Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Đề thi học kì hóa học lớp 11 năm 2018 (5)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (124.77 KB, 5 trang )

Ngày soạn: 12/09/2017
Tiết 10: KIỂM TRA 1 TIẾT
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Giúp HS ôn tập, kiểm tra lại các kiến thức đã học trong chương 1: Sự điện li
II. CÁC KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG CẦN KIỂM TRA
1. Kiến thức:Chủ đề 1: Khái niệm chất điện li, sự điện li
- Chủ đề 2: Chất điện li mạnh, chất điện li yếu
- Chủ đề 3: Sự điện li của nước. pH của dung dịch
- Chủ đề 4: Axit, bazo và muối
- Chủ đề 5: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
2. Kỹ năng
- Rèn luyện kỹ năng viết PTPƯ trao đổi giữa các chất điện li dạng phân tử, ion và ion thu gọn.
- Vận dụng kiến thức để dự đoán chiều hướng của phản ứng trao đổi giữa các chất điện li và làm
một số dạng bài tập cơ bản.
3. Thái độ: Tự giác, tích cực và độc lập làm bài
III. HÌNH THỨC KIỂM TRA: TNKQ 20 câu (0,35 điểm/ 1 câu) + TL 1câu (3 điểm) = 10 điểm
(đề và đáp án kẹp theo giáo án)
IV. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung
kiến thức

Mức độ nhận thức
Nhận biết
TN

1. Khái
niệm chất
điện li, sự
điện li


TL

- Cho dãy chất điện
li, xác định chất
điện li

Thông hiểu
TN

TL

Cộng

Vận dụng
TN

TL

Vận dụng ở
mức độ cao hơn
TN

TL

- Xác định
phương trình điện
li đúng của 1 chất
điện li cho trước

Số câu hỏi


1 câu

1 câu

2 câu

Số điểm

0,35

0,35

0,7

2. Chất điện - Khái niệm chất
li mạnh,
điện li mạnh, chất
chất điện li điện li yếu
yếu

- Xác định chất
điện li mạnh, chất
điện li yếu

- Xác định phương
trình điện li đúng
cho chất điện li
mạnh, chất điện li
yếu


Số câu hỏi

1 câu

1 câu

1 câu

3 câu

Số điểm

0,35

0,35

0,35

1,05

3. Sự điện
li của nước.
pH của
dung dịch

- Công thức tính
pH

- Xác định giá trị

pH của dung dịch
khi biết nồng độ
H+ hoặc OH- Xác định môi

- Trộn 1 ax với 1
bazo (hỗn hợp ax và
hỗn hợp bazo đối với
các lớp A, B , E).
Tính pH của dung

- Cho các dung
dịch, có bao
nhiêu dung dịch
có pH < 7


trường của dung
dịch

dịch sau trộn (Tính
khối lượng kết tủa
với lớp A, B)

Số câu hỏi

1 câu

2 câu

1 câu


1 câu

5 câu

Số điểm

0,35

0,7

3

0,35

4,4

4. Axit,
bazo và
muối

- Khái niệm ax,
bazo theo Areniut

- Xác định ax,
bazo, muối

- Tính nồng độ các
ion trong dung dịch


- Xác định môi
trường của muối

-Muối ax, muối
trung hòa
- Tính nồng độ
các ion trong
dung dịch

Số câu hỏi

1 câu

3 câu

1 câu

1 câu

6 câu

Số điểm

0,35

1,05

0,35

0,35


2,1

5. Phản ứng - Phản ứng xảy ra
trao đổi ion trong dung dịch
trong dung chất điện li
dịch chất
điện li

- Cặp chất cùng
tồn tại trong 1
dung dịch

- Cho 1 dung
dịch gồm các
ion, lập biểu thức
liên hệ giữa số
mol các ion

- Phương trình
phản ứng nào xảy
ra
- Tính thể tích ax
hoặc bazo trong
phản ứng trung
hòa

Số câu hỏi

1 câu


3 câu

1 câu

5 câu

Số điểm

0,35

1,05

0,35

1,75

Tổng số
câu

5 câu

10 câu

2 câu

1 câu

3 câu


21 câu

Tổng số
điểm

1,75

3,5

0,7

3

1,05

10

V. ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC:
Ngày

Tiết

Lớp
11E
11G

Sĩ số

VI. ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM


HS vắng


Trắc nghiệm 20 câu.0,35(= 7 đ )+ Tự luận 1 câu (=3 đ)= 21 câu(=10 đ)
VII. KẾT QUẢ KIẾM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM
1. Kết quả kiểm tra
Lớp
0-<3
3-<5
5-<6,5
6,5-<8,0
11E
11G
2. Rút kinh nghiệm.
Thanh Ba, 18/09/2017

8-10

KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG
Ngày soạn: 24/10/2017
Tiết 22: KIỂM TRA 1 TIẾT
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Giúp HS ôn tập, kiểm tra lại các kiến thức đã học trong chương 2: Nitơ - Photpho
II. CÁC KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG CẦN KIỂM TRA
1. Kiến thức
- Chủ đề 1: Nitơ
- Chủ đề 2: Amoniac và muối amoni
- Chủ đề 3: Axit nitric và muối nitrat
- Chủ đề 4: Photpho
- Chủ đề 5: axit photphoric và muối photphat

- Chủ đề 6: Phân bón hóa học
- Chủ đề 7: Tổng hợp
2. Kỹ năng
- Rèn luyện kĩ năng trả lời nhanh các câu hỏi TNKQ
- Rèn tính cẩn thận, logic trong tính toán hóa học.
3. Thái độ:
-Tự giác, tích cực và độc lập làm bài
III. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Trăc nghiệm 20 c = 7đ
Tự luận 2 câu =3 đ(1/2)(đề và đáp án kẹp theo giáo án)
IV. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung
kiến thức

Mức độ nhận thức
Nhận biết

TN
1.Nitơ

TL

- Vị trí của nitơ
trong bảng tuần
hoàn
- Nitơ là khí không
duy trì sự cháy và
hô hấp

Thông hiểu


TN

TL

- Tính chất hóa học
của nitơ.

Cộng
Vận dụng

TN

TL

- Tính khối lượng
nitơ thu được khi
nhiệt phân NH4NO2

Vận dụng ở
mức độ cao
hơn
TN

TL


Số câu hỏi

2 câu


1 câu

1 câu

4 câu

Số điểm

0,7

0,35

0,35

1,4

2. Amoniac
và muối
amoni

- Amoniac làm cho
quỳ tím chuyển
sang màu

- Tính chất hóa học
của amoniac

- Công thức muối
thường dùng để

làm xốp bánh

- Tính khối lượng
muối amoni cần dùng
để điều chế được
lượng NH3 biết trước.
- Tính khối lượng N2,
H2 cần dùng ở đktc để
thu được lượng
NH3(có hiệu suất
chuyển hóa)

Số câu hỏi

2 câu

2 câu

2 câu

6 câu

Số điểm

0,7

0,7

0,7


2,1

3. Axit
nitric và
muối nitrat

- Số oxi hóa của
nitơ trong HNO3

- Tính chất hóa học
của HNO3
- Sản phẩm của phản
ứng nhiệt phân muối
nitrat

- Cho hỗn hợp kim
loại tác dụng dụng
với dung dịch HNO3
đặc hoặc loãng sinh
ra sản phẩm khử yêu
cầu tính % khối
lượng mỗi kim loại
trong hỗn hợp ban
đầu

- Dung dịch
HNO3 để lâu
ngày thường
ngả sang màu
vàng là do


Số câu hỏi

1 câu

2 câu

1 câu

1 câu

5câu

Số điểm

0,35

0,7

2

0,35

3,4

4. Photpho

- Cấu hình electron
của photpho


- So sánh độ hoạt
động hóa học của P và
nitơ

Số câu hỏi

1 câu

1 câu

2 câu

Số điểm

0,35

0,35

0,7

5. axit
photphoric
và muối
photphat

- Nhận biết muối
photphat

-Cho NaOH tác dụng
với H3PO4 xác định

muối tạo thành

Số câu hỏi

1 câu

1 câu

2câu

Số điểm

0,35

0,35

0,7


6. Phân bón
hóa học

- Công thức của loại
phân bón hóa học

-Chọn phát
biểu đúng cho
phân bón hóa
học


Số câu hỏi

1 câu

1 câu

2 câu

Số điểm

0,35

0,35

0,7

7. Tổng
hợp

- Trình bày phương
pháp hóa học nhận
biết các lọ hóa chất
mất nhãn

Số câu hỏi

1 câu

1 câu


Số điểm

1

1

Tổng số
câu

7 câu

8 câu

3 câu

2 câu

2 câu

22
câu

Tổng số
điểm

2,45

2,8

1,05


3

0,7

10

V. ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC:

Ngày

Tiết

Lớp
11E
11G

Sĩ số

HS vắng

VI. ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Trăc nghiệm 20 câu = 7đ
Tự luận 2 câu =3 đ(1/2)
VII. KẾT QUẢ KIẾM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM
1. Kết quả kiểm tra
Lớp
0-<3
3-<5
5-<6,5

11E

6,5-<8,0

8-10



×