Tải bản đầy đủ (.docx) (30 trang)

Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (333.81 KB, 30 trang )

-0.3

1

2

-5,32
-8,32

17.00

-3.25

3

17.00

-48,32

4

17.00
5

-9.5

17.00
6

17.00


P2

7

MNTN: -12.8

6000

17.00

-61,30

8

17.00
9

17.00

Cäc khoan nhåi d=1500mm
L=45m, N=8cäc.

-16,30

-13,30

MNTT: -6.5

MNCN: -1.5


+6,45

10

17.00

-18.4
11

17.00

900

Tªn cäc

Kho¶ng c¸ch lÎ (m)

Cao ®é tù nhiªn (m)

P1

-5.1

-38,85

-0.4

3%

-18.4


Cäc khoan nhåi d=1000mm
L=35 m, N=8 cäc.
Cäc khoan nhåi d=1500mm
L=40m, N=8cäc.

-1,85
-3,85

-20.15

A1+3,35

-21.35

2%

-18.6

9000

-19.4

6000

-16.9
12

17.00


P3

2%

6000

-61,30

13

17.00
14

17.00
15

17.00

Cäc khoan nhåi d=1500mm
L=45m, N=8cäc.

-16,30

-13,30

+6,13

-15

10


-12.9

500
10

P4

10

16

-3.1

28640
L=21000,R=3500

-1,85
-3.85

A2 +3,35

500
10

17.00

-48.32

17


17.00
18

-38.85

Cäc khoan nhåi d=1000mm
L=45 m, N=8 cäc.
Cäc khoan nhåi d=1500mm
L=40m, N=8cäc.

3%

i=3%
3300

-0.65

i=3%
3300

-0.4

1

19

-0.3

NGUYỄN THÀNH BÁ

2271.2

-15.6

THIẾT KẾ SƠ BÔ
Chương III: PASB CẦU LIÊN HỢP

CHƯƠNG 3
PASB CẦU DẦM LIÊN HỢP LIÊN TỤC

3.1.GIỚI THIỆU CHUNG VỀ PHƯƠNG ÁN.

3.1.2. BỐ TRÍ CHUNG CẦU:

4697.7

Lớp Cầu Hầm – K48


THIẾT KẾ SƠ BÔ

Chương III: PASB CẦU LIÊN HỢP

Căn cứ vào yêu cầu nhiệm vụ thiết kế, chiều dài mặt cắt ngang sông ta chọn
phương án sơ bộ thứ 3 là cầu dầm liên hợp thép bê tông cốt thép.
Sơ đồ kết cấu nhịp:2x33+60+90+60+2x33 m
Gồm 3 nhịp chính và 2 nhịp dẫm 2 bên cầu sử dụng kết cấu định hình dầm giản đơn
L=33 m.
3.1.3 KẾT CẤU TẦNG TRÊN.
+ Dầm thép:

Được làm từ thép hợp kim thấp, dầm được hàn ghép từ thép bản trong nhà máy, mối nối
dầm tại công trường dùng bu lông cốt thép cường độ cao.

1300
900

1600

150

140

40

150

Lo´p bêtông asphan 50mm
Lo´p bêtông ba?o vê?30mm
Lo´p pho`ng nuo´c 10mm
Lo´p mui luyê?n 20mm

3@300=900
Hình 3.2: mặt cắt ngang cầu
+ Mặt cắt ngang gồm 4 dầm chủ khoảng cách liên tiếp giữa các dầm chủ 300cm
+ Bản bê tông cốt thép: Được làm từ bê tông mác 300, cốt thép loại AI
+ Lớp phủ mặt cầu :
- Bê tông át phan dầy 5cm
- Lớp bê tông bảo vệ dày 3cm
- Lớp phòng nước dày 1cm
- Lớp tạo mui luyện dày 2 cm

- Độ dốc ngang cầu 1,5%
- Độ dốc dọc cầu 2%
3.1.4. KẾT CẤU TẦNG DƯỚI.
3.1.4.1. Cấu tạo trụ cầu.
- Trụ cầu dùng loại trụ thân đặc, đổ bê tông tại chỗ fc’=35Mpa
NGUYỄN THÀNH BÁ

2

Lớp Cầu Hầm – K48


THIẾT KẾ SƠ BÔ

Chương III: PASB CẦU LIÊN HỢP

- Trụ cầu chính: được xây dựng trên móng cọc khoan nhồi: D = 1,5m
- Trụ cầu dẫn: được xây dựng trên móng cọc khoan nhồi : D = 1.5m
- Phương án móng : Móng cọc đài cao .
3.1.4.2 Cấu tạo mố cầu
- Mố cầu dùng loại mố U BTCT , đổ tại chỗ mác bê tông chế tạo M300.
- Mố của kết cấu nhịp dẫn được đặt trên móng cọc khoan nhồi: D = 1,5cm
3.1.5. VẬT LIỆU XÂY DỰNG.
1- Bê tông mác M400 có:
+) f’c = 40 (MPa).
+) γc = 25 (kN/m3).
f c'

+) Ec = 0,043. c1,5.


= 38006.99 (MPa).

2- Cốt thép DƯL của hãng VSL theo tiêu chuẩn ASTM - grade 270 có các chỉ tiêu sau:
+) Diện tích một tao Astr = 98.71mm
+) Cường độ cực hạn: fpu = 1860 MPa
+) Độ chùng sau 1000h ở 200C là 2.5%
3- Neo: Sử dụng loại neo EC-5-31, EC-5-22 và EC 5-12.
4- Cốt thép thường: Sử dụng loại cốt thép có gờ với các chỉ tiêu:
+) Rs = 300 (MPa).
+) Es = 200000 (MPa).
+) fy = 420 (MPa).
5- Thép chế tạo dầm : sử dụng thép M270M, cấp 345 W
+) Cường độ chịu kéo của thép : Fy = 345 (Mpa)
+) Cường độ chịu kéo khi uốn : Fu = 485 (Mpa)
+) Es = 200000 (MPa).
+) Trọng lượng riêng của thép : D= 78,5 (KN /m3)
+) Hệ số tính đổi từ bê tông sang thép :
n = 7 (khi xét mặt cắt liên hợp dài hạn n = 21)

NGUYỄN THÀNH BÁ

3

Lớp Cầu Hầm – K48


THIẾT KẾ SƠ BÔ

Chương III: PASB CẦU LIÊN HỢP


- Nhịp dẫn : Dầm dẫn 2 bờ dùng dầm BTCT dự ứng lực giản đơn chiều dài 33 m chế tạo
định hình theo công nghệ căng sau.
+ Chiều cao 1,70 m

NGUYỄN THÀNH BÁ

4

Lớp Cầu Hầm – K48


THIẾT KẾ SƠ BÔ

Chương III: PASB CẦU LIÊN HỢP

3.2 THIẾT KẾ PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 3.
3.2.1 TÍNH TOÁN KẾT CẤU NHỊP.

3.2.1.1 Chọn sơ bộ mặt cắt ngang dầm chủ:
- Chiều cao bản bụng :
Dw = 272 cm.
- Chiều dày bản bụng:
tw = 2 cm
- Cấu tạo bản cánh trên: do có bản bê tông chịu nén nên bản cánh trên của dầm thép chỉ

cần cấu tạo đử để bố trí neo lien kết với bản bê tong, vì vậy kích thước của bản cánh
trên thường nhỏ hơn kích thước của bản cánh dưới:
+ Bề rộng bản cánh trên :
bt = 60 cm
+ Số tập bản cánh trên :

nt = 1 tập
+ Chiều dày một bản:
t = 4 cm
+ Tổng chiều dày bản cánh trên:tt = 1 x 4 = 4 cm
- Cấu tạo bản cánh dưới:

+
+
+
+

Bề rộng bản cánh dưới :
bt = 80 cm
Số tập bản cánh dưới :
nt = 1 tập
Chiều dày một bản:
t = 4 cm
Tổng chiều dày bản cánh dưới:tt = 1 x 4 = 4 cm

- Tổng chiều cao dầm thép: Hsb = 272+4+4 = 280 cm
- Kích thước của bản bê tông xác định theo điều kiện bản chịu uốn dưới tác dụng của
-

-

-

tải trọng cục bộ.
Chiều bản thường chọn : ts =( 16 ÷25 ) cm.
Theo quy định của 22TCN 272-05 thì chiều dày của bản bê tông mặt cầu phải lớn

hơn 175 mm. Đồng thời còn phải đảm bảo theo điền kiện chịu lực và thường lấy theo
bảng 5.1 (À.5.2.6.3-1).
Bản bê tông có thể cấu tạo vút dạng đường vát chéo, theo dạng đường cong tròn hoặc
có thể không cần cấu tạo vút.Mục đích của việc cấu tạo vút bản bêtông là nhằm tăng
chiều cao dầm để tăng khả năng chịu lực của dầm và tạo ra chỗ để bố trí hệ neo liên
kết.
Kích thước cấu tạo bản bêtông mặt cầu:
+ Chiều dày bản bêtông :
ts = 22 cm.
+ Chiều dày vút bản :
th = 18 cm.
+ Bề rộng vút bản :
bh = 18 cm.
+ Chiều dài phần cánh hẫng :
S(de ) = 200 cm.
+ Chiều dài phần cánh phía trong: B/2 = 150 cm.

- Chiều cao toàn bộ dầm liên hợp: Hcb = 280+ 18 + 22 = 320 cm
- Mặt cắt ngang dầm chủ:

NGUYỄN THÀNH BÁ

5

Lớp Cầu Hầm – K48


THIẾT KẾ SƠ BÔ

Chương III: PASB CẦU LIÊN HỢP


4

272

320

60

18

4

22

300

80
Hình 3.3: cấu tạo mặt cắt ngang dầm chủ
3.2.2 TÍNH ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC.

3.2.1.1 Tính đặc trưng hình học giai đoạn một.
- Giai đoạn I: Khi thi công xong dầm thép và đã đổ bản bê tông mặt cầu, tuy nhiện

giữa dầm thép và bản bê tông chưa tạo ra hiệu ứng liên hợp.
- Diện tích mặt cắt dầm thép (diện tích mặt cắt nguyên):
ANC = bc .tc + bt .tt + Dw .tw
- Xác định mômen tĩnh của tiết diện với trục 0-0 đi qua đáy dầm thép:

S O = bc .t c .( H sb −


tc
D
t
) + DW .t w .( W + t t ) + bt .t t . t
2
2
2

- Khoảng cách từ đáy dầm đến TTH mặt cắt giai đoạn I:

Y1 =

S0
ANC

tt

Y1

I

D
w
H
d
t

tw
I


D
c
1

tc

bc

bt

NGUYỄN THÀNH BÁ

6

Lớp Cầu Hầm – K48


THIẾT KẾ SƠ BÔ

Chương III: PASB CẦU LIÊN HỢP
Hình 3.4: mặt cắt dầm giai đoạn I

- Chiều cao phần sườn dầm chịu nén:

DC1 = H sb − t c − Y1
- Xác định mômen quán tính của mặt cắt dầm đối với trục TH I-I.
2

Iw =


+ Mômen quán tính bản bụng:

tw .Dw3
D

+ t w .Dw .  w + tt − Y1 ÷
12
 2


I cf =

bc .t 3 c
t
+ t c .bc .( H sb − Y1 − c ) 2
12
2

I tf =

bt .t 3 t
t
+ t t .bt .( Y1 − t ) 2
12
2

+ Mômen quán tính bản cánh chịu nén:

+ Mômen quán tính bản cánh chịu kéo:


I NC = I W + I cf + I tf

+ Mômen quán tính của tiết diện dầm thép:
- Xác định mômen tĩnh của mặt cắt dầm thép đối với trục trung hòa I-I:

S NC = bc .t c .( H sb − Y1 −

tC
( H − Y1 − t c ) 2
) +t w . sb
2
2

- Bảng kết quả tính toán ĐTHH mặt cắt dầm chủ giai đoạn I.

CÁC ĐẠI LƯỢNG

KÍ HIỆU
ANC

GIÁ TRỊ

ĐƠN VỊ

1104

cm2

Mômen tĩnh mặt cắt đối với đáy dầm


SO

143520

cm3

Khoảng cách từ đáy dầm đến TTH I-I

Y1

130

cm

146

cm

Mômen quán tính phần bản bụng

Dc1
IW

3408341.3

cm4

Mômen quán tính phần cánh trên


I ct

5257280

cm4

Mômen quán tính phần cánh dưới

I tf

5243306.7

cm4

Mômen quán tính phần dầm thép

I NC

13908928

cm4

Mômen tĩnh mặt cắt đối với TTH I-I

S NC

56836

cm3


MMQT của mặt cắt dầm đối với trục OY

Iy

242848

cm4

Diện tích mặt cắt dầm thép

Chiều cao phần sườn dầm chịu nén

NGUYỄN THÀNH BÁ

7

Lớp Cầu Hầm – K48


THIẾT KẾ SƠ BÔ

Chương III: PASB CẦU LIÊN HỢP

H
d
c

D
w


I

H
d
t

II

I

t
t

Y
1

II

Z
1

D
c
2

t
c

t
v


t
s

bs

bt

3.2.1.2 Tính đặc trưng hình học giai đoạn hai:
Giai đoạn 2: Khi bản mặt cầu đã
đạt cường độ và tham gia làm việc tạo ra
hiệu ứng liên hợp giữa dầm thép và bản BTCT
- Mặt cắt tính toán là mặt cắt liên hợp
- Đặc trưng hình học của mặt cắt giai

đoạn II là đặc trưng hình học của tiết
diện liên hợp.
Hình 3.5: mặt cắt g dầm giai đoạn II
- Theo 22TCN 272 – 05 bề rộng bản cánh (bản bê tông) lấy như sau:

Bề rộng tính toán của bản cánh dầm biên:

bs = b1 + b2 = 200 + 150

Bề rộng tính toán của bản cánh dầm trong:

bs = 2b2 = 2 ×150

f 'c


= 350 cm

= 300 cm
'

- Với = 40 Mpa, ta lấy hệ số quy đổi từ bêtông sang thép n =7 và n = 21
- Khi TÍNH toán phần bêtông bản mặt cầu được tính đổi sang thép bằng cách chia đặc
'

trưng hình học của phần bêtông cho hệ số n (khi không xét từ biến) hoặc n (khi có
xét đến từ biến)
- Tính diên TÍCH mặt cắt:
s

1
= bs .t s + bc .th + (2. .bh .th )
2

+Diện tích bản bêtông:
A
+Diện tích tính đổi của mặt cắt liên hợp ngắn hạn:
ST

A
NGUYỄN THÀNH BÁ

= ANC +

AS
+ Ar

n

8

Lớp Cầu Hầm – K48


THIẾT KẾ SƠ BÔ

Chương III: PASB CẦU LIÊN HỢP

Trong đó:
r

+ A : Diện tích cốt thép bố trí trong bản bêtông
+ A

NC

:Diện tích dầm thép

ST

+ A : Diện tích của mặt cắt liên hợp ngắn hạn
- Mômen tĩnh của tiết diện liên hợp đối với TTHI-I của tiết diện thép

t
t
1
S x ' = S NC + {b s .ts .( H sb − Y1 + th + s ) + bc .th .( H sb − Y1 + h )

n
2
2
1
2
+2. .th .bt ( H sb − Y1 + .th )}+A r ( H sb − Y1 + Yr )
2
3
- Khoảng cách từ trọng tâm tiết diện dầm thép đến trọng tâm tiết diện liên hợp (khoảng

cách từTTH I-I đến TTH II-II).
1

Z

=

Sx '
AST

- Y1
c2

= H sb − tc − Y1 − Z1

- Chiều cao phần sườn dầm chịu nén đàn hồi: D
- Xác định momen quán tính của tiết diện liên hợp:

+ Mô men quán tính của phần dầm thép :


I

II
NC

II

2

= I NC + A NC.Z 1

t 
1  bs ts3
Is = 
+ bs hs ( H sb − Y1 − Z1 + th + s ) 2 ÷
n  12
2 

+ Mômen quán tính của phần bê tông :
+ Mô men quán tính của phần vút bản cánh :
Ih =

t
b t3
1 bc th3
1
2
(
+ bc th ( H sb − Y1 − Z1 + h )2 + 2 h h + 2 bhth ( H sb − Y1 − Z1 + th )2
n 12

2
36
2
3

+ Mô men quán tính của phần cốt thép trong bản
I r = Ar ( H sb − Y1 − Z1 + Yr ) 2

+ Mô men quán tính của tiết diện liên hợp
II
I ST = I NC
+ IS + Ih + Ir

Xác định mô men tĩnh của bản bê tông với TTH II-II của tiết diên liên hợp
t 
t  1
1
2 



S s = ( b1 + b2 ) ts  H sb − Y1 − Z1 + t h + s ÷+ bc th  H sb − Y1 − Z1 + h ÷+ 2 thbh  H sb − Y1 − Z1 + th ÷ + Ar ( H sb − Y1 − Z1 + Yr )
n
2
2 2
3 





Bảng tính kết quả ĐTHH của mặt cắt dầm trong :
ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA
NGUYỄN THÀNH BÁ

MC NGẮN HẠN
9

MC DÀI HẠN

Lớp Cầu Hầm – K48

ĐƠN


THIẾT KẾ SƠ BÔ

Chương III: PASB CẦU LIÊN HỢP

HIỆU

DẦM BIÊN
Bề rộng cánh hẫng
Bề rộng cánh trong
Bề rộng tính toán của bản bê tông
Diện tích bản bê tông
Diện tích phần vút bản
Diện tích toàn bộ bản bê tông
Diện tích mặt cắt tĩnh đổi

b1

b2
bs
Aso
Ah
As
Ast

Mô men tĩnh của Mc với truc I-I

SxI

Khoảng cách từ TTH I-I đến II-II
MMQT của dầm thép với trục II-II
MMQT của bản bê tông với trục II-II
MMQT phần vút bản với trục II-II
MMQT mặt cắt liên hợp với trục II-II
MM tĩnh của bản với trục II-II

ZI
INCII
Is
Ih
IST
SS

GIÁ TRỊ
150.00
150.00
300.00
6600.00

1404.00
8004.00
2247.43
200801.1
4
89.35
22722047
7616383.4
997837.67
31336268
98639.16


HIỆ
U
b1
b2
bs
Aso '
Ah '
As'
Ast'

GIÁ TRỊ

VỊ

150.00
150.00
300.00

314.29
66.857143
381.14
1485.14

cm
cm
cm
cm2
cm2
cm2
cm2

SxI'

66933.71

cm2

ZI'

45.07
16151376
5650190.9
880177.8
22681745
49756.04

cm4
cm4

cm4
cm4
cm4
cm3

INCII'
Is'
Ih'
IST'
SS'

Bảng tính kết quả ĐTHH của mặt cắt dầm biên :
MC NGẮN HẠN

HIỆU

GIÁ TRỊ

Bề rộng cánh hẫng
Bề rộng cánh trong
Bề rộng tính toán của bản bê tông
Diện tích bản bê tông
Diện tích phần vút bản
Diện tích toàn bộ bản bê tông
Diện tích mặt cắt tĩnh đổi
Mô men tĩnh của Mc với truc I-I
Khoảng cách từ TTH I-I đến II-II

b1
b2

bs
Aso
Ah
As
Ast
SxI
ZI

200.00
150.00
350.00
7700.00
1404.00
9104.00
2404.57
228929.71
95.21

MC DÀI HẠN

HIỆ
GIÁ TRỊ
U
b1
200.00
b2
150.00
bs
350.00
Aso '

366.67
Ah '
As'
433.52
'
Ast
1537.52
I'
Sx
76309.9
'
ZI
49.63

MMQT của dầm thép với trục

INCII

23915793

INCII'

16628416

cm4

7767937.89
839391.41
32523122.3
105107.46


Is'
Ih'
IST'
SS'

6151380.8
811636.38
23591433
54793.39

cm4
cm4
cm4
cm3

ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA
DẦM BIÊN

II-II

MMQT của bản bê tông với trục II-II
Is
MMQT phần vút bản với trục II-II
Ih
MMQT mặt cắt liên hợp với trục II-II
IST
MM tĩnh của bản với trục II-II
SS
3.2.3. XÁC ĐỊNH TĨNH TẢI TÁC DỤNG:

3.2.3.1. Tĩnh tải giai đoạn 1:
a. Trọng lượng dầm chủ.
NGUYỄN THÀNH BÁ

10

Lớp Cầu Hầm – K48

ĐƠN
VỊ
cm
cm
cm
cm2
cm2
cm2
cm2
cm2
cm4


THIẾT KẾ SƠ BÔ

Chương III: PASB CẦU LIÊN HỢP
qdc = 1104 × 78.5 ×10 −4 = 8.67

kN/m

b. Hệ liên kết ngang tại mặt cắt gối.
- Dầm ngang tại mặt cắt gối là chỗ đặt kích để nâng hạ các cụm dầm trong quá trình thi


công và sửa chữa cầu khi cần thiết. Do đó liên kết ngang tại gối phải cấu tạo chắc
chắn hơn tại các mặt cắt khác.
- Cấu tạo dầm ngang tại mặt cắt gối:
3000

400

1400

2800

200 200

3500

3000

Hình 3.6: Hệ liên kết ngang dầm mặt cắt gối
- Tại mặt cắt gối ta sử dụng dầm ngang có các kích thước cấu tạo như sau:

+ Chiều cao dầm ngang:
Hdn = 140 cm
+ Bề rộng bản cánh:
bc= 25 cm.
+ Chiều dày bản cánh :
tc = 2.5 cm
+ Chiều dày bản bụng :
tw = 2 cm.
+ Diện tích mặt cắt ngang :

And = 395 cm2.
+ Trọng lượng dầm ngang trên 1m dài: gdn = 1.58 kN/m
- Xác định trọng lượng dầm ngang tác dụng lên dầm chủ:

+ Số mặt cắt có bố trí dầm ngang : n=4 mặt cắt (chỉ bố trí dầm ngang tại mặt cắt tại
gối).
+ Số dầm ngang trên mỗi mặt cắt: n= 3 dầm.
 Tổng số dầm ngang trên toàn cầu là :

+ Chiều dài mỗi dầm ngang:


n = 3x4 = 12 dầm
Ldn = 2.90 m.

Trọng lượng dầm ngang trên 1m dài 1 dầm chủ
qn =

NGUYỄN THÀNH BÁ

1.58 ×12 × 2.9
=
3 × 90

11

0.2 (Kn/m)

Lớp Cầu Hầm – K48



THIẾT KẾ SƠ BÔ

Chương III: PASB CẦU LIÊN HỢP

b. Hệ kiên kết ngang tại mặt cắt trung gian.
- Tại các mặt cắt trung gian(trừ 2 mặt cắt gối) ta có thể cấu tạo dầm ngang bằng dầm

200

định hình,tuy nhiên việc cấu tạo như vậy sẽ rất tốn kém. Do đó tại các mặt cắt trung
gian thì hệ liên kết ngang thường được cấu tạo theo dạng hệ gồm có các thanh thép
góc. Thép góc dùng trong kết cấu cầu phải có số hiệu tối thiểu là L ≥ L
100x100x10mm.
- Chiều cao của hệ liên kết ngang: Hlkn = (0,6÷0,7)Hsb.
- Cấu tạo hệ liên kết ngang trung gian:

1600

2800

3500

3000

Hình 3.7: Hệ liên kết ngang tại mặt cắt trung gian
+ Khoảng cách giữa các hệ liên kết ngang: an = 6 m
+ tổng số hệ liên kết ngang trên toàn cầu là 34x3 = 102 hệ liên kết ngang trung
gian.
- Tại mỗi hệ liên kết ngang được cấu tạo có chiều cao H = 130 cm, gồm 6 thanh thép


góc L100x100x10, 2 thanh ở phía trên quay lưng vào nhau, 2 thanh ở phía dưới quay
lưng vào nhau và 2 thanh thép góc xiên liên kết trực tiếp với sườn tăng cường của bản
bụng.

qn =

∑q

LKN

ndc × L

( kN / m )

+ qn : Trọng lượng của hệ liên kết ngang trên 1m dài 1 dầm chủ.

∑q

LKN

+
: Tổng trọng lượng của các thanh trong hệ liên kết ngang.
+ ndc: Số dầm chủ trên mặt cắt ngang.
+ L : Chiều dài kết cấu nhịp.
- Đặc điểm cấu tạo và trọng lượng của hệ liên kết ngang trung gian.
TÊN GỌI CÁC ĐẠI LƯỢNG
Chiều cao hệ liên kết ngang
Số hệ LKN theo phương dọc cầu
Số hệ LKN theo phương ngang cầu

Tổng số hệ LKN trên toàn cầu
NGUYỄN THÀNH BÁ

KÍ HIỆU
hdn
nd
nn
nlkn
12

GIÁ TRỊ
160
32
3
96

ĐƠN VỊ
cm
hệ
hệ
hệ

Lớp Cầu Hầm – K48


THIẾT KẾ SƠ BÔ

Chương III: PASB CẦU LIÊN HỢP

Khoảng cách giữa các hệ LKN

an
6
Thép góc cấu tạo thanh ngang
Số hiệu thép làm thanh ngang
L100x100x10
Bề rộng cánh thép góc
bg
10
Chiều dày cánh thép góc
tg
1
Diện tích mặt cắt thanh
Fth
19.2
Trọng lượng thanh trên 1m dài
gd
0.151
Mômen quán tính của 1 thanh LKN
Ilkn
179
Số thanh ngang trên
nnt
2
Chiều dài thanh ngang trên
Lnt
2.9
Số thanh ngang dưới
nnd
2
Chiều dài thanh ngan dưới

Lnd
2.9
Thép góc cấu tạo thanh xiên
Số hiệu thép làm thanh xiên
L100x100x10
Bề rộng cánh thép góc
bg
10
Chiều dày cánh thép góc
tg
1
Diện tích mặt cắt thanh
Fth
19.2
Trọng lượng thanh trên 1m dài
gd
0.151
Mômen quán tính của 1 thanh LKN
Jlkn
179
Số thanh xiên
nx
2
Chiều dài thanh xiên
Lx
2.71
Trọng lượng LKN trên 1m dài dầm chủ
qn
0.93


m

cm
cm
cm2
kN/m
cm4
thanh
m
thanh
m

cm
cm
cm2
kN/m
cm4
thanh
m
kN/m

c. Hệ sườn tăng cường dầm chủ.
- Ta chọn sườn tăng cường có chiều dày là ts =16 mm
- Tại mặt cắt gối sườn tăng cường thường được cấu tạo có chiều dày lớn hơn hoặc tạo
dạng sườn kép để nhận phản lực tại gối. Ở đây ta cấu tạo sườn tăng cường tại gối theo
dạng sườn kép với khoảng cách giữa 2 sườn là 100 mm.

1400

- Các sườn tăng cường không được liên kết hàn trực tiếp với bản cánh. Do đó tại các

mặt cắt trừ mặt cắt có M = 0 thì sườn tăng cường phải được hàn với một bản đệm và bản
đệm này có thể trượt tự do tên bản cánh chịu kéo của dầm.

NGUYỄN THÀNH BÁ

13

Lớp Cầu Hầm – K48


THIẾT KẾ SƠ BÔ

Chương III: PASB CẦU LIÊN HỢP

Hình 3.8: liên kết hệ liên kết ngang với cánh dưới sườn tăng cường.
- Kích thước các bản đệm :
+ Kích thước hai chiều : a,b = 180 ÷ 200mm.
+ Chiều dày bản : t = 12 ÷ 20 mm.
=>Theo cấu tạo ta chọn kích thước bản đệm là : 180x200x16mm
- Sườn tăng cường nên bố trí đối xứng về hai bên sườn dầm.
- Kích thước của sườn tăng cường thường được chọn trước sau đó tính toán theo điều
kiện ổn định cục bộ của bản bụng để xác định khoảng cách bố trì giữa các sườn tăng
cường. Hoặc cũng có thể bố trí khoảng cách giữa các sườn theo cấu tạo của hệ liên kết
dọc và ngang cầu sau đó kiểm toán điều kiện ổn định cục bộ của bản bụng.
- Cấu tạo và trọng lượng của hệ sườn tăng cường.
Các đại lượng
Chiều cao sườn tăng cường
Chiều dày sườn tăng cường
Bề rộng sườn tăng cường
Trọng lượng thanh sườn tăng cường

Khoảng cách giữa các sườn tăng cường
Trọng lượng hệ STC trên 1m dài 1 dầm chủ

Kí hiệu
hs
ts
bs
gs
do
qs

Giá trị
271
1.6
24
0.5
1
1.00

Đơn vị
cm
cm
cm
kN
m
kN/m

- Trọng lượng của sườn tăng cường trên một dầm chủ được tính bằng cách tính tổng
trọng lượng của tất cả các sườn tăng cường trên một dầm chủ và chia cho chiều dài dầm
chủ.

qs =

2 × g s 2 × 0.5
=
do
1

= 1.00 (kN/m)

Trong đó :
+ qs : Trọng lượng của sườn trên 1m dài dầm chủ.
+ gs : Trọng lượng của thanh sườn tăng cường.

NGUYỄN THÀNH BÁ

14

Lớp Cầu Hầm – K48


THIẾT KẾ SƠ BÔ

Chương III: PASB CẦU LIÊN HỢP

3

1

2


1-DÇmchñ;2-Liªn kÕt
ngang;3-Liªn kÕt däc

+ do : Khoảng cách giữa các sườn tăng cường.
c. Hệ liên kết dọc cầu.
Liên kết dọc dùng thép góc L 150 × 150 × 10 có trọng
lượng trên một mét dài là 15,1 Kg/m, mỗi liên kết dài 6.7m.
Toàn cầu có 140 liên kết .
DClkdoc =

15.1x140 x6.7
kg
= 16.86
210 x4
m

d. Bản bê tông cốt thép
3

DCb= γxFb ; Trong đó : γ=2500 Kg/m
2

Fb=0.7125 m
⇒ DCb=1781.25 KG/m
e. Gờ chắn bánh + phần đỡ lan can:
Ở đây gờ chắn bánh đổ cùng với bản mặt cầu nên thuộc tĩnh tải giai đoạn I
DC g = 142.86

Trọng lượng mối nối dầm lấy DCm=10 Kg/m.


kg
m

γ1

+ γ1 : Hệ số vượt tải đối với tĩnh tải giai đoạn I, = 1,25
- Bảng tổng hợp tĩnh tải giai đoạn I
TÊN GỌI CÁC ĐẠI LƯỢNG
KÍ HIỆU GIÁ TRỊ
Trọng lượng dầm chủ
qdc
8.67
Trọng lượng dầm ngang tại gối
qdn
0.2
Trọng lượng hệ liên kết ngang khác gối
qn
0.93
Trọng lượng sườn tăng cường
qs
1.00
Trọng lượng liên kết dọc
qd
0.168
NGUYỄN THÀNH BÁ

15

ĐƠN VỊ
kN/m

kN/m
kN/m
kN/m
kN/m

Lớp Cầu Hầm – K48


THIẾT KẾ SƠ BÔ

Chương III: PASB CẦU LIÊN HỢP

Trọng lượng bản bê tông cốt thép
Trọng lượng gờ chắn bánh
Trọng lượng mối nối dầm
Tĩnh tải tiêu chuẩn giai đoạn I
Tĩnh tải tính toán giai đoạn I

qb
qgc
qmn
DCtc
DCtt

17.81
1.43
0.1
30.308
37.885


kN/m
kN/m
kN/m
kN/m
kN/m

3.2.3.2. Tĩnh tải giai đoạn 2:
TÊN GỌI CÁC ĐẠI LƯỢNG
- Cấu tạo lề người đi bộ
+ Chiều dày trung bình người đi bộ
+ Bề rộng lề
+ TL lề người đi bộ/1m dài dầm chủ
- Cấu tạo lớp phủ mặt cầu
+ Chiều dày lớp bê tông atphan
+ Chiều dày lớp bê tông bảo vệ
+ Chiều dày lớp chống thấm
+ Chiều dày lớp bê tông mui luyện
+ Tổng chiều dày lớp phủ mặt cầu
+ Bề rộng phần xe chạy
+ TL lớp phủ mặt cầu/1m dài dầm chủ
- Trọng lượng lan can
+ Trọng lượng phần chân lan can
+ Trọng lượng lan can + tay vịn
- Tĩnh tải tiêu chuẩn giai đoạn II
- Tĩnh tải tính toán giai đoạn II

KÍ HIỆU

GIÁ TRỊ


ĐƠN VỊ

hle
Ble
qle

5
150
0.690

cm
cm
kN/m

hap
hbv
hct
hml
hmc
Bxe
qmc

5
3
1
3
12
900
4.968


cm
cm
cm
cm
cm
cm
kN/m

qclc
qlc
DWtc
DWtt

1.56
0.1
7.32
10.98

kN/m
kN/m
kN/m
kN/m

- Trọng lượng lớp phủ mặt cầu :

hmc .Bxeγ a 0.12 x12 x 23
=
n
4


qmc =
= 6.624 kN/m
- Tính tĩnh tải giai đoạn II :
+ Tĩnh tải tiêu chuẩn : DWtc = qle + qmc + qclc + qlc
= 0.69 + 4.968 + 1.56 + 0.1 = 7.32 kN/m
+ Tĩnh tải tính toán :

DWtt =

γ
t2

.DWtc = 1.5 x 7.32 = 10.98 kN/m

3.3.TÍNH TOÁN SƠ BỘ TRỤ:
3.3.1. TÍNH TOÁN LỰC THẲNG ĐỨNG TÁC DỤNG LÊN BỆ CỌC:

3.3.1.1.Tính áp lực thẳng đứng do trọng lượng bản thân trụ:

NGUYỄN THÀNH BÁ

16

Lớp Cầu Hầm – K48


THIẾT KẾ SƠ BÔ

Chương III: PASB CẦU LIÊN HỢP
3@300=900


225

300
200

100

225

210

1377

200

930

410

410
175

300

175

550

5@300

300

1750

Hình 3.9: Cấu tạo trụ.
- Bảng tính toán trọng lượng trụ và bệ trụ
Tên gọi các đại lượng
a) Kích thước cơ bản trụ
Chiều cao trụ
Chiều dày thân trụ
Bề rộng thân trụ
Trọng lượng thân trụ
b) Kích thước bệ trụ
Chiều cao bệ trụ
Bề rộng bệ trụ
Chiều dài bệ trụ
Trọng lượng bệ trụ
Trọng lượng xà mũ

Kí hiệu

Giá trị

Đơn vị

htr
ọtr
btr
Pttr


14.5
2
9.3
6430.75

m
m
m
kN

hbt
bbt
Äbt
Pbt
Pxm

3
17.5
5.5
7218.75
1867.5

M
M
M
kN
kN

Tổng trọng lượng trụ là Ptr = 1551.7 (T) = 15517(kN)
3.3.2. TÍNH DUYỆT MẶT CẮT THÂN TRỤ:


- Trong phương án sơ bộ ta chỉ tiến hành kiểm toán mặt cắt chân tháp theo điều kiện
chịu nén đúng tâm .
- Tổng phản lực thẳng đứng tác dụng lên chân tháp :
P = PTR + PKCN = 6430.75+ 0 + 27889.4 = 34320.15 kN
- Tổng diện tích chân tháp : ATH = 2 . 9.3 = 18.6(m2 )
- ứng suất pháp tại mặt cắt chân tháp
NGUYỄN THÀNH BÁ

17

Lớp Cầu Hầm – K48


THIẾT KẾ SƠ BÔ
σ =

Chương III: PASB CẦU LIÊN HỢP

P
34320.15
=
= 1845.2
ACT
18.6

(kN/m2) < Rn = 11500 (kN/m2 )

3.3.3. TÍNH DUYỆT MẶT CẮT BỆ CỌC:
- Tổng phản lực thẳng đứng tác dụng lên đáy bệ cọc

P = PTR + Pdn + PKCN =
= 1577,1 + (-186 ) + 2788,94 = 4180.04 T = 41800.4(kN)
- Diện tích mặt cắt bệ tháp : Abe = 17.5x5,5 = 96,25 (m2)
- ứng suất pháp tại mặt cắt đáy bệ
σ =

P
41800.4
=
= 434.3
ABT
96,25

(kN/m2) < Rn = 11500(kN/m2 )

3.3.4. ĐỊA CHẤT KHU VỰC.
Lớp 1 (L1) : Bùn sét hữu cơ màu xám xanh:
Chiều dày lớp
Các chỉ tiêu cơ lý :
- Trọng lượng thể tích

: h1 = 12.1 m
: γn = 1.738 T/m3.

- Dung trọng đẩy nổi
- Lực dính

: γdn = 0.812 T/m3.
: c = 0.175 (KG/cm2)


- Góc ma sát trong

: ϕ = 7010’ .

Lớp 2 (L2) : Đất sét ít dẻo, sét ít dẻo lẫn cát, dẻo cứng đến nữa cứng đôi chỗ cứng:
Chiều dày lớp
Các chỉ tiêu cơ lý :
- Trọng lượng thể tích

: h2 = 15.6 m
: γn = 1.407 T/m3.

- Dung trọng đẩy nổi
- Lực dính

: γdn = 0.404 T/m3.
: c = 0.207 (KG/cm2)

- Góc ma sát trong

: ϕ = 20 049’.

Lớp 3 (L3) : Đất sét pha, màu nâu nhạt, dẻo cứng đến nữa cứng :
Chiều dày lớp
Các chỉ tiêu cơ lý :
- Trọng lượng thể tích

: h3 = 6.1 m .
: γn = 1.959 T/m3.


- Dung trọng đẩy nổi
- Lực dính

: γdn = 0.979 T/m3.
: c = 0.493 (KG/cm2)

- Góc ma sát trong

: ϕ = 25 020’.

NGUYỄN THÀNH BÁ

18

Lớp Cầu Hầm – K48


THIẾT KẾ SƠ BÔ

Chương III: PASB CẦU LIÊN HỢP

Lớp 4 (L4): Cát bột sét, chặt đến rất chặt, đôi chỗ chặt vừa:
Chiều dày lớp
Các chỉ tiêu cơ lý :
- Trọng lượng thể tích

: h4 = 17.85 m .
: γn = 1.853 T/m3.

- Dung trọng đẩy nổi

- Lực dính

: γdn = 0.873T/m3.
: c = 0.032 (KG/cm2)

- Góc ma sát trong

: ϕ = 23 010’.

3.3.5. LỰA CHỌN CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA CỌC.
- Đường kính D = 1.5 m
- Chiều dài cọc L = 45 m tính từ đáy đài cọc trong đó chiều dài cọc từ đáy đài cọc đến
mặt lớp đất sau xói lở là 3.8 m, chiều cọc ngàm trong dất là 41.2 m, chiều dài cọc
ngàm trong đài cọc là 1 m.
- Chu vi mặt cắt ngang cọc: 4.712 m
- Diện tích mặt cắt ngang cọc: 1.767 m2
- Đường kính cốt thép dọc: 25 mm
- Khoảng cách tim đến tim giữa các cọc: d = 4.0 m
γ
- Trọng lượng riêng của vật liệu làm cọc: = 25 KN/m3.
- Cường độ bêtông: fc’ = 35 MPa.
3.3.6. TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO VẬT LIỆU
- Sức chịu tải của cọc theo vật liệu cho bởi công thức sau (sử dụng cốt đai xoắn):

(

Qcoc = ϕ × 0.85× fc' × A c + fy × A s

)


- Trong đó:
+

ϕ = 0.75

: Hệ số uốn dọc.

+

fc’= 35 MPa

: Cường độ chịu nén của bêtông.

+

Ac = 1.753 m2

: Diện tích của phần bêtông.

+

fy = 400 MPa

: Cường độ chịu nén của cốt thép.

+

A s = 0.0137 m 2

: Diện tích của thép. (28Þ25)


(

Qcoc = 0.75× 0.85× 35× 1.753× 106 + 400× 0.0137 × 106

)

= 39006125 N ≈ 39006. kN
3.3.7. TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
Sức chịu tải của cọc theo đất nền được cho bởi công thức sau đây:
NGUYỄN THÀNH BÁ

19

Lớp Cầu Hầm – K48


THIẾT KẾ SƠ BÔ

Chương III: PASB CẦU LIÊN HỢP
QR = ϕpq × Qp + ϕps × Qs
Vôù
i Qp = qp × A p
Qs = qs × A s

Trong đó:
-

Qp : Sức kháng mũi cọc (N)


-

Ap : Diện tích mũi cọc (m2)

-

Qs : Sức kháng thân cọc (N)

-

As : Diện tích bề mặt thân cọc (m2)
ϕpq
: hệ số sức kháng mũi trong đất cát – Điều10.8.3.4 theo 22 TCN 272 -05

-

ϕpq = 0.50
ϕps
-

: hệ số sức kháng thành bên:
+ Đối với lớp sét ϕqs = 0.65 - (Reese & O’Neill 1998)
+ Đối với lớp cát ϕqs = 0.65 - Điều10.8.3.4 theo 22 TCN 272 -05

3.3.7.1. Tính sức kháng đơn vị của thân cọc qs (MPa)
- Đất cát : (Tính theo Reese và Wright) (điều 10.8.3.4.2)

q s = 0.0028 × N

(với N ≤ 53)


q s = 0.00021 × ( N − 53) + 0.15

(với 53
N: Số búa SPT chưa hiệu chỉnh, lấy N theo từng loại đất.
- Đất dính : (Tính theo phương pháp α ) (điều 10.7.3.3.2)

qs = α × Su
Su: Cường độ kháng cắt không thoát nước trung bình (MPa)

SU = c + δ× tgϕ
α : Hệ số dính bám. (10.5.5-3)
-

Tính toán theo các quy tắc trên ta có kết quả sức kháng thân cọc như sau:
+ Bỏ qua sức kháng thành bên tại 1m đầu cọc và tại một đoạn bằng đường kính cọc ở
đầu cọc
+ Đáy đài cọc nằm trên mặt đất tự nhiên 1m
NGUYỄN THÀNH BÁ

20

Lớp Cầu Hầm – K48


THIẾT KẾ SƠ BÔ

Chương III: PASB CẦU LIÊN HỢP


N
Lớp Cao độ li Loại
(búa/
đất phân lớp (m) đất
30cm)

1

2

3

4

-1.62
-3.62
2
-5.62
2
-7.62
2
-9.62
2
-11.62
2
-13.72 2.1
-15.72
2
-17.72
2

-19.72
2
-21.72
2
-23.72
2
-25.72
2
-27.72
2
29.32 1.6
-31.32
2
-33.32
2
-35.42 2.1
-37.42
2
-39.42
2
-41.42
2
-42.20 0.78
∑ Qsets
=>

∑Q

cat
s


Sét
Sét
Sét
Sét
Sét
Sét
Sét
Sét
Sét
Sét
Sét
Sét
Sét
Sét
Sét
Sét
Sét
cát
28
cát
29
cát
34
cát
51
= 7630.6kN

Sui
(kPa)


α

qs
(kPa)

As
(m2)

Qs
(kN)

14.76 19.35 1.00 19.356
29.52 21.21 1.00 21.212
44.28 23.07 1.00 23.068
59.04 24.92 1.00 24.924
73.8
26.78 0.57 15.205
89.3
28.73 0.59 16.872
97.44 28.37 0.88 50.679
105.58 29.01 0.91 55.278
113.72 29.65 0.94 60.07
121.86 30.29 0.97 65.053
130.0 30.93 1.00 70.227
138.14 31.57 1.03 75.593
146.28 32.21 0.55 41.978
152.79 32.73 0.55 43.34
171.97 130.71 0.55 71.891
191.15 139.79 0.55 76.885

211.29 149.32 0.55 82.129
78.4
81.2
95.2
142.8

9.42
9.42
9.42
9.42
9.42
9.891
9.42
9.42
9.42
9.42
9.42
9.42
9.42
7.536
9.42
9.42
9.891
9.42
9.42
9.42
3.68

182.3326
199.8153

217.2979
234.7806
143.2339
166.8769
477.3938
520.7228
565.8568
612.796
661.5402
712.0895
395.4359
326.6124
677.214
724.2568
812.3343
738.528
764.904
896.784
525.504

δ

= 2925.7kN

3.3.7.2. Tính sức kháng đơn vị của mũi cọc qp (MPa)
Mũi cọc nằm trong lớp đất cát: (Tính theo Reese và Wright) (điều 10.8.3.4.3)
q p = 0.064 × N

(với N ≤ 60)


q p = 3.8

(với N >60)
N: Số búa SPT chưa hiệu chỉnh, lấy N theo từng loại đất.
q p = 0.064 × 50 = 3.2

Ta có:
NGUYỄN THÀNH BÁ

Mpa
21

Lớp Cầu Hầm – K48


THIẾT KẾ SƠ BÔ

Chương III: PASB CẦU LIÊN HỢP

Q p = q p × A p = 3.2 × 1.767 × 106 = 5654400 N=5654 kN
3.3.7.3. Tổng hợp sức chịu tải của cọc (N)

Q R = ϕqp × Qp + ϕqs × Qs = 0.50 × 5654 + 0.65 × 7630.6+0.65 × 2925.7
= 9688.6 ( kN )
So sánh với sức kháng của cọc theo vật liệu ta chọn sức chịu tải của cọc theo đất nền để
thiết kế cọc.
Q = 9688.6 kN
3.3.8. TÍNH TOÁN SỐ LƯỢNG CỌC
n= β×


V
Q

Trong đó:
-

n : Số lượng cọc trong móng
V = 41800 kN

-

V: Tổng lực đứng tính tại đáy bệ

-

Q: Sức chịu tải tính toán của cọc theo đất nền

-

β: Hệ số kể đến ảnh hưởng của tải trọng ngang và momen, β = 1.0 ÷ 1.5 chọn β = 1.5

n = 1.5×
-

41800
= 6.4
9688.6

Chọn 12 cọc và được bố trí như sau.



nh 3.1: Mặt bằng bố trí cọc.

NGUYỄN THÀNH BÁ

22

Lớp Cầu Hầm – K48


THIẾT KẾ SƠ BÔ

Chương III: PASB CẦU LIÊN HỢP

3.4.PHƯƠNG ÁN THI CÔNG DỰ KIẾN (MỐ, TRỤ, NHỊP)
3.4.1 Thi công mố :
- Mố cầu có cấu tạo là mố dạng thân tường, bệ mố là bệ BTCT có chiều dày 2m nằm
trên nền móng cọc khoan nhồi , hệ móng cọc này có cấu tạo gồm 8 cọc chia thành 2
hàng theo mặt cắt dọc tim cầu .
- Trình tự thi công mố bao gồm các bước sau :
+ Dùng đất đắp, ô tô tự hành chuyên chở đất, máy ủi san lấp mặt bằng khu
vực xây dựng mố.
+ Lắp dựng máy khoan, tiến hành khoan cọc tại vị trí trụ , giữ thành ống vách
bằng vữa sét. Thi công đổ bê tông cọc khoan bằng phương pháp rút ống thẳng đứng.
+ Sau khi đổ bê tông xong toàn bộ số cọc của trụ và khi bê tông đủ cường độ,
đập đầu cọc, uốn cốt thép , vệ sinh hố móng, lắp dựng ván khuôn cốt
thép bệ móng, bố trí các thanh thép cường độ cao Φ38 kéo dài từ bệ trụ lên đỉnh đốt
dầm đầu tiên. Tiến hành đổ bê tông bệ bằng gầu.
+ Đổ bê tông bệ mố, dùng bê tông M300 đổ theo từng đợt. Bê tông được sản
xuất tại trạm trộn, sau đó được chuyển bằng xe chuyên dụng đến bệ mố. Trong quá trình

đổ phải kiểm tra (chiều cao rơi tự do, công tác đầm . . . ) chặt chẽ.
+ Thi công bệ mố xong, lắp đặt đà giáo thi công các bộ phận của mố. Công
tác lắp đặt ván khuôn cốt thép, đổ bê tông cũng tiến hành tương tự như thi công bệ mố.
+ Lắp dựng ván khuôn đổ bê tông tường đỉnh và tường cánh .
+ Gia cố đất đắp ở hai bên đầu cầu, trước khi đắp nền tiến hành hút nước, vét
bùn và lớp đất hữu cơ ở trên (khoảng 1.5 m), sau đó tiến hành đắp đất theo từng lớp kết
hợp với lu lèn chặt.
+ Sau khi đắp đất xong, đổ bản quá độ và hoàn thiện mố.
3.4.2. Thi công trụ :
- Trụ cầu có cấu tạo là trụ đặc BTCT, bệ trụ là bệ BTCT có chiều dày là 3 (m) nằm trên
nền móng cọc khoan nhồi Φ1.5m, hệ móng cọc này có cấu tạo gồm 3 hàng theo mặt cắt
ngang cầu. Trụ này đỡ phần dầm thông qua các gối cao su có cấu tạo đặc biệt.
- Trình tự thi công trụ bao gồm các bước như sau :
+ Tập kết các thiết bị để đặt cẩu, búa, và các thiết bị chuyên dụng khác phục
vụ cho thi công.
NGUYỄN THÀNH BÁ

23

Lớp Cầu Hầm – K48


THIẾT KẾ SƠ BÔ

Chương III: PASB CẦU LIÊN HỢP

+ Đóng cọc ván thép bao quanh khu vực thi công trụ.
+ Đổ bêtông bịt đáy bằng phương pháp vữa dâng.
+ Hút nước ra khỏi vòng vây cọc ván.
+ Lắp dựng máy khoan, đưa máy lên hệ nổi và tiến hành khoan cọc tại vị trí

trụ (khoan trên hệ nổi), giữ thành ống vách bằng vữa sét. Thi công đổ bê tông cọc khoan
bằng phương pháp rút ống thẳng đứng.
+ Sau khi đổ bê tông xong toàn bộ số cọc của trụ và khi bê tông đủ cường độ,
đập đầu cọc, uốn cốt thép , vệ sinh hố móng, lắp dựng ván khuôn cốt thép bệ móng, bố
trí các thanh thép cường độ cao Φ38 kéo dài từ bệ trụ lên đỉnh đốt dầm đầu tiên. Tiến
hành đổ bê tông bệ bằng gầu.
+ Sau khi bê tông đủ cường độ lắp dựng đà giáo ván khuôn thi công thân trụ,
việc thi công thân trụ tiến hành tương tự như thi công bệ trụ .
+ Tháo dỡ đà giáo ván khuôn dùng búa rung MWA-2 nhổ cọc ván thép, tháo
dỡ hệ thống khung vây cọc ván .
3.4.3.Thi công kết cấu nhịp:
3.4.3.1.Thi công kết cấu nhịp cầu dẫn:
- Nhịp cầu dẫn được thiết kế là nhịp giản đơn với các thông số kĩ thuật như sau :
+) Chiều dài nhịp L = 33 m
+) Bề rộng mặt cầu : B = 13 m
+) Trọng lượng 1 dầm : P = 600 KN
- Do số lượng KCN cầu dẫn tương đối nhiều do đó để có thể tiến hành thi công nhanh
chóng thì cần thiết phải áp dụng các thiết bị lao dầm chuyên dụng . Căn cứ vào trang
thiết bị hiện có của đơn vị thi công thì ở đây ta dự kiến thi công KCN cầu dẫn bằng giá
lao 3 chân .
- Trình tự thi công KCN cầu dẫn như sau :
+) Xây dựng đường di chuyển, tập kết dầm .
+) Lắp dựng giá ba chân trên nền đường đầu cầu.
+) Di chuyển giá búa ba chân ra ngoài mố ở vị trí có thể lắp nhịp.
+) Kê một chân trước của giá ba chân lên đỉnh trụ
+) Di chuyển dầm đeo bằng xe con theo phương pháp di chuyển dọc.
+) Dùng 2 móc 1 và 2 để nâng dầm lên và di chuyển dầm trên giá ra vị trí hạ dầm.
NGUYỄN THÀNH BÁ

24


Lớp Cầu Hầm – K48


THIẾT KẾ SƠ BÔ

Chương III: PASB CẦU LIÊN HỢP

+) Lao lắp KCN cầu dãn vào vị trí.

NGUYỄN THÀNH BÁ

25

Lớp Cầu Hầm – K48


×