Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Đề kiểm tra học kì môn hóa học lớp 11 (12)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (76.42 KB, 4 trang )

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – LỚP 11
Nội dung
kiến thức

Mức độ nhận thức
Nhận biết
TN

TL

Hiđrocacbon

- Gọi tên
hidrocacbon từ
CTCT và CTCT
từ tên gọi

Số câu hỏi
Số điểm
Ancol -

2 câu
0,8đ
- Công thức
chung ancol
no,đơn chức
mạch hở,
phenol

phenol


- TCHH của
ancol, phenol
Số câu hỏi
Số điểm
Anđehit –
Xeton

Số câu hỏi
Số điểm
Axit
cacboxylic

Thông hiểu
TN

TL

- Dự đoán hiện
tượng xảy ra và
PTPƯ minh họa
cho tính chất
hóa học của
hidrocacbon
3 câu
1,2đ
- CTCT ancol
no đơn chức
- PTHH minh
họa cho TCHH
của ancol,

phenol

Cộng

Vận dụng
TN

TL

Vận dụng cao
TN

TL

Bài tập liên quan
phản ứng đốt
cháy hidrocacbon

Bài tập tổng hợp
về hiđrocacbon

1 câu
0,8đ

1 câu
0,4đ

Bài tập liên quan
phản ứng đốt
cháy ancol


Bài tập tổng hợp
ancol – phenol

2câu
0,8đ
- Công thức
chung của
andehit,

2câu
0,8đ
- Phân biệt được
andehit với
ancol , phenol

2 câu
0,8đ

1 câu
0,4đ

Bài tập liên quan
đến phản ứng
tráng bạc

- bài tập có nội
dung liên quan
đến phản ứng
tráng bạc


1 câu
0,4đ

1 câu
0,4đ
- So sánh nhiệt
độ sôi các axit
cacboxylic

1câu
0,4đ
- Xác định CTPT
dựa vào phản ứng
đốt cháy axit
cacboxylic

1 câu
0,4đ

- Công thức
chung của axit
cacboxylic

- Tính chất HH
của axit
cacboxylic

- Tính khối lượng
chất tham gia

hoặc sản phẩm
tạo thành dựa vào
TCHH

7câu
3,2đ

7 câu
2,8đ

4 câu
1,6đ

- Tính khối
lượng chất tham
gia hoặc sản
phẩm tạo thành
dựa vào TCHH

Số câu hỏi
Số điểm
Tổng số câu

1 câu
0,4đ
5 câu

2 câu
0,8đ
8câu


2 câu
0,8đ
7 câu

2 câu
0,8đ
5 câu

7 câu
2,8đ
25 câu

Tổng số điểm

2,0đ

3,2đ

2,8đ

2,0đ

10đ


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – LỚP 11
TRƯỜNG THPT THANH BA

Câu 1: Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3/NH3 vào dd anđehit axetic đun nóng nhẹ. Hiện

tượng quan sát được là
A. xuất hiện kết tủa vàng.
B. xuất hiện kết tủa màu bạc.
C. sủi bọt khí không màu.
D. xuất hiện kết tủa màu xanh.
Câu 2: Thuốc thử để phân biệt dd etanol và etanal là
A. Na.
B. dd KOH.
C. dd AgNO3/NH3.
D. dd NaCl.
Câu 3: Khi oxi hóa ancol X bằng CuO, đun nóng thu được xeton. Vậy X là
A. ancol bậc 3.
B. ancol bậc 1.
C. ancol bậc 1 hoặc ancol bậc 2.
D. ancol bậc 2.
Câu 4: Cho sơ đồ
+ Cl (1:1)
+ NaOH, du
+ HCl
C6 H 6 ����
� X ����
� Y ���
� Z Hai chất hữu cơ Y, Z lần lượt là:
2

Fe, t o

t o cao,P cao

A. C6H6(OH)6, C6H6Cl6.

B. C6H4(OH)2, C6H4Cl2.
C. C6H5OH, C6H5Cl.
D. C6H5ONa, C6H5OH.
Câu 5: Hỗn hợp X gồm H2 và C5H10 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 9,50 qua bột Ni,toc sau
một thời gian thu được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y bằng oxi vừa đủ thu
được 5,04 gam H2O và m gam CO2. Tính m?
A. 8,80 gam.
B. 7,70 gam.
C. 6,60 gam.
D. 8,25 gam.
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 3 ancol (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng
đẳng), thu được 4,48 lít CO 2 (đktc) và 5,85 gam H 2O. Mặt khác, nếu đun nóng m gam X
với H2SO4 đặc thì tổng khối lượng ete tối đa thu được là
A. 3,925 gam
B. 3,700 gam
C. 3,250 gam
D. 2,800 gam
Câu 7: Oxi hóa 3g ancol A đơn chức mạch hở cần 4g CuO. Biết A bị oxi hóa tạo ra
anđehit. Tên gọi của A là
A. propan-2-ol.
B. butan-1-ol.
C. propan-1-ol.
D. butan-2-ol.
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O 2
(đktc), thu được 0,9 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Giá trị của V là
A. 17,92
B. 22,40
C. 13,44
D.26,88
Câu 9: Cho 2,64g hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với 40ml

dung dịch NaOH 1M. Tổng khối lượng của muối thu được sau phản ứng là
A. 3,52g.
B. 4,24g.
C. 6,45g.
D. 8,42g.
Câu 10: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:
A. NaOH, CuO, HBr.
B. CuO, HBr, Na2CO3.
C. Na, HBr, Mg.
D. Na, CuO, HBr.
Câu 11: Có bao nhiêu đồng phân ancol có công thức phân tử là C3H8O?
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
Câu 12: Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–CH(CH3)CH= CH2. Tên của X là
A. isohexan.
C. 3-metylpent-2-en.
B. 3-metylpent-1-en.
D. 2-etylbut-2-en.
Câu 13: Dãy đồng đẳng của etanol có công thức tổng quát là
A. CnH2n+1OH(n1).
B. CnH2n-2O(n1).
C. CnH2n+2OH(n1).
D. CnH2n-1OH(n1).


Câu 14: Cho các ankin sau: axetilen; pent - 2- in; 3- metylpent -1- in; propin;
2,5 - đimetylhex - 3 - in. Số ankin tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 là
A. 3.

B. 1.
C. 2.
D. 4.
Câu 15: Khi đốt cháy ancol X thu được số mol nước lớn hơn số mol CO 2. Điều đó cho
biết, X là
A. ancol no, mạch hở.
B. ancol no đơn chức.
C. ancol có 1 liên kết .
D. ancol đa chức.
Câu 16: Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu?
A. C6H5ONa + Br2.
B. C6H5OH + Na.
C. C6H5ONa + CO2 + H2O.
D. C6H5OH + NaOH.
Câu 17: Thể tích không khí (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol benzen là (biết
O2 chiếm 20% thể tích không khí)
A. 168 lít.
B. 74 lít.
C. 164 lít.
D. 166 lít.
Câu 18: Cho các hợp chất sau:
(a) HOCH2CH2OH.
(b) HOCH2CH2CH2OH.
(c) HOCH2CH(OH)CH2OH.
(d) CH3CH(OH)CH2OH.
(e) CH3CH2OH.
(f) CH3OCH2CH3.
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là:
A. (a), (b), (c).
B. (a), (c), (d).

C. (c), (d), (f).
D. (c), (d), (e).
o
Câu 19: Đun 5 gam etanol trong dung dịch H 2SO4 ở 170 C thu được 2,24 lít etilen ở đktc.
Hiệu suất của phản ứng là
A. 87%.
B. 92%.
C. 95%.
D. 96%.
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một ancol A đơn chức thu được 4,48 lít khí CO 2 ở
đktc và 4,50 gam nước. Công thức phân tử có thể của A là
A. C4H10O.
B. C4H10O2.
C. C4H8O.
D. C4H10O2 hoặc C4H10O.
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được 7,7 gam CO 2 và 1,8 gam nước.
Công thức phân tử có thể của A là
A. C6H6.
B. C6H12.
C. C7H8.
D. C7H12.
Câu 22: Khi cho một anđehit đơn chức tác dụng với AgNO 3/NH3 dư ta thu được Ag với tỉ
lệ nAndehit : n Ag là 1: 4. Anđehit là
A. CH3CHO.
B. HCHO.
C. C2H5CHO.
D. (CHO)2.
Câu 23: Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:
A. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO.
B. CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH.

C. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO.
D. CH3COOH, HCOOH, CH3CHO, C2H5OH.
Câu 24: Cho a mol hợp chất hữu cơ X ( chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc
NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí. Chất X là
A. Axit ađipic.
B. Etylen glycol.
C. Ancol o-hiđroxibenzylic.
D. Axit 3-hiđroxipropanoic.
Câu 25: Cho m gam tinh bột lên men thành C2H5OH với hiệu suất 81%, hấp thụ hết lượng
CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH) 2 được 5,5 gam kết tủa và dung dịch X. Đun nóng dung
dịch X lại có 1,0 gam kết tủa nữa. Giá trị m là
A. 7,5 gam.
B. 12,5 gam.
C. 15,0 gam.
D. 22,5 gam.


5 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Một ion M2+ có cấu hình e là 1s 2 2s2 2p6 3s2 3p6. Hãy cho biết cấu hình electron
đúng của M.
A. 1s22s22p63s23p64s2
B. 1s22s22p63s23p63d2
C. 1s22s22p63s23p53d2
D. 1s22s22p63s23p54s2
Câu 2: Nguyên tử X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 11. Hãy cho biết vị trí
của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
A. Nhóm IIA
B. Nhóm VA
C. Nhóm IA
D. Nhóm VIIA

Câu 3: Số nguyên tố hóa học trong chu kì 3 là
A. 8
B. 18
C. 32
D. 24
Câu 4: Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức R2O5. Hợp chất của nó với hiđro
có thành phần khối lượng là : 82,35% R và 17,65% H. Nguyên tố R là
A. P
B. N
C. S
D. Cl.
Câu 5: Khi cho 0,8 gam một kim loại M ở nhóm IIA tác dụng với nước thì thu được 0,448
lít khí (ở đktc). Kim loại M là
A. Mg
B. Ca
C. Sr
D. Ba



×