SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019
Môn: TOÁN – Lớp 12
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 101
(Đề gồm có 03 trang)
Câu 1. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?
A. 5.
B. 2.
C. 4.
2 x 3
Câu 2. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y
là đường thẳng
x 1
A. x 1.
B. y 2.
C. x 2.
Câu 3. Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây ?
A. y x3 2 x 2 3.
B. y x3 2 x 2 3.
C. y x 4 3 x 2 3.
D. 0.
D. y 2.
D. y x3 2 x 2 3.
Câu 4. Mặt phẳng ( A ' BC ) chia khối lăng trụ ABC. A' B ' C ' thành hai khối chóp
A. A'.ABC và A.BCC ' B ' .
B. A.A ' B ' C ' và A.BCC ' B ' .
C. A.A' BC và A'.BCC ' B ' .
D. A.A ' B ' C ' và A'.BCC ' B ' .
Câu 5. Cho khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 2a và thể tích bằng a 3 . Tính chiều cao h của
khối chóp đã cho.
a 3
a 3
A. h
.
B. h a 3 .
C. h 2a 3 .
D. h
.
3
2
Câu 6. Bất phương trình 4x15 32 có bao nhiêu nghiệm nguyên dương ?
A. 17.
B. 23.
C. 22.
D. 18.
3
2
Câu 7. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 3x 9 x 2 trên đoạn 2;0.
A. min y 25.
B. min y 7.
C. min y 0.
D. min y 2.
2;0
2;0
2;0
2;0
Câu 8. Cho mặt cầu (S ) có bán kính R 5 . Khối tứ diện ABCD có tất cả các đỉnh thay đổi và cùng
thuộc mặt cầu (S ) sao cho tam giác ABC vuông cân tại B và DA DB DC . Biết thể tích lớn nhất
a
a
của khối tứ diện ABCD là
( a, b là các số nguyên dương và
là phân số tối giản), tính a b .
b
b
A. a b 1173 .
B. a b 4081 .
C. a b 128 .
D. a b 5035 .
Câu 9. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để bất phương trình log x 2 4 x m 20 1 có
tập nghiệm là ?
A. 6.
B. 13.
C. 5.
D. 14.
3
2
Câu 10. Biết đồ thị của hàm số y ax bx 1 (a, b ) có một điểm cực trị là A(1; 2), giá trị của
3a 4b bằng
A. 6.
B. 6.
C. 18.
D. 1.
Trang 1/3 – Mã đề 101
1
Câu 11. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y
mx 9
nghịch biến trên khoảng
xm
(1; ) ?
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 12. Một người muốn có đủ 100 triệu đồng sau 24 tháng bằng cách ngày 1 hằng tháng gửi vào ngân
hàng cùng một số tiền là a đồng với lãi suất là 0,6%/tháng, tính theo thể thức lãi kép. Giả định rằng
trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra. Hỏi số a gần nhất với
số nào sau đây ?
A. 3886000.
B. 3910000.
C. 3863000.
D. 4142000.
Câu 13. Cho khối hộp ABCD.A' B ' C ' D ' có thể tích bằng 6, A' BC ' là tam giác đều có cạnh bằng 2.
Khoảng cách từ điểm B ' đến mặt phẳng ( A ' BC ') bằng
3
3
3
.
.
C.
.
D.
2
3
6
Câu 14. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 32 x 4.3 x 3 0 bằng
4
A. .
B. 3.
C. 4.
D. 1.
3
Câu 15. Cho khối trụ (T ) có bán kính đáy r 2 và chiều cao h 3 . Diện tích thiết diện qua trục của
khối trụ (T ) bằng
A. 6.
B. 12.
C. 14.
D. 10.
3
Câu 16. Hàm số y x 3x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
A. ( ; 1).
B. (1; ).
C. ( ; ).
D. (1;1).
A.
3.
B.
1
3
Câu 17. Tập xác định của hàm số y 2 x là
A. 2; .
B.
\ 2 .
Câu 18. Cho a là số thực dương tùy ý,
4
a3
4
3.
C.
D. ;2 .
.
4 3
a bằng
3
a4
3
4
A.
.
B. a
C.
.
D. a .
Câu 19. Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng 8.
A. S 192 .
B. S 48 .
C. S 256 .
D. S 64 .
Câu 20. Cho hàm số y f ( x) có đạo hàm trên
và không có cực trị,
đồ thị của hàm số y f ( x) là đường cong ở hình vẽ bên. Xét hàm số
1
2
h( x) f ( x) 2 x. f ( x) 2 x 2 . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
2
A. Đồ thị của hàm số y h( x) có điểm cực tiểu là M (1;0).
B. Hàm số y h( x) không có cực trị.
C. Đồ thị của hàm số y h( x) có điểm cực đại là N (1;2).
D. Đồ thị của hàm số y h( x) có điểm cực đại là M (1;0).
Câu 21. Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón có bán kính đáy r 3 và độ dài đường sinh l 5 .
A. S xq 12 .
B. S xq 24 .
C. S xq 30 .
D. S xq 15 .
Trang 2/3 – Mã đề 101
2
2
2
Câu 22. Cho phương trình 3x 4 x m 1 3x m 1 3 3x 3 x 1 với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị
nguyên của m để phương trình đã cho có ba nghiệm thực phân biệt, đồng thời tích của ba nghiệm đó
nhỏ hơn 27 ?
A. 7.
B. 8.
C. 10.
D. 9.
Câu 23. Cho hàm số y f ( x) có đạo hàm trên
và có bảng xét dấu f '( x) như sau
Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. Hàm số y f ( x) đạt cực trị tại x 2.
C. Hàm số y f ( x) đạt cực tiểu tại x 1.
B. Hàm số y f ( x) đạt cực đại tại x 1.
D. Hàm số y f ( x) có hai điểm cực trị.
Câu 24. Số giao điểm của đồ thị hàm số y x3 x 2 2 x 1 và đồ thị hàm số y 2 x 2 x 1 là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 0.
Câu 25. Tính thể tích V của khối cầu có bán kính bằng 2.
16
32
A. V
.
B. V 16 .
C. V 32 .
D. V
.
3
3
Câu 26. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x3 2 x 2 3x 1 tại điểm có hoành độ bằng 1 là
A. y x.
B. y 4 x 3.
C. y 4 x 5.
D. y 4 x 5.
Câu 27. Cho khối chóp S. ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng ( ABCD) ,
SA 3 , góc giữa SC và mặt phẳng (SAB) bằng 30 o . Tính thể tích V của khối chóp S. ABCD .
27
9
27
9
A. V
.
B. V .
C. V
.
D. V .
2
4
4
2
Câu 28. Biết phương trình log 2 x 2 5 x 1 log 4 9 có hai nghiệm thực x1, x2 . Tích x1.x2 bằng
A. 8 .
B. 2 .
C. 1 .
D. 5 .
Câu 29. Đạo hàm của hàm số y log5 x là
ln 5
x
1
A. y '
.
B. y '
.
C. y '
.
D. y ' x ln5 .
x
ln 5
x ln 5
Câu 30. Tính thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 8 và chiều cao bằng 3.
A. V 24 .
B. V 8 .
C. V 192 .
D. V 64 .
Câu 31. Cho b là số thực dương tùy ý, log 32 b bằng
1
1
log 3 b .
C. 2log3 b .
D. log 3 b .
2
2
Câu 32. Cho khối trụ có chiều cao bằng 4a và bán kính đáy bằng 2a . Thể tích của khối trụ đã cho bằng
16
32 3
a .
A. a 3 .
B. 32 a3 .
C.
D. 16 a 3 .
3
3
----------------------------------- HẾT -----------------------------------
A. 2log3 b .
B.
Trang 3/3 – Mã đề 101
3
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019
Môn: TOÁN – Lớp 12
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 102
(Đề gồm có 03 trang)
Câu 1. Cho khối hộp ABCD.A' B ' C ' D ' có thể tích bằng 9, A ' BD là tam giác đều có cạnh bằng 3.
Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng A ' BD bằng
A.
2 3
.
9
B.
3
.
9
C.
3
.
3
Câu 2. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y
D.
mx 16
đồng biến trên khoảng
xm
( ; 2) ?
A. 6.
B. 7.
C. 5.
3
2
Câu 3. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x 3x 9 x 2 trên đoạn 0; 2 .
A. max y 2.
B. max y 3.
C. max y 29.
0; 2
0; 2
0; 2
Câu 4. Hàm số y x3 3 x 2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
A. (2; ).
B. ( ; ).
C. (0; 2).
2 3
.
3
D. 9.
D. max y 4.
0; 2
D. ( ;0).
Câu 5. Bất phương trình 4 x17 32 có bao nhiêu nghiệm nguyên dương ?
A. 20.
B. 19.
C. 24.
D. 25.
3
2
Câu 6. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 2 x 3x 1 tại điểm có hoành độ bằng 1 là
A. y 3 x.
B. y 2 x 5.
C. y 2 x 5.
D. y 2 x 1.
Câu 7. Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón có bán kính đáy r 2 và độ dài đường sinh l 6 .
A. S xq 12 .
B. S xq 24 .
C. S xq 16 .
D. S xq 4 .
Câu 8. Tính thể tích V của khối cầu có bán kính bằng 4.
256
64
128
A. V
.
B. V 64 .
C. V
.
D. V
.
3
3
3
Câu 9. Cho khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 2a và thể tích bằng 4a 3 . Tính chiều cao h của
khối chóp đã cho.
4a 3
A. h
.
B. h 4a 3 .
C. h 8a 3 .
D. h 2a 3 .
3
Câu 10. Cho khối trụ có chiều cao bằng 2a và bán kính đáy bằng 3a . Thể tích của khối trụ đã cho
bằng
A. 6 a 3 .
B. 12 a 3 .
C. 4 a 3 .
D. 18 a 3 .
Câu 11. Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây ?
A. y x3 2 x 2 1.
B. y x3 2 x 2 1.
C. y x 4 3x 2 2.
D. y x3 2 x 2 1.
Trang 1/3 – Mã đề 102
4
Câu 12. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y
A. y 3.
3
B. y .
2
3x 2
là đường thẳng
2 x 1
1
C. x .
2
3
D. x .
2
Câu 13. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để bất phương trình log x 2 4 x m 25 1
có tập nghiệm là ?
A. 11.
B. 18.
C. 19.
D. 10.
3
2
Câu 14. Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 3x x 1 và đồ thị hàm số y x 2 4 x 1 là
A. 0.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 15. Tính thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 8 và chiều cao bằng 3.
A. V 24 .
B. V 8 .
C. V 192 .
D. V 64 .
Câu 16. Cho khối chóp S. ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng ( ABCD) ,
SA 4 , góc giữa SC và mặt phẳng ( SAD) bằng 30 o . Tính thể tích V của khối chóp S. ABCD .
64
32
A. V 32 .
B. V
.
C. V 64 .
D. V
.
3
3
Câu 17. Đạo hàm của hàm số y log3 x là
ln 3
1
x
A. y '
.
B. y '
.
C. y '
.
D. y ' x ln3 .
x
ln 3
x ln 3
Câu 18. Cho khối trụ (T ) có bán kính đáy r 3 và chiều cao h 2 . Diện tích thiết diện qua trục của
khối trụ (T ) bằng
A. 12.
B. 10.
C. 6.
D. 16.
Câu 19. Cho hàm số y f ( x) có đạo hàm trên
và có bảng xét dấu f '( x) như sau
Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. Hàm số y f ( x) đạt cực đại tại x 1.
B. Hàm số y f ( x) có ba điểm cực trị.
C. Hàm số y f ( x) đạt cực tiểu tại x 2.
D. Hàm số y f ( x) không đạt cực trị tại x 3.
Câu 20. Biết phương trình log 2 x 2 7 x 2 log 4 9 có hai nghiệm thực x1, x2 . Tích x1.x2 bằng
A. 7 .
B. 7 .
C. 1 .
D. 2 .
Câu 21. Cho phương trình 3x 4 x m 1 3x m 1 3 3x 3 x 1 với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị
2
2
nguyên của m để phương trình đã cho có ba nghiệm thực phân biệt, đồng thời tích của ba nghiệm đó
nhỏ hơn 50 ?
A. 10.
B. 11.
C. 9.
D. 12.
Câu 22. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 0.
Câu 23. Mặt phẳng ( BA ' C ') chia khối lăng trụ ABC. A' B ' C ' thành hai khối chóp
A. A'.ABC và A'.BCC ' B ' .
B. C '.ABC và C '.ABB ' A' .
C. B.A ' B ' C ' và B.ACC ' A' .
D. B '.ABC và B '.ACC ' A' .
Trang 2/3 – Mã đề 102
5
Câu 24. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 52 x 6.5x 5 0 bằng
A. 1.
B. 5.
C. 6.
D.
6
.
5
Câu 25. Biết đồ thị của hàm số y ax3 bx2 1 (a, b ) có một điểm cực trị là A(1; 2), giá trị của
4a 3b bằng
A. 1.
B. 1.
C. 3.
D. 6.
Câu 26. Cho a là số thực dương tùy ý,
4
a3
3
a 4 bằng
4
3.
A.
.
B. a
Câu 27. Cho b là số thực dương tùy ý, log 24 b bằng
1
A. log 2 b.
4
B.
1
log 2 b.
4
Câu 28. Tập xác định của hàm số y x 2
C.
3
a4
.
C. 4log 2 b.
1
3
D. a
3
4
.
D. 4log 2 b.
là
A. ;2 .
B. 2; .
C. \ 2 .
D. .
Câu 29. Cho mặt cầu (S ) có bán kính R 4 . Khối tứ diện ABCD có tất cả các đỉnh thay đổi và cùng
thuộc mặt cầu (S ) sao cho tam giác BCD vuông cân tại B và AB AC AD . Biết thể tích lớn nhất
a
a
của khối tứ diện ABCD là
( a, b là các số nguyên dương và
là phân số tối giản), tính a b .
b
b
A. a b 15 .
B. a b 33 .
C. a b 2129 .
D. a b 2505 .
Câu 30. Cho hàm số y f ( x) có đạo hàm trên
và không có cực trị,
đồ thị của hàm số y f ( x) là đường cong ở hình vẽ bên. Xét hàm số
1
x
x2
f ( x)2 . f ( x) . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
2
2
8
A. Đồ thị của hàm số y h( x) có điểm cực đại là N (2;0).
B. Đồ thị của hàm số y h( x) có điểm cực đại là M (2;1).
C. Đồ thị của hàm số y h( x) có điểm cực tiểu là N (2;0).
D. Hàm số y h( x) không có cực trị.
h( x )
Câu 31. Một người muốn có đủ 100 triệu đồng sau 18 tháng bằng cách ngày 1 hằng tháng gửi vào ngân
hàng cùng một số tiền là a đồng với lãi suất là 0,6%/tháng, tính theo thể thức lãi kép. Giả định rằng
trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra. Hỏi số a gần nhất với
số nào sau đây ?
A. 5278000.
B. 5246000.
C. 5309000.
D. 5222000.
Câu 32. Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng 6.
A. S 36 .
B. S 54 .
C. S 108 .
D. S 144 .
----------------------------------- HẾT -----------------------------------
Trang 3/3 – Mã đề 102
6
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019
Môn: TOÁN – Lớp 12
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ 103
(Đề gồm có 03 trang)
Câu 1. Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây ?
A. y x3 2 x 2 1.
B. y x3 2 x 2 1.
C. y x 4 3x 2 1.
D. y x3 2 x 2 1.
Câu 2. Cho b là số thực dương tùy ý, log 23 b bằng
1
A. log 2 b .
3
B. 3log 2 b .
C. 3log 2 b .
Câu 3. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y
D.
1
log 2 b .
3
3x 1
là đường thẳng
2 3x
3
2
2
A. y .
B. x .
C. y 1.
D. x .
2
3
3
Câu 4. Tính thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 8 và chiều cao bằng 3.
A. V 24 .
B. V 8 .
C. V 192 .
D. V 64 .
mx 25
Câu 5. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y
đồng biến trên khoảng
xm
( ;0) ?
A. 9.
B. 4.
C. 6.
D. 5.
Câu 6. Tập xác định của hàm số y 3 x
A. 3; .
B.
5
7.
là
\ 3 .
Câu 7. Cho a là số thực dương tùy ý,
1
2
7
5
7
C. ;3 .
D.
.
a 5 bằng
5
a7
7
a5
A. a
B. a .
C.
.
D.
.
3
Câu 8. Cho khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 2a và thể tích bằng 3a . Tính chiều cao h của
khối chóp đã cho.
3 3a
A. h 6a 3 .
B. h 3a 3 .
C. h a 3 .
D. h
.
2
Câu 9. Một người muốn có đủ 100 triệu đồng sau 36 tháng bằng cách ngày 1 hằng tháng gửi vào ngân
hàng cùng một số tiền là a đồng với lãi suất là 0,6%/tháng, tính theo thể thức lãi kép. Giả định rằng
trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra. Hỏi số a gần nhất với
số nào sau đây ?
A. 2497000.
B. 2512000.
C. 2761000.
D. 2482000.
Trang 1/3 – Mã đề 103
7
Câu 10. Biết đồ thị của hàm số y ax3 bx2 1 (a, b ) có một điểm cực trị là A(1; 2), giá trị của
5a 2b bằng
A. 4.
B. 11.
C. 4.
D. 12.
3
2
Câu 11. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 2 x 3x 1 tại điểm có hoành độ bằng 1
là
A. y 3 x.
B. y 4 x 7.
C. y 4 x 1.
D. y 4 x 7.
Câu 12. Cho khối trụ có chiều cao bằng a và bán kính đáy bằng 4a . Thể tích của khối trụ đã cho bằng
16
4
A. a 3 .
B. 4 a 3 .
C. 16 a 3 .
D. a 3 .
3
3
Câu 13. Cho khối hộp ABCD.A' B ' C ' D ' có thể tích bằng 6, ACD ' là tam giác đều có cạnh bằng 4.
Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng ACD ' bằng
A.
3
.
12
3
.
4
B.
C.
3
.
24
D.
3
.
8
Câu 14. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để bất phương trình log x 2 4 x m 24 1
có tập nghiệm là ?
A. 9.
B. 10.
C. 17.
D. 18.
Câu 15. Cho khối chóp S. ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng ( ABCD) ,
SA 6 , góc giữa SC và mặt phẳng (SAB) bằng 30 o . Tính thể tích V của khối chóp S. ABCD .
A. V 108 .
B. V 36 .
C. V 18 .
D. V 54 .
Câu 16. Biết phương trình log3 x 2 5 x 1 log9 4 có hai nghiệm thực x1, x2 . Tích x1.x2 bằng
A. 3 .
B. 4 .
C. 5 .
D. 1 .
Câu 17. Cho phương trình 3x 4 x m 1 3x m 1 3 3x 3 x 1 với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị
2
2
nguyên của m để phương trình đã cho có ba nghiệm thực phân biệt, đồng thời tích của ba nghiệm đó
nhỏ hơn 65 ?
A. 11.
B. 12.
C. 13.
D. 10.
Câu 18. Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng 4.
A. S 16 .
B. S 48 .
C. S 192 .
D. S 64 .
3
2
Câu 19. Số giao điểm của đồ thị hàm số y x x 2 x 2 và đồ thị hàm số y x 2 3x 2 là
A. 0.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 20. Mặt phẳng ( ABC ') chia khối lăng trụ ABC. A' B ' C ' thành hai khối chóp
A. C '.ABC và C '.ABB ' A' .
B. C '.ABC và C.ABB ' A' .
C. C.A ' B ' C ' và C.ABB ' A' .
D. B.A ' B ' C ' và B.ACC ' A' .
x16
32 có bao nhiêu nghiệm nguyên dương ?
Câu 21. Bất phương trình 4
A. 19.
B. 23.
C. 24.
D. 18.
Câu 22. Tính thể tích V của khối cầu có bán kính bằng 3.
A. V 108 .
B. V 36 .
C. V 9 .
D. V 27 .
3
2
Câu 23. Hàm số y x 6 x đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
A. (0; 4).
B. ( ;0).
C. ( ; ).
D. (4; ).
Trang 2/3 – Mã đề 103
8
Câu 24. Cho mặt cầu (S ) có bán kính R 6 . Khối tứ diện ABCD có tất cả các đỉnh thay đổi và cùng
thuộc mặt cầu (S ) sao cho tam giác ACD vuông cân tại A và BA BC BD . Biết thể tích lớn nhất
a
a
của khối tứ diện ABCD là
( a, b là các số nguyên dương và
là phân số tối giản), tính a b .
b
b
A. a b 316 .
B. a b 259 .
C. a b 73 .
D. a b 82 .
Câu 25. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 22 x 12.2x 32 0 bằng
A. 5.
B. 6.
C. 12.
D. 8.
Câu 26. Cho khối trụ (T ) có bán kính đáy r 4 và chiều cao h 3 . Diện tích thiết diện qua trục của
khối trụ (T ) bằng
A. 12.
B. 24.
C. 14.
D. 22.
Câu 27. Đạo hàm của hàm số y log3 x là
1
x
ln 3
A. y '
.
B. y ' x ln3 .
C. y '
.
D. y '
.
ln 3
x
x ln 3
Câu 28. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x3 3x 2 9 x 4 trên đoạn 0; 2 .
A. max y 4.
B. max y 6.
C. max y 1.
D. max y 31.
0; 2
0; 2
Câu 29. Cho hàm số y f ( x) có đạo hàm trên
0; 2
0; 2
và có bảng xét dấu f '( x) như sau
Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. Hàm số y f ( x) đạt cực tiểu tại x 2.
B. Hàm số y f ( x) đạt cực đại tại x 3.
C. Hàm số y f ( x) đạt cực trị tại x 1.
D. Hàm số y f ( x) có hai điểm cực trị.
Câu 30. Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón có bán kính đáy r 4 và độ dài đường sinh
l 5.
A. S xq 20 .
B. S xq 40 .
C. S xq 36 .
D. S xq
Câu 31. Cho hàm số y f ( x) có đạo hàm trên
và không có cực trị,
đồ thị của hàm số y f ( x) là đường cong ở hình vẽ bên. Xét hàm số
1
9
2
h( x) f ( x) 3 x. f ( x) x 2 . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
2
2
A. Đồ thị của hàm số y h( x) có điểm cực tiểu là M (1;0).
B. Hàm số y h( x) không có cực trị.
C. Đồ thị của hàm số y h( x) có điểm cực tiểu là M (1;0).
D. Đồ thị của hàm số y h( x) có điểm cực tiểu là N (1;3).
Câu 32. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?
A. 4.
B. 5.
C. 2.
80
.
3
D. 0.
----------------------------------- HẾT -----------------------------------
Trang 3/3 – Mã đề 103
9
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
QUẢNG NAM
KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2018-2019
Môn: TOÁN – Lớp 12
Một số câu có hai đáp án giống nhau (Ví dụ: Mã đề 103: 31.A-C,…- đã tô nền xanh và bôi đỏ)
Mã
đề
101
Mã
đề
102
Mã đề
103
Mã
đề
104
Mã
đề
105
Mã đề
106
Mã
đề
107
Mã
đề
108
Mã đề
109
Mã
đề
110
Mã
đề
111
Mã đề
112
1. C
1. D
1. A
1. A
1. A
1. B
1. C
1. A
1. A
1. A
1. B
1. D
2. B
2. A
2. D
2. D
2. A
2. A
2. A
2. B
2. A
2. B
2. A
2. B
3. A
3. D
3. D
3. B
3. B
3. B
3. C
3. B
3. C
3. C
3. C
3. D
4. C
4. C
4. A
4. A
4. C
4. D
4. A
4. C
4. B
4. C
4. B
4. A
5. B
5. B
5. D
5. B
5. C
5. B
5. D
5. B
5. A
5. D
5. A
5. B
6. A
6. D
6. C
6. A
6. D
6. C
6. C
6. B
6. D
6. D
6. A
6. C
7. C
7. A
7. C
7. C
7. C
7. C
7. C
7. A
7. A
7. C
7. A
7. B
8. B
8. A
8. B
8. C
8. A
8. D
8. A
8. A
8. C
8. A
8. D
8. A
9. C
9. B
9. D
9. C
9. D
9. D
9. B
9. D
9. B
9. D
9. B
9. C
10. B
10. D
10. C
10. D
10. D
10. C
10. C
10. C
10. B
10. C
10. A
10. D
11. D
11. A
11. C
11. C
11. D
11. A
11. D
11. C
11. B
11. C
11. C
11. A
12. C
12. B
12. C
12. A
12. C
12. A
12. B
12. A
12. A
12. D
12. B
12. C
13. A
13. D
13. B
13. C
13. C
13. C
13. C
13. B
13. B
13. D
13. C
13. AC
14. D
14. D
14. A
14. C
14. D
14. A
14. A
14. D
14. D
14. D
14. D
14. D
15. B
15. A
15. B
15. C
15. B
15. D
15. D
15. C
15. C
15. A
15. C
15. C
16. D
16. D
16. D
16. C
16. B
16. C
16. D
16. D
16. B
16. B
16. C
16. C
17. D
17. B
17. D
17. D
17. D
17. B
17. A
17. A
17. D
17. C
17. D
17. B
18. C
18. A
18. B
18. B
18. A
18. D
18. C
18. A
18. A
18. B
18. A
18. D
19. A
19. B
19. D
19. B
19. A
19. A
19. B
19. B
19. D
19. A
19. A
19. D
20. A
20. C
20. A
20. C
20. B
20. C
20. B
20. C
20. B
20. B
20. C
20. C
21. D
21. C
21. D
21. D
21. B
21. B
21. C
21. C
21. D
21. B
21. D
21. D
22. A
22. A
22. B
22. D
22. B
22. B
22. D
22. D
22. A
22. A
22. C
22. B
23. A
23. C
23. A
23. A
23. A
23. D
23. D
23. A
23. A
23. C
23. B
23. A
10
24. C
24. A
24. B
24. D
24. B
24. C
24. A
24. A
24. C
24. B
24. B
24. C
25. D
25. A
25. A
25. A
25. C
25. A
25. D
25. D
25. C
25. D
25. B
25. A
26. B
26. A
26. B
26. B
26. A
26. B
26. B
26. D
26. D
26. A
26. A
26. C
27. D
27. B
27. A
27. A
27. D
27. B
27. A
27. B
27. AC
27. C
27. D
27. A
28. B
28. B
28. B
28. D
28. C
28. A
28. A
28. A
28. A
28. B
28. D
28. C
29. C
29. C
29. C
29. A
29. A
29. C
29. B
29. D
29. B
29. A
29. C
29. A
30. A
30. C
30. A
30. B
30. A
30. A
30. D
30. C
30. A
30. A
30. D
30. A
31. B
31. B
31. AC
31. A
31. C
31. AB
31. C
31. B
31. C
31. D
31. A
31. B
32. D
32. C
32. A
32. D
32. A
32. D
32. B
32. A
32. D
32. A
32. A
32. A
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
QUẢNG NAM
KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2018-2019
Môn: TOÁN – Lớp 12
Mã
đề
113
Mã
đề
114
Mã đề
115
Mã
đề
116
Mã
đề
117
Mã đề
118
Mã
đề
119
Mã
đề
120
Mã đề
121
Mã
đề
122
Mã
đề
123
Mã đề
124
1. B
1. D
1. A
1. D
1. D
1. C
1. D
1. D
1. A
1. B
1. B
1. C
2. A
2. A
2. C
2. D
2. C
2. A
2. D
2. A
2. A
2. C
2. D
2. C
3. B
3. D
3. D
3. A
3. D
3. D
3. B
3. D
3. D
3. C
3. A
3. A
4. A
4. A
4. A
4. B
4. C
4. C
4. A
4. B
4. C
4. D
4. D
4. A
5. C
5. A
5. B
5. B
5. D
5. C
5. B
5. B
5. D
5. A
5. A
5. D
6. C
6. D
6. B
6. B
6. A
6. A
6. A
6. A
6. A
6. A
6. A
6. B
7. D
7. C
7. A-B
7. D
7. C
7. B
7. B
7. A
7. C
7. C
7. D
7. B
8. A
8. C
8. D
8. D
8. D
8. C
8. C
8. A
8. A
8. D
8. A
8. D
9. C
9. C
9. C
9. A
9. A
9. D
9. B
9. C
9. D
9. C
9. D
9. D
10. C
10. B
10. D
10. A
10. A
10. B
10. C
10. B
10. AB
10. A
10. C
10. B
11. A
11. C
11. D
11. B
11. D
11. A
11. D
11. D
11. D
11. A
11. C
11. C
12. B
12. A
12. B
12. A
12. D
12. A
12. A
12. A
12. B
12. C
12. B
12. A
13. B
13. B
13. C
13. A
13. B
13. A
13. B
13. D
13. D
13. A
13. B
13. C
11
14. A
14. B
14. B
14. B
14. B
14. AC
14. A
14. D
14. B
14. B
14. D
14. D
15. D
15. B
15. A
15. C
15. C
15. B
15. B
15. C
15. C
15. A
15. A
15. C
16. D
16. A
16. A
16. B
16. B
16. B
16. C
16. A
16. C
16. C
16. C
16. B
17. B
17. A
17. D
17. A
17. C
17. C
17. D
17. B
17. C
17. C
17. A
17. C
18. D
18. A
18. C
18. B
18. D
18. D
18. C
18. C
18. A
18. D
18. D
18. B
19. D
19. A
19. A
19. C
19. D
19. B
19. D
19. C
19. A
19. D
19. C
19. D
20. C
20. B
20. C
20. D
20. B
20. B
20. B
20. D
20. C
20. B
20. C
20. B
21. C
21. A
21. C
21. B
21. A
21. C
21. A
21. A
21. B
21. B
21. B
21. A
22. A
22. B
22. B
22. A
22. C
22. A
22. C
22. A
22. A
22. B
22. C
22. B
23. C
23. D
23. B
23. C
23. B
23. C
23. D
23. C
23. C
23. C
23. B
23. A
24. D
24. A
24. D
24. C
24. B
24. D
24. C
24. A
24. B
24. B
24. C
24. A
25. B
25. A
25. C
25. C
25. A
25. D
25. A
25. C
25. D
25. D
25. B
25. C
26. A
26. D
26. A
26. D
26. A
26. D
26. B
26. B
26. B
26. A
26. A
26. A
27. B
27. C
27. A
27. D
27. C
27. C
27. A
27. D
27. C
27. C
27. C
27. B
28. A
28. D
28. A
28. C
28. C
28. A
28. D
28. B
28. D
28. D
28. D
28. C
29. C
29. B
29. D
29. C
29. B
29. A
29. C
29. A
29. C
29. B
29. A
29. AD
30. B
30. C
30. B
30. A
30. A
30. A
30. C
30. D
30. A
30. B
30. A
30. A
31. D
31. C
31. D
31. A
31. B
31. D
31. A
31. B
31. B
31. A
31. A
31. A
32. D
32. C
32. C
32. D
32. A
32. D
32. A
32. B
32. D
32. A
32. A
32. D
12