Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

Đề số 09 sự rơi tự do số 2 (thực hành)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (104.8 KB, 5 trang )

Chương 1. CHUYỂN ĐỘNG CƠ

09

SỰ RƠI TỰ DO SỐ 2

Họ và tên học sinh:……………………………………………Trường THPT:………………………………
Câu 1: Trong bài thực hành khảo sát chuyển động rơi tự do. Xác định gia tốc rơi tự do. Thao tác nào sau đây là
sai?
A. Nối nam châm điện với ổ cắm A của đồng đo thời gian bằng dây dẫn có hộp công tắc.
B. Nối cổng quang với ổ cắm B của đồng hồ đo thời gian.
C. Thang đo thời gian để chế độ 9,999.
D. Chế độ làm việc là MODE A
Câu 2: Trong bài: “Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do. Xác định gia tốc rơi tự do”, gia tốc rơi tự do
được xác định bằng biểu thức
v
2S
2S
S
g=
g= 2
g= 2
g=
t.
t .
v .
t.
A.
B.
C.
D.


Câu 3: Khi tính sai số trong bài: “Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do. Xác định gia tốc rơi tự do” ta chỉ
kể đến sai số
A. ngẫu nhiên.
B. do dụng cụ đo.
C. hệ thống.
D. do môi trường.
Câu 4: Trong giờ “Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do. Xác định gia tốc rơi tự do” thao tác bấn hộp công
tắc nối với nam châm điện nào sau đây là đúng?
A. Bấm và giữ cho đến khi vật rơi tới cổng quang.
B. Bấm và thả ngay lập từc.
C. Bấm và giữ khoảng một lúc rồi thả.
D. Bấm và giữ công tắc.
Câu 5: Trong giờ “Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do. Xác định gia tốc rơi tự do”. Hộp công tắc điện
dùng để kết nối
A. nam châm điện và chốt cắm B của đồng hồ đo thời gian.
B. nam châm điện và cổng quang.
C. nam châm điện và chốt cắm A của đồng hồ đo thời gian.
D. nam châm điện và nguồn điện.
Câu 6: Trong giờ “Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do. Xác định gia tốc rơi tự do”. Để nam châm điện
hút vật rơi tự do bằng sắt và đồng hồ đo thời gian hoạt động đúng thì
A. nam châm điện nối với chốt cắm B của đồng hồ đo thời gian đã đã được cấp điện.
B. nam châm điện luôn hút.
C. nam châm điện nối với mạng điện dân dụng.
D. nam châm điện được nối với chốt cắm A của đồng hồ đo thời gian đã đã được cấp điện.
Câu 7: Công tắc thang đo của đồng hồ đo thời gian dùng trong giờ “Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do.
Xác định gia tốc rơi tự do” được chọn ở thang đo
A. 9,999.
B. 9,99.
C. 9,900.
D. 9,90.

Câu 8: Núm chuyển mạch chọn kiểu làm việc MODE của đồng hồ đo thời gian dùng trong giờ “Thực hành:
Khảo sát chuyển động rơi tự do. Xác định gia tốc rơi tự do” được đặt ở vị trị trí
A. A.
B. B.
C. A � B .
D. A + B .
Câu 9: Đồng hồ đo thời gian dùng trong giờ “Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do. Xác định gia tốc rơi
tự do” dừng chạy khi
A. vật rơi qua cổng quang.
B. bấn nút hộp công tắc điện.
C. vật rơi tự do bắt đầu che giữa hai mắt cổng quang.
D. vật rơi tự do qua giữa hai mắt cổng quang.
Câu 10: Đồng hồ đo thời gian dùng trong giờ “Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do. Xác định gia tốc rơi
tự do” đo thời gian
A. từ khi vật bắt đầu rơi tự do đến khi vật rơi qua cổng quang.
B. từ khi bấn và giữ nút hộp công tắc điện đến khi nhả nút hộp công tắc.
CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 09)


Chương 1. CHUYỂN ĐỘNG CƠ
C. từ khi bắt đầu rơi tự do đến khi bắt đầu che giữa hai mắt cổng quang.
D. từ khi bấm nút hộp công tắc điện đến khi rơi tự do qua giữa hai mắt cổng quang.
Câu 11: Trong giờ “Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do. Xác định gia tốc rơi tự do”, dụng cụ để xác định
vị trí ban đầu của vật là
A. ke vuông ba chiều. B. quả rọi
C. thước.
D. đề ba chân.
Câu 12: Trong giờ “Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do. Xác định gia tốc rơi tự do”, dụng cụ để xác
định phương thẳng đứng là
A. ke vuông ba chiều. B. quả rọi

C. thước.
D. đề ba chân.
Câu 13: Trong giờ “Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do. Xác định gia tốc rơi tự do”, để điều chỉnh giá
đỡ chứa nam châm điện, cổng quang, thước 800 mm thẳng đứng ta phải
A. dùng một thanh thẳng đứng kề vào giá đỡ và điều chình các chân vít.
B. dịch chuyển vị trí nam châm điện và cổng quang sao cho chúng thẳng đứng
C. dùng quả rọi, kết hợp với dịch chuyển cổng quang và nam châm điện.
D. quan sát quả rọi, phối hợp điều chỉnh các vít ở chân giá đỡ.
Câu 14: Nút RESET trên đồng hồ đo thời gian hiện số có tác dụng
A. thiết lập thang đo.
B. chọn kiểu làm việc.
C. đưa chỉ số đồng hồ về giá trị 0000.
D. đóng, ngắt điện vào đồng hồ.
Câu 15: Khi tiến hành thí nghiệm khảo sát chuyển động rơi tự do – xác định gia tốc rơi tự do, ban An đã lắp các
bộ phận thí nghiệm đúng, đồng hồ mặt chỉ số hiện 0000 . Bạn An bấm và nhả nhanh nút của hộp công tắc điện
thì vật rơi, đồng hồ chạy khi vật rơi qua cổng quang nhưng đồng hồ không dừng đếm thời gian. Nguyên nhân
đồng hồ đo thời gian không dừng đếm là
A. bạn An đã chọn sai thang đo của đồng hồ.
B. bạn An đã chọn sai kiểu làm việc của đồng hồ đo .
C. vật rơi tự do đi qua giữa hai mắt cổng quang quá nhanh làm đồng hồ không kịp dừng.
D. vật rơi tự do không rơi qua giữa hai mắt D1 và D2 của cổng quang.
2
Câu 16: Đồ thị S - t (trong đó S là quãng đường rơi tự do trong thời gian t) của chuyển động rơi tự do là
A. đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
B. đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ.
C. đường parabol đi qua gốc tọa độ.
D. một nửa đường parabol đi qua gốc tọa độ.
Câu 17: Trong bài thực hành “Khảo sát chuyển động rơi tự do. Xác định gia tốc rơi tự do”, trên cổng quang có
một vạch cùng phương ngang với mắt của cổng quang dùng để chỉ vị trí của mắt cổng quang. Khi xác vị trí của
mắt cổng quang ta cần nhìn

A. thẳng theo phương ngang, hướng vuông góc với vạch.
B. nhìn vạch theo hướng nghiêng từ trên xuông.
C. nhìn vạch theo hướng nghiêng từ dưới lên.
D. nhìn vạch theo phương ngang.
Câu 18: Trong giờ thực hành “ khảo sát chuyển động rơi tự do. Xác định gia tốc rơi tự do” một nhóm học sinh
đo thời gian rơi tự do của vật với một quãng đường không đổi được bảng số liệu sau:
Lần đo
t(s)

1
0,40

2
0,41

3
0,41

4
0,40

5
0,40

Nhóm học sinh này đã đặt thang đo của đồng hồ đo thời gian ở vị trí
A. 9,999.
B. 9,99.
C. 0,01.
D. 0,001.
Câu 19: Trong giờ “Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do. Xác định gia tốc rơi tự do” một nhóm học sinh

sau khi lắp ráp song các dụng cụ, bấm và thả ngay công tắc để vật rơi tự do thì thấy đồng hồ không chạy, nhưng
khi vật đi tới cổng quang đồng hồ lại chạy và vật rơi qua thì dừng chạy. Hiện tựợng trên do nhóm học sinh đã
A. chọn kiểu làm việc MODE của đồng hồ là B. B. chọn kiểu làm việc MODE của đồng hồ là A.
C. nối nam châm với chốt cắm A của đồng hồ.
D. nối cổng quang với chốt cắm B của đồng hồ.
Câu 20: Trong giờ “Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do. Xác định gia tốc rơi tự do” một nhóm học sinh
được cung cấp dụng cụ đo nhưng thiếu quả rọi. Sau khi lắp ráp song các dụng cụ, bấm và thả ngay công tắc để
vật rơi tự do thì thấy đồng hồ chạy không dừng, đồng thời một bạn quan sát thấy khi vật rơi qua cổng quang theo
phương sát với trụ. Nguyên nhân của hiện tựợng trên là
A. thanh trụ đang nghiêng sang phải.
B. thanh trụ đang nghiêng sang trái.
C. thanh trụ đang nghiêng về phía sau.
D. thanh trụ đang nghiêng về phía trước.
Câu 21: Trong bài “ Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do. Xác định gia tốc rơi tự do” dụng cụ để hiệu
chỉnh phương thẳng đứng của trụ là
A. nam châm điện.
B. đế ba châm.
C. ba vít ở đế ba chân. D. quả rọi.
CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 09)


Chương 1. CHUYỂN ĐỘNG CƠ
Câu 22: Trong báo cáo thực hành bài “ Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do. Xác định gia tốc rơi tự do”
học sinh vẽ đồ thi vận tốc – thời gian dựa vào biểu thức
2S
S
g
v
v
v

v

gt
t .
t.
t.
A.
B.
.
C.
D.
Câu 23: Núm MODE của đồng hồ đo thời có tác dụng
A. xác định thang đo của động hồ.
B. xác định kiểu làm việc của đồng hồ.
C. đưa chỉ số của đồng hồ về giá trị 0000.
D. bật, tắt đồng hồ.
Câu 24: Sau khi hoàn thành bài “Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do. Xác định gia tốc rơi tự do”, một
2
2
học sinh viết kết quả phép đo gia tốc rơi tự do là: g  9, 75 �0, 06 m / s . Giá trị 0,06 m / s trong biểu thức trên là
giá trị sai số
A. hệ thống.
C. ngẫu nhiên.

B. do dụng cụ đo gây ra.
D. sai số tỉ đối của phép đo.

Câu 25: Sau khi dùng thước đo trực tiếp quãng đường của một vật rơi tự do một học sinh viêt: S  850 �1mm .
Giá trị 1 mm trong biểu thức trên là giá trị
A. sai số do thao tác.

B. nhỏ nhất thước đo được.
C. sai số ngẫu nhiên.
D. độ chênh lệch giữa các lần đo.
Câu 26: Trong bài thực hành khảo sát chuyển động rơi tự do – xác định gia tốc rơi tự do ta sử dụng một thước
dài 800 mm gắn vào giá đỡ. Để xác định vị trí ban đầu ta dùng ke vuông ba chiều điều chỉnh sao cho mặt dưới
của vật trùng với vạch số 0 của thước. Cổng quang có mắt trùng với vạch 450 mm. Quãng đường vật rơi được
viết là
A. S = (450 �1) mm .
B. S = (450 �0, 001) mm .
C. S = (0, 45 �1) m .
D. S = (0, 45 �0, 001) m .
Câu 27: Một học sinh thực hiện thực nghiệm đo gia tốc rơi tự do tại một địa điểm. Kết quả đo thu được:
g  9,84 �0, 04 m / s 2 . Giá trị nào sao đây không thể là giá trị gia tốc rơi tự do tại điểm học sinh làm thực
nghiệm?
A. 9,84 m/s2.
B. 9,89 m/s2.
C. 9,87 m/s2.
D. 9,82 m/s2.
Câu 28: Trong một giờ thực hành xác định gia tốc rơi tự do, một học sinh xác định được quãng đường rơi là
S = (600 �1) mm , thời gian rơi là t = (0,350 �0, 001) s . Sai số tỉ đối của phép đo gia tốc rơi tự do là
A. 98 %.
B. 41 %.
C. 45 %.
D. 74 %.
Câu 29: Trong một giờ thực hành xác định gia tốc rơi tự do, một học sinh xác định được quãng đường rơi tự do
là là S = (800 �1) mm , thời gian rơi là t = (0, 403 �0, 001) s . Sai số tuyệt đối của phép đo gia tốc rơi tự do là:
A. 0,061 m/s2.
B. 0,060 m/s2.
C. 0,062 m/s2.
D. 0,063 m/s2.

Câu 30: Để xác định gia tốc rơi tự do, một người thả rơi tự do một vật dung các dụng cụ đo được kết quả quãng
đường S = (700 �1) mm , thời gian rơi t = (0,377 �0, 001) s . Giá trị gia tốc rơi tự do được viết là
A. g = (9,950 �0, 067) mm .
C. g = (9,950 �0, 066) mm .

B. g = (9,850 �0, 066) mm .
D. g = (9,850 �0, 067) mm .

g

2h
t 2 . Sai số tỉ đối của phép đo

Câu 31: Trong một bài thực hành, gia tốc rơi tự do được tính theo công thức
trên tính theo công thức
g h
t
g h t
g h
t
g h
t

2



2

2

h
t .
h
t .
h
t .
h
t .
A. g
B. g
C. g
D. g
Câu 32: Một học sinh tiến hành đo gia tốc rợi tự do tại phòng thí nghiệm theo hướng dẫn của SGKVL 10CB.
2
Phép đo gia tốc rơi tự do học sinh này cho giá trị trung bình sau nhiều lần đo là g  9, 7166667 m/s với sai số
tuyệt đối tựơng ứng là g  0, 0681212 m/s . Kết quả của phép đo được là
2
2
A. g  09,72 �0,068 m / s .
B. g  9, 70 �0,1m / s .
2

2
C. g  9, 72 �0, 068 m / s .

CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 09)

2
D. g  9, 72 �0,07 m / s .



Chương 1. CHUYỂN ĐỘNG CƠ
Câu 33: Một học sinh dùng đồng hồ đo thời gian hiện sô đo thời gian rơi tự do của một vật với quãng đường rơi
không đổi. Bảng số liệu thu được như sau:
Lần đo
t(s)

1
0,305

2
0,306

3
0,308

4
0,304

Bỏ qua sai số do dụng cụ đo gây ra. Kết của phép đo là
A. t  0,306 �0, 002s .
B. t  0,308 �0, 001s .

C. t  0,306 �0, 001s .
D. t  0,308 �0, 002s .
Câu 34: Một học sinh dùng đồng hồ đo thời gian hiện số khảo sát thời gian rơi tự do của một vật với quãng
đường rơi không đổi. Bảng số liệu thu được như sau:
Lần đo
t(s)


1
0,404

2
0,405

3
0,406

4
0,402

5
0,402

Giá trị gần nhất với giá trị sai số tỉ đối của phép đo là
A. 0,44%.
B. 0,6 %.
C. 0,4 %.
D. 0,5 %.
Câu 35: Trong một giờ thực hành xác định gia tốc rơi tự do, một học sinh đã xác định được gia tốc rơi tự do
g  9, 75 �0,08 m / s 2 và quãng đường rơi S  850 �1mm . Giá trị gần nhất với giá trị sai số tuyệt đối của phép đo
trực tiếp thời gian là
A. 0,015 s.
B. 0,030 s.
C. 0,018 s.
D. 0,001 s.
Câu 36: Trong một giờ thực hành xác định gia tốc rơi tự do, một học sinh dùng một vật thả rơi tự do nhiều lần
với quãng đường không đổi để đo trực tiếp thời gian. Học sinh xác định được gia tốc rơi tự do
g  9,85 �0, 07 m / s 2 và thời gian t  0, 423 �0, 001s . Giá trị gần nhất với giá trị sai số tỷ đối của phép đo trực

tiếp quãng đường là
A. 0,69 %.
B. 0,24 %.
C. 0,12 %.
D. 1,5 %.
Câu 37: Bạn Bình dùng một vật thả rơi tự do nhiều lần với quãng đường không đổi đo trực tiếp thời gian được
bảng số liệu như sau:
Lần đo
t(s)

1
0,404

2
0,405

3
0,406

4
0,402

5
0,402

2S
2
t 2 Bình xác định được gia tốc rơi tự do g  9, 78 �0,13m / s . Biết Bình dùng thước có
Dựa vào biểu thức
độ chía nhỏ nhất 1 mm để đo quãng đường rơi của vật, đồng hồ đo thời gian đo được giá trị nhỏ nhất là 0, 001s .

g

Giá trị gần nhất với độ dài quãng đường rơi tự do của vật là
A. 708 mm.
B. 708 mm.
C. 710 mm.
D. 709 mm.
Câu 38: Một bạn sau khi thực hiện bài “Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do. Xác định gia tốc rơi tự do”
được bảng kết quả như sau:
Lần đo
Thời gian rơi t (s)
1
2
3
4
5
S(mm)
0,10
0,10
50
0,102 0,100 0,104
1
3
0,20
0,20
200
0,203 0,204 0,201
2
0
0,30

0,30
450
0,306 0,308 0,304
5
4
0,40
0,40
800
0,405 0,406 0,402
4
2
Kết quả phép đo gia tốc rơi tự do là
2
2
A. g  9, 71 �0,10 (m / s ) .
B. g  9,81 �0,10(m / s ) .
2
2
C. g  9, 71 �0, 07 (m / s ) .
D. g  9,81 �0, 07 (m / s ) .
Câu 39: Một bạn sau khi thực hiện bài “Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do. Xác định gia tốc rơi tự do”
được bảng kết quả như sau:
Lần đo
Thời gian rơi t (s)
S (mm)
1
2
3
4
5

0,09
0,09
50
0,098 0,098 0,098
8
7

CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 09)


Chương 1. CHUYỂN ĐỘNG CƠ
200
450
800

0,20
1
0,30
0
0,40
3

0,199

0,201

0,200

0,300


0,300

0,302

0,402

0,403

0,403

Giá trị gần nhất với giá trị sai số tỉ đối của phép đo gia tốc rơi tự do là
A. 1,9 %.
B. 0,7 %.
C. 1,2 %.

0,20
1
0,30
0
0,40
2
D. 2 %.

Câu 40: Một bạn sau khi thực hiện bài “Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do. Xác định gia tốc rơi tự do”
được bảng kết quả như sau:
Lần đo
Thời gian rơi t (s)
S (mm)
1
2

3
4
0,19
200
8
0,199 0,199 0,201
0,24
300
7
0,247 0,246 0,247
0,28
400
3
0,284 0,285 0,285
0,31
500
8
0,318 0,319 0,318
0,34
600
9
0,348 0,35
0,349
0,37
700
9
0,379 0,38
0,378
Kết quả phép đo gia tốc rơi tự do là
2

2
A. g = 10, 000 �0,138(m / s ) .
B. g = 9,862 �0,138(m / s ) .
2
C. g = 10, 000 �0, 064 (m / s ) .

CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 09)

2
D. g = 9,862 �0, 064 (m / s ) .



×