VŨ THANH TÙNG _ 01676 586 634
ĐỀ THI VÀO 10 NĂM 2006 - 2007
Bài 1 (1 điểm). Không dùng máy tính, hãy rút gọn:
A ( 2 3)2 2.(3)2 4 11 6 2
y m 1 x 2007
Bài 2 (1 điểm). Cho hai hàm số y 2mx 2006 và
. Hãy tìm giá trị của m
để đồ thị hai hàm số là hai đường thẳng cắt nhau.
Bài 3 (1 điểm). Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải các phương trình:
2
b) y 8y 16 0
2
a) 6x x 5 0
Bài 4 (1 điểm). Lập một phương trình bậc hai với hệ số nguyên có nghiệm là:
1
1
10 72 và 10 6 2
Bài 5 (1 điểm). Dùng phương pháp thế hoặc phương pháp cộng đại số để giải hpt :
� 2x 3y 2006
�
�
2x 3y 2007
�
�
B (
Bài 6 (1 điểm). Rút gọn biểu thức
Bài 7 (1 điểm). Cho hai đường tròn
.Đường tròn
O cắt OO’
x 1
3 x 1
O;8 cm
và
1
3 x 1
8 x
3 x 2
) : (1
)
9x 1
3 x 1
O’;6 cm có đoạn nối tâm OO’ 11 cm
O’ cắt OO’ tại M . Hãy tính độ dài đoạn thẳng
tại N , đường tròn
MN .
Bài 8 (1 điểm). Cho tam giác ABC có góc A vuông và AB = AC. Đường cao hạ từ A xuống BC
bằng 4 cm. Hãy tính độ dài các cạnh của tam giác ABC.
Bài 9 (1 điểm). Cho hai đường tròn (O1; 6 cm) và (O2; 2 cm) tiếp xúc ngoài nhau tại A. Kẻ tiếp
tuyến chung ngoài BC của hai đường tròn đó (B thuộc (O1), C thuộc (O2)). Chứng minh rằng góc
O2O1B bằng 600.
1|Page
VŨ THANH TÙNG _ 01676 586 634
Bài 10 (1 điểm). Cho hình vuông ABCD, điểm E nằm giữa B và C. Qua B kẻ đường thẳng vuông
góc với đường thẳng DE tại H.
a, Chứng minh góc BDH bằng góc HCB.
b, Tính góc AHB.
ĐỀ THI VÀO 10 NĂM 2007 - 2008
Bài 1 (1 điểm). Chứng minh rằng:
2x 1
1 x3
(
)(
x) x 1
x3 1 x x 1 1 x
với x 1.
x
Bài 2 (1 điểm). Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ đồ thị của hai hàm số
y 2x 1 và y 3x 2.
� 2x
y
5
�
�x 1 y 1
�
� x 3y 2
�x 1 y 1
Bài 3 (1 điểm). Giải hệ phương trình �
Bài 4 (1 điểm). Tìm nghiệm tổng quát của phương trình
17x 7y 2007
2
2
Bài 5 (1 điểm). Tìm hai số a, b biết a b 11 và a b 12.
Bài 6 (1 điểm). Không dùng máy tính hãy tìm nghiệm của phương trình
4x2 x 6 0
Bài 7 (1 điểm). Đường cao của một tam giác vuông chia cạnh huyền thành hai đoạn thẳng có độ
dài 12 và 13. Hãy tính các cạnh góc vuông của tam giác này.
Bài 8 (1 điểm). Cho tam giác ABC có các đường cao là BD, CE. Chứng minh DE < BC
Bài 9 (1 điểm). Tính chu vi đường tròn ngoại tiếp hình vuông có cạnh
32 cm.
2|Page
VŨ THANH TÙNG _ 01676 586 634
Bài 10 (1 điểm). Cho hai đường tròn có tâm là I và J cắt nhau tại A và B. Tiếp tuyến của (I) tại A
cắt JB tại K, Tiếp tuyến của (J) tại A cắt IB tại L. Chứng minh JI // LK.
ĐỀ THI VÀO 10 NĂM 2009 - 2010
Bài 1 (1 điểm). Thực hiện phép tính: (7 2009 2 3) 41 492
Bài 2 (1 điểm). Chứng minh:
3
2
3
6
62
4
2
3
2
6
Bài 3 (1 điểm). Cho hàm số bậc nhất y (1 5)x 1 . Hàm số trên đồng biến hay nghịch
biến trên R. Tại sao?
�
2x by 4
�
�
bx ay 5
Bài 4 (1 điểm). Xác định các hệ số a,b biết hệ phương trình �
có nghiệm là
1; 2
2
Bài 5 (1 điểm). Dùng công thức nghiệm hãy giải phương trình: x 12x 288
Bài 6 (1 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A. Trên AC lấy một điểm M và vẽ đường tròn
đường kính CM. Tia BM cắt đường tròn tại D. Chứng minh tứ giác ABCD nội tiếp được
một đường tròn.
Bài 7 (1 điểm). Cho tam giác ABC , đường cao AH. Biết BH = 15, CH = 20, góc ABH
bằng 450 Tính cạnh AC.
Bài 8 (1 điểm). Cho tam giác ABC có AB = 6; AC = 4,5; BC = 7,5.
Chứng minh tam
giác ABC vuông
Bài 9 (1 điểm). Cho đường tròn tâm O bán kính 6 cm và một điểm A cách O là 10 cm. Kẻ
tiếp tuyến AB với đường tròn ( B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.
3|Page
VŨ THANH TÙNG _ 01676 586 634
Bài 10 (1 điểm). Cho đường tròn tâm O, bán kính 5 cm; dây AB = 8 cm. Gọi I là điểm
thuộc dây AB sao cho AI = 1 cm. Kẻ dây CD đi qua I và vuông góc với AB. Chứng minh
rằng AB = CD.
ĐỀ THI VÀO 10 NĂM 2010 - 2011
1
22
1
80 2 125
5
2
5
110
Bài 1 (1 điểm). Rút gọn biểu thức:
Bài 2 (1 điểm). Cho hàm số bậc nhất
y 2 m x 3
. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số
A 1;3
đã cho nghịch biến. Bài 3 (1 điểm). Biết rằng đồ thị hàm số y ax 5 đi qua điểm
.
Tìm a và vẽ đồ thị hàm số ứng với giá trị a vừa tìm được.
2
Bài 4 (1 điểm). Không dùng máy tính hãy giải phương trình 4x 2 5x 1 5 0
Bài 5 (1 điểm). Tìm u và v biết rằng u v 2010;u v 2011
�
0,2x 0,5y 0,6
�
�
3x y 29
Bài 6 (1 điểm). Không dùng máy tính hãy giải hệ phương trình: �
Bài 7 (1 điểm). Trên mặt phẳng toạ Oxy, xác định vị trí các điểm
A 1;2 , B
2; 2 ,C 1; 2
đối với đường tròn tâm O, bán kính 2. Giải thích?
Bài 8 (1 điểm). Trong tam giác vuông với các cạnh góc vuông có độ dài là 12 và 5, kẻ đường cao
tương ứng với cạnh huyền. Hãy tính đường cao và độ dài các đoạn thẳng mà nó định ra trên cạnh
huyền
Bài 9 (1 điểm). Tính diện tích hình tròn nội tiếp hình vuông cạnh 10 cm.
Bài 10 (1 điểm). Cho hình bình hành ABCD. Đường tròn qua ba đỉnh A,B,C cắt CD tại P (khác
C). Chứng minh AP = AD
4|Page
VŨ THANH TÙNG _ 01676 586 634
ĐỀ THI VÀO 10 NĂM 2012 - 2013
A
14 2 48
32
Câu 1 (1 điểm). Rút gọn
Câu 2 (1 điểm). Rút gọn biểu thức
B
x2 9
9
, x �3
2
3
x 6x 9
3x 2 y 8
�
�
Câu 3 (1 điểm). Giải hệ �x 5 y 3
2
Câu 4 (1 điểm). Giải phương trình 2013 x x 2012 0
3
y 3 2m x 2 , m �
2 . Tìm m để hàm số đồng biến khi x<0
Câu 5 (1 điểm). Cho hàm số
2
x ,x
Câu 6 (1 điểm). Cho phương trình x 3 x 7 0 . Gọi 1 2 là hai nghiệm phương trình.
2
Không giải phương trình tìm giá trị biểu thức F x1 3x2 2013
Câu 7 (1 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết
cos BAH
2
5 , cạnh huyền
BC 10cm . Tính độ dài AC.
Câu 8 (1 điểm). Cho đường tròn (O), từ điểm M nằm ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tuyến MA,
MB với đường tròn, (A, B là tiếp điểm). Kẻ tia Mx nằm giữa hai tia MO và MA, tia Mx cắt (O)
tại C và D. Gọi I là trung điểm CD. Đường thẳng OI cắt AB tại N. Gọi H là giao điểm của AB và
MO. Chứng minh tứ giác MNIH nội tiếp trong một đường tròn.
Câu 9 (1 điểm). Cho tam giác ABC cân tại A có AB 15cm , đường cao AH 9cm . Tính bán
kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Câu 10 (1 điểm). Hai đường tròn
O;6,5cm
và
O ';7,5cm
cắt nhau tại A và B sao cho
AB 12cm . Tính độ dài đoạn nối tâm hai đương tròn.
5|Page
VŨ THANH TÙNG _ 01676 586 634
ĐỀ THI VÀO 10 NĂM 2013 – 2014
Câu 1 (1 điểm). Không dùng máy tính cầm tay, hãy rút gọn biểu thức
A 18 50
2 2 2
2
�2 x
x
3x 3 � � x 1 1�
�: �
A�
�
�x 3
� � x 3 2�
9
x
x
3
�
��
�
Câu 2 (1 điểm). Cho biểu thức
a) Rút gọn A .
b) Tìm x biết A 2 .
Câu 3 (1 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d : y x 2013. Tìm giao
điểm của d với các trục tọa độ.
Câu 4 (1 điểm). Không dùng máy tính cầm tay giải hệ phương trình
�
2014x y 2013
�
�
x 2014y 2013
�
Câu 5 (1 điểm). Cho phương trình
x2 m 4 x 3m 3 0
. Tìm m để phương trình có
một nghiệm là x 2 . Tìm nghiệm còn lại.
Câu 6 (1 điểm). Cho phương trình
hai nghiệm phân biệt
2x2 m 3 x 1 4m 0
. Tìm m để phương trình có
x1 , x2 thỏa mãn x1 x2 3. Tìm hai nghiệm x1, x2 với giá trị m vừa tìm
được.
Câu 7 (1 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Gọi D, E lần lượt là chân
đường vuông góc hạ từ H xuống AB, AC . Biết BH 4cm , HC 9cm . Tính độ dài đoạn thẳng
DE .
6|Page
VŨ THANH TÙNG _ 01676 586 634
AB 3
, AH 30cm
Câu 8 (1 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AC 5
.
Tính độ dài các đoạn HB, HC .
Câu 9 (1 điểm). Cho đường tròn
I; R , R
3cm . Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn kẻ
hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn, (A, B là tiếp điểm). Cho biết diện tích tứ giác MAIB là
12cm 2 . Tính độ dài đoạn MI .
Câu 10 (1 điểm). Cho đường tròn
O; R
và dây cung CD cố định không đi qua O, cho A và B
di động trên cung lớn CD sao cho CA và BD luôn song song nhau. Gọi M là giao điểm của AD
và BC. Chứng minh rằng:
a) Các điểm C, D, M, O cùng nằm trên một đường tròn.
b) OM vuông góc BD.
ĐỀ THI VÀO 10 NĂM 2014 – 2015
Câu 1 (1 điểm). Không dùng máy tính cầm tay tính giá trị của biểu thức:
A
22 7 2
30 7 11
� x
x1
x 6� � x 2 �
�: �
B �
1�
�x 2
�� x 2 �
x
4
x
2
�
��
�
Câu 2 (1 điểm). Rút gọn biểu thức
Câu 3 (1 điểm). Cho hàm số
y 1 2m x 4m 1
. Tìm m để hàm số đồng biến trên R và
A 0;1 .
đồ thị hàm số cắt Oy tại
�
x 2y 2014
�
�x y
� 1
Câu 4 (1 điểm). Không dùng máy tính bỏ túi giải hệ phương trình �2 3
7|Page
VŨ THANH TÙNG _ 01676 586 634
� 1�
A 2;1 , B 0;2 ,C � 2; �
� 2 �và
Câu 5 (1 điểm). Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm
�
1�
x2
D�
1; �
y
4�
�
4 đi qua những điểm nào đã cho ? Giải thích ?
. Đồ thị hàm số
Câu 6 (1 điểm). Gọi
biểu thức
x1, x2
2
là hai nghiệm phương trình 2x 3x 26 0 . Hãy tính giá trị của
P x1 x2 1 x2 x1 1
Câu 7 (1 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A , AB AC và đường cao AH 6cm . Tính
độ dài các đoạn AB, BC , CH .
o
Câu 8 (1 điểm). Cho tam giác ABC có AC 8 3cm, BC 15cm, �ACB 30 . Tính độ dài
cạnh AB .
Câu 9 (1 điểm). Cho tam giác ABC , gọi AD và BE lần lượt là các đường cao của tam giác.
Chứng minh A, B, D và E cùng thuộc một đường tròn. Xác định tâm và vẽ đường tròn đó.
Câu 10 (1 điểm). Cho hai đường tròn đồng tâm
O;21cm
và
O;13cm . Tìm bán kính của
đường tròn mà tiếp xúc cả hai đường tròn đã cho.
ĐỀ THI VÀO 10 NĂM 2015 – 2016
Câu 1 (1 điểm). Không dùng máy tính cầm tay giải phương trình sau:
x2 5x 6 0
Câu 2 (1 điểm). Không dùng máy tính cầm tay, rút gọn biểu thức
A
52
Câu 3 (1 điểm). Tìm k để hai đường thẳng
52
7 4 3
32
d1 : y x 2,d2 : y 2x 3 k
cắt nhau tại 1
điểm thuộc trục hoành.
8|Page
VŨ THANH TÙNG _ 01676 586 634
� 1
1 �� 3 �
B �
1
��
�
x
3
x
3
x
�
�
�
�. Rút gọn B và tìm x để
Câu 4 (1 điểm). Cho biểu thức
B
1
3
�
2x | y | 4
�
�
4x 3y 1
Câu 5 (1 điểm). Giải hệ phương trình �
Câu 6 (1 điểm). Cho
x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình x2 x 7 0. Không giải phương
C x13 x23 x1 x2
trình hãy tính giá trị của biểu thức
Câu 7 (1 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB 12cm, BH 8cm .
Tính độ dài đoạn BC , AH và diện tích tam giác ABC .
Câu 8 (1 điểm). Cho đường tròn (O) và điểm A nằm ngoài đường tròn. Từ A kẻ tiếp tuyến AM,
(M là tiếp điểm) và cát tuyến ANP với đường tròn (O). Gọi E là trung điểm đoạn NP. Chứng
minh 4 điểm A, M, O, E cùng nằm trên một đường tròn.
Câu 9 (1 điểm). Cho hình thang cân ABCD có đáy lớn là CD, H là chân đường vuông góc hạ
từ đỉnh A xuống cạnh CD . Biết AB 7cm,CD 10cm, tan D 4 . Tính diện tích ABCD .
Câu 10 (1 điểm). Cho tam giác ABC có góc A tù nội tiếp trong đường tròn (O). Kẻ các đường
cao BB’, CC’ của tam giác ABC. Chứng minh OA B 'C ' .
ĐỀ THI VÀO 10 NĂM 2016 – 2017
Câu 1 (1 điểm). Cho hàm số
y
3 2 x 3
có đồ thị là đường thẳng d . Hàm số đã cho là
đồng biến hay nghịch biến trên � ? Giải thích ? Tìm tọa độ giao điểm của d và trục tung.
Câu 2 (1 điểm). Không dùng máy tính cầm tay, rút gọn biểu thức
2
A 2 3 2 288
Câu 3 (1 điểm). Cho biểu thức
9|Page
VŨ THANH TÙNG _ 01676 586 634
� x 4
3 �� x
x 2�
�: �
�
B �
,0 x �4
�x 2 x
�
x 2�
x �
�
�� x 2
�
�
ax by 4
�
�
bx 2y 2
x;y 2; 1
Câu 4 (1 điểm). Xác định các hệ số a, b biết hệ �
có nghiệm
Câu 5 (1 điểm). Không dùng máy tính cầm tay, hãy giải phương trình
x2 6x 2016 0
Câu 6 (1 điểm). Cho phương trình
, m là tham số
x2 2mx m2 4 0, 1
a) Chứng minh phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m
b) Gọi
x1, x2
là hai nghiệm của phương trình (1). Tìm m để
x12 x22 26
Câu 7 (1 điểm). Không tính từng giá trị cụ thể, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác
cos200,sin380,cos550,tan480,sin880 theo thứ tự tăng dần. Giải thích?
Câu 8 (1 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A có
sin B
1
3 . Hãy tính các tỉ số lượng giác
của góc C .
Câu 9 (1 điểm). Cho đường tròn tâm O và một điểm A nằm ngoài đường tròn. Kẻ 2 tiếp tuyến
AB, AC với đường tròn ( B, C là tiếp điểm). Qua C kẻ đường thẳng song song OB cắt OA tại
H . Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp được trong một đường tròn và H là trực tâm của tma
giác ABC.
O; R , có hai đường chéo
Câu 10 (1 điểm). Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong một đường tròn
vuông góc nhau và cắt nhau tại I .
a) Chứng minh IA.DC ID.AB
2
2
b) Tính tổng AB CD theo R
ĐỀ THI VÀO 10 NĂM 2017 – 2018
2
Câu 1 (1 điểm). Không dùng máy tính cầm tay hãy giải phương trình: x 2 x 8 0
10 | P a g e
VŨ THANH TÙNG _ 01676 586 634
3
m�
2 ).
Câu 2 (1 điểm). Cho hàm số bậc nhất y (2m 3) x 5m 1 ( m là tham số,
a) Tìm m để hàm số nghịch biến trên R .
b) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 6 .
Câu 3 (1 điểm). Không dùng máy tính cầm tay, rút gọn biểu thức:
A
8 3 2 2 5
2 10 0,2
� x
x 1 6 x x �� x 3 �
B �
:
1�
� x 3 x 3 x 9 ��
��
x 3 �
�
��
�với
Câu 4 (1 điểm). Cho
�x �0
�
�x �9
Hãy rút gọn biểu thức B và tính giá trị của B khi x 12 6 3 .
�mx y n
�
nx my 1 ( m; n là tham số).
Câu 5 (1 điểm). Cho hệ phương trình �
1
1
m ;n
2
3.
a) Không dùng máy tính cầm tay hãy giải hệ phương trình khi
1; 3
b) Xác định các tham số m và n biết rằng hệ phương trình có nghiệm là
.
2
x
x
Câu 6 (1 điểm). Cho phương trình 2 x 3 x 1 0 . Gọi 1 và 2 là hai nghiệm phân biệt của
phương trình. Không giải phương trình hãy tính giá trị biểu thức:
�x x �
P 2 �1 2 �
�x2 x1 �
3
Câu 7 (1 điểm). Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 5cm , diện tích là 6cm . Tính độ dài
các cạnh góc vuông của tam giác vuông đó.
Câu 8 (1 điểm). Hai đường tròn
O
và
O '
cắt nhau tại A và B . Gọi M là trung điểm của
OO ' . Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với AM cắt đường tròn O và O ' lần lượt ở C và
D . Chứng minh rằng AC AD .
Câu 9 (1 điểm). Cho đường tròn
O , đường kính
�
AB , cung CD
nằm cùng phí với AB ( D
�
thuộc cung nhỏ BC ). Gọi E là giao điểm của AC và BD , F là giao điểm của AD và BC .
0
�
�
a) Tính góc AFB khi số đo cung CD bằng 80 .
11 | P a g e
VŨ THANH TÙNG _ 01676 586 634
o
�
�
b) Tính số đo cung CD khi góc AEB bằng 55 .
Câu 10 (1 điểm). Cho tam giác nhọn ABC
AB AC . Đường tròn tâm O
đường kính BC cắt
cạnh AC , AB lần lượt tại D và E . H là giao điểm của BD và CE , K là giao điểm của DE
và AH , F là giao điểm của AH và BC . M là trung điểm của AH . Chứng minh rằng :
MD 2 MK .MF .
ĐỀ THI VÀO 10 NĂM 2018 – 2019
Câu 1 (1 điểm). Không dùng máy tính cầm tay hãy giải phương trình:
x 2018 x 2020 2018 x .
Câu 2 (1 điểm). Không dùng máy tính cầm tay, tính giá trị biểu thức:
A
15 12
52
�3 x
P�
� x 2
�
Câu 3 (1 điểm). Rút gọn biểu thức
1
2 3 .
x
x x � 3 x
�:
x4 �
x 2
� x 2
với x 0 , x �4 .
Câu 4 (1 điểm). Cho hàm số bậc nhất y mx 1 với m là tham số. Tìm m để đồ thị hàm số đi
qua điểm
A 1;4
. Với giá trị m vừa tìm được , hàm số đồng biến hay nghịch biến trên R .
Câu 5 (1 điểm). Giải hệ phương trình
�
3 x 1 2 x 2 y 4
.
�
�4 x 1 x 2 y 9
2
Câu 6 (1 điểm). Cho phương trình x 4 x 4m 3 0 với m là tham số. Tìm giá trị của m để
phương trình có hai nghiệm
x1; x2 thỏa mãn x12 x22 14 .
Câu 7 (1 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH , biết AC 16cm và
�
sin CAH
4
5 . Tính độ dài các cạnh BC , AB .
12 | P a g e
VŨ THANH TÙNG _ 01676 586 634
Câu 8 (1 điểm). Cho hai đường tròn
OO ' 2a 3 cm
O;4cm
và
O ';11cm . Biết khoảng cách
với a là số thực dương. Tìm a để hai đường tròn tiếp xúc nhau.
Câu 9 (1 điểm). Cho đường tròn
O , dây cung
AB không đi qua tâm O . Gọi M là điểm
�
chính giữa của cung nhỏ AB . Vẽ dây cung MC không đi qua O cắt đoạn thẳng AB tại D
D �A, D �B . Đường thẳng vuông góc với
AB tại D , cắt OC tại K . Chứng minh rằng tam
giác KCD là tam giác cân.
Câu 10 (1 điểm). Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và AB AC nội tiếp đường tròn tâm O .
Các đường cao BE , CF của tam giác ABC cắt nhau tại H .
a) Chứng minh tứ giác AFHE nội tiếp được trong một đường tròn. Xác định tâm và bán
kính của đường tròn đó.
O
b) Gọi M là giao điểm của EF và BC , đường thẳng MA cắt đường tròn tại điểm thứ
hai I khác A . Chứng minh tứ giác AEFI nội tiếp được trong một đường tròn.
Thầy Tùng chuyên luyện thi vào 10 & luyện thi THPT QG tại Thái Nguyên !
13 | P a g e