Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

kiểm tra 1 tiết đại số 6 tiết 39

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (123.31 KB, 3 trang )

A. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Hãy khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (0,5®) Số nào trong các số sau đây chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2?
A. 222
B. 2015
C. 118
D. 990
Câu 2 : (0,5 ®) Tập hợp tất cả các ước của 15 là:
A.  1;3;15
B.  1;3;5
C.  3;5;15
D.  1;3;5;15
Câu 3: (0,5®) Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho:
A. 3
B. 27
C. 18
D.6
Câu 4: (0,5®) Số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho:
A. 8
B. 6
C. 4
D. 2
Câu 5: (0,5®) Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Các số nguyên tố đều là số lẻ
B. Số 79 là số nguyên tố
C. Số 5 chỉ có 2 ước
D. Số 57 là hợp số.
Câu 6: (0,5®) Kết quả phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố là:
A. 22.3.7
B. 22.5.7
C. 22.3.5.7


D. 22.32.5
B. Tự luận: (7 điểm)
Câu 7(2 điểm)
a) Những số nào chia hết cho 3, cho 9 trong các số sau: 3241, 645, 2133, 4578
b) Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC của: 56 và 140
Câu 8: ( 1,5 điểm) Tìm xN biết:
a) x + 3 = 10
b) ( 3x – 4 ) . 23 = 64
Câu 9: (2,5 điểm). Số học sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 300 đến 400. Khi
xếp thành hàng 15, hàng 18 , hàng 20 đều vừa đủ hàng. Tính số học sinh của khối 6.
Câu 10: (1 điểm)
Tìm số tự nhiên x biết x + 14 M7 ; x – 16 M8; 54 + x M9 và x < 1200


Điểm

Lời nhận xét của giáo viên

A. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Hãy khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (0,5®) Số nào trong các số sau đây chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2?
A. 222
B. 2015
C. 118
D. 990
Câu 2 : (0,5 ®) Tập hợp tất cả các ước của 15 là:
A.  1;3;15
B.  1;3;5
C.  3;5;15
D.  1;3;5;15

Câu 3: (0,5®) Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho:
A. 3
B. 27
C. 18
D.6
Câu 4: (0,5®) Số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho:
A. 8
B. 6
C. 4
D. 2
Câu 5: (0,5®) Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Các số nguyên tố đều là số lẻ
B. Số 79 là số nguyên tố
C. Số 5 chỉ có 2 ước
D. Số 57 là hợp số.
Câu 6: (0,5®) Kết quả phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố là:
A. 22.3.7
B. 22.5.7
C. 22.3.5.7
D. 22.32.5
B. Tự luận: (7 điểm)
Câu 7(2 điểm)
a) Những số nào chia hết cho 3, cho 9 trong các số sau: 3241, 645, 2133, 4578
b) Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC của: 56 và 140
Câu 8: ( 1,5 điểm) Tìm xN biết:
c) x + 3 = 10
d) ( 3x – 4 ) . 23 = 64
Câu 9: (2,5 điểm). Số học sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 300 đến 400. Khi
xếp thành hàng 15, hàng 18 , hàng 20 đều vừa đủ hàng. Tính số học sinh của khối 6.
Câu 10: (1 điểm)

Tìm số tự nhiên x biết x + 14 M7 ; x – 16 M8; 54 + x M9 và x < 1200


Trường THCS Phan Bội Châu
Họ và tên: ……………………
Lớp: 6…
Điểm

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I
Môn : số học 6
Lời nhận xét của giáo viên

A. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Hãy khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (0,5®) Số nào trong các số sau đây chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2?
A. 222
B. 2015
C. 118
D. 990
Câu 2 : (0,5 ®) Tập hợp tất cả các ước của 12 là:
A.  1;3;12
B.  1;2;3;4;6;12
C.  2;3;6;12
D.  1;3;4;12
Câu 3: (0,5®) Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho:
A. 3
B. 27
C. 18
D.6
Câu 4: (0,5®) Số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho:

A. 8
B. 6
C. 4
D. 2
Câu 5: (0,5®) Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Các số nguyên tố đều là số lẻ
B. Số 79 là số nguyên tố
C. Số 5 chỉ có 2 ước
D. Số 57 là hợp số.
Câu 6: (0,5®) Kết quả phân tích số 210 ra thừa số nguyên tố là:
A. 2.3.5.7
B. 22.5.7
C. 22.3.5.7
D. 22.32.5.7
B. Tự luận: (7 điểm)
Câu 7(2 điểm)
a) Những số nào chia hết cho 3, cho 9 trong các số sau: 3241, 645, 2133, 4578
b) Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC của: 56 và 196
Câu 8: ( 1,5 điểm) Tìm xN biết:
e) x + 7 = 10
f) ( 3x – 7 ) . 23 = 64
Câu 9: (2,5 điểm). Một số sách nếu xếp thành từng bó 15 quyển, 18 quyển, 20 quyển
đều vừa đủ bó. Tính số sách đó , biết rằng số sách trong khoảng từ 300 đến 400 quyển
Câu 10: (1 điểm)
Tìm số tự nhiên x biết x + 14 M7 ; x – 16 M8; 54 + x M9 và x < 1200



×