Tải bản đầy đủ (.pptx) (33 trang)

Tìm hiểu về ArrayList Trong C#

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (676.17 KB, 33 trang )

THUYẾT TRÌNH VỀ ARRAY
Nhóm 2/ Lớp CNTTK9/ ĐH THÁI BÌNH DƯƠNG

Website Share: www.cnttpou.com


ARRAY

1

ARRAY LÀ GÌ?

2

ARRAY C#

感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感

ibaotu.com

Trong phần này chúng ta sẽ tìm hiểu khái quát Array

3

Trong phần này chúng ta sẽ tìm hiểu về Array trong ngôn ngữ C#

COLLECTION

Trong phần này chúng ta sẽ tìm hiểu về Collection trong C#
Phần này là C# nâng cao.


4
Phần hỏi đáp và giải thích chỗ chưa hiểu cho lớp

KẾT THÚC


PART

感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感

ibaotu.com

01

ARRAY LÀ GÌ?
Trong phần này chúng ta sẽ tìm hiểu khái quát Array


Array là gì?

► Theo nghĩa tiếng Anh array là “Mảng”
► Còn trong ngôn ngữ lập trình nó cung cấp cấu trúc dữ liệu gọi là mảng,
► Được lưu trữ trong một tập hợp các dữ liệu cùng kiểu với độ dàiAdd
cố định.
title text
► Một mảng được sử dụng để lưu trữ tập hợp dữ liệu,

The user can demonstrate on a projector or
computer, or presentation and make it film to
感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感


ibaotu.com

be used in a wider field

Ví dụ: Ta có 1 mảng các số nguyên sau

1

2

5

4

7

8

6

9

3

10


PART


感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感

ibaotu.com

02

ARRAY TRONG C#
Trong phần này chúng ta sẽ tìm hiểu về Array trong ngôn ngữ lập trình C#.


PART 2: ARRAY IN C#

Khái Niệm Về Mảng

Mảng là:
  ►Tập hợp các đối tượng có cùng kiểu dữ liệu.
感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感

  ► Mỗi đối tượng trong mảng được gọi là một phần tử.
ibaotu.com

  ► Các phần tử phân biệt với nhau bằng chỉ số phần tử.
► Trong C# chỉ số phần tử là các số nguyên không âm và bắt đầu từ 0 1 2 3…


PART 2: ARRAY IN C#

Đặc Điểm Của Mảng

► Các phần tử trong mảng dùng chung một tên

► Nên được truy xuất thông qua chỉ số phần tử.
感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感

  ► Một mảng cần có giới hạn số phần tử mà mảng có thể chứa.
ibaotu.com

  ► Phải cấp phát vùng nhớ mới có thể sử dụng mảng.
  ► Vị trí ô nhớ của các phần tử trong mảng được cấp phát liền kề nhau.


PART 2: ARRAY IN C#

Lợi Ích Khi Dùng Mảng

► Gom nhóm các đối tượng có chung tính chất lại với nhau giúp code gọn
gàng hơn.
感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感

► Dễ thao tác, dễ quản lý, nâng cấp sửa chữa.
ibaotu.com

► Dễ dàng áp dụng các cấu trúc lặp vào để xử lý dữ liệu.


PART 2: ARRAY IN C#

Phân Loại Mảng

Mảng


感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感

ibaotu.com

Mảng 1 chiều

Mảng nhiều chiều

Mảng 2 chiều

Mảng trong mảng


PART 2: ARRAY IN C#

Khai Báo Mảng 1 Chiều

Kiểu_Dữ_Liệu[ ] tên_mảng;

► Kiểu_Dữ_Liệu: có thể kiểu giá trị hoặc kiểu tham số

感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感

ibaotu.com

► [ ] : Báo cho trình biên dịch biết là ta đang khái báo 1 mảng

Ví dụ:

int[ ] arr1;


►Đây chỉ là khai báo mảng nên giá trị = null
► Ta cần cấp phát bộ nhớ cho mạng


PART 2: ARRAY IN C#

Khai Báo Mảng 1 Chiều

Cấp Phát Bộ Nhớ Cho Mảng

Kiểu_Dữ_Liệu[ ] tên_mảng = new Kiểu_Dữ_Liệu[tổng_số_phần_tử ];
感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感

ibaotu.com

Ví dụ:


PART 2: ARRAY IN C#

Duyệt Phần Tử Trong Mạng

Phần tử đầu tiên có:

Phần tử cuối cùng có:

-

-


Chỉ số là 0
Giá trị là 8
[0]

8

[2]

[1]
6

9

Chỉ số là 5
Giá trị là 7

感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感

ibaotu.com

[3]
2

[4]
5

[5]
7


► Ý tưởng duyệt phần tử trong mảng: 
- Để truy xuất đến các phần tử của mảng cần thông qua chỉ số phần tử.
 - Mà chỉ số phần tử là các số nguyên tăng dần.
 - Từ đó ta có thể tận dụng vòng lặp để tăng giá trị 1 biến lên rồi xem biến đó như là chỉ số phần tử của mảng.


PART 2: ARRAY IN C#

Duyệt Phần Tử Trong Mạng
Kết quả:

Ví dụ dùng vòng lặp foreach để duyệt:

感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感

ibaotu.com


PART 2: ARRAY IN C#

Khai Báo Mảng 2 Chiều

Kiểu_Dữ_Liệu[ , ] tên_mảng = new Kiểu_Dữ_Liệu[ m, n] ;

Mảng 2 chiều được hình dung như một bảng có m dòng và n cột với một số đặc trưng sau:
- Mang đặc trưng của mảng bình thường (1 chiều)

感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感

ibaotu.com


- Các phần tử trong mảng 2 chiều được truy xuất thông qua 2 chỉ số phần tử


PART 2: ARRAY IN C#

Khai Báo Mảng 2 Chiều
Ví dụ khai báo mạng 2 chiều:

感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感

ibaotu.com


PART 2: ARRAY IN C#

Duyệt Phần Tử Trong Mạng 2 Chiều
Ý tưởng:

Ví dụ dùng vòng lặp for để duyệt:

 - Tương tự như ý tưởng duyệt mảng 1 chiều.
 - Nhưng do mảng 2 chiều có 2 chỉ số là chỉ số dòng và chỉ
số cột nên chúng ta cần 2 vòng lặp lồng vào nhau.
感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感

ibaotu.com


PART


感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感

ibaotu.com

Collection
Các lớp hỗ trợ lưu trữ, quản lý và thao tác với các đối tượng một cách có thứ tự.

03

Các lớp này nằm trong namespace System.Collections.


PART 3: COLLECTION IN C#

Một Số Collection Thông Dụng

感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感

ibaotu.com


PART 3: COLLECTION IN C#

ArrayList
ArrayList trong C#:
► Là một Collections giúp lưu trữ và quản lý một danh sách các đối tượng theo kiểu mảng.
► Rất giống mảng các object nhưng có thể thêm hoặc xoá các phần tử một cách linh hoạt và có thể tự điều chỉnh kích cỡ một cách tự động.
感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感


ibaotu.com

► Để sử dụng các Collections trong .NET ta cần thêm thư viện System.Collections bằng câu lệnh:

using System.Collections;


PART 3: COLLECTION IN C#

Khởi Tạo ArrayList

ArrayList MyArray = new ArrayList(); // khởi tạo 1 ArrayList rỗng

ArrayList MyArray2 = new ArrayList(5); // khởi tạo 1 ArrayList và chỉ định Capacity ban đầu là 5
感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感

ibaotu.com

Một số thuộc tính:


PART 3: COLLECTION IN C#

Một Số Phương Thức ArrayList

感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感

ibaotu.com



PART 3: COLLECTION IN C#

Ví Dụ CODE ArrayList

感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感

ibaotu.com


PART 3: COLLECTION IN C#

Ví Dụ CODE ArrayList

感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感

ibaotu.com


PART 3: COLLECTION IN C#

Ví Dụ CODE ArrayList
Kết Quả:

感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感

ibaotu.com


PART 3: COLLECTION IN C#


Hashtable

Hashtable trong C#:
►Là một Collections lưu trữ dữ liệu dưới dạng cặp Key - Value. 
- Key đại diện cho 1 khoá giống như chỉ số phần tử của mảng
感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感

ibaotu.com

- Value chính là giá trị tương ứng của khoá đó.
- Sử dụng Key để truy cập đến Value tương ứng.

► Vì Key và Value đều là kiểu object
- Lưu trữ được mọi kiểu dữ liệu từ những kiểu cơ sở đến kiểu phức tạp (class).
► Nếu các Key của Hashtable là các số nguyên tăng dần từ 0 thì Hashtable nhìn trông giống ArrayList 


×