HOCMAI.VN
ĐỀ PEN-I HÓA HỌC – ĐỀ SỐ 2
THẦY VŨ KHẮC NGỌC
Môn thi: HÓA HỌC
(Đề thi có trang)
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
I. MA TRẬN ĐỀ THI
Loại câu hỏi
Chuyên đề
Lý
thuyết
Cấp độ nhận thức
Bài
tập
1. Sự phân li
2
2. Nito-photpho-CacbonSilic
2
1
3. Đại cương hóa hữu cơHidrocacbon
1
2
4.Ancol-Phenol-AndehitAxit cacboxylic
Nhớ
Hiểu
Câu 1
Câu 10
Câu 2
Câu 11
Câu 24
Câu 12
Câu 25,26
3
1
Câu
3,4,5
Câu 13
6. Kim loại kiềm
2
2
Câu 6
Câu 14
7. Bài tập về sắt-một số kim
loại nhóm B và hợp chất
1
1
3
3
8. Tổng hợp hóa học vô cơ
9. Este, lipit
2
10. Amin, amino, axit,
protein
2
11. Cacbonhidrat
2
12. Polime
1
13. Tổng hợp nội dung kiến
thức hóa học hữu cơ
6
14. Hóa học với vấn đề phát
triển KT-XH-MT
1
Tổng(câu)
24
1
Vận dụng
cao
Câu 7
3
3
1
4
Câu 34,35
Câu 28
Câu 15
Câu
Câu 36
29,30,31,32
Câu 16
Câu 9
Câu 39
9
6
2
2
Câu
17,18
3
Câu 19
1
Câu
20,21,22
Câu 33
Câu 40
Câu 23
16
4
2
Câu 37,38
Câu 8
Tổng
2
Câu 27
1
5. Đại cương về kim loại
Vận dụng
14
6
1
10
7
II. ĐỀ THI
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Rb = 85,5; K = 39;
Li = 7; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137; F = 19; Mg = 24; P = 31; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Br = 80; I =
127; Au = 197; Pb = 207; Ni = 59; Si = 28; Sn = 119.
PHẦN NHẬN BIẾT
Câu 1: Chất nào dưới đây thuộc loại chất điện li yếu?
A. NH3.
B. AgCl.
C. NaOH.
D. H2SO4.
Câu 2: Photpho (P) thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng với chất nào dưới đây
A. Cl2.
B. O2.
C. Ca.
D. H2.
Câu 3: Thí nghiệm nào dưới đây không xảy ra phản ứng?
A. Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl loãng.
B. Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH.
C. Đốt cháy kim loại Ag trong O2.
D. Thêm AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.
Câu 4: Nhúng các cặp kim loại dưới đây (tiếp xúc trực tiếp với nhau) vào dung dịch HCl.
Trường hợp nào Fe không bị ăn mòn điện hóa?
A. Fe và Cu.
B. Fe và Zn.
C. Fe và Pb.
D. Fe và Ag.
Câu 5: Trong công nghiệp, Al được điều chế bằng cách nào dưới đây?
A. Dùng Mg đẩy Al khỏi dung dịch AlCl3.
B. Điện phân nóng chảy AlCl3.
C. Điện phân dung dịch AlCl3.
D. Điện phân nóng chảy Al2O3.
Câu 6: Loại nước tự nhiên nào dưới đây có thể coi là nước mềm?
A. Nước ở sông, suối.
B. Nước trong ao, hồ.
C. nước giếng khoan.
D. nước mưa.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong tự nhiên crom chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
B. Oxit Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.
C. Khi cho crom tác dụng với Cl2 hoặc HCl đều tạo ra muối CrCl2.
D. Crom là kim loại cứng nhất trong số các kim loại.
Câu 8: Chất nào dưới đây còn gọi là “đường nho”?
A. Glucozơ
B. Fructozơ
C. Mantozơ
D. saccarozơ
C. axit glutamic.
D. metylamoni clorua.
Câu 9: Chất hữu cơ nào dưới đây chỉ có tính bazơ?
A. Lysin.
B. Anilin.
PHẦN THÔNG HIỂU
Câu 10: Dung dịch muối nào dưới đây có pH > 7?
A. (NH4)2SO4.
B. NaHCO3.
C. AlCl3.
D. Fe2(SO4)3.
Câu 11: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Thành phần chính của supephotphat đơn là Ca(H2PO4)2.
B. Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4.
C. Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
D. Nitrophotka là hỗn hợp gồm KNO3 và NH4H2PO4
Câu 12: Hai hiđrocacbon A và B có cùng công thức phân tử C5H12 tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1,
trong đó A tạo ra 1dẫn xuất duy nhất còn B thì cho 3 dẫn xuất. Tên gọi của A và B lần lượt là
A. 2,2-đimetyl propan và pentan.
B. 2,2-đimetyl propan và 2- metylbutan
C. 2-metyl butan và 2,2-đ imetyl propan.
D. 2-metylbutan và pentan
Câu 13: Cho 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản
ứng xảy ra hoan toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 20,25
B. 19,45
C. 19,05
D. 22,25
Câu 14: Dùng m gam Al để khử hoàn toàn một lượng Fe2O3 sau phản ứng thấy khối lượng của oxit sau
phản ứng giảm 0,58 gam. Giá trị của m là
A. 0,27
B. 2,7
C. 0,54
D. 1,12
Câu 15: Cho khí CO dư đi hỗn hợp X gồm CuO, FeO và MgO nung nóng thu được hỗn hợp Y. Cho Y
vào dung dịch FeCl3 dư thu được chất rắn Z. Vậy Z là
A. Cu và MgO
B. Cu, Al2O3 và MgO
C. MgO
D. Cu
Câu 16: Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100 ml dung
dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là
A. C2H7N
B. CH5N
C. C3H5N
D. C3H7N
Câu 17: Cho 200 gam dung dịch chứa glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, khối lượng Ag
sinh ra cho vào dung dịch HNO3 đậm đặc dư thấy sinh ra 0,2 mol khí NO2. Nồng độ % của glucozơ trong
dung dịch ban đầu là
A. 18%
B. 9%
C. 27%
D. 36%
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn hai gluxit X và Y đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O. Hai
gluxit đó là
A. Tinh bột và saccarozơ.
B. Xenlulozơ và glucozơ.
C. Saccarozơ và fructozơ.
D. Tinh bột và glucozơ.
Câu 19: Chất nào dưới đây là polime trùng hợp?
A. Nhựa novolac.
B. Xenlulozơ.
C. tơ enang.
D. Teflon.
Câu 20: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Ancol đa chức có nhóm -OH cạnh nhau hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh thẫm.
B. CH3COOH hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch xanh nhạt.
C. Anđehit tác dụng với Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch.
D. Phenol hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh nhạt.
Câu 21: Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với Na2CO3?
A. ancol etylic, axit fomic, natri axetat.
B. axit axetic, phenol, axit benzoic.
C. axit oxalic, anilin, axit benzoic.
D. axit axetic, axit fomic, natri phenolat.
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
a, Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
b, Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
c, Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một
d, Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2
e, Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
g, Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen
Số phát biểuđúng là
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 23: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2
thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
A. Giấm ăn.
B. Muối ăn.
C. Cồn.
D. Xút.
PHẦN VẬN DỤNG
Câu 24: Cho hỗn hợp X gồm a mol photpho và b mol lưu huỳnh. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch
HNO3 đặc lấy dư 20% so với lượng cần dùng thu được dung dịch Y. Số mol NaOH cần dùng để trung hòa
hết dung dịch Y là
A. (3a + 2b) mol
B. (3,2a + 1,6b) mol
C. (1,2a + 3b) mol
D. (4a + 3,2b) mol
Câu 25: Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư). Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí. Nếu đốt cháy hoàn toàn
1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều
đo ở đktc)
A. CH4 và C2H4
B. CH4 và C3H4
C. CH4 và C3H6
D. C2h6 và C3H6
Câu 26: Một hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon mạch hở (A) có hai liên kết K trong phân tử và H2 có tỉ
khối so với H2 bằng 4,8. Nung nóng X với xúc tác Ni để phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được hỗn hợp
Y có tỉ khối so với H2 bằng 8. Công thức và thành phần % theo thể tích của (A) trong X là
A. C3H4; 80%.
B. C3H4; 20%.
C. C2H2; 20%.
D. C2H2; 80%.
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm 2 ancol mạch hở, thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol
H2O. Biết rằng giữa 2 phân tử ancol hơn kém nhau không quá 2 nguyên tử cacbon. Nếu 8,8 gam X qua
bột CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí và hơi Y (giả sử chỉ xảy ra sự oxi hóa
ancol bậc một thành anđehit). Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch AgNO3 1M trong NH3 đun nóng.
Giá trị của V là
A. 0,7
B. 0,45
C. 0,6
D. 0,65
Câu 28: Nung một hỗn hợp bột gồm Cr, Cu, Ag trong oxi dư đến hoàn toàn, sau phản ứng thu được chất
rắn A. Cho A vào dung dịch HCl dư đun nóng thu được dung dịch X và kết tủa Y. Thành phần của kết tủa
Y là
A. AgCl
B. Cr, Ag
C. Ag
D. Ag và AgCl
Câu 29: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm Fe, Cu vào 600 ml dung dịch AgNO3 1M. Sau khi kết thúc phản
ứng thu được dung dịch Y chứa 3 muối (không có AgNO3) có khối lượng giảm 50 gam so với ban đầu.
Giá trị của m là
A. 64,8
B. 17,6
C. 114,8
D. 14,8
Câu 30: Cho hỗn hợp gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe vào cốc đựng dung dịch HCl loãng dư. Để tác dụng
hết với các chất có trong cốc sau phản ứng với dung dịch HCl (sản phẩm khử duy nhất là NO), cần một
lượng NaNO3 tối thiểu là
A. 8,5 gam.
B. 17 gam.
C. 5,7 gam.
D. 2,8 gam.
Câu 31: Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:
X + Y → không xảy ra phản ứng
X + Cu → không xảy ra phản ứng
Y + Cu → không xảy ra phản ứng
X + Y + Cu → xảy ra phản ứng
X, Y có thể là
A. NaNO3 và NHCO3.
B. NaNƠ3 và NHSO4.
C. Fe(NO3)3 và NHSO4.
D. Mg(NO3>2 và KNO3.
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
1, Trong dãy các kim loại Al, Cu, Au thì Cu là kim loại có tính dẫn điện tốt nhất.
2, So với các phi kim cùng chu kỳ, các kim loại thường có bán kính nguyên tử lớn hơn.
3, Tất cả các nguyên tố trong các phân nhóm phụ của bảng tuần hoàn đều là các kim loại.
4, Để tinh chế vàng từ vàng thô (lẫn tạp chất) bằng phương pháp điện phân, người ta dùng vàng thô làm
catot.
5, Tôn là vật liệu gồm sắt được mạ một lớp thiếc mỏng để bảo vệ khỏi ăn mòn.
6, Vai trò chính của criolit trong quá trình sản xuất Al là làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3.
7, Một số kim loại kiềm thổ như Ba, Ca được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân.
Số phát biểu đúng là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 3
Câu 33: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: HCOOH, C6H5NH2 (anilin), CH3COOH và
HCl. Ở 250C, pH của các dung dịch (cùng có nồng độ 0,01M) được ghi lại trong bảng sau:
Chất
X
Y
Z
T
pH
8,42
3,22
2,00
3,45
Nhận xét nào dưới đây là đúng?
A. X có phản ứng tráng gương.
B. Y có thể điều chế trực tiếp từ ancol etylic.
C. Z tạo kết tủa trắng với nước Br2.
D. T có thể dùng trong công nghiệp thực phẩm.
PHẦN VẬN DUNG CAO
Câu 34: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào 100 ml dung dịch X chứa Al2(SO4)3 aM. Mối
quan hệ giữa khối lượng kết tủa thu được và số mol Ba(OH)2 thêm vào được biểu diễn trên đồ thị sau :
Mặt khác, nếu cho 100 ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,2M và NaOH 0,3M vào 100 ml dung dịch X thì
thu được m gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với
A. 5,40.
B. 5,45.
C. 5,50.
D. 5,55.
Câu 35: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al4C3 và CaC2 vào nước dư thu được dung dịch A, a gam kết tủa B
và hỗn hợp khí C. Lọc bỏ kết tủa. Đốt cháy hoàn toàn khí C rồi dẫn sản phẩm cháy vào
dung dịch A thu được thêm a gam kết tủa nữa. Trong hỗn hợp X, tỷ lệ mol giữa Al4C3 và CaC2 là
A. 1:1
B. 1:3
C. 2:1
D. 1:2
Câu 36: Hòa tan hết 31,12 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, FeCO3 vào dung dịch hỗn hợp chứa
H2SO4 và KNO3. Sau phản ứng thu được 4,48 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm (CO2, NO, NO2, H2) có tỷ khối
hơi so với H2 là 14,6 và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa với tổng khối lượng là m gam. Cho
BaCl2 dư vào Z thấy xuất hiện 140,965 gam kết tủa trắng. Mặt khác, cho NaOH dư vào Z thì thấy có
1,085 mol NaOH phản ứng đồng thời xuất hiện 42,9 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc) thoát ra. Các phản
ứng xảy ra hoàn toàn.
Cho các kết luận sau:
(a) Giá trị của m là 82,285 gam.
(b) Số mol của KNO3 trong dung dịch ban đầu là 0,225 mol.
(c) Phần trăm khối lượng của FeCO3 trong hỗn hợp X là 18,638%.
(d) Số mol của Fe3O4 trong X là 0,05 mol.
(e) Số mol của Mg trong X là 0,15 mol.
Số kết luận không đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 37: Cho Z là chất hữu cơ chứa C, H, O và có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất.
Cho 2,85 gam Z tác dụng hết với H2O (có H2SO4 loãng xúc tác) thì tạo ra a gam chất hữu cơ X và b gam
chất hữu cơ Y. Đốt cháy hết a gam X tạo ra 0,09 mol CO2 và 0,09 mol H2O. Còn khi đốt cháy hết b gam Y
thu được 0,03 mol CO2 và 0,045 mol H2O. Tổng lượng O2 tiêu tốn cho hai phản ứng cháy này đúng bằng
lượng O2 thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 42,66 gam KmnO4. Biết MX = 90 và Z có thể tác dụng với Na
tạo H2. Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A. X có 2 công thức cấu tạo phù hợp.
B. Z có 4 đồng phân cấu tạo.
C. Trong Z, Oxi chiếm 40,68% về khối lượng.
D. Cả X và Z đều là hợp chất tạp chức.
Câu 38: Cho X là hợp chất hữu cơ chứa vòng benzen có KLPT nhỏ hơn 160 đvC. Đun nóng 18,24 gam X
với dung dịch KOH 28% tới phản ứng hoàn toàn. Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được phần chất rắn Y
và 63,6 gam chất lỏng Z gồm nước và một ancol đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được sản phẩm gồm
28,16 gam CO2; 5,76 gam H2O và 27,6 gam K2CO3. Dẫn toàn bộ Z đi qua bình đựng Na dư thu được
38,528 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của muối trong Y gần nhất với
A. 74%.
B. 72%.
C. 76%.
D. 78%.
Câu 39: Cho 51,48 gam hỗn hợp A gồ m X, Y, Z (MX < MY < MZ) là ba peptit mạch hở được tạo thành
bởi glyxin và valin. Đốt cháy hoàn toàn mỗi chất X hoặc Y hoặc Z trong hỗn hợp A đều thu được số mol
CO2 và H2O hơn kém nhau 0,04 mol. Mặt khác, đun nóng hoàn toàn hỗn hợp A với dung dịch NaOH vừa
đủ thu được dung dịch B chứa 69,76 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp A có
giá trị gần nhất với
A. 48,85%.
B. 48,90%.
C. 48,95%.
D. 49,00%
Câu 40: Hợp chất X có công thức C6H10O5 (trong phân tử không chứa nhóm -CH2-). Khi cho X tác dụng
với NaHCO3 hoặc với Na thì số mol khí sinh ra luôn bằng số mol X đã phản ứng. Từ X thực hiện các
phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):
(1) X → Y + H2O
(2) X + 2NaOH → 2Z + H2O
(3) Y + 2NaOH → Z + T + H2O
(4) 2Z + H2SO4 → 2P + Na2SO4
0
CaO ,t
(5) T + NaOH
→ Na2CO3
(6) Q + H2O → G
Biết rằng X, Y, Z, T, P, Q, G đều là các hợp chất hữu cơ mạch hở. Trong các phát biểu sau:
(a) P tác dụng với Na dư thu được số mol H2 bằng số mol P phản ứng.
(b) Q có khả năng thúc cho hoa quả mau chín.
(c) Hiđro hóa hoàn toàn T (Ni, to) thì thu được Z.
(d) G có thể dùng để sản xuất “xăng sinh học”.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Đăng ký trọn bộ đề thi thử 2019 môn Hóa Học nhóm giáo viên
Hocmai.vn file word có lời giải chi tiết mới nhất ở link dưới
/>Đăng ký nhanh:
Soạn tin “Đăng ký Hóa 2019 Hocmai” gửi đến số 0982.563.365
ĐÁP ÁN
1.A
2.C
3.C
4.B
5.D
6.D
7.C
8.A
9.B
10B
11.B
12.A
13.C
14.C
15.C
16.A
17.B
18.A
19.D
20.D
21.B
22.B
23.D
24.D
25.C
26.B
27.A
28.C
29.D
30.A
31.B
32.A
33.B
34.B
35.A
36.D
37.C
38.A
39.C
40.C
IV. HƯỚNG DẪN GIẢI MỘT SỐ CÂU TRONG ĐỀ
Câu 21:
A. ancol etylic, axit fomic, natri axetat → Loại do có ancol etylic, natri axetat.
B. axit axetic, phenol, axit benzoic → Thỏa mãn.
C. axit oxalic, anilin, axit benzoic → Loại do có anilin.
D. axit axetic, axit fomic, natri phenolat → Loại do có natri phenolat .
Câu 22:
Có 4 phát biểu đúng là:
a, Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
c, Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một
d, Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2 ,
g, Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen
Câu 23:
Do xút phản ứng được với khí SO2. Nên để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường,
người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch xút.
Câu 24:
H 3 PO4 : a mol
ddY
H 2 SO4 ; b mol
5a +6b
bao toan e
→
HNO3 pu =
→HNO3 du =20%(5a +6b)
1
→ mol NaOH = mol H + = 3a + 2b + 20%(5a+6b) = 4a + 3,2b
Câu 25:
mol khí thoát ra khỏi bình brom = 0,05 mol.
mol khí bị giữ lại = mol X - 0,05 = 0,025 mol.
mol Br2 = 0,025 mol.
→ Khí bị giữ lại có dạng CnH2n.
Gọi m là số nguyên tử cacbon của phân tử khí thoát ra
→ 0,025n+0,05m=0,125
→ n+2m=5
Do n ≥ 2 nên n=3, x=1 là nghiệm duy nhất.
→ C3H6 và CH4.
Câu 26:
Cn H 2 n − 2 ( a ) , H 2 ( b )
Vì tỷ khối của chất sau phản ứng là 16 nên trong hỗn hợp khí còn H2 → Cn H 2 n −2 hết
→ nH 2 pu = 2a
n1 M 2
=
= 84,8 = 53 → n2 = 0, 6n1 → b − a = 0, 6 ( a + b ) → b = 4a → %VA = 20%
n2 M 1
→ ( 14n − 2 ) a + 2b = 9, 6 ( a + b ) → 14n − 2 + 8 = 9, 6.5 → n = 3 → C3 H 4
Câu 27:
Số nguyên tử cacbon trong X =
nCO2
nX
=2
Hai ancol không thể cùng 2C và hơn kém nhau không quá 2C, mặt khác nCO2 = n H2O nên X gồm
CH3OH và CH ≡ C − CH 2 − OH .
Trong 8,8 gam X chứa mol CH3OH = mol CH ≡ C − CH 2 − OH = 0,1 mol.
→ Y gồm HCHO (0,1 mol) và CH ≡ C − CHO 0,1 mol.
→ mol AgNO3 = 0,1.4 + 0,1.3 = 0, 7
→ V = 0,7 lit.
HOCMAI.VN
ĐỀ PEN-I HÓA HỌC – ĐỀ SỐ 2
THẦY NGUYỄN NGỌC ANH
Môn thi: HÓA HỌC
(Đề thi có trang)
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:……………………………………….
Số báo danh:…………………………………………..
I. MA TRẬN ĐỀ THI
Chuyên đề
Loại câu hỏi
Cấp độ nhận thức
Tổng
Lý
thuyết
Bài
tập
2
5
11. Amin, amino axit ,
protein, peptit
3
4
12. Cacbonhidrat
1
13. Polime, vật liệu polime
1
0
5
4
Nhớ
Hiểu
Vận dụng
1. điện li
2. Nhóm Nitơ-Photpho
3. Nhóm Cacbon-silic
4. Đại cương hữu cơ
5. Hiđrocacbon no
6. Hiđrocacbon không no
7. Hiđrocacbon thơm
8. Ancol-Phenol
9. Anđehit-Axit cacboxylic
10. Este, lipit
14. Đại cương về kim loại
Câu 16,
30
Câu
18,20,28
Câu 6, 33, 34, 36
Câu
12,18
Câu 3,9,37
Câu 26
Câu
10,19
1
Câu 4,5,23,35
15. Kim loại kiềm, kiềm thổ,
nhôm
1
16. Sắt, Cu và các kim loại
nhóm B
3
0
Câu
17.40
Câu 1
17. Tổng hợp hóa vô cơ
2
4
Câu 29
Câu 32
Câu 8,11,21,24
4
1
Câu
31,39
Câu 7,13
Câu 22
22
18
11
18. Tổng hợp hóa học hữu cơ
7
1
Câu 27
Câu
2,14,15
7
Câu 25
9
1
3
6
5
19. Phân biệt chất, hóa học
và các vấn đề KT-XH-MT
Tổng(câu)
13
16
40
II. ĐỀ THI
PHẦN NHẬN BIẾT
Câu 2: Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được các oxit nào sau đây
A. Fe2O3 và CuO
B. Al2O3 và CuO
C. MgO và Fe2O3
D. CaO và MgO.
C. Ag
D. Au
Câu 14: Kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Fe
B. Sn
Câu 15: Trong các kim loại Na, Fe, Cu, Ag, Al. Có bao nhiêu kim loại chỉ điều chế được bằng
phương pháp điện phân
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 16: Khi cho HNO3 đặt vào ống nghiệm chứa anbumin thấy có kết tủa màu
A. xanh thẫm
B. tím
C. đen
D. vàng
Câu 17: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là:
A. AgNO3 và H2SO4 loãng
B. ZnCl2 và FeCl3
C. HCl và AlCl3
D. CuSO4 và HNO3 đặc nguội
Câu 26: Khi bị ốm, mất sức hoặc sau các ca phẫu thuật, nhiều người bệnh thường được truyền dịch
“đạm” để cơ thể sớm hồi phục. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
A. glucozơ.
B. saccarozơ.
C. amino axit.
D. amin.
Câu 29: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.
B. dung dịch NaOH và Al2O3
C. K2O và H2O.
Câu 30: Các α -amino axit đều có
D. Na và dung dịch KCl
A. khả năng làm đổi màu quỳ tím
B. đúng một nhóm amino
C. ít nhất 2 nhóm –COOH
D. ít nhất hai nhóm chức
Câu 31: Cho dãy các chất: triolein; saccarozơ; nilon-6,6; tơ lapsan; xenlulozơ và glyxylglyxin. Số
chất trong dãy cho được phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là
A. 6
B. 4
C. 5
D. 3
Câu 39: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl
A. H2N-CH2-COOH
B. CH3COOH
C. C2H5NH2
D. C6H5NH2
Câu 40: Người ta thường dùng các vật dụng bằng bạc để cạo gió cho người bị trúng gió (khi người
bị mệt mỏi, chóng mặt...do trong cơ thể tích tụ các khí độc như H 2S… ). Khi đó vật bằng bạc bị đen
do phản ứng:
4Ag + O2 + 2H2S → 2Ag2S + 2H2O
Chất khử trong phản ứng trên là
A. O2.
B. H2S.
C. Ag.
D. H2S và Ag.
PHẦN THÔNG HIỂU
Câu 1: Ngâm một đinh sắt trong dung dịch HCl, phản ứng xảy ra chậm. Để phản ứng xảy ra nhanh
hơn, người ta thêm tiếp vào dung dịch axit một vài giọt dung dịch nào sau đây
A. NaCl.
B. FeCl3.
C. H2SO4
D. Cu( NO3 ) 2
Câu 7: Cho các phát biểu sau:
(a) Các chất CH3NH2,C2H5OH,NAHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH.
(b) Thành phần chính của tinh bột là amilopectin.
(c) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng
(d) Anilin ( C6H5NH2 ) tan ít trong nước.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 10: Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa (dãy thế điện
cực chuẩn) như sau: Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Cu2+/ Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Các kim loại và ion đều phản
ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là
A. Ag, Fe3+.
B. Zn, Ag+.
C. Ag, Cu2+.
D. Zn, Cu2+.
Câu 12: Trung hoà 9,0 gam một amin đơn chức Y cần 200 ml dung dịch HCl 1M. CTPT của Y là
A. C4H11N
B. CH5N
C. C3H9N
D. C2H7N
Đăng ký trọn bộ đề thi thử 2019 môn Hóa Học nhóm giáo viên
Hocmai.vn file word có lời giải chi tiết mới nhất ở link dưới
/>Đăng ký nhanh:
Soạn tin “Đăng ký Hóa 2019 Hocmai” gửi đến số 0982.563.365
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai
A. Metyl amin là chất khí, làm xanh quỳ tím ẩm.
B. Các đipeptit hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
C. Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao.
D. Các chất béo có gốc axit béo không no thường là chất lỏng.
Câu 18: Este X có công thức phân tử C2H4O2 . Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ
đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 8,2
B. 10,2
C. 12,3
D. 15,0
Câu 19: Cho hỗn hợp Cu và Fe hòa tan vào dung dịch H 2SO4 đặc nóng tới khi phản ứng hoàn toàn,
thu được dung dịch X và một phần Cu không tan. Cho dung dịch NH 3 dư vào dung dịch X thu
được kết tủa Y. Thành phần của kết tủa Y gồm
A. Fe(OH)2.
B. Fe(OH)2, Cu(OH)2.
C. Fe(OH)2, Cu(OH)2.
D. Fe(OH)2.
Câu 20: Este X có CTPT CH3COOC6H5. Phát biểu nào sau đây về X là đúng
A. Tên gọi của X là benzyl axetat.
B. X có phản ứng tráng gương.
C. Khi cho X tác dụng với NaOH (vừa đủ) thì thu được 2 muối.
D. X được điều chế bằng phản ứng của axit axetic với phenol.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai
A. Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
B. Ở cùng một chu kỳ, bán kính kim loại kiềm lớn hơn bán kinh kim loại kiềm thổ.
C. KAl ( SO4 ) 2 .12H2O,NaAl ( SO4 ) 2 .12H2O và ( NH4 ) Al ( SO4 ) 2 .12H2O được gọi là phèn nhôm.
D. Các kim loại kiềm, kiềm thổ đều tác dụng với nước ngay ở điều kiện thường.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Tất cả các polime tổng hợp đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
B. Tất cả các polime đều không tác dụng với axit hay bazơ.
C. Protein là một loại polime thiên nhiên
D. Cao su buna-S có chứa lưu huỳnh trong phân tử.
Câu 28: Hai chất hữu cơ X, Y có thành phần phân tử gồm C, H, O (MX < MY < 70). Cả X và Y đều có
khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và đều phản ứng được với dung dịch KOH sinh ra muối. Tỉ khối
hơi của Y so với X có giá trị là:
A. 1,403.
B. 1,333.
C. 1,304.
D. 1,3.
Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau
(1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (dư).
(2) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp.
(3) Cho dung dịch KI vào dung dịch chứa Na2Cr2O7 và H2SO4 .
(4) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3.
(5) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch FeCl3.
Số thí nghiệm thu được đơn chất là.
A. 2
B. 4
C. 5
D. 3
Câu 38: Cho 1,752 gam amin đơn chức X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được 2,628 gam
muối. Số đồng phân cấu tạo của X là
A. 4
B. 6
C. 8
D. 2
PHẦN VẬN DUNG
Câu 3: Đốt cháy 4,56 gam hỗn hợp E chứa metylamin, đimetylamin, trimetylamin cần dùng 0,36 mol O2.
Mặt khác lấy 4,56 gam E tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư thu được lượng muối là
A. 9,67 gam
B. 8,94 gam
C. 8,21 gam
D. 8,82 gam
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Mg, Al, Fe và Cu trong dung dịch HNO3 (loãng dư) thu được dung
dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X được kết tủa Y. Nung kết tủa Y đến khi phản ứng nhiệt
phân kết thúc thu được tối đa bao nhiêu oxit
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu 22: Cho các sơ đồ chuyển hóa sau:
0
+ H2O
+ O2
1500 C
X
→ Y
→ Z
→ T;
HgSO4 ,H2SO4
0
+ H2 ,t
+ KMnO4
+T
Y
→ P
→ Q
→E
Pd/PbCO3
H SO ,t0
2
4
Biết phân tử E chỉ chứa một loại nhóm chức. Phân tử khối của E là
A. 132.
B. 118.
C. 104.
D. 146.
Câu 23: Điện phân dung dịch X gồm FeCl2 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) với điện cực trơ màng
ngăn xốp thu được dung dịch Y chứa hai chất tan, biết khối lượng dung dịch X lớn hơn khối lượng dịch Y
là 4,54 gam. Dung dịch Y hòa tan tối đa 0,54 gam Al. Mặt khác dung dịch X tác dụng với lượng dư dung
dịch AgNO3 thu được m gam kết tủa. Giá trị m là
A. 14,35.
B. 17,59.
C. 17,22.
D. 20,46.
Câu 33: Hỗn hợp X chứa các este đều mạch hở gồm hai este đơn chức và một este đa chức, không no
chứa một liên kết đôi C=C. Đốt cháy hoàn toàn 0,24 mol X cần dùng 1,04 mol O2, thu được 0,93 mol CO2
và 0,8 mol H2O. Nếu thủy phân X trong NaOH, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol có cùng số nguyên tử
cacbon và hỗn hợp Z chứa 2 muối. Phần trăm khối lượng của este đơn chức có khối lượng phân tử lớn
trong X là
A. 22,7%
B. 15,5%
C. 25,7%
D. 13,6%
Câu 34: Thực hiện sơ đồ phản ứng (đúng với tỉ lệ mol các chất) sau:
(1) X + NaOH - > X1 + X2 + 2H2O
(2) X 1 + H2SO4 → Na2SO4 + X 3
(3) nX2 + nX4 - > Nilon - 6,6 + 2nH2O
t
(4) nX 3 + nX 5
→ lapsan + 2nH2O
0
Nhận định nào sau đây là sai?
A. X có công thức phân tử là C14H22O4N2 .
B. X2 có tên thay thế là hexan-1,6-điamin
C. X3 và X4 có cùng số nguyên tử cacbon.
D. X2, X4 và X5 có mạch cacbon không phân nhánh
Câu 24: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Mg(HCO3)2, MgSO3 bằng một lượng vừa đủ
dung dịch H2SO4 30%, thu được 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Y và dung dịch Z có nồng độ 36%. Tỉ khối
của Y so với He bằng 8. Cô cạn Z được 72 gam muối khan. Giá trị của m là
A. 20.
B. 10.
C. 15.
D. 25.
Câu 6: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch
KOH 1M (đun nóng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo
của X là
A. CH3-CH2-COO-CH=CH2.
B. CH2=CH-COO-CH2-CH3.
C. CH2=CH-CH2- COO -CH3.
D. CH3-COO-CH=CH-CH3.
Câu 8: Dung dịch X gồm 0,01 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol NaHSO4. Khối lượng Fe tối đa phản ứng được
với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-)
A. 3,36 gam.
B. 5,60 gam.
C. 2,80 gam.
D. 2,24 gam.
Câu 9: Đun nóng dung dịch chứa 0,2 mol hỗn hợp gồm glyxin và axit glutamic cần dùng 320 ml dung
dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được lượng muối khan là
A. 36,32 gam
B. 30,68 gam
C. 35,68 gam
D. 41,44 gam
Câu 21: Cho 6,88 gam hỗn hợp chứa Mg và Cu với tỷ lệ mol tương ứng là 1 : 5 vào dung dịch chứa 0,12
mol Fe(NO3)3. Sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được m gam kim loại. Giá trị của m là:
A. 5,12
B. 3,84
C. 2,56
D. 6,96
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn một este no 2 chức mạch hở X. Sục toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch
Ca(OH)2 dư, sau phản ứng thu được 5,0 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 2,08 gam. Biết khi xà
phòng hóa X chỉ thu được muối của axit cacboxylic và ancol. Số đồng phân của X là:
A. 3
B. 4
C. 6
D. 5
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng lượng vừa đủ V lít dung dịch HNO3 1M.
Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,672 lít N2 (ở đktc) duy nhất và dung dịch chứa 54,9 gam muối.
Giá trị của V là
A. 0,72.
B. 0,65.
C. 0,70.
D. 0,86.
Câu 11: X, Y, Z, T là một trong các dung dịch sau: ( NH4 ) 2 SO4,K 2SO4,NH4NO3,KOH . Thực hiện thí
nghiệm để nhận xét chúng và có được kết quả như sau:
Chất
X
Z
T
Y
ddBa( OH ) 2 ,t0
Có kết tủa xuất
hiện
Không hiện tượng
Kết tủa và khí
thoát ra
Có khí thoát ra
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A. K 2SO4 , ( NH4 ) 2 SO4 , KOH, NH4NO3
B. ( NH4 ) 2 SO4 , KOH, NH4NO3 , K 2SO4
C. KOH, NH4NO3 , K 2SO4 , ( NH4 ) 2 SO4
D. K 2SO4 , NH4NO3 , KOH, ( NH4 ) 2 SO4
Câu 35: Hòa tan hết m gam kim loại M cần dùng 136 gam dung dịch HNO3 31,5%. Sau khi kết thúc
phản ứng thu được dung dịch X và 0,12 mol khí NO duy nhất. Cô cạn dung dịch X thu được
(2,5m + 8,49) gam muối khan. Kim loại M là:
A. Mg
B. Cu
C. Ca
D. Zn
Câu 37: Hỗn hợp A gồm một peptit X và một peptit Y (mỗi chất được cấu tạo từ 1 loại aminoaxit,
tổng số nhóm -CO-NH- trong 2 loại phân tử là 5) với tỉ lệ số mol nX : nY = 2 : 1. Khi thủy phân hoàn
toàn m gam hỗn hợp A thu được 5,625 gam glyxin và 10,86 gam tyrosin. Giá trị của m là:
A. 14,865 gam
B. 14,775 gam
C. 14,665 gam
D. 14,885 gam
III. PHÂN TÍCH -HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1: Chọn D.
- Khi ngâm một đinh sắt vào dung dịch HCl thì: Fe+ 2HCl → FeCl 2 + H2↑
+ Khí H2 sinh ra một phần bám lại trên đinh sắt làm giảm khả năng tiếp xúc với ion H+ nên phản
ứng xảy ra chậm và khí H2 sinh ra sẽ ít.
- Khi nhỏ thêm dung dịch Cu(NO3)2 vào thì: Fe+ Cu( NO3 ) 2 → Fe( NO3 ) 2 + Cu
+ Trong dung dịch lúc này hình thành một pin điện điện cực Fe - Cu có sự chuyển dịch các electron và
ion H+ trong dung dịch sẽ nhận electron vì vậy làm cho phản ứng xảy ra nhanh và khí H2 thoát ra nhiều
hơn.
Câu 2: Chọn A.
- Ở nhiệt độ cao, khí CO, H2 có thể khử được các oxit kim loại đứng sau Al trong dãy điện hóa.
⇒ Các chất thỏa mãn là: Fe2O3và CuO
Câu 3: Chọn B.
- Quy đổi hỗn hợp E: CH3NH2,(CH3)2NH,(CH3)3N thành CnH2n+3N : a mol.
- Đốt cháy E: CnH2n+3N + ( 1,5n + 0,75) O2 → nCO2 + ( n + 1,5) H 2O + 0,5N2
→ nO2 = ( 1,5n + 0,75) a = 0,36 ( 1) và mE = ( 14n + 17) a = 4,56 (2) Từ (1), (2) ta tính được: a = 0,12 mol
BTKL
→ mmuèi = mE + 36,5nHCl = 8,94( g)
- Cho E tác dụng với HCl thì nHCl = nE = 0,12mol
Câu 4: Chọn D.
Mg,Cu + HNO Mg( NO3 ) 2 ,Cu( NO3 ) 2
Mg( OH ) 2 ,Cu( OH ) 2 t0 MgO,CuO
+ NaOH
3
→
→
→
+ H2O
Fe
O
Fe
.Al
Fe
NO
,Al
NO
Fe
OH
(
)
(
)
(
)
2
3
3 3
3 3
3
- Lưu ý:
+ Cho một lượng dư NaOH vào Al3+, ban đầu có kết tủa trắng keo không tan sau đó tan dần và tạo dung
dịch trong suốt.
+ H2O cũng là một oxit vì theo định nghĩa oxit là hợp chất của 2 nguyên tố trong đó có 1 nguyên tố là oxi.
Vậy có tối đa là 4 oxit .
Đăng ký trọn bộ đề thi thử 2019 môn Hóa Học nhóm giáo viên
Hocmai.vn file word có lời giải chi tiết mới nhất ở link dưới
/>
Đăng ký nhanh:
Soạn tin “Đăng ký Hóa 2019 Hocmai” gửi đến số 0982.563.365
Câu 5: Chọn D.
- Hướng tư duy 1: Bảo toàn nguyên tố N
Mg,Al + HNO → Mg( NO ) ,Al ( NO ) ,NH4NO3 + N 2 + H2O
- Quá trình: 1 2 3 1 2 33 1 4 4 43 42 44 2 4 34 34 4 4
43 0,03mol
7,5( g)
V (l)
54,9(g)hçn hî p muèi
24n + 27n = 7,5
nMg = 0,2
Mg
Al
+ Ta có: 148nMg( NO3) 2 + 213nAl( NO3) 3 + 80nNH4NO3 = 54,9 → nAl = 0,1
BT:e
n
→ 2nMg + 3nAl = 8nNH4NO3 + 10nN2
NH4NO3=0,05
BT:N
→ VHNO3 = 2nMg( NO3 ) + 3nAl( NO3 ) + 2nNH4NO3 + 2nN2 = 0,86(1)
2
3
Hướng dẫn tư duy 2: Tính theo số mol HNO3
mAl3+ mMg2+ + 18nNH4+ + 62nNO3− = 54,9
→ nNH+ = 0,05mol
+Ta có: BT e+ BTDT
4
→ nNO3− = nNH4+ 8nNH+4 + 10nN2
(
)
⇒ nHNO3 = 12nN2 + 10nNH + = 0,86mol
4
Câu 6: Chọn A.
- Từ tỉ khối ta suy ra Mx = 100: C5H8 02 và nX = 0,2 mol ; nKOH = 0,3 mol. Đặt CTTQ của X là: RCOOR’ Hướng tư duy 1: Tìm gốc R
+ Ta có: nKOH pu = nRCOOK = nX = 0,2mol → nKOH d = 0,1mol mµ
M RCOOK =
mr¾n − 56nKOHd
0,2
= 112
⇒ R lµ− C2H5 . Vậy công thức cấu tạo của X là C2H5COOCH = CH2
- Hướng tư duy 2: Tìm gốc –R’
BTKL
→ M R'OH =
mX + mKOH − mr¾n
= 44: CH3CHO => R ' là −C2H3 . Vậy X là C2H5COOCH = CH2
0,2
Câu 7: Chọn A.
(a) Đúng, Phương trình phản ứng:
CH3NH2 + HCOOH → HCOONH3CH3
H2SO4
→ HCOOC2H5 + H2O
C2H5OH + HCOOH ¬
0
t
NaHCO3 + HCOOH → HCOONa+ CO2 + H2O
(b) Đúng, Amilopectin chiếm từ 70 - 80% khối lượng tinh bột trong khi amilozơ chiếm từ 20 - 30% khối
lượng tinh bột.
(c) Sai, Các tripeptit trở lên (đipeptit không có phản ứng này) đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có
màu tím đặc trưng.
(d) Đúng, Anilin (C6H5NH2) là chất lỏng, sôi ở 184 oC, không màu, rất độc, tan ít trong nước nhưng tan
nhiều trong benzen và etanol.
Vậy có 3 phát biểu đúng là (a), (b), (d).
Câu 8: Chọn C.
Sự oxi hóa
Sự khử
Fe → Fe2+ + 2e
4H+ + NO3− + 3e → NO + 2H2O
(vì lượng Fe phản ứng tối đa nên Fe chuyển lên
0,08 ¬ 0,02 → 0,06 → 0,01
2+
Fe
Cu2+ + 2e → Cu
0,01→ 0,02
2H+ d + 2e → H2
0,02 → 0,02 → 0,01
BT:e
→ nFe
3nNO + 2nCu2+ + 2nH2
2
= 0,05mol ⇒ mFe = 2,8( g)
Câu 9: Chọn B.
- Hướng tư duy 1: Xác định các chất có trong muối
60,32mol
78
H2NCH2COOH:x mol
H2NCH2COONa: x mol
+ NaOH →
+ H2O
HCOOC ( CH2 ) 2 CH ( NH2 ) COOH:y mol
NaOOC ( CH2 ) 2 CH ( NH2 ) COONa: ymol
x + y = 0,2
x = 0,08
→
=> mmuèi = 97x + 191y = 30,68( g)
+ Ta có:
x + 2y = 0,32 y = 0,12
- Hướng tư duy 2: Bảo toàn khối lượng
BTKL
→ mmuèi = mgly + mglu + 40nNaOH − mH2O = 30,68( g)
+ Ta có: nH2O = nNaOH = 0,32mol
Câu 10: Chọn B.
- Dựa vào quy tắc α ta xác định được các cặp chất có phản ứng với Fe2+ là Zn,Ag+. Phản ứng:
Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag
Zn + Fe2+ → Zn2+ + Fe
Câu 11: Chọn D.
Chất
ddBa( OH ) 2 ,t0
X: K 2SO4
Z: KOH
NH4NO3
Có kết tủa xuất Không hiện tượng Kết tủa và khí Có khí thoát ra
hiện
thoát ra
- Phương trình phản ứng:
Ba( OH ) 2 + K 2SO4 → BaSO4↓ tr¾ng + 2KOH
Ba( OH ) 2 + NH4NO3 : kh«ng x¶y ra
Ba( OH ) 2 + ( NH4 ) 2 SO4 → BaSO4↓ tr¾ng + 2NH3↑ + 2H2O
Ba( OH ) 2 + 2NH4NO3 → Ba( NO3 ) 2 + 2NH3↑ + 2H2O
Câu 12: Chọn D.
T: ( NH4 ) 2 SO4
- Ta có: M Y =
mY
9
=
= 45 : Y là C2H7N
nY 0,2
Câu 13: Chọn B.
Câu 14: Chọn A.
Câu 15: Chọn B.
- Na, Al được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
- Fe, Cu được điều chế bằng cả 3 phương pháp là điện phân dung dịch, nhiệt luyện và thủy luyện.
- Ag được điều chế bằng 2 phương pháp là điện phân dung dịch và thủy luyện.
Vậy chỉ có 2 kim loại Na và Al được bằng một phương pháp điện phân.
Câu 16: Chọn D.
- Nhỏ vài giọt dung dịch HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa anbumin thấy có kết tủa màu vàng.
Câu 17: Chọn A.
A.
Fe+ 2AgNO3 → Fe( NO3 ) 2 + 2Ag
B. Fe+ 2FeCl3 → 3FeCl 2
Fe+ H2SO4 lo· ng → FeSO4 + H2
C. Fe+ 2HCl → FeCl 2 + H2
D. Fe+ CuSO4 → FeSO4 + Cu
Câu 18: Chọn B.
- Phương trình: HCOOCH3 + NaOH → HCOONa+ CH3OH
mol: 0,15
0,15
⇒ mHCOONa = 10,2( g)
Câu 19: Chọn A.
- Quá trình:
+ H2SO4đ
+ NH3
Fe,Cu
→ Cud vµ Fe2+ ,Cu2+ ,SO24−
→ Fe( OH ) 2
1 4 42 4 43
ddX
- Lưu ý: Các hiđroxit hay muối của các kim loại Cu, Ag, Zn, Ni tạo phức tan trong dung dịch NH 3
dư.
Câu 20: Chọn C.
A. Sai, Tên gọi của X là phenyl axetat.
B. Sai, X không có phản ứng tráng gương.
C. Đúng, Phương trình: CH3COOC6H5 + NaOH → CH3COONa+C6H5ONa+ H2O
D. Sai, X được điều chế bằng phản ứng của anhiđrit axetic với phenol :
C6H5OH + ( CH3CO) 2 O → CH3COOC6H5 + CH3COOH
Câu 21: Chọn B.
- Hướng dẫn tư duy 1: Cân bằng phương trình
Mg + 2Fe3+ → Mg2+ + 2Fe2+
mol:
0,02 → 0,04
0,04
⇒ nFe2+ còn lại = 0,08 mol
Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+
mol:
0,04 → 0,08
⇒ nCu du còn lại = 0,06 mol
Vậy mr¾n = mCud = 3,84( g)
- Hướng dẫn tư duy 2: Sử dụng bảo toàn e
(
)
3+
-Ta có : necho = 2 nMg + nCu = 0,24mol . Nhận thấy: nFe3+ < necho < 3nFe3+ => Fe chỉ về Fe2+ .
- Khi đó: nCudu =
necho − nFe3+
2
= 0,06mol => m = 3,84( g)
Câu 22: Chọn D.
- Phương trình phản ứng
1500 C
2CH4 ( X )
→ C2H2 ( Y ) + 3H2 ;
H2SO4 ,t
C2H2 + H2O
→ CH3CHO ( Z)
2CH3CHO ( Z) + O2 → 2CH3COOH ( T ) ;
Pd/PdCO3
C2H2 ( Y ) + H2
→ C2H4 ( P )
t0
0
0
3C2 H 4 ( P ) + 2 KMnO4 + 4 H 2O → 3C2 H 4 ( OH )
2
( Q ) + 2 KOH + 2MnO2
H 2 SO4
C2 H 4 ( OH ) 2 ( Q ) + 2CH 3COOH ( T )
→ C2 H 4 ( OOCCH 3 ) 2 ( E ) + 2 H 2O
t0
Vậy M E = 146
Câu 23: Chọn D.
- Xét trường hợp dung dịch Y chứa 2 chất tan là NaOH và NaCl . Quá trình điện phân diễn ra như
sau:
Tại catot:
Tại Anot:
Fe 2+ + 2e → Fe
2Cl−
x ¬ 2x → x
( 2x + 2y )
→
Cl 2 +
( x + y)
2e
¬ ( 2x + 2y )
2H 2 O + 2e → 2OH − + H 2
2y → 2y
y
3
- Từ phương trình: Al + 3H 2 O + NaOH → Na Al ( OH ) 4 + H 2 suy ra
2
n OH− = n Al = 0, 02 → y = 0, 01mol
+ Khối lượng dung dịch giảm: 65x + 71n Cl2 + 2n H2 = 4,54 → x = 0, 03mol
BT:e
→ n Ag = n FeCl2 = 0, 03
FeCl2 : 0, 03mol + AgNo3
X
:
→
⇒ m ↓= 20, 46 gam
- Hỗn hợp
BT:Cl
→
n
=
2n
+
n
=
0,12
NaCl : 0, 06 mol
AgCl
FeCl2
NaCl
Câu 24: Chọn A.
Mg,MgO
0,5 mol khÝY ( M Y = 32)
SO4 →
- Quá trình X Mg HCO ,MgSO + H
2
c«c¹ n
123
ddZ ( 36%)
→ MgSO4 :0,6 mol
(
3) 2
3
dd30%
Ta có: n H2SO4 = n MgSO4 = 0, 6 mol → m H 2SO4 = 58,8gam ⇒ m dd H2SO4 =
⇒ C% =
120nMgSO4
m+ mdd H2SO4 − mkhÝ
58,8
= 196 gam
0,3
= 36% → m = 200− mddH2SO4 + mkhÝ = 20gam
Câu 25: Chọn D.
- Be không tác dụng với nước ngay nhiệt độ thường trong khi Mg tan chậm trong nước lạnh khi đun nóng
thì Mg tan nhanh trong nước.
Câu 26: Chọn C.
- Trong các chai dung dịch đạm có nhiều các axit amin mà cơ thể cần khi bị ốm, mất sức hoặc sau các ca
phẫu thuật để cơ thể sớm hồi phục. Ngoài ra có các chất điện giải và có thể thêm một số các vitamin,
sorbitol tùy theo tên thương phẩm của các hãng dược sản xuất khác nhau.
Câu 27: Chọn C.
A. Sai, Các polime tổng hợp có thể được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng hoặc trùng hợp. Lấy ví dụ:
trùng hợp vinyl clorua
B. Sai, Poli(vinyl axetat) (PVA) tác dụng với dung dịch NaOH hay cao su thiên nhiên tác dụng với
HCl:
C. Đúng, Protein là một loại polime thiên nhiên có trong tơ tằm, lông cừu, len.
D. Sai, Trong cấu trúc của cao su buna – S không có chứa lưu huỳnh.
xt,t ,p
nCH2 = CH − CH = CH2 + nCH2 = CH − C6H5
→ [CH2 − CH = CH − CH2 − CH2 − CH ( C6H5 ) ]
0
Buta−1,3− ien
Poli ( butadien−stiren) − Cao su Buna S
Stiren
Đăng ký trọn bộ đề thi thử 2019 môn Hóa Học nhóm giáo viên
Hocmai.vn file word có lời giải chi tiết mới nhất ở link dưới
/>Đăng ký nhanh:
Soạn tin “Đăng ký Hóa 2019 Hocmai” gửi đến số 0982.563.365
Câu 28: Chọn C.
- Vì X, Y đều tham gia phản ứng tráng bạc và tác dụng với KOH sinh ra muối nên X, Y có dạng HCOOR
mà M X < M Y < 70 => X lµHCOOH;Y lµHCOOCH3 . Vậy dX /Y = M Y :M X = 1,304
Câu 29: Chọn A.
A. NaNO3 + MgCl 2 : không xảy ra
B. 2NaOH + Al 2O3 → 2NaAlO2 + H2O
C. K 2O + H2O → 2KOH
D. 2Na+ 2H2O → 2NaOH + H2
Câu 30: Chọn D.
- Trong phân tử các α -amino axit chứa đồng thời nhóm amino –NH 2 và nhóm cacboxyl -COOH. Tùy
thuộc vào các chất khác nhau mà số nhóm chức có trong các chất có thể giống nhau hoặc khác nhau.
Câu 31: Chọn B
Có 4 chất thủy phân trong môi trường kiềm là: triolein; nilon-6,6; tơ lapsan; glyxylglyxin.
Triolein
Poli(hexametylen -ađipamit) hay
nilon – 6,6
Poli(etylen - terephtalat) hay tơ
lapsan
Glỹylglyxin
H2N − CH2 − CO − NH − CH2 − COOH
Câu 32: Chọn B.
Có 4 thí nghiệm thu được đơn chất là (1), (2), (3) và (4). PT phản ứng :
( 1) 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
dpdd
(2)2NaCl + 2H2O
→ 2NaOH + Cl 2 + 2H2
(3)KI + Na2Cr2O7 + H2SO4 → K 2SO4 + Cr2 ( SO4 ) 3 + Na2SO4 + I 2 + H2O
(4)2NH3 + 2CrO3 → N2 + Cr2O3 + 3H2O
Câu 33: Chọn D
- Ta có: CX =
0,93
= 3,875. Vì khi thủy phân X trong NaOH thu được 2 ancol có cùng cacbon và 2 muối
0,24
⇒ Trong X có 1 chất là HCOOC2H5 (A), este đơn chức còn lại là RCOO C2H5 (B), este 2 chức (C) được
tạo từ etylenglicol C2H4(OH)2 và hai axit cacboxylic HCOOH; RCOOH (trong gốc –R có 1 liên kết đôi
C=C)
quan hÖ
nB + 2nC = nCO2 − nH2O = 0,13( 1)
+ Lúc này kA = 1;kB = 2;kC = 3. ÁP dụng →
CO2 vµ H2O
BT:O
→ 2nA + 2nB + 4nC = 2nCO2 + nH2O − 2nO2 = 0,58 ( 2) và nA + nB + nC = 0,24( 3)
+ Từ (1), (2), (3) ta tính được: nA = 0,16mol;nB = 0,03mol;nC = 0,05mol
BT:C
→ 3.0,16 + 0,03.CB + 0,05CC = 0,93 ( 4) ( ví i CB > 4,CC > 5)
+ Nếu CB = 5 thay vào (4)ta có: CC = 6 ⇒ Thỏa (nếu CB càng tăng thì CC < 6 nên ta không xét nữa)
Vậy (B) là CH2 = CH − COOC2H5 :0,03mol ⇒ %mC =
7,25
= 13,61
22,04
Câu 34: Chọn C
t
→ C6H4 ( COONa) 2 ( X 1 ) + NH2 ( CH2 ) 6 NH2 ( X 2 )
( 1) C6H4 ( COONH3 ) 2 ( CH2 ) 6 + 2NaOH
( 2) C6H4 ( COONa) 2 ( X 1 ) + H2SO4 → C6H4 ( COOH ) 2 ( X 3 ) + Na2AO4
t
→ ( −OC ( CH2 ) 6 CONH ( CH2 ) 6 NH − ) + 2nH2O
( 3) nHOOC ( CH2 ) 4 COOH ( X 4 ) + nNH2 ( CH2 ) 6 NH2 ( X 2 )
n
0
0
t
→ ( −OCC6H4COOC2H 4O − ) n + nH2O
( 4) nC6H4 ( COOH ) 2 ( X 3 ) + nC2H4 ( OH ) 2 ( X 5 )
0
X3 là C6 H 4 ( COOH ) 2 có 8 nguyên tử C và X4 là HOOC ( CH 2 ) 4 COOH có 6 nguyên tử C.
Câu 35: Chọn D.
- Khi cho m gam kim loại M tác dụng với 0,68 mol NaOH thì :
+ n NH + =
n HNO3 − 4n NO
10
4
= 0, 02 mol ⇒ n H2O =
n HNO3 − 4n NH +
4
2
= 0,3mol
BTKL
→ m M + 63n HNO3 = m X + 30n NO + 18n H2O => m = 16,9 ( g )
- Ta có netrao dæi = 3nNO + 8nNH4+ = 0,52mol
- Mà nM =
ne
m
16,9a a=2
=> M M = M =
→ M M = 65( Zn) (với a là số e trao đổi của M)
a
nM
ne
Câu 36: Chọn B.
- Khi đốt cháy este X thì:
nCO2 = nCaCO3
nCO2 = 0,05
nCO2 = 0,05mol
→
⇒
100nCaCO3 − 44nCO2 + nH2O = mddgi ¶m 56nCO2 − 18nH2O = 2,08 nH2O = 0,04mol
(
)
- Áp dụng độ bất bão hòa, ta được: nX = nCO2 − nH2O = 0,01mol . Vậy este X có CTPT là C5H8O2
+ TH1 : X được tạo thành từ axit đơn chức và ancol hai chức :
HCOOCH2 − CH2COOC2H5 và HOOC-CH ( CH ) 3 − CH2-OOCH
+ TH2 : X được tạo thành từ axit đơn chức và ancol hai chức :
C2H5OOC − COOCH3 và CH3OOC − CH2 − COO − CH3
Đăng ký trọn bộ đề thi thử 2019 môn Hóa Học nhóm giáo viên
Hocmai.vn file word có lời giải chi tiết mới nhất ở link dưới
/>Đăng ký nhanh:
Soạn tin “Đăng ký Hóa 2019 Hocmai” gửi đến số 0982.563.365
Câu 37: Chọn A
- Khi gộp X và Y với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 3 có 2X + Y → X 2Y + 2H2O ( 1)
+ Từ:
nGly
nTyr
=
0,075 5
= => X 2Y là ( Gly) 5k ( Tyr) 4k
0,06 4
mà
m¾
c xÝch < sè m¾
c xÝchcñaXY < sè m¾
c xÝch
∑ sè
1 4 42 4 43 ∑1 4 4 4 2 4 4 4 3 ∑1 4 4 2 4 4 3
min
3
( 5+ 2) .nX
+Với k = 1=> n( Gly)
= nX 2Y =
nGly
5
→ 7.1< 9k < 7.2 => k = 1
( 5+ 2) .nZ
5k+ 4k
Tyr) 4
5(
max
=
nTyr
4
= 0,015mol
BTKL
→ mX + mY = mX 2Y + 18nH2O = 14,865( g)
- Xét phản ứng (1) ta được
Câu 38: Chọn C.
BTKL
→ nHCl = nX =
2,628− 1,752
1,752
= 0,024mol => M X =
= 73 : X là C4H11N
36,5
0,024
- Số đồng phân ứng với công thức của X là 8
Câu 39: Chọn B.
*Những chất tác dụng được với HCl thường gặp trong hóa hữu cơ:
- Muối của phenol : C6H5ONa+ HCl → C6H5OH + NaCl
- Muối của axit cacboxylic: RCOONa + HCl → RCOOH + NaCl
- Amin, anilin: R − NH2 + HCl → R − NH3Cl
- Aminoaxit: HOOC − R − NH2 + HCl → HOOC − R − NH3Cl
- Muối của nhóm cacboxyl của aminoaxit: H2N − R − COONa + 2HCl → ClH3N − R − COONa + NaCl
- Muối amoni của axit hữu cơ: R − COO − NH3 − R '+ HCl → R− COOH+ R'− NH3 Cl
Vậy CH3COOH không tác dụng được với HCl.
Câu 40: Chọn C.
- Nhận thấy: Ag → Ag+ + 1e: Ag nhường electron nên Ag là chất khử.
…………..HẾT……………