PHẦN 4: THỦY SẢN
PHẦN 4: THỦY SẢN
Chương 1:ĐẠI CƯƠNG VỀ KỈ
Chương 1:ĐẠI CƯƠNG VỀ KỈ
THUẬT NUÔI THỦY SẢN
THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Bài 49: VAI TRÒ, NHIỆM VỤ CỦA
Bài 49: VAI TRÒ, NHIỆM VỤ CỦA
NUÔI THỦY SẢN
NUÔI THỦY SẢN
1.Về kiến thức:
- Biết và hiểu được vai trò của nuôi thủy sản
đối với đời sống và xã hội.
-Biết một số nhiệm vụ chính của nuôi thủy
sản ở nước ta.
2.Về kĩ năng:
-Hình thành kỉ năng phân tích và tổng
hợp vấ đề.
-Hình thành kỉ năng liên hệ thực tế ở
địa phương về các giồng cá được
nuôi
I/Mục tiêu bài học:
3.Về thái độ:
3.Về thái độ:
-Có thái độ nghiêm túc,tích cực tham gia xây
dựng bài trong giờ học.
-Nhận thức được tầm quan trọng của nuôi thủy
sản ở nước ta.
Nội dung thảo luận nhóm:
Nội dung thảo luận nhóm:
Nhóm1,nhóm 2:
Nhóm1,nhóm 2:
Nêu vai trò của thủy sản
Nêu vai trò của thủy sản
đối với nền kinh tế
đối với nền kinh tế
Nhóm3,nhóm4:
Nhóm3,nhóm4:
Nêu vai trò của thủy sản
Nêu vai trò của thủy sản
đối với đời sống – xã hội
đối với đời sống – xã hội
Thời gian thảo luận :5 phút.
Thời gian thảo luận :5 phút.
I/Vai trò của nuôi thủy sản:
Vai trò của nuôi thủy sản trong nền kinh tế
và đời sống xã hội
Cung cấp thực phẩm
cho xã hội
VAI TRÒ CỦA
THỦY SẢN
Cung cấp
nguyên liệu cho
chế biến
và xuất khẩu
Cung cấp
thức ăn cho
gia súc
gia cầm
Làm sạch
mội trường nước
Em hãy kể tên một số món ăn thủy
Em hãy kể tên một số món ăn thủy
sản mà em biết.
sản mà em biết.
-TS được coi là nguồn thực phẩm có giá thị
-TS được coi là nguồn thực phẩm có giá thị
dinh dưỡng cao.Trong đó cá rất giàu đạm,
dinh dưỡng cao.Trong đó cá rất giàu đạm,
có đủ thành phần các a.a, các chất vô cơ,
có đủ thành phần các a.a, các chất vô cơ,
các yếu tố vi lượng,các VTM
các yếu tố vi lượng,các VTM
A;B1;B2;B12;C;D;E…so với các loại thực
A;B1;B2;B12;C;D;E…so với các loại thực
phẩm có nguồn gốc từ động vật
phẩm có nguồn gốc từ động vật
-Hàm lượng mỡ cá thấp nên dễ tiêu hóa
hơn.
Thành phần dinh dưỡng một số
Thành phần dinh dưỡng một số
loài cá.
loài cá.
Loài cá
Loài cá
Nước
Nước
%
%
Đạm tổng
Đạm tổng
số%
số%
Mỡ%
Mỡ%
Chất vô
Chất vô
vơ%
vơ%
Số calo
Số calo
100g cá
100g cá
Chép
Chép
67-78.8
67-78.8
17.1-18.2
17.1-18.2
2.5-3.2
2.5-3.2
1.4-2.6
1.4-2.6
180.9
180.9
Trắm cỏ
Trắm cỏ
73-75.1
73-75.1
16.1-18.7
16.1-18.7
5.2-6.7
5.2-6.7
1.4-1.6
1.4-1.6
125.7
125.7
Tra
Tra
71.48
71.48
16.46
16.46
8.64
8.64
1.37
1.37
177.0
177.0
Quả
Quả
48.6
48.6
10.9
10.9
1.6
1.6
0.7
0.7
60.0
60.0