TIỂU LUẬN NHÓM KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH 2
Yêu cầu tiểu luận:
1. Bản Word từ 10 – 15 trang, trình bày theo kết cấu:
a. Mục tiêu của nội dung trình bày: tìm hiểu vấn đề gì ? Tại sao ?
b. Nội dung lý thuyết chung và vấn đề thực tiễn ?
c. ISA và VSA : Tóm tắc nội dung và so sánh ?
d. Kết luận về sự vận dụng giữa CMKiT và thực tiễn ?
e. Tài liệu tham khảo.
2. Một nhóm không quá 3 sinh viên. Sinh viên chọn tiểu luận phù hợp trong danh mục tiểu
luận cung cấp bên dưới.
3. Nộp tiểu luận giảng viên bản Word theo email và 1 bản in có tên nhóm.
4. Thời gian nộp tiểu luận: vào ngày kiểm tra giữa kỳ.
Danh mục tiểu luận:
1. Hãy trình bày tiêu chuẩn kiểm toán viên và những yêu cầu về đạo đức nghề nghiệp, trình độ
chuyên môn hiện nay (theo tổ chức nghề nghiệp quốc tế, quy định của quốc gia khác và Việt
Nam). Liên hệ chuẩn mực kiểm toán quốc tế ISA 200. So sánh ISA 200 và VSA 200 từ đó
đưa ra ý kiến sửa đổi hay điều chỉnh đối với VSA ?
2. Đối với các công ty kiểm toán độc lập (Việt Nam và quốc tế), quản lý hồ sơ kiểm toán có ý
nghĩa như thế nào, được thực hiện như thế nào và vấn đề lưu trữ, bảo mật hồ sơ kiểm toán ?
Liên hệ chuẩn mực kiểm toán quốc tế ISA 230. So sánh giữa ISA 230 và VSA 230, từ đó đưa
ra ý kiến sửa đổi hay điều chỉnh đối với VSA ?
3. Đối với các công ty kiểm toán độc lập (Việt Nam và quốc tế), kiểm soát chất lượng được thực
hiện như thế nào và ảnh hưởng đến uy tín của công ty hay xếp hạng công ty trên thị trường
kiểm toán ? Liên hệ chuẩn mực kiểm toán quốc tế ISA 220. So sánh giữa ISA 220 và VSA
220, từ đó đưa ra ý kiến sửa đổi hay điều chỉnh đối với VSA ?
4. Hãy trình bày những vấn đề về xem xét tính tuân thủ pháp luật trong kiểm toán BCTC của
các công ty kiểm toán độc lập trong nước và quốc tế? Trách nhiệm của kiểm toán viên với
những vấn đề vi phạm tính tuân thủ pháp luật trong kiểm toán BCTC? Liên hệ chuẩn mực
kiểm toán quốc tế ISA 250. So sánh giữa ISA 250 và VSA 250, từ đó đưa ra ý kiến sửa đổi
hay điều chỉnh đối với VSA ?
5. Hãy trình bày những vấn đề quan trọng phải trao đổi với người có trách nhiệm trong kiểm
toán BCTC của kiểm toán viên ? Trách nhiệm của kiểm toán viên đối với những vấn đề quan
trọng đó. Liên hệ chuẩn mực kiểm toán quốc tế ISA 260. So sánh giữa ISA 260 và VSA 260,
từ đó đưa ra ý kiến sửa đổi hay điều chỉnh đối với VSA ?
6. Tại sao kiểm toán viên cần biết tình hình kinh doanh của khách hàng kiểm toán ? Để hiểu biết
tình hình kinh doanh của khách hàng kiểm toán các kiểm toán viên độc lập phải thực hiện như
1
thế nào ? Liên hệ chuẩn mực kiểm toán quốc tế ISA 315. So sánh giữa ISA 315 và VSA 315,
từ đó đưa ra ý kiến sửa đổi hay điều chỉnh đối với VSA ?
7. Hãy trình bày về rủi ro kiểm toán (AR) và phân tích một số vụ kiện kiểm toán trong nước và
quốc tế. Liên hệ chuẩn mực kiểm toán quốc tế ISA 330. So sánh giữa ISA 330 và VSA 330, từ
đó đưa ra ý kiến sửa đổi hay điều chỉnh đối với VSA ?
8. Hãy trình bày về bằng chứng kiểm toán và những vấn đề sai phạm tại các đơn vị được kiểm
toán: cách thức phát hiện, ghi chép và xử lý. Liên hệ chuẩn mực kiểm toán quốc tế ISA 500.
So sánh giữa ISA 500 và VSA 500, từ đó đưa ra ý kiến sửa đổi hay điều chỉnh đối với VSA ?
9. Bằng chứng kiểm toán bổ sung cho các trường hợp đặc biệt được thực hiện như thế nào trong
các công ty kiểm toán độc lập ? Có những dạng bằng chứng nào ? Khoản mục nào trên BCTC
cần được thu thập bằng chứng trên. Liên hệ chuẩn mực kiểm toán quốc tế ISA 501. So sánh
giữa ISA 501 và VSA 501, từ đó đưa ra ý kiến sửa đổi hay điều chỉnh đối với VSA ?
10. Thủ tục xác nhận thông tin từ bên thứ 3 được thực hiện như thế nào trong các công ty kiểm
toán độc lập ? Có những dạng xác nhận nào ? Thời gian gởi xác nhận và các khoản mục nào
trên BCTC cần thu thập bằng chứng từ thông tin xác nhận của bên thứ 3 ? Liên hệ chuẩn mực
kiểm toán quốc tế ISA 505. So sánh giữa ISA 505 và VSA 505, từ đó đưa ra ý kiến sửa đổi
hay điều chỉnh đối với VSA ?
11. Thủ tục phân tích có ý nghĩa như thế nào trong kiểm toán ? Nội dung thực hiện thủ tục phân
tích này ? Liên hệ chuẩn mực kiểm toán quốc tế ISA 520. So sánh giữa ISA 520 và VSA 520,
từ đó đưa ra ý kiến sửa đổi hay điều chỉnh đối với VSA ?
12. Tại sao phải chọn mẫu khi thực hiện kiểm toán ? Các phương pháp chọn mẫu khi thực hiện
kiểm toán ? Liên hệ chuẩn mực kiểm toán quốc tế ISA 530. So sánh giữa ISA 530 và VSA
530, từ đó đưa ra ý kiến sửa đổi hay điều chỉnh đối với VSA ?
13. Hãy trình bày về trách nhiệm của kiểm toán viên về kiểm toán việc công bố thông tin các bên
liên quan ? Liên hệ chuẩn mực kiểm toán quốc tế ISA 550. So sánh giữa ISA 550 và VSA
550, từ đó đưa ra ý kiến sửa đổi hay điều chỉnh đối với VSA ?
14. Hãy trình bày về trách nhiệm của kiểm toán viên về những sự kiện phát sinh sau ngày khóa sổ
kế toán, lập BCTC ? Liên hệ chuẩn mực kiểm toán quốc tế ISA 560. So sánh giữa ISA 560 và
VSA 560, từ đó đưa ra ý kiến sửa đổi hay điều chỉnh đối với VSA ?
15. Hãy trình bày về trách nhiệm của nhà quản trị công ty (khách hàng kiểm toán) đối với việc
công bố thông tin hoạt động liên tục của đơn vị? Nội dung thực hiện của kiểm toán viên về
hoạt động liên tục ? Liên hệ chuẩn mực kiểm toán quốc tế ISA 570. So sánh giữa ISA 570 và
VSA 570, từ đó đưa ra ý kiến sửa đổi hay điều chỉnh đối với VSA ?
16. Hãy trình bày về trách nhiệm của nhà quản trị công ty (khách hàng kiểm toán) đối với việc
cung cấp những giải trình chi tiết về những sai phạm trong thông tin BCTC tại đơn vị? Liên
hệ chuẩn mực kiểm toán quốc tế ISA 580. So sánh giữa ISA 580 và VSA 580, từ đó đưa ra ý
kiến sửa đổi hay điều chỉnh đối với VSA ?
17. Theo kinh nghiệm của các nước phát triển, kiểm toán nội bộ là bộ phận quan trọng trong hệ
thống kiểm soát nội bộ. Bạn hãy chứng minh mối quan hệ mật thiết giữa kiểm toán nội bộ với
hệ thống kiểm soát nội bộ và quản trị công ty ? Sử dụng thông tin từ kiểm toán nội bộ có ý
nghĩa gì trong thu thập bằng chứng kiểm toán ? Liên hệ chuẩn mực kiểm toán quốc tế ISA
2
610. So sánh giữa ISA 610 và VSA 610, từ đó đưa ra ý kiến sửa đổi hay điều chỉnh đối với
VSA ?
18. Sử dụng tư liệu của chuyên gia có ý nghĩa gì trong thu thập bằng chứng kiểm toán ? Có
những dạng tư liệu nào ? Các khoản mục nào trên BCTC cần thu thập bằng chứng trên ? Liên
hệ chuẩn mực kiểm toán quốc tế ISA 620. So sánh giữa ISA 620 và VSA 620, từ đó đưa ra ý
kiến sửa đổi hay điều chỉnh đối với VSA ?
19. Hãy trình bày về báo cáo kiểm toán và cách đọc, hiểu báo cáo kiểm toán hiện nay ? những
chú ý đối với những nhà đầu tư ? Liên hệ chuẩn mực kiểm toán quốc tế ISA 700, 705. So
sánh giữa ISA 700, 705 và VSA 700, 705, từ đó đưa ra ý kiến sửa đổi hay điều chỉnh đối với
VSA ?
20. Hãy trình bày về thông tin so sánh trong kiểm toán BCTC. Trách nhiệm của kiểm toán viên
với thông tin so sánh trên BCTC ? Liên hệ chuẩn mực kiểm toán quốc tế ISA 710. So sánh
giữa ISA 710 và VSA 710, từ đó đưa ra ý kiến sửa đổi hay điều chỉnh đối với VSA ?
-
Hết -
3