Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Đề thi thử TNTHPT2013Mã 707

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (76.24 KB, 4 trang )

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT PHẠM CÔNG BÌNH

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2013
Môn thi: HÓA HỌC – Giáo dục trung học phổ thông

(Đề thi có 04 trang)

Thời gian làm bài:60 phút;
Mã đề thi 743

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố :
(H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; ; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr=52 ; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137).
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na ?
A. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.
B. Điện phân NaCl nóng chảy.
C. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl.
D. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3.
Câu 2: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là
A. glucozơ, ancol etylic.
B. ancol etylic, anđehit axetic.
C. glucozơ, anđehit axetic.
D. glucozơ, etyl axetat.
Câu 3: Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép. Hiện tượng nào
sau đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày ngoài trời?
A. Đồng bị ăn mòn.
B. Sắt bị ăn mòn.


C. Sắt và đồng đều không bị ăn mòn.
D. Sắt và đồng đều bị ăn mòn.
Câu 4: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng manhetit.
B. quặng đôlômit.
C. quặng boxit.

D. quặng pirit.

Câu 5: Hoà tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được 2,24 lít khí NO
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là
A. 5,4.
B. 4,05.
C. 8,1.
D. 2,7.
Câu 6: Polime được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là
A. poli (metyl acrylat).
B. poli (phenol – fomanđehit).
C. poli (vinyl axetat).
D. poli (metyl metacrylat).
Câu 7: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham
gia phản ứng tráng bạc là
A. 1.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 8: Thể tích dung dịch KOH 1M cần dùng để phản ứng hết với dung dịch chứa 0,1 mol HCOOH
và 0,1 mol HCOOC6H5 là
A. 100 ml.
B. 200 ml.

C. 300 ml.
D. 400 ml.
Câu 9: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là
A. HCl và FeCl2.
B. CuSO4 và AgNO3.
C. ZnCl2 và FeCl3.
D. HNO3 đặc nóng và FeCl3.
Câu 10: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A. màu vàng sang màu da cam.
B. không màu sang màu vàng.
C. không màu sang màu da cam.
D. màu da cam sang màu vàng.
Trang 1/4 - Mã đề thi 743


Câu 11: Axit nào sau đây không phải là axit béo?
A. axit oleic.
B. axit axetic.
C. axit panmitic.

D. axit stearic.

Câu 12: Dẫn mẫu khí thải một nhà máy qua dung dịch Pb(NO 3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu
đen. Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?
A. NH3.
B. CO2.
C. SO2.
D. H2S.
Câu 13: Cho m gam Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 (dư), thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng
với dung dịch NaOH loãng (dư), thu được 6,42 gam kết tủa nâu đỏ. Giá trị của m là ?

A. 4,8.
B. 2,32.
C. 4,64.
D. 1,6.
Câu 14: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
A. CO.
B. Cu.
C. Al.

D. H2.

Câu 15: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H 2 (ở đktc). Khối
lượng bột nhôm đã phản ứng là
A. 16,2 gam.
B. 5,4 gam.
C. 10,4 gam.
D. 2,7 gam.
Câu 16: Có các dung dịch sau: (1) Br2, (2) Ba(OH)2, (3) BaCl2, (4) KMnO4, (5) Ca(OH)2.
Số dung dịch có thể dùng để phân biệt hai bình khí CO2 và SO2 riêng biệt là
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 17: Ứng với công thức phân tử C 4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của
nhau?
A. 3.
B. 4.
C. 6.
D. 5.
Câu 18: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình electron của Fe3+ là

A. [Ar]3d5.
B. [Ar]4s13d4.
C. [Ar]3d44s1.

D. [Ar]4s23d3.

Câu 19: Hai chất được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu là
A. Na2CO3 và Na3PO4.
B. NaCl và Ca(OH)2.
C. Na2CO3 và Ca(OH)2.
D. Na2CO3 và HCl.
Câu 20: Este X có công thức phân tử C 8H8O2 tác dụng với lượng dư dung dịch KOH thu được 2 muối
hữu cơ và H2O. X có tên gọi là?
A. phenyl fomat.
B. benzyl fomat.
C. metyl benzoat.
D. phenyl axetat.
Câu 21: Một este có CTPT là C3H6O2, có phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO3 trong NH3. CTCT
của este là
A. C2H5COOCH3.
B. HCOOC3H7.
C. HCOOC2H5.
D. CH3COOCH3.
Câu 22: Công thức hóa học của crom (III) hiđroxit là
A. Cr2O3.
B. Cr(OH)3.
C. Cr(OH)2.

D. CrO.


Câu 23: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số (số
nguyên, tối giản) trong phương trình hóa học của phản ứng là?
A. 6.
B. 4.
C. 5.
D. 7.
Câu 24: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với C6H5NH2 ?
A. NaCl.
B. NaOH.
C. HCl.
D. CH3OH.
Câu 25: Ngâm một đinh sắt sạch trong 500 ml dung dịch CuSO 4 có nồng độ a M, sau khi phản ứng
kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ, làm khô, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 3,2
gam. Giá trị của a M là
A. 0,5 M.
B. 0,3 M.
C. 0,8 M.
D. 0,4 M.
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 20,8 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu trong lượng dư dung dịch HNO 3 thấy
thoát ra 6,72 lít khí NO duy nhất (đktc). Khối lượng Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt là
A. 16,8 gam và 4,0 gam.
B. 9,6 gam và 11,2 gam.
C. 5,6 gam và 15,2 gam.
D. 11,2 gam và 9,6 gam.
Trang 2/4 - Mã đề thi 743


Câu 27: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là
A. C6H5NH2, NH3, CH3NH2.
B. CH3NH2, C6H5NH2, NH3.

C. NH3, C6H5NH2, CH3NH2.
D. CH3NH2, NH3, C6H5NH2.
Câu 28: Thuỷ phân metyl axetat trong dung dịch NaOH thu được các sản phẩm hữu cơ là
A. natri axetat và ancol metylic.
B. natri axetat và ancol etylic.
C. axit axetic và ancol metylic.
D. axit axetic và ancol etylic.
Câu 29: Khi đốt cháy 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) thu được V lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 1,12.
B. 2,24.
C. 4.48.
D. 3,36.
Câu 30: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch
A. Na2SO4, KOH.
B. NaCl, H2SO4.
C. NaOH, HCl.
Câu 31: Để bảo quản các kim loại kiềm cần
A. giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín.
C. ngâm chúng trong ancol nguyên chất.

D. KCl, NaNO3.

B. ngâm chúng trong dầu hỏa.
D. ngâm chúng vào nước.

Câu 32: Cho 1,17 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư). Sau phản ứng thu được 0,336 lít
khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là
A. Na.
B. Rb.
C. Li.

D. K.
II. PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN [8 câu].
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Nước cứng là nước chứa nhiều các ion
A. Ca2+, Mg2+.
B. SO42-, Cl-.

C. HCO3-, Cl-.

D. Na+, K+.

Câu 34: Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit?
A. Na2O.
B. CaO.

C. K2O.

D. CrO3.

Câu 35: Cho 16,4 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc) và m gam kim loại không tan. Giá trị của m là
A. 6,4.
B. 3,4.
C. 2,2.
D. 8,5.
Câu 36: Kim loại không phản ứng với axit HNO 3 đặc, nguội nhưng tan được trong dung dịch NaOH

A. Al.
B. Ag.

C. Fe.
D. Mg.
Câu 37: Tơ không thuộc loại tơ poliamit là tơ
A. nilon-6,6.
B. nilon-7.

C. nitron.

D. tằm.

Câu 38: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư), thu được dung dịch X và V lít khí NO
(sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của V là ?
A. 4,48.
B. 2,24.
C. 3,36.
D. 5,6.
Câu 39: Chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu tím là
A. anđehit axetic.
B. peptit (có từ 2 liên kết peptit trở lên).
C. xenlulozơ.
D. tinh bột.
Câu 40: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z = 13) là
A. 3s13p2.
B. 3s23p1.
C. 3s23p3.
D. 3s23p2.
B. Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Tơ lapsan được tổng hợp từ axit terephtalic và etylen glicol thuộc loại tơ
A. poliete.
B. poliamit.

C. vinylic.
D. polieste.
Trang 3/4 - Mã đề thi 743


Câu 42: Cho Eo(Zn2+/Zn)= – 0,76V; Eo(Sn2+/Sn)= – 0,14V. Suất điện động chuẩn của pin điện hóa
Zn–Sn là
A. – 0,90V.
B. – 0,62V.
C. 0,62V.
D. 0,90V.
Câu 43: Hòa tan a gam FeSO4.7H2O vào nước được dung dịch X. Khi chuẩn độ dung dịch X cần
dùng 20ml dung dịch KMnO4 0,05M (có H2SO4 loãng làm môi trường). Giá trị của a là
A. 2,87.
B. 2,78.
C. 1,39.
D. 1,93.
Câu 44: Đồng phân của saccarozơ là
A. fructozơ.
B. xenlulozơ.

C. glucozơ.

Câu 45: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang xanh là
A. NaNO3.
B. NaHSO4.
C. Na2CO3.

D. mantozơ.
D. NaCl.


Câu 46: Khi cho glyxin tác dụng với dung dịch chất X thấy có khí N2 được giải phóng. Chất X là
A. HNO3.
B. HCl.
C. NaOH.
D. HNO2.
Câu 47: Hai hiđroxit đều tan được trong dung dịch NH3 (dư) là
A. Cu(OH)2 và Ni(OH)2.
B. Zn(OH)2 và Al(OH)3.
C. Fe(OH)2 và Ni(OH)2.
D. Cu(OH)2 và Al(OH)3.
Câu 48: Cho 0,02 mol NaHCO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO 2 thoát ra (ở
đktc) là
A. 0,448 lít.
B. 0,224 lít.
C. 0,672 lít.
D. 0,336 lít.
-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 4/4 - Mã đề thi 743



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×