Ch 18: Bi toỏn PH trong dung dch
nh hng t duy gii
Cụng thc PH : PH = - log ộở H + ựỷ
ộở H + ựỷ = 10-a
đ PH = a
Chỳ ý : Xỏc nh mụi trng l gỡ? axit hay baz?
Tớnh toỏn s mol H + hoc OH - d sau ú suy ra nng H + tng ng.
Vớ d 1: Bit rng A l dung dch NaOH cú pH = 12 v B l dung dch H2SO4 cú
pH = 2. phn ng vi V1 lớt dung dch A cn V2 lớt dung dch B. Quan h
gia V1 v V2 l:
A. V1 = V2
B. V1 = 2V2
C. V2 = 2V1
D. V2 = 10 V1
nh hng t duy gii
Ta cú : PH = 2 đ ộH+ ự = 0,01 = n H+ = 0,01.V2
ở ỷ
PH = 12 đ ộở H + ựỷ = 10-12 đ ộởOH - ựỷ = 0,01 đ n OH- = 0,01.V1
đ V1 = V2
Vớ d 2: Cho 100ml dung dch HCl 0,1M vo 100ml dung dch Ba(OH)2 0,06M
thu c 200ml dung dch X. Giỏ tr pH ca dung dch X l:
A. 13
B. 2
C. 12
D. 7
Trớch thi th Chuyờn Lờ Hng Phong Nam nh 2015
nh hng t duy gii
ỡùn + = 0,01(mol)
0,012 - 0,01
+ Cú ớ H
đ ộởOH - ựỷ =
= 10-2
0,2
ùợn OH- = 0,012(mol)
đ ộởH+ ựỷ = 10-12 đ PH = 12
Vớ d 3: X l dung dch cha H2SO4 1M v HCl 1M.Y l dung dch cha NaOH
1M v KOH 1M. Trn V1 lớt dung dch X vi V2 lớt dung dch Y n khớ cỏc phn
ng xy ra hon ton, thu c 1 lớt dung dch Z cú PH = 13. Khi cụ cn ton b
dung dch Z thỡ thu c bao nhiờu gam cht rn khan ?
A. 90,11
B. 75,31
C. 68,16
D. 100,37
Trớch thi th Chuyờn H Vinh 2015
nh hng t duy gii
d
ùỡn - = 0,1(mol) đ 2V2 - 3V1 = 0,1 ỡV2 = 0,62
Z cú PH = 13 đ ộởOH - ựỷ = 0,1 đ ớ OH
đớ
ợV1 = 0,38
ùợV1 + V2 = 1(lt)
BTKL
ắắắ
đ 0,38(98 + 36,5) + 0,62(40 + 56) = m + 0,38.3.18 đ m = 90,11(gam)
Vớ d 4: Cho 200ml dung dch cha ng thi K2CO3 0,001M v KOH 0,018M
vo 200ml dung dch cha ng thi HCl, HNO3, H2SO4 cú cựng nng 0,01M.
PH ca dung dch thu c sau phn ng l :
A. 2
B. 3
C. 2,47
D. 3,54
Trích đề thi thử Nguyễn Anh Phong – 2016
Định hướng tư duy giải
ìïnCO2- = 0,0002
Ta có : í 3
å nH+ = 0,008
n
=
0,0036
ïî OH
0,008 - 0,0036 - 2.0,0002
® éë H + ùû =
= 10-2 ® PH = 2
0,4
Ví dụ 5: Cho V lít dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)21M và NaOH 0,5M vào
200ml dung dịch H2SO4 1M và HCl 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra kết thúc, thu
được dung dịch có pH=7. Giá trị V là:
A. 0,24
B. 0,30
C. 0,22
D. 0,25
Trích đề thi thử THPT Chuyên Đại Học Vinh – 2016
Định hướng tư duy giải
ìïn - = V(2 + 0,5)
Ta có: í OH
¾¾
® 2,5V = 0,6 ¾¾
® V = 0,24(lit)
ïîn H+ = 0,2(2 + 1)
Bài tập rèn luyện
Câu 1: Trộn 1000 ml dung dịch X chứa NaOH 0,86M và Ba(OH)2 0,5M với V lít
dung Y chứa HCl 1M và H2SO4 2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
dung dịch Z có pH = 1 và m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 186,4.
B. 233,0.
C. 349,5.
D. 116,5.
Trích đề thi thử Nguyễn Anh Phong – 2016
Định hướng tư duy giải
ìïå H+ : V + 4V = 5V
Ta có: í
ïîå OH : 0,86 + 1 = 1,86
PH = 1 ® éëH+ ùû = 0,1 =
5V - 1,86
® V = 0,4
1+ V
ìïBa 2 + : 0,5
® í 2® m = 0,5.233 = 116,5(gam)
ïîSO4 : 2V = 0,8
Câu 2: Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dng dịch
Ba(OH)2 x M. Thu m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của m
và x làn lượt là:
A. 1,165g và 0,04M.
B. 0,5825g và 0,03M.
C. 0,5825g và 0,06M.
D. 1,165g và 0,04M
Trích đề thi chuyên Nguyễn Huệ Hà Nội – 2016
Định hướng tư duy giải
PH = 12 nghĩa là dung dịch có dư OH- .
ìïn - = 0,5x
Ta có : í OH
ïîn H+ = 0,25(0,08 + 0,02) = 0,025
PH =12
éOH - ù = 0,01 =
¾¾¾®
ë
û
0,5x - 0,025
® x = 0,06
0,5
® m¯ = 0,0025.233 = 0,5825(gam)
Câu 3: Z là dung dịch H2SO4 1M. Để thu được dd X có pH=1 cần phải thêm vào 1
lit dung dịch Z thể tích dd NaOH 1,8M là:
A. 1 lit.
B. 1,5 lit.
C. 3 lit.
D. 0,5 lit.
Định hướng tư duy giải
2 - 1,8V
PH = 1 ® éë H + ùû = 0,1 =
® V =1
1+ V
Câu 4: Z là dung dịch H2SO4 1M. Để thu được dung dịch Y có pH=13 cần phải
thêm vào 1 lit dung dịch Z thể tích dd NaOH 1,8M là
A. 1,0 lit.
B. 1,235 lit.
C. 2,47 lit.
D. 0,618 lit.
Định hướng tư duy giải
1,8V - 2
PH = 13 ® éë H + ùû = 10-13 ® éëOH - ùû = 0,1 =
® V = 1,235
1+ V
Câu 5: A là dung dịch H2SO4 0,5M; B là dung dịch NaOH 0,6M. Trộn V1 lit A với
V2 lit B thu được (V1+V2) lit dung dịch có pH=1. Tỉ lệ V1:V2 bằng
A. 1:1.
B. 5:11.
C. 7:9.
D. 9:11.
Định hướng tư duy giải
V1
- 0,6
2.0,5.V1 - 0,6V2 V2
V 7
+
PH = 1 ® éë H ùû = 0,1 =
=
® 1 =
V1
V1 + V2
V2 9
+1
V2
Câu 6: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100
ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch X.
Dung dịch X có PH là :
A. 12,8
B. 1,0
C. 13.0
D. 1,2
Định hướng tư duy giải
ìïn + = 0,02
0,02
é -ù
Ta có: í H
® n du
= 0,1 = 10-1
OH = 0,04 - 0,02 = 0,02 ® ëOH û =
n
=
0,04
0,2
ïî OH-
® éë H + ùû = 10-13 ® PH = 13
Câu 7: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml
dung dịch gồm : H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X Giá trị
pH của dung dịch X là
A. 2
B. 1
Định hướng tư duy giải
C. 6
D. 7.
ìïn OH- = 0,03
0,005
® n du
= 0,035 - 0,03 = 0,005 ® éëH + ùû =
= 0,01 ® PH = 2
í
H+
0,5
ïîn H+ = 0,035
Câu 8: Trộn 150 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HNO3 0,1M với 150
ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được 300 ml dung
dịch X. Dung dịch X có pH là
A. 1,2.
B. 12,8.
C. 13,0.
D. 1,0.
Định hướng tư duy giải
ìïn + = 0,15(0,05.2 + 0,1) = 0,03
Ta có: í H
ïîn OH- = 0,15(0,2 + 0,2) = 0,06
0,03
® n du
= 0,03 ® éëOH - ùû =
= 0,1 ® éë H + ùû = 10-13 ® PH = 13
OH 0,3
Câu 9: Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M; HCl 0,3M với những thể tích
bằng nhau thu được dung dịch X. Lấy 300 ml dung dịch X cho phản ứng với V lit
dung dịch Y gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dung dịch có pH = 2. Giá
trị V là
A. 0,424 lit.
B. 0,134 lit.
C. 0,414 lit.
D. 0,214 lit.
Định hướng tư duy giải
Chú ý : Mỗi dung dịch axit có thể tích 100 ml
n H+ = 0,1(0,1.2 + 0,2 + 0,3) = 0,07
n OH- = V(0,2 + 0,29) = 0,49V
0,07 - 0,49V
= 0,01 ® V = 0,134
0,3 + V
Câu 10: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01 M với
PH = 2 ®
250 ml dung dịch Ba(OH)2 a M thu được 500 ml dung dịch X có pH= 12. Giá trị
của a là:
A. 0,06M
B. 0,08M
C. 0,04M
D. 0,12M
Định hướng tư duy giải
PH = 12 suy ra OH dư.
ìïH + : 0,025
0,5a - 0,025
Ta có í
® [ OH ]du =
= 0,01 ® a = 0,06
0,5
ïîOH : 0,5a