SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THPT PHONG CHÂU
MÔN: HÓA HỌC KHỐI 11
Tập huấn 2017
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
TN
TN
Chủ đề
TN
Ankan
TN
Công thức,
1câu về tính
tên của ankan chất hóa học
của an kan
1 câu
Anken –
ankadien
1 câu
1 câu về tính
chất hóa
học( phản
ứng thế ion
kim loại) của
ankin
1câu xác định
Anken
công thức phân
tử, viết đồng
phân ankadien
1 câu
1 câu
2
1 câu
1câu phân biệt
Ankylben
zen
1 câu
1câu về
CTCT của
ancol
1 câu
2
1 câu
1câu về tính
chất hóa học
1 câu
1câu về tính
chất hóa học
ancol và
phenol
Phenol
3
Bài tập
1 câu
Ancol
2
1 câu
1 câu về tính
chất hóa học
Ankin
Tổng
4
1 câu
1 câu
1
1 câu
Andehit
1 câu về tên
gọi của
andehit
3
Axit
1 câu
1c
1
1 câu về tính
chất vật lí
axit
cacboxylic
1c
1
Tổng
hợp hóa
hữu cơ
11
5 câu
7 câu
3
2
3
8câu
5 câu
5
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
Môn hóa học 11
Họ tên giáo viên: Nguyễn Thị Thúy Hà
THPT Phong Châu
Điện thoại: 0982094769
Câu 1: Chất nào sau đây là ankan?
A. C2H4.
B. C3H4.
C. C2H6.
D. C3H6.
Câu 2: Metan không phản ứng với chất nào sau đây?
A. O2, t0.
B. Cl2/ánh sáng.
C. dung dịch Br2.
D. Br2, t0.
Câu 3: Hợp chất X có công thức CH2 =C(CH3) – CH =CH2 có tên thay thế là
A. buta – 1, 3 – đien.
B. isopren.
C. 2 – metyl buta – 1,3 – đien.
D. butadien.
Câu 4: Số công thức cấu tạo khác nhau thu được khi cho but – 1- en tác dụng với H2O
(xt H+)
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam hidrocacbon A mạch hở cần 13,44 lít khí O2 thu
được 8,96 lít khí CO2. Trùng hợp 6,72 lít A thu được m gam polime ( hiệu suất quá trình
trùng hợp là 60%). Thể tích các khí đều đo ở đktc. Giá trị của m là
A. 5,04.
B. 8,4.
C. 5,6.
D. 9,33.
Câu 6: Chất nào sau đây là ancol bậc 2?
A. CH3CH2OH.
B. (CH3)3COH.
C. CH3CHOHCH3 .
D. CH3CH(CH3)CH2OH.
Câu 7: Ở điều kiện thích hợp, ancol etylic tác dụng với tất cả các chất nào trong dãy
sau?
A. Na, HBr, CuO
B. Na, HBr, NaCl
C. CuO, KOH, HBr
D. Na, HBr, NaOH.
Câu 8: Cho 2,84 gam một hỗn hợp hai ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp nhau tác
dụng với một lượng Na vừa đủ, tạo ra 4,6 gam chất rắn và V lít khí H 2 ở đktc. Xác định
công thức phân tử của hai ancol trên .
A. CH3OH và C2H5OH
B. C3H5OH và C4H7OH
C. C3H7OH và C4H9OH
D. C2H5OH và C3H7OH
Câu 9: Cho m gam ancol đơn chức no (hở) X qua ống đựng CuO (dư) nung nóng. Sau
khi phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn trong ống giảm 0,32 gam. Hỗn hợp
hơi thu được (gồm hơi anđehit và hơi nước) có tỉ khối so với H2 là 15,5. Giá trị m là :
A. 1,2 gam.
B. 1,16 gam.
C. 0,92 gam.
D.0,64 gam.
Câu 10: Số công thức cấu tạo phenol khác nhau có CTPT C7H8O là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5.
Cõu 11: Hp cht cú nhúm CHO liờn kt vi nguyờn t H hay nguyờn t cacbon
c gi l
A. andehit.
B.
axit cacboxylic.
C. ete.
D. ancol.
Cõu 12: Cỏc anehit th hin tớnh oxi húa trong phn ng vi
A. H2/Ni, to.
B. AgNO3/NH3.
C. Dung dch brom.
D. O2
Cõu 13: Ti khi hi ca mt anehit X i vi hiro bng 28. Cụng thc cu to ca
X l
A. CH3CHO.
B. CH2=CH-CHO.
C. HCHO.
D. C2H5CHO.
Cõu 14: Cụng thc tng quỏt ca axit cacboxylic no, n chc, mch h l
A. CnH2nO2.
B. CnH2n+2O2.
C. CnH2n+1O2.
D. CnH2n-1O2.
Cõu 15: ng dng no sau õy ca hidrocacbon thm l khụng ỳng?
A. Toluen c dựng iu ch thuc n TNT.
B. Naphtalen là nguyên liệu để sản xuất một số phẩm nhuộm, thuốc
chữa bệnh, một số chất màu và làm thuốc chống gián.
C. Từ benzen điều chế đợc nitrobenzen, anilin để sản xuất phẩm
nhuộm, dợc phẩm.
D. Stiren đợc dùng iu ch polietylen.
Cõu 16: Cho toluen tỏc dng vi brom, t0 . Sn phm chớnh thu c l
A. 2 brom toluen.
B. 3 brom toluen.
C. 4 brom toluen.
D. benzyl bromua.
Cõu 17: Axit cacboxylic no sau õy l axit a chc?
A. axit Valeric
axetic
B. axit aipic
C. axit fomic
D. axit
Cõu 18: Cho canxi cacbua k thut (chi cha 80% CaC2 nguyờn cht) vo nc d, thỡ
thu c 3,36 lớt khớ (ktc). Khi lng canxi cacbua k thut ó dựng l
A. 9,6 gam.
B. 4,8 gam.
C. 4,6 gam.
D. 12 gam.
Cõu 19: Để trung hoà 150 gam dung dịch 7,4% của axit no, mạch hở,
đơn chức X cần dùng 100ml dung dịch NaOH 1,5M. Công thức cấu
tạo của X l
A. HCOOH.
B. CH3COOH
C. C2H5COOH
D. CH3CH(CH3)COOH
Cõu 20: Phõn bit cỏc dung dch: phenol, andehit axetic, axit axetic bng phng phỏp
húa hc dựng
A. Na.
B. dung dch NaOH.
C. dung dịch AgNO3/NH3.
D. dung dịch brom.
Câu 21: Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH 3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ
với 400ml dung dịch NaOH 1M. Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là
A. 3,54 gam.
B. 4,46 gam.
C. 5,32 gam.
D. 11,26 gam.
Câu 22: Không thể điều chế được andehit axetic trực tiếp bằng một phản ứng từ chất
nào sau đây?
A. Oxi hóa không hoàn toàn etilen.
B. Oxi hóa không hoàn toàn ancol etylic.
C. cộng nước vào axetilen.
D. oxi hóa không hoàn toàn etan.
Câu 23: Cho các chất sau: C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH. Thứ tự sắp sếp theo chiều
tăng dần nhiệt độ sôi là
A. CH3CHO < C2H5OH < CH3COOH.
B. CH3OH< CH3CHO< CH3COOH.
C. CH3COOH < C2H5OH < CH3CHO.
D. C2H5OH< CH3CHO< CH3COOH.
Câu 24: Cho dãy các chất: o-xilen, stiren, isopren, vinylaxetilen, axetilen, benzen. Số
chất trong dãy làm mất màu nước brom là
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 25: Hỗn hợp X gồm axit oxalic, hexan và hai axit thuộc dãy đồng đẳng của axit
acrylic (trong đó số mol của axit oxalic bằng số mol hexan). Đốt cháy hoàn toàn 20,02
gam hỗn hợp X bằng lượng vừa đủ O 2 thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 0,88 mol CO 2
và 0,73 mol H2O. Cho 30,03 gam hỗn hợp X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2M,
sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch được chất rắn khan có khối lượng
là
A. 39,28 gam
B. 38,83 gam
C. 35,83 gam
D. 32,83 gam
5 câu hỏi kiểm tra đánh giá theo định hướng phát triển năng lực học sinh
Họ tên giáo viên: Nguyễn Thị Thúy Hà
Trường THPT Phong Châu.
Điện thoại: 0982094769
Câu 1: Benzen và toluen đều là hidrocacbon thơn. So sánh nào về tính chất của benzen
và toluen sau đây không đúng:
A. Đều có phản ứng cộng H2/ xt Ni, t0
B. Đều không làm mất mầu dung dịch KMnO4 dù ở nhiệt độ cao.
C. Đều có phản ứng thế Clo, xúc tác Fe.
D. Đều tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
Câu 2: Công ty cổ phần Supephotphat và hóa chất Lâm Thao là công ty sản xuất phân
bón cung cấp cho cây trồng, trong đó sản phẩm chính là supephotphat đơn. Nguyên liệu
để sản xuất supephotphat đơn và axit H2SO4 và quặng apatit. Thành phần chính của
supephotphat đơn là:
A. Ca3PO4 và Ca(H2PO4)2
B. CaHPO4
C. Ca(H2PO4)2
D. Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
Câu 3: Hiện nay, nguồn nguyên liệu để sản xuất H2SO4 ở công ty cổ phần supe phốt
phát và hóa chất Lâm thao là lưu huỳnh. Khối lượng dung dịch H2SO4 98% thu được từ
2 tấn lưu huỳnh ( với hiệu suất cả quá trình là 90%) là:
A. 5,625 tấn
B. 5,40225 tấn
C. 6,9444 tấn
D. 6,25 tấn.
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm khi sắp xếp lại hoá chất, một bạn vô ý làm mất nhãn
một lọ chứa dung dịch không màu. Bạn đó cho rằng có thể đó là dung dịch
amonisunfat. Thuốc thử được chọn để xác định dung dịch amonisunfat là
A. dung dịch NaOH.
B. dung dịch Ba(OH)2.
C. dung dịch NaCl.
D. dung dịch Na2SO4.
Câu 5 : Tã lót trẻ em sau khi giặt sạch vẫn lưu giữ lại một lượng amoniac. Để khử sạch
amoniac, cho tã lót hoàn toàn được sạch sẽ ta nên nên cho vào nước xả cuối cùng một ít
A. phèn chua
B. giấm ăn
C. muối ăn
D. nước gừng tươi.