Tải bản đầy đủ (.pdf) (47 trang)

Lớp ĐH DƯỢC Slide Tổng hợp Sinh học đại cương bài 89

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.1 MB, 47 trang )

D1A


CHÀO MỪNG
CÁC BẠN ĐẾN
VỚI BUỔI
THUYẾT TRÌNH
NHÓM


GROUP 10
Leader:


ắ đượ đặ đ ể
ứ ă


ấ ạ




đượ đặ đ ể





TÓM TẮT BÀI HỌC
AXIT NUCLEIC



ADN

Thành
phần
cấu tạo
và cấu
trúc

Phân
loại

ARN

Đặc
điểm
chung

Chức
năng

Phân
loại

Hoạt
đông

chức
năng


Cấu
tạo
thành
phần
của
ARN


ộ đạ




ư

đ


đơ
ề đạ













ADN ( ACID DEOXYRIBONUCLEIC)
Là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các
Nucleotit mang thông tin di truyền và nằm trong hoặc ngoài nhân

► Cấu tạo (mỗi nu):
- Đường deoxyribozo
- Axit photphoric
- Bazơ nitơ ( một trong 4 loại A, G, T, C )
► Cấu tạo gồm 2 sợi xoắn kép
► Có 2 loại liên kết:
- Photphodieste (giữa các Nu trên cùng một mạch )
- Hidro (giữa các Nu tương ứng của 2 mạch A-T, G-C)


ADN
I.KÍCH THƯỚC, HÌNH DẠNG
► Hình dạng: Như cái thang bện xoắn, mỗi nấc thang là 1 cặp bazo tương ứng
► Kích thước:
- Chiều dài 3,4 nm mỗi chu kì xoắn gồm hơn 10 cặp Nu
- Đường kính vòng xoắn 2 nm
- Hình thái: gồm 2 mạch đơn xoắn vào nhau song song và ngược chiều (trong đó 5’ là
đầu chứ gốc photphat còn 3’ chứ gốc OH)
- Tùy vào bậc của mình hay thời điểm phân chia cảu TB mà ADN có trạng thái khác
nhau: dãn xoắn, xoắn, xoắn cực đại


Quy tắc cấu trúc của ADN



Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân đơn phân là Nucleotit



Nguyên tắc bổ sung:
A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro
G liên kết với C bằng 3 liên kết hidro




Trong đó A và G thuộc loại purin, T và C thuộc loại pyrimidin
Nguyên tắc bán bảo toàn trong nhân đôi ADN


Tính ổn định của ADN


Nhờ nguyên tắc bổ sung nên AND có thể tự sửa sai



Liên kết photphodieste và hidro bền vững khó bị phá
hủy



Tỉ lệ (A+T )/(G+C ) mỗi cơ thể có 1 tỉ lệ khác nhau
VD: tinh trùng người là 1,67 còn ở nấm men là 1,8




Đây là tỉ số hằng định không thể thay đổi


PHÂN LOẠI ADN












- Xoắn kép chiều từ
trái sang phải
- Đường kính 2 nm
- Mỗi chu kì 3,4 nm
tương đương 10,4 cặp
Nu
- Có tính linh hoạt
nhờ đường
deoxyribose













ơ
ớ ặ




Đườ



ộ ạ
ỉ ồ
ộ ạ










Đườ


ướ




ơ




đề



ểở ạ

ặ ở






đề





Lưu ý:
Hai tế bào ở hai cơ quan khác nhau
AND có kích
thước khác
nhau
Hai cơ thể khác nhau

Ví dụ:
- Eukaryota có ADN xoắn kép 1 đầu tự do
- Prokaryota có ADN xoắn kép vòng gấp khúc tạo không gian 3 chiều


ĐẶC ĐIỂM ADN
Có khả năng lưu giữ thông tin di truyền nhờ
sự mã hóa bằng các Nu
Có khả năng biến tính và hồi tính:
+ Hiện tượng 2 sợi đơn của ADN tách tời
nhau. Sau đó, nếu điều chỉnh độ muối và t0
thích hợp -> các sợi đơn bắt cặp trở lại
Đặc điểm ADN
Có khả năng tái bản

Có khả năng tổng hợp ARN

Có thể bị đột biến



ĐẶC ĐIỂM BỘ GEN

Chủ yếu ở TB Eukaryota

• PHÂN LOẠI:
Gen
phân
mảnh
GEN

Toàn bộ ADNđều mang thông tin mã hóa

Phổ biến ở TB prokaryota
Gen
không
phân
mảnh

Gồm các đoạn xen kẽ exon (mang thông tin )
và intron (không mang thông tin )






ạ đơ


ạ đơ

ỉ ồ

ươ
ợ đơ






ắ đ

đơ


Đường Ribose
(C5H10O5)

Base nitơ
A, U, G, C



ỷ ệ

Axit
phosphoric
(H3PO4)

ế

ế

Liên kết este

Liên kết P-dieste



ơ ở


* Cấu trúc 3 bậc:
- Bậc 1: gồm 1 chuỗi polynucleotit các Nu nối bởi lk dieste
- Bậc 2: gấp khúc tạo hai chuỗi nằm song song

Cấu trúc
ARN

- Bậc 3: hai chuỗi song song ở bậc 2 liên kết với nhau (NuNu )


Phân loại


Di truyền: mang thông tin di truyền có cấu trúc bậc 1 ở virus



Không di truyền: có 3 loại chính
+ rARN chiếm 80% số ARN và được tổng hợp bởi rADN

+ tARN chiếm 10- 15% số ARN và được tổng hợp bởi tADN
+ mARN chiếm 5- 10% tổng hợp bởi mADN


• ị

ể ụ ạ

• ấ



✔Ở




ầ đơ

✔Ở









ầ đơ





ă

ế







• Độ






đ ạ


• ị
ầ ư
Đầ
ị đố
đượ ổ




để ắ




mARN


Độ dài 500-6000 Nu



Mạch thẳng



Chức năng: trực tiếp làm khuôn tổng
hợp protein



Tuổi thọ:
Ở Eukaryota chỉ dịch mã 1 lần
Ở Prokaryota phiên mã nhiều lần
Các mARN sau khi hoàn thành
nhiệm vụ sẽ bị thủy phân



Hoạt động của mARN
- Ở prokaryota mARN tổng hợp
protein ngay
- Ở eukaryota phải cắt bỏ đoạn
intron, nối đoạn exon và gắn mũ
7methyn quanozin triphotphat
để hoạt động

-Ngoài ra còn có ARN nhỏ trong
nhân
Kí hiệu: snARN
VD: U₁, U₂,… snRNP


rARN
-Chiếm 80% ARN của tế
Thành
bào
phần ,
- Là thành phần chủ yếu của
Cấu trúc ribosom( ti thể, lục lạp)
-Có cấu trúc bậc 1 khác
nhau
-Có cấu trúc bậc 2 dạng uốn
cong, Hình cặp tóc dài
ngắn khác nhau
-Ribosom ở prokaryota là
loại 70S( phân vị lớn
50S-nhỏ 30S)
- Ribosom ở eukakyota là

loại 80S( lớn 60S-nhỏ 40S)


ă

tARN
-Chiếm 15% tổng lượng ARN
của tế bào
-Phân tử tARN có độ dài TB
khoảng 75 Nu
-Cấu trúc bậc 2 là hình lá 3
chẻ mang các đoạn chuỗi kép
-Các đoạn vòng sợi đơn uốn
thành hình khá giống nhau,
vòng hình nón có kích thước
thay đổi từ 4-14 base
-Cấu trúc gấp khúc của lá 3
chẻ tạo thành bậc 3
-Có hai vị trí đặc hiệu : dãy
CCA ở đầu 3’ và vị trí đối


Là thành phần chủ yếu của
ribosom( ti thể, lục lạp)
-chức năng xúc tác như
Vận tải aa đến ribosom cùng
một protein
marn đặt aa vào vị trí thích
hợp


mARN

snARN

-Chiếm khoảng 5-10% -Mỗi phân tử chiếm
-Độ dài mARN rất thay 90-300 Nu và 1
đổi
vài protein để tạo
-mARN ở pro: Thông
phức hợp
tin ngay đến protein
ribonucleprotein
-MARN ở Eu: tạo
-Có loại U1, U2,
mARN bằng cách gắn U4, U6 và snRNP
thêm cái mũ vào đầu
5’ giữ vai trò quan
trọng tổng hợp protein
và bảo vệ ARN không
bị phân hủy

-Truyền thông tin về
-Tham gia vào các
cấu trúc của protein từ quá trình loại bỏ
gen trên and đến
intron nối exon tạo
ribosom
arn thuần thục








ă


BÀI 9: CHỨC NĂNG CỦA ACID NUCLEIC


×