Tải bản đầy đủ (.docx) (40 trang)

30 de thi toan 6 ky 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (208.38 KB, 40 trang )

ĐỀ SỐ 31
Bài 1. (3.0 điểm). Thực hiện phép tính:
2 1

a) 5 3

3 12
:
b) 5 25

3 4 3 11
.  .
c) 5 7 5 7

�1 5 �38
�  �:
d) �3 4 � 6

Bài 2. (2.0 điểm). Tìm x biết:
25 5
.  x  (2) 2
b) 35 6
, với x là số nguyên

5
15
x 
4
a) 8

Bài 3. (2.0 điểm).


7
Một vườn cây ăn quả có 45 cây gồm ba loại cây cam, bưởi, chanh. Số cây cam chiếm 15
5
tổng số cây, số cây bưởi chiếm 8 tổng số cây còn lại. Tính số cây mỗi loại.

Bài 4. (2.5 điểm).
Vẽ tia Ox. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho

�  400 , xOz
�  800
xOy
.
a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?


b) Tính số đo yOz .

c) Chứng tỏ tia Oy là tia phân giác của xOz .
Bài 5. (0.5 điểm).
Không quy đồng mẫu các phân số, hãy tính hợp lý tổng sau:
B

5
4
3
1
13





2.1 1.11 11.2 2.15 15.4

1


ĐỀ SỐ 32

Bài 1. (3.0 điểm). Thực hiện phép tính:
1 3

a) 7 7

4 3 5
 
b) 12 8 15

2 1 5
 :
c) 3 3 9

Bài 2. (2.0 điểm). Tìm x biết:

a) 5  x  11
b)

x

3 1


4 2

2 7
1
 .x 
3
c) 9 8

Bài 3. (2.0 điểm).
Một lớp học có 36 học sinh gồm ba loại Giỏi, Khá và Trung bình, không có học sinh xếp
4
3
loại Yếu và Kém. Số học sinh Khá chiếm 9 số học sinh cả lớp, số học sinh Trung bình chiếm 5
số học sinh còn lại. Tính số học sinh Giỏi của lớp.

Bài 4. (2.5 điểm).
0 �
0

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Ot, Oy sao cho xOt  55 , xOy  110 .


a) Tính số đo tOy .

b) Chứng tỏ tia Ot là tia phân giác của xOy .

c) Vẽ tia Ox’ là tia đối của tia Ox. Tính số đo x 'Oy
Bài 5. (0.5 điểm).
2
3

11
Cho C  1  3  3  3  ...  3 . Chứng tỏ rằng C chia hết cho 40.

2


ĐỀ SỐ 33
Bài 1. (3.0 điểm). Thực hiện phép tính:
4 5 7 8

 
a) 11 13 11 13

1 2 3
 .
b) 3 3 4

2

�1 � 5 5
� � :
c) �2 � 8 2

Bài 2. (2.0 điểm). Tìm x biết:

a)

x

3 4


7 7

1
1
x  75% 
4
b) 2

c)

x

2
3
 0, 25 
3
4

Bài 3. (2.0 điểm).
1
Một trường học có 516 học sinh gồm bốn khối 6, 7, 8 và 9. Số học sinh khối 6 bằng 3 số học
sinh cả trường. Số học sinh khối 7 và 8 bằng 75% số học sinh còn lại. Tính số học sinh khối 9.

Bài 4. (2.5 điểm).
0 �
0

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy , Oz sao cho xOy  50 ; xOz  100 .



a) Tính số đo yOz .

b) Chứng tỏ tia Oy là tia phân giác của xOz .



c) Vẽ tia Ox’ là tia đối của tia Ox. Tính số đo x 'Oz và góc yOz
Bài 5. (0.5 điểm).
Tính nhanh tổng sau:
M

4
4
4
4


 ... 
1.3 3.5 5.7
2011.2013 .

3


ĐỀ SỐ 34

Bài 1. (2.5 điểm). Thực hiện phép tính:
5 1


a) 6 6

1 5 4
 .
b) 3 4 15

4.  5    2  .25
2

c)

3

2 1 7
 :
d) 7 5 15

Bài 2. (2.0 điểm). Tìm x biết:

a) x  13  7
b)

x

11 19

30 30

5
2 1

.x  
3 4
c) 2

Bài 3. (2.5 điểm).
Một lớp học có 40 học sinh gồm bốn loại: Giỏi, Khá, Trung bình và Yếu . Số học sinh
1
1
Giỏi chiếm 5 số học sinh cả lớp. số học sinh Yếu chiếm 20 số học sinh cả lớp, số học sinh

3
Trung bình bằng 5 số học sinh còn lại. Tính số học sinh mỗi loại của lớp.

Bài 4. (2.5 điểm).
0 �
0

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy, Oz sao cho xOy  20 ; xOz  100 .


a) Tính số đo yOz .

b) Vẽ tia Ox’ là tia đối của tia Ox. Chứng tỏ tia Ox là tia phân giác của x 'Oy .
Bài 5. (0.5 điểm).
3
5
Tìm tất cả các phân số có mẫu là 20, lớn hơn 13 và nhỏ hơn 13 .

4



ĐỀ SỐ 35
Bài 1. (3.0 điểm). Thực hiện phép tính:

a) 4  10  5

b) 2.(8)  5.3

�1 1 �1
.
� �
c) �5 3 �4

Bài 2. (2.5 điểm). Tìm x biết:

a) x  17  3

b) 2x  15  13
c)

7.x 

1 3

5 20

Bài 3. (2.0 điểm).
Một lớp học có 35 học sinh gồm ba loại: Giỏi, Khá, và Trung bình. Số học sinh Trung
3
3

bình chiếm 7 số học sinh cả lớp. Số học sinh Khá chiếm 5 số học sinh còn lại. Tính số học
sinh Giỏi của lớp.

Bài 4. (2.0 điểm).
0 �
0

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ 2 tia OB, OC sao cho AOC  70 ; AOB  35 .


a) Tính số đo BOC .

b) Chứng tỏ tia OB là tia phân giác của AOC .

c) Vẽ tia OA’ là tia đối của tia OA. Tính A 'OB .
Bài 5. (0.5 điểm).
Chứng tỏ rằng nếu P là số nguyên tố lơn hơn 3 và 2p + 1 cũng là số nguyên tố thì 4p + 1
là hợp số.

5


ĐỀ SỐ 36

Bài 1: (2 điểm) Chọn câu trả lời đúng:
23
1) Số đối của 71 là;
23
a) 71


b)

23
71

71
c) 23

d)



23
71

2) Kết quả của phép tính là ( -5).(-10) là:
a) 50

b) 50

c)

 15

d) 15

x 6

3) Giá của x trong biểu thức: 7 21


a) 2

b) 42

c) 2

d) 3

4) Cho đoạn thẳng AB = 6 6cm. Một điểm C nằm giữa A và B sao cho BC = 2cm. Khi đó đoạn
thẳng AC có độ dài là
a) 8cm

b)

4 cm

c) 3 cm

d) 2 cm

Bài 2. (3.5 điểm).
1)Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
a)

 5  13 :  6   117  3

3 3 2
 
b) 4 10 5


2) Tìm x biết:
a) 3x - 7 = 5
b)

x

1
 1.
2

Bài 3. (1.5 điểm).
Hai người thợ cùng làm chung một công việc. Nếu làm riêng người thứ nhất phải mất 4
giờ, người thứ hai phải mất 3 giờ để hoàn thành công việc. Hỏi nếu hai người làm chung thì sau
mấy giờ hoàn thành công việc.
Bài 4. (3.0 điểm).
Trên đường thẳng xx’ lấy một điểm O. Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ xx’, vẽ hai tia
0 �
0

Oy, Oz sao cho xOy  60 ; xOz  120 .


a) Tính góc yOz .

6



b) Chứng tỏ Oz là tia phân giác của góc x'Oy.


ĐỀ SỐ 37
Câu 1 (1,0 điểm).
a) Tìm các ước của -12 (Find the divisor of -12).
b) Tìm 5 bội của -4 (Find 5 multiples of -4)
Câu 2 (2 điểm). Tìm x biết (Find x know):
a) x - 15 = 11 - (-32)
b) 13 - (5 - x) = 7

3 5
x 
8 12
c)

x  1 8


2
x 1
d)

Câu 3 (1,5 điểm). Rút gọn rồi quy đồng các phân số sau:
(Declare and then declare the following fractions):

12 16

36
20
a)

21

35

b) 105 150

Câu 4 (2,0 điểm). Tính (The provincial):

3 5

a) 10 10
5 3

8
12
c)

b) -27.36 + 64.(-27) + 23.(-100)

2 3 15 16 5
 
 
17
19
17
19 6
d)

Câu 5 (3,0 điểm):
Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là tia Ox vẽ tia Oy và tia Oz sao cho góc xOy có số
đo là 600, góc xOz có số đo là 1200 .
a) Trong ba tia Ox, Oy ,Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) So sánh góc xOy và góc yOz
c) Chứng tỏ rằng tia Oy là tia phân giác của góc xOz.
(On the same half of the shore plane is the Ox beam that draws the O and Oz rays so that
the xOy angle is 600, the xOz angle is 1200
A) In three rays Ox, Oy, Oz Which ray is between the other two rays? Why?
B) Compare the angle xOy and the angle yOz
C) Prove that O is the ray of the angle xOz.)
Câu 6 (0,5 điểm):

1 1 1
1



...

22 32 42
202 . Chứng tỏ rằng A < 1.
Cho
1 1 1
1
A  2  2  2  ...  2
2 3 4
20 . Show that A <1).
(For
A

7



ĐỀ SỐ 38
Bài 1: (2đ) Rút gọn các phân số sau đến tối giản
3.21
a) 14.15
49  7.49
49
b)
Bài 2: (2đ) Thực hiện phép tính:
3
1
8 5
4
4
a)
3 1 7
 :
b) 4 5 10
 3 2 3 5
3
. 
. 2
5
c) 5 7 5 7
4 2 6  3
.  .
d) 11 5 11 10

Bài 3: (2đ) Tìm x:
2
1

: x
4
a) 5
2
52 x  46
3
b)
Bài 4: (1,5 điểm) Một lớp có 40 học sinh gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình. Số học sinh giỏi
1
3
chiếm 5 số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng 8 số học sinh còn lại.
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp.
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh trung bình so với số học sinh cả lớp.

0
Bài 5: (2 điểm) Cho góc bẹt xOy. Vẽ tia Oz sao cho góc yOz  80 .

a) Tính góc xOz ?


b) Vẽ Om, On lần lượt là tia phân giác của góc xOz và góc yOz . Hỏi hai góc có phụ nhau
không? Tại sao?

Bài 6:*(0,5 điểm) Cho

A

1 1 1
1
1

 2  2  ...  2  2 .
2
1 2 3
49 50 Chứng minh A < 2.

8


ĐỀ SỐ 39
Câu I : (1,5 điểm).
1. Điền số nguyên thích hợp vào (...).

a)

10 ... ... 7
  
11 11 11 11

b)

1 1 1 1



... ... ... ...

2. Đại lượng nào lớn hơn:

a)


7
3
m hay m
10
4

b)

7
9
kg hay kg
8
10

3. Chọ các kết quả đúng trong các phương án A, B, C, D. Tổng:
a) -1

b) 1
c)

3 1

4 4

là:

1
2




d)

1
2

Câu II : (2,5 điểm).
1/ Thực hiện phép tính:

a)

1 1 1
 .3
3 3 3

b)

4 40 4 13
.  .
3 9 3 9

2/ Tìm một số biết

a)

2
3

1


của nó bằng 7,2

b)

3
7

của nó bằng -5

Câu III : (1,5 điểm). Tìm x biết:

a)

5
9
x  0,125 
7
8

x

b)

7 1 5
 
12 3 6

Câu IV : (2,0 điểm).
Cuối năm học 2004 - 2005, lớp 6A được nhà trường thưởng 60 quyển vở và 36 cái bút bi.
Cô giáo chủ nhiệm chia vở và bút bi thành các phần thưởng đều nhau gồm cả hai loại. Hỏi:

a) Có mấy cách chia phần thưởng.
b) Cách chia nào nào được nhiều phần thưởng nhất? Mỗi phần thưởng có mấy quyển vở, có
mấy bút bi?
Câu V : (2,5 điểm). Cho hai điểm M và N bất kì. Lấy điểm A sao cho M là trung điểm của đoạn
thẳng AN, lấy điểm B sao cho N là trung điểm của đoạn thẳng MB.
9


a) Tại sao AB = 3MN.
b) Gọi trung điểm của MN là I. Tìm trung điểm của đoạn thẳng AB.

ĐỀ SỐ 40
Câu I : (1,0 điểm). Điền vào chỗ(...) để được một kết luận đúng.
a) Phân số
b) Phân số

17
8
25
4


c) Phân số


d) Phân số

viết dưới dạng hỗn số là........
viết dưới dạng hỗn số là........


83
11
16
9

viết dưới dạng hỗn số là........
viết dưới dạng hỗn số là........

CâuII : (2,5 điểm).
a)
b)
c)

4 13 4 40
.  .
9 3 3 10
8 9 15 12
  
10 12 18 14
5 5 5 2 5 14
.  .  .
7 11 7 11 7 11

CâuIII : (2, 0 điểm). Tìm x biết:
a)
b)

1� 4
�3
�  2 �x 

10
2� 9

�202 333 � 35
.x 
� 

�909 444 � 36

CâuIV : (2, 0 điểm).
Một lớp học có 45 học sinh, 60% số học sinh xếp loại Khá. Số học sinh Giỏi bằng
1
3

số học sinh Khá còn lại là học sinh Trung bình và Yếu. Hỏi lớp 6 đó có bao nhiêu học
sinh Trung bình và Yếu.
CâuV : (2,5 điểm).

10


Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ hai tia OB,OC sao cho
�  500 ; AOC
�  1500
AOB


AOB;
AOC


. Vẽ các tia OM, ON theo thứ tự là các tia phân giác của các

.

a) Tính số đo


MON

.

b) Tia OB có phải là tia phân giác của


MON

không? Vì sao?

11


ĐỀ SỐ 41
Bài 1. (3.0 điểm). Thực hiện phép tính:

a)

b)

c)


d)

e)

7 8 7 3 12
.  . 
19 11 19 11 19
8 9 15 12
  
10 12 18 14
5 7 5 9 5 3
.  .  .
9 13 9 13 9 13
555 303 111


777 505 555
5
4
9


15 20 36

Bài 2. (2.0 điểm). Tìm x biết:

a)

b)


4
3 1
x 
5
4 5

�505 222 � 404
� 
�x 
�707 333 � 909

Bài 3. (2.5 điểm).
Hưởng ứng tết trồng cây, học sinh hai lớp 6A và 6B đều tham gia trồng cây và mỗi
em trồng được 3 cây. Biết rằng 60% số cây trồng được của lớp 6A là 81 cây và 75% số
cây trồng được của 6B là 90 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây và mỗi lớp có
bao nhiêu học sinh?
Bài 4. (2.5 điểm).
Cho trước tia Ox. Hãy vẽ hai tia Oy và Oz nằm trên nửa mặt phẳng có bờ chứa tia
Ox sao cho

�  300 ; xOz
�  1200
xOy

a) Tính số đo


yOz

.


.

b) Vẽ tia phân giác Om của


xOy

, tia phân giác On của


xOz

. Tính số đo


MON

?

Bài 5. (0.5 điểm).
12


Tìm ba phân số biết rằng các phân số đó lớn hơn

1
3

đồng thời nhỏ hơn


1
2

.

13


ĐỀ SỐ 42
Bài 1. (2.0 điểm). Thực hiện phép tính:
a) 8.( –75) + 150 + (–25).8
b)

5.7.13
26  5.13

�7 1 5 � 1
�   �: 2
�8 4 12 � 2

c)

Bài 2. (2.5điểm). Tìm x biết:
a) 15 – 2x = – 17
b)

2
1 1
x 

3
2 10

�3
�1 2
. 
�  3x �
10

�3 5

c)

Bài 3. (2.0 điểm).
Một lớp học có 39 học sinh gồm ba loại: Giỏi, Khá, và Trung bình. Số học sinh
6
13

Trung bình chiếm
số học sinh cả lớp. Số học sinh Khá chiếm
Tính số học sinh Giỏi của lớp.

4
7

số học sinh còn lại.

Bài 4. (3.0 điểm).
Cho
�  280

xOz

�  1100.
xOy

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Oz sao cho

. Gọi Ot là tia phân giác của


yOz

a) Hỏi trong ba tia: Ox; Ot; Oz. Tia nào nằm giữa hai tia còn lại.
b) Tính số đo
c) Tính số đo


yOz

xOt

.
.

Bài 5. (0.5 điểm).

Tính giá trị của biểu thức:

4 4 4 4 4 4
4 4

A  .  .  .  ...  .
3 7 7 11 11 15
95 99

14


ĐỀ SỐ 43
Bài 1. (2.0 điểm). Tính giá trị của biểu thức:

a)

�3 1 5 �2
�   �:
�8 4 12 �3

b) 0,25 : (10,3 - 9,8) -

3
4

Bài 2. (3.0điểm).
1. Tìm x biết:

a)

2
1 1
x 
3

2 10

b)

x  3 7

4
2

2. Ba đội lao động có tất cả 200 người. Số người đội I chiếm 40% tổng số. Số người đội
II bằng 81,25% đội I. Tính số người đội III.
Bài 3. (1.5 điểm).
10
21

Tìm hai cách viết phân số
dưới dạng thương của hai phân số có tử và mẫu là
hai số nguyên dương có một chữ số.
Bài 4. (2.5 điểm).
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ hai tia OB và OC sao cho
�  300 ; AOC
�  750
AOB

a) Tính số đo

.


BOC


.

b) Gọi tia OD là tia đối của tia OB. Tính số đo của góc kề bù với


BOC

.

Bài 5. (0.5 điểm).
A

Cho

1 1 1
1
 2 2  ... 
2
2 3 4
1002

. Chứng minh A <

3
4

.

15



ĐỀ SỐ 44
Bài 1. (2.0 điểm). Tính giá trị của biểu thức:

a)

b)

� 3�
1,8 : �
1 �
� 4�
9 �
�2
�  1,15  �: 0,1
20 �
�5
.
1
1
2 3
3
6

Bài 2. (2.0điểm). Tìm x biết:

a)

b)


1
�1
�1
3  2x �
.1  7

3
�2
�3
1�
1
1
�1
2 3 �
.x  4  3

2�
6
7
�3

Bài 3. (3.0 điểm).
a) Chu vi một sân hình chữ nhật là 52,5m. Biết chiều dài bằng 150% chiều rộng.
Tính diện tích của sân đó.

b) Viết phân số

1
3


dưới dạng tổng của ba phân số có tử bằng 1và mẫu khác nhau.

Bài 4. (2.5 điểm).
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho
�  350 ; xOz
�  700
xOy

.

a) Tia nào trong ba tia Ox, Oy, Oz nằm giữa hai tia còn lại?
b) Tia Oy có là tia phân giác của góc xOz hay không? Vì sao?
Bài 5. (0.5 điểm).
A

Tính hợp lý tổng sau:

1
1
1
1


 ... 
3.5 5.7 7.9
13.15

.


16


ĐỀ SỐ 45
Bài 1. (3.0 điểm). Tính giá trị của biểu thức:

a)

b)

c)

d)

7 11

6
6

5 2 7  3
.  .
12 7 12 4
1 �3 �5 �81 ��21 �
.� �
. � �
.� �
3 �4 �9 � 7 ��15 �
4 2 6  3
.  .
11 5 11 10


Bài 2. (2.5điểm). Tìm x biết:

a)

b)
c)

3 7
x. 
4 8
x  2 15

6
2

2x  3  5

Bài 3. (2.5 điểm).
Bốn thửa ruộng nhà Bác An, bác Ba, bác Đạt và bác Lan thu hoạch được tất cả 1,2
1
3

tấn thóc, số thóc thu hoạch được của nhà bác An, bác Ba, bác Đạt lần lượt bằng ; 0,3 và
15% tổng số thóc thu hoạch được ở cả bốn thửa. Tính khối lượng thóc nhà bác Lan thu
hoạch được.
Bài 4. (2.0 điểm).
Cho

�  1200

xOy

. Vẽ tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy sao cho

tia phân giác của góc yOz. Tính


xOt

�  240
xOz

. Gọi Ot là

?

Bài 5. (1.0 điểm).
Thay các chữ bởi các chữ số thích hợp:

ab4 : 4ab  0, 75

.

17


ĐỀ SỐ 46
Bài 1: (1,5 điểm)
a) Phát biểu qui tắc chia một phân số cho một phân số?
Áp dụng: Thực hiện phép chia :

b) Vẽ đường tròn tâm O có bán kính R = 2cm.
Bài 2: (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) .
b)
c)

x

3 5

4 12

1 2
4
4  :x 5
4 3
9
d)
Bài 3: (2,0 điểm) Tìm x biết :
a)

x

3 5

4 12

1 2
4
4  :x 5

4 3
9
b)
Bài 4: (2,0 điểm) Số học sinh của lớp 6A là 45 em, trong đó số học sinh nữ chiếm .
a) Tính số học sinh nữ của lớp 6A ?
b) Số học sinh nam của lớp 6A bằng của tổng số học sinh hai lớp 6A và 6B. Hỏi lớp 6B có
bao nhiêu học sinh?
Bài 5: (2,5 điểm) Cho xOy = 500, vẽ yOz kề bù với xOy .
a) Tính yOz ?
b) Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng xz có chứa tia Oy, vẽ tia Ot sao cho xOt = 1150.
Tính yOt ?

18


ĐỀ SỐ 47
Câu 1: (2đ) Viết cách giải và tính:
1
a) 0,05 + 5 – 20
6 7
3 2
  3 
5 16
b) 15 8

Câu 2: (2đ) Tìm x, biết :

a)

x :3


1
1
1
15 2

�1

1  0, 2 �
.x  1


b) �5

Câu 3: (3đ)
1
5
Lớp 6A có 40 học sinh. Số học sinh giỏi bằng 5 số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng 2
số học sinh giỏi, số học sinh trung bình bằng 50% số học sinh khá, còn lại là học sinh yếu.

a) Tính số học sinh các loại giỏi, khá, trung bình, yếu.
b) Tính tỉ số (%) học sinh yếu so với cả lớp.
Câu 4 : (3đ)
Cho hai tia Ox và Oy đối nhau, trên cùng một nữa mặt phẳng có bờ là tia Ox, vẽ các tia Om,
o �
o

On sao cho: xOm  30 , xOn  60 .



a) Tính số đo yOn ?


b) Tia Om có phải là tia phân giác của xOn không ? Vì sao?


c) Kẻ tia phân giác Oz của yOn . Tính số đo zOm ?

19


ĐỀ SỐ 48
Câu 1:
a) Tia phân giác của một góc là gì?
b) Tam giác ABC là gì?
Câu 2: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí có thể)
a) 17.201 – 7.201 – 2009
2 3 1 11
 1 
a) 3 4 3 4

Câu 3: Tìm x, biết :
a) 36 – x = 44
5
7
 x   0, 75  3
4
b) 6
5
Câu 4: Biết 8 diện tích của một khu vườn là 250m2. Trên khu vườn đó người ta trồng các loại

cây cam, chuối và bưởi. Diện tích trồng cam chiếm 40% diện tích khu vườn. Diện tích trồng
5
chuối bằng 8 diện tích trồng cam. Phần diện tích còn lại là trồng bưởi. Hãy tính:

a) Diện tích trồng mỗi loại cây ;
b) Tỉ số diện tích trồng cam và diện tích trồng bưởi ;
c) Tỉ số phần trăm của diện tích trồng cam và diện tích trồng chuối.
Câu 5 :
Cho góc bẹt AOB. Trên cùng một nữa mặt phẳng có bờ AB, vẽ các tia OC, OD sao cho
�  60o BOD
�  90o

AOC
,
. Gọi Ox là tia phân giác của COB .
a) Tính số đo của góc xOB và góc xOD ?
b) Tia OD có phải là tia phân giác của góc xOC không? Vì sao?

20


ĐỀ SỐ 49
Câu 1. (1,0 điểm )
a) Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên âm..
b) Thực hiện phép tính :

(– 4) . (–25)

Câu 2. (1.0 điểm)
a) Đổi ra mét (viết kết quả dưới dạng phân số thập phân rồi dưới dạng số thập phân)

5 dm ;

15 cm.

b) Viết số đo thời gian sau đây dưới dạng hỗn số và phân số với đơn vị là giờ:
1h 12ph

;

2h 15ph.

Câu 3. ( 2,0 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:
2
1 3
+ :
2 4 ;
a) 3

4 �2
4�
6 �
1 3 �
5�
b) 5 �3

Câu 4. (2,0 điểm) Tìm x, biết:
a)

x+


4 2

5 3

3
1
1
x+ x 
5
6
b) 4

Câu 5. ( 2,0 điểm) . Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 20 m và chiều dài bằng 1,5
lần chiều rộng .
a) Tính diện tích mãnh vườn.

2
b) Người ta lấy một phần đất vườn để trồng cây ăn quả, biết rằng 5 diện tích trồng cây
ăn quả là 180m2 . Tính diện tích trồng cây ăn quả.
c) Phần diện tích còn lại người ta trồng hoa. Hỏi diện tích trồng hoa chiếm bao nhiêu
phần trăm diện tích mãnh vườn.
Câu 6. ( 2,0 điểm) Trên cùng một nữa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy và Oz sao cho

� = 1350 , xOz
� = 450 .
xOy
.
a) Tia Oz có giữa hai tia Ox và Oy không ? Vì sao ?

21




b) Tính số đo góc zOy .

ĐỀ SỐ 50
Bài 1 (2 điểm): Tính giá trị của biểu thức sau một cách hợp lý:

108 107 108 104
.

.
A = 119 211 119 211
15 27 15 19 15 13
.

.

.
B = 19 33 19 33 19 33
Bài 2 (2 điểm): Tìm x biết:
a)

( 2,8 x  32) :
( 2 x  4,5).1

b)
Bài 3 (2 điểm):

2

90
3

4
 11

7
14

16.18  16.7
a) Rút gọn: 15.33  33
 13
 19
b) So sánh: 12 và 18
Bài 4 (2 điểm): Lớp 6A có 40 học sinh. Điểm kiểm tra Toán gồm 4 loại: Giỏi, khá, trung bình và
1
3
yếu. Trong đó số bài đạt điểm giỏi chiếm 5 tổng số bài, số bài đạt điểm khá chiếm 2 số bài đạt
1
điểm giỏi. Loại yếu chiếm 5 số bài còn lại.
a) Tính số bài kiểm tra mỗi loại của lớp.
b) Tính tỉ số phần trăm học sinh đạt điểm trung bình, yếu so với học sinh cả lớp
Bài 5 (2 điểm):




Vẽ 2 góc kề bù xOy và yOk ; biết góc xOy = 140o. Gọi Ot là tia phân giác của góc



xOy
. Tính góc kOt .

22


ĐỀ SỐ 51
Bài 1: Thực hiện các phép tính :
a)
b)
c)
d) 25 - (- 5) + 9
Bài 2: Tìm x, biết :
a)
b) 25%x + x = 2
Bài 3: Lớp 6A có 45 học sinh. Trong đó, số học sinh trung bình chiếm số học sinh cả lớp. Tổng
số học sinh khá và giỏi chiếm số học sinh trung bình, còn lại là học sinh yếu kém. Tính số học
sinh yếu kém của lớp 6A?
Bài 4: Vẽ đường tròn (A; 3cm). Vẽ đường kính CD. Lấy điểm M nằm trên đường tròn (A; 3cm).

Vẽ MCD. Đo và cho biết CMD có số đo là bao nhiêu?


Bài 5: Vẽ xOy = 600. Vẽ tia Oz là tia phân giác của xOy .

a) Tính xOz ?

b) Vẽ tia Ot là tia đối của tia Ox. Tính zOt ?
Bài 6: Tính giá trị của biểu thức :


23


ĐỀ SỐ 52
Bài 1 : Thực hiện các phép tính :
a)
b)
Bài 2 : Tìm x, biết :
a)
b)
Bài 3 : Vẽ đường tròn (C; 3cm). Vẽ đường kính AB. Lấy điểm M (khác A, B) nằm trên đường


tròn (C; 3cm). Vẽ MAB. Đo và cho biết AMB có số đo là bao nhiêu?
Bài 4 : Một lớp học có 40 học sinh gồm ba loại : giỏi, khá và trung bình. Số học sinh khá chiếm
số học sinh cả lớp. Số học sinh giỏi chiếm số học sinh còn lại. Tính số học sinh trung bình của
lớp đó ?



Bài 5 : Vẽ xOy = 1300. Vẽ tia On là tia phân giác của xOy .

a) Tính nOx ?


b) Vẽ tia Om là tia đối của tia On. Tính yOm ?
Bài 6 :
Tính nhanh : S = .

24



ĐỀ SỐ 53
I. Trắc nghiệm khách quan
Câu 1.Trong 4 ví dụ sau, ví dụ nào không phải là phân số?
3
1, 7
0
B.
C.
5
3
2
Câu 2.Trong các cặp phân số sau, cặp phân số bằng nhau là:
A.

D.

13
4

3 27
4
8
A. và
;
B. và ;
4
36
5

9
10 15
6
8
C. và
;
D. và ;
14 21
15 20
0
0
Câu 3. Nếu góc A có số đo bằng 35 , góc B có số đo bằng 55 . Ta nói:

A. Góc A và góc B là hai góc bù nhau.
B. Góc A và góc B là hai góc kề bù.
C. Góc A và góc B là hai góc phụ nhau.
D. Góc A và góc B là hai góc kề nhau.
Câu 4. Với những điều kiện sau, điều kiện nào khẳng định ot là tia phân giác của góc xOy?
� �
A.xOt
yOt
�  tOy
�  xOy

B.xOt

�  tOy
�  xOy
� ; và xOt
� �

C.xOt
yOt
� �
D.xOt
yOt

II. Tự luận
Bài 1. Tính nhanh:
a, A 

4 3 2 5 1
    ;
7 4 7 4 7

b, B 

4 18 6 21 6
 

 ;
12 45 9
35 30

Bài 2. Tìm x, biết:
4
2 1
a, .x   ;
7
3 5


4 5
1
b,  : x  ;
5 7
6

3
1
3
Bài 3. 4 quả dưa nặng 2 kg. Hỏi quả dưa nặng bao nhiêu kilôgam?

Bài 4. Cho góc bẹt xOy. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ xy vẽ hai tia Om, On sao cho

�  600 ; �
xOm
yOn  1500.

a, Tính: mOn ?

b, Tia On là tia phân giác của xOm không? Vì sao?
Bài 5. Rút gọn biểu thức sau:

A

3.5.7.11.13.37  10101
1212120  40404

25



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×