-
Tổng
+ Một số đơn hàng xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh của Việt Nam đi thị trường Mỹ từ ngày 27/32/4/2019.
Một số đơn hàng xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh của Việt Nam đi thị trường Mỹ từ ngày
27/3-2/4/2019.
Ngày
0204-19
0204-19
0104-19
0104-19
0104-19
3103-19
3103-19
3103-19
3003-19
3003-19
Tên hàng
Cá tra fillet đông lạnh
Cá tra fillet đông lạnh, IQF
15 LBS/thùng
Cá tra fillet đông lạnh, IQF
15 LBS/thùng
Cá tra fillet đông lạnh
Cá tra fillet đông lạnh, IQF
15 LBS/thùng
Cá tra fillet đông lạnh
Cá tra fillet đông lạnh
Cá tra fillet đông lạnh
Cá tra fillet đông lạnh
Cá tra fillet đông lạnh
02- Cá TRA fillet ĐÔNG
04-19 LạNH: (BLOCK) 11 LBS X
2 /THùNG; SIZE 8-10 OZ
02- Cá TRA fillet ĐÔNG
04-19 LạNH; 15 LBS /THùNG;
SIZE: 7-9 OZ
Thị
trườ
ng
Cửa khẩu
FOB
USA Cang Cat Lai
(Hcm)
USA
C Cai Mep
Tcit (Vt)
USA
Cang Icd
Phuoclong 3
USA
Icd
Transimex Sg
USA Cang Cat Lai
(Hcm)
USA Cang Cat Lai
(Hcm)
USA
Icd
Transimex Sg
USA Cang Cat Lai
(Hcm)
USA Cang Cat Lai
(Hcm)
USA Cang Cat Lai
(Hcm)
CFR
USA
Cang Vict
USA
Cang Vict
6
ĐK
GH
PTT
T
Lượn
g, tấn
Đơn
giá,
USD/t
ấn
FOB
TTR
20.09
4,670
FOB
DP
19.07
3,194
FOB
DP
19.07
3,194
FOB
TTR
17.25
5,198
FOB
DP
19.07
3,194
FOB
TTR
19.07
3,194
FOB
TTR
16.34
3,128
FOB
TTR
19.98
3,304
FOB
TTR
9.09
4,604
FOB
TTR
9.08
4,604
CFR
TTR
17.96
3,560
CFR
TTR
19.05
3,770
Cơng ty CP Phân tích và Dự báo Thị trường Việt Nam – AgroMonitor
P1604 - tòa nhà 101 Láng Hạ - Ba Đình - Hà Nội
Tel: 84 4 62733596/ Fax:84 4 62730190
Hotline: 0943 411 411
Website: www.agromonitor.vn / Email:
30- Cá TRA fillet ĐÔNG
03-19 LạNH; 15 LBS / THùNG ;
SIZE : 7-9 OZ
29- Cá TRA fillet ĐÔNG
03-19 LạNH; 15 LBS /THùNG;
SIZE: 7-9 OZ
28- Cá tra fillet đông lạnh
03-19
27- Cá TRA fillet ĐÔNG
03-19 LạNH: 10
LBS/TúI/THùNG; SIZE 1012 OZ
27- Cá TRA fillet ĐÔNG
03-19 LạNH: 10
LBS/TúI/THùNG; SIZE 810 OZ
USA
Cang Qt Cai
Mep
CFR
TTR
21.09
4,916
USA
Cang Cat Lai
(Hcm)
CFR
TTR
19.05
3,770
USA
Cang Cat Lai
(Hcm)
Tancang
Caimep Tvai
CFR
LC
20.41
3,086
CFR
TTR
20.41
3,836
Tancang
Caimep Tvai
CFR
TTR
20.41
3,836
USA
USA
+ Một số đơn hàng xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh của Việt Nam đi thị trường EU từ ngày 27/32/4/2019.
Một số đơn hàng xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh của Việt Nam đi thị trường EU từ ngày
27/3-2/4/2019.
Ngày
02-0419
02-0419
02-0419
02-0419
02-0419
01-0419
01-0419
Tên hàng
Thị
trường
Cửa
khẩu
ĐK
GH
CFR
Cá TRA fillet ĐÔNG LạNH Germany Cang Vict CFR
( 1 BAG = 475 GRAM )
Cá tra fillet đông lạnh
United Cang Cat CFR
Kingdom Lai (Hcm)
Cá Tra fillet đông lạnh, size Portugal Cong Ty CFR
170-220, đóng gói : 1kg x
Cp Phuc
10/kiện
Long
Cá tra fillet đông lạnh, 1kg x United Cang Cat CFR
10/ctn
Kingdom Lai (Hcm)
CA TRA fillet DONG
Belgium Cang Icd CFR
LANH
Phuoclong
3
Cá tra fillet cắt miếng xiên
Netherlan Cong Ty CFR
que đông lạnh
ds
Cp Phuc
Long
CA TRA fillet DONG
United Cang Cat CFR
LANH (1 THUNG = 10
Kingdom Lai (Hcm)
KGS)
7
PTT
T
Lượn
g, tấn
Đơn
giá,
USD/t
ấn
DP
20.19
5,011
TTR
9.99
2,760
LC
25.00
2,100
DA
11.00
2,070
LC
22.00
2,810
LC
2.80
3,550
DP
21.00
4,250
Cơng ty CP Phân tích và Dự báo Thị trường Việt Nam – AgroMonitor
P1604 - tòa nhà 101 Láng Hạ - Ba Đình - Hà Nội
Tel: 84 4 62733596/ Fax:84 4 62730190
Hotline: 0943 411 411
Website: www.agromonitor.vn / Email:
30-03- Cá TRA fillet ĐÔNG LạNH
19 20% Mạ BĂNG
30-0319
30-0319
02-0419
01-0419
01-0419
30-0319
30-0319
30-0319
30-0319
Greece
Cong Ty CFR
Cp Phuc
Long
Cá tra fillet đông lạnh
Belgium Cang Cat CFR
(Không xuất cá tra dầu)
Lai (Hcm)
Cá tra fillet đông lạnh , Hàng United Cang Cat CFR
đóng gói IQF 10 kg/thùng , Kingdom Lai (Hcm)
Size : 70-210
FOB
Cá tra fillet đông lạnh (SIZE Netherlan Cang Icd FOB
160-190G; 3,5 kgs/ thùng)
ds
Phuoclong
3
Cá TRA fillet ĐÔNG LạNH Netherlan Cang Cat FOB
- SIZE: 100-170
ds
Lai (Hcm)
Cá tra fillet đông lạnh, pk :
Germany Cang Cat FOB
1kg/túi, 10kg/thùng, sl : 1200
Lai (Hcm)
thùng
Cá TRA fillet ĐÔNG LạNH Netherlan Cang Cat FOB
- SIZE: 100-200
ds
Lai (Hcm)
Cá Tra fillet đơng lạnh, đóng Hungary Cang Cat FOB
gói : 10kg/kiện
Lai (Hcm)
Cá tra fillet đông lạnh
United Cang Cat FOB
(Không xuất cá tra dầu)
Kingdom Lai (Hcm)
Cá Tra fillet đơng lạnh, đóng Hungary Cang Cat FOB
gói : 10kg/kiện
Lai (Hcm)
TTR
5.00
2,320
TTR
20.00
4,700
LC
20.20
4,100
KC
10.00
2,610
TTR
9.99
3,210
TTR
12.00
2,050
TTR
24.20
3,850
LC
6.00
2,470
LC
22.00
4,900
LC
5.00
2,200
AgroMonitor/Thị trường cá có vảy ngày 5/4/2019
Giá cá điêu hồng cỡ 700-800 gr/con ngày 5/4/2019 tại ĐBSCL ổn định.
- Giá cá điêu hồng cỡ 700-800 gr/con tại ĐBSCL ổn định ở mức 24-28.000 đ/kg (tiền mặt, tại
bè).
Diễn biến giá cá điêu hồng cỡ 700-800 gr/con tại ĐBSCL, đồng/kg
Ngày/Khu vực
Ngày 4-5/4
Ngày 1-3/4
Ngày 29/3
Ngày 28/3
Cần Thơ
24-25.000
24-25.000
24-25.000
22.000
An Giang
24-25.000
24-25.000
24-25.000
23.000
Tiền Giang
24-26.000
-
Đồng Tháp
28.000
28.000
28.000
28.000
Giá cá lóc cỡ 1kg/con ngày 5/4/2019 tại Cần Thơ, An Giang ổn định.
- Tại huyện Trà Cú (Trà Vinh), diện tích ni cá lóc đã thu hoạch trong 3 tháng đầu năm nay đạt
gần 40ha, sản lượng đạt hơn 6.600 tấn, tăng hơn 2.600 tấn so cùng kỳ năm trước. Giá cá lóc ở
mức 31-32.000 đ/kg.
8
Cơng ty CP Phân tích và Dự báo Thị trường Việt Nam – AgroMonitor
P1604 - tòa nhà 101 Láng Hạ - Ba Đình - Hà Nội
Tel: 84 4 62733596/ Fax:84 4 62730190
Hotline: 0943 411 411
Website: www.agromonitor.vn / Email:
- Tại Cần Thơ, An Giang, giá cá lóc cỡ 1kg/con ổn định ở mức 34-36.000 đ/kg (giá tại ao, tiền
mặt).
Diễn biến giá cá lóc cỡ 1kg/con tại ĐBSCL, đồng/kg
Ngày/Khu vực
Ngày 4-5/4
Ngày 1-3/4
Ngày 29/3
Ngày 18-28/3
Cần Thơ
34-36.000
34-36.000
34-36.000
32-34.000
An Giang
34-36.000
34-36.000
34-36.000
33.000
Đồng Tháp
25.000
32-33.000
32-33.000
32-33.000
Trà Vinh
31-32.000
-
Sóc Trăng
-
Giá cá rơ phi cỡ 700-800 gr/con ngày 5/4/2019 tại ĐBSCL ổn định.
- Giá cá rô phi cỡ 700-800 gr/con tại Cần Thơ, An Giang, Hậu Giang ổn định ở mức 28.000 đ/kg
(giá tại bè).
Diễn biến giá cá rô phi cỡ 700-800/con tại ĐBSCL, đồng/kg
Ngày/Khu vực
Ngày 5/4
Ngày 1-4/4
Ngày 29/3
Ngày 18-28/3
Cần Thơ
28.000
28.000
28.000
24-26.000
An Giang
28.000
28.000
28.000
24-26.000
Hậu Giang
28.000
28.000
28.000
24-26.000
Tiền Giang
-
Giá cá thát lát cỡ 450 gr/con ngày 5/4/2019 tại ĐBSCL ổn định.
- Giá cá thát lát cỡ 450 gr/con tại ĐBSCL ổn định ở mức 54-55.000 đ/kg.
Diễn biến giá cá thát lát cỡ 450 gr/con tại ĐBSCL, đồng/kg
Ngày/Khu vực
Ngày 1-5/4
Ngày 29/3
Ngày 18-28/3
Cần Thơ
55.000
55.000
52-54.000
An Giang
55.000
55.000
55.000
Giá ếch ngày 5/4/2019 tại Đồng Tháp ổn định.
- Giá ếch tại Đồng Tháp ổn định ở mức 32.000 đ/kg
Diễn biến giá ếch tại ĐBSCL, đồng/kg
Ngày/Khu vực
Ngày 1-5/4
Ngày 28-29/3
Đồng Tháp
32.000
32.000
9
Đồng Tháp
54.000
54.000
54.000
Đồng Tháp
-