Giáo viên: Hoàng Mạnh Hổ
SỞ GD & ĐT PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT PHƯƠNG XÁ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Hóa học – Khối: 11 Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. CH3CHO.
B. C2H5OH.
C. CH3COOH.D. CH3NH2.
Câu 2: Axit cacboxylic trong giấm ăn có công thức cấu tạo thu gọn là:
A. HCOOH.
B. CH3-COOH.
C. HOOC-COOH.
D. CH3-CH(OH)-COOH.
Câu 3: Chất nào sau đây là ancol etylic?
A. C2H5OH.
B. CH3COOH.
C. CH3OH.
D. HCHO.
Câu 4: Khi brom hóa ankan X chỉ được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi so với
hiđro là 75,5. X là
A. 3,3-đimetylhexan.
B. 2,2-đimetylpropan.
C. isopentan.
D. 2,2,3,3- tetrametylbutan.
Câu 5: Chỉ dùng hóa chất nào dưới đây có thể phân biệt được 3 lọ mất nhãn chứa benzen, toluen,
stiren?
A. Nước brom
B. dd KMnO4
C. Na
D. NaOH
Câu 6: Hiện nay, nguồn nguyên liệu chính để sản xuất anđehit axetic trong công nghiệp là
A. etanol.
B. etan.
C. axetilen.
D. etilen.
Câu 7: Cho các chất có CTCT sau:
(a) CH2=CH-CH=O;
(b) CH3CH2CHO;
(c) CH2=CH-CH2OH;
(d) CH3COCH3;
(e) CH C - CH=O.
Số chất khi hiđro hóa cho cùng một sản phẩm là
A. 2
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 8: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y);
HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T). Những chất tác
dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là
A. X, Z, T.
B. X, Y, R, T.
C. Z, R, T.
D. X, Y, Z, T.
Câu 9: Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là
A. propan-1-ol.
B. propan-2-ol.
C. pentan-1-ol.
D. pentan-2-ol.
Câu 10: Lạm dụng rượu quá nhiều là không tốt, gây nguy hiểm cho bản thân và gánh nặng cho gia
đình và toàn xã hội. Hậu quả của sử dụng nhiều rượu, bia là nguyên nhân chính của rất nhiều căn
bệnh. Những người sử dụng nhiều rượu, bia có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư nào sau đây?
A. Ung thư phổi.
B. Ung thư vú.
C. Ung thư vòm họng.D. Ung thư gan.
Câu 11: Cho phenol (C6H5OH) lần lượt tác dụng với : Na, NaOH, HCl, Br2, HNO3, CH3COOH số
trường hợp xảy ra phản ứng là
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Câu 12: Có các nhận xét sau đây:
(a) Đốt cháy hiđrocacbon thu được nH2O > nCO2 thì hiđrocacbon đó là ankan.
(b) Toluen và stiren đều có thể làm mất màu dung dịch thuốc tím
(c) Tất cả các ank-1-in đều có thể tham gia phản ứng thế bởi AgNO3/NH3
(d) Đốt cháy hiđrocacbon mạch hở thu được nH2O = nCO2 thì hiđrocacbon đó là anken.
(e) Các nguyên tử trong phân tử benzen cùng nằm trên một mặt phẳng.
(g) Trong các đồng phân của C5H12, isopentan có nhiệt độ sôi thấp nhất
Số phát biểu đúng là
A. 3
B. 5
C. 6
D. 4
Câu 13: Cho 1,88 gam phenol (C6H5OH) tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của
V là
A. 30
B. 40
C. 10
D. 20
Câu 14. Chất nào sau đây khi đốt với cùng khối lượng ban đầu cho tổng lượng sản phẩm cháy nhiều
nhất?
A. C2H2
B. C2H6
C. CH4
D. C2H4
Câu 15: Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen, anlen. Có bao
nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra
butan?
A. 5.
B. 6.
C. 3.
D. 4.
H 2O
H2
H 2O
� X �����
� Y ����
�Z
Câu 16: Cho dãy chuyển hóa sau: CaC2 ���
Pd / PbCO ,t o
H SO ,t o
3
2
4
Tên gọi của X và Z lần lượt là
A. etan và etanal.
B. etilen vàancol etylic.
C. axetilen và etylen glicol.
D. axetilen và ancol etylic.
Câu 17: X, Y, Z là 3 hidrocacbon kế tiếp trong dãy đồng đẳng, trong đó M Z = 2MX. Đốt cháy hoàn
toàn 0,1 mol Y rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch Ba(OH) 2 0,1M được một lượng
kết tủa là:
A. 19,7 gam
B. 39,4 gam
C. 59,1 gam.
D. 9,85 gam.
Câu 18. Hỗn hợp X gồm CH4, C3H8, C2H4 và C3H4. Đem đốt cháy hoàn toàn hh X bằng không khí,
sau phản ứng thu được một hỗn hợp gồm a mol N 2, 0,2 mol O2, 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O. Tính a.
Biết rằng trong không khí: N2 chiếm 80% và O2 chiếm 20% theo thể tích.
A. 3,4 mol
B. 2,4 mol
C. 4,4 mol
D. 1,0 mol
Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O 2 (ở đktc), thu
được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị của V là
A. 6,72.
B. 4,48.
C. 8,96.
D. 11,2.
Câu 20. Cho 5,76 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO 3 thu được 7,28
gam muối của axit hữu cơ. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH3COOH.B. CH2=CH-COOH. C. CH3-CH2-COOH. D.
HOOC-COOH
Câu 21. Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO 3 trong dung dịch NH3, đun nóng thu
được 43,2 gam Ag. Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na. Công
thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH3CH(OH)CHO. B. OHC-CHO.
C. HCHO.
D. CH3CHO.
Câu 22: Oxi hóa 4,6 gam etanol bằng CuO nung nóng được hỗn hợp X gồm anđehit, ancol dư và
nước. Biết hiệu suất phản ứng là 80%. Cho X tác dụng với Na dư thì thể tích H2 (đktc) thu được là
A. 1,12.
B. 0,448.
C. 11,2.
D. 4,48.
Câu 23: Cho 11 gam một hỗn hợp hai ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng hết với
Na, thu được 3,36 lít khí (ở đktc). Công thức của hai ancol trên là
A. C2H5OH và C4H9OH.
B. C2H5OH và C3H7OH.
C. C3H5OH và C4H7OH.
D. CH3OH và C2H5OH.
Câu 24: Hỗn hợp khí X gồm metan, axetilen, etilen, propen và 0,3 mol H 2. Đun nóng X với bột Ni
một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H 2 bằng 10. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được
20,16 lít CO2 (đktc) và 23,4 gam H2O. Sục Y vào dung dịch AgNO 3 trong NH3 dư, thu được 14,4
gam kết tủa và hỗn hợp khí Z. Khí Z phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch Br2 0,5M. Giá trị của V là
A. 300.
B. 180.
C. 200.
D. 360.
Câu 25. Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y (M X > MY ) có tổng khối lượng là 8,2
gam. Cho Z tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 11,5 gam muối. Mặt
khác, nếu cho Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, thu được 21,6 gam Ag.
Công thức và phần trăm khối lượng của X trong Z là
A. C2H3COOH và 43,90%.
B. C3H5COOH và 54,88%.
C. C2H5COOH và 56,10%.
D. HCOOH và 45,12%.