Câu 1: [1H3-1-1] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Nếu giá của ba vectơ a , b , c cắt nhau từng đôi một thì ba vectơ đó đồng phẳng.
B. Nếu trong ba vectơ a , b , c có một vectơ 0 thì ba vectơ đó đồng phẳng.
C. Nếu giá của ba vectơ a , b , c cùng song song với một mặt phẳng thì ba vectơ đó
đồng phẳng.
D. Nếu trong ba vectơ a , b , c có hai vectơ cùng phương thì ba vectơ đó đồng
phẳng.
Lời giải
Chọn A
+ Nắm vững khái niệm ba véctơ đồng phẳng.
Câu 2: [1H3-1-1] Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?
1
A. Nếu AB BC thì B là trung điểm của đoạn AC .
2
B. Từ AB 3 AC ta suy ra CB AC.
C. Vì AB 2 AC 5 AD nên bốn điểm A, B, C , D cùng thuộc một mặt phẳng.
D. Từ AB 3 AC ta suy ra BA 3CA.
Lời giải
Chọn C
1
A. Sai vì AB BC A là trung điểm BC .
2
C
B
A
B. Sai vì AB 3 AC CB 4 AC .
C
A
B
C. Đúng theo định lý về sự đồng phẳng của 3 véctơ.
D. Sai vì AB 3 AC BA 3CA (nhân 2 vế cho 1 ).
Câu 3: [1H3-1-1] Hãy chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:
A. Ba véctơ a, b, c đồng phẳng nếu có hai trong ba véctơ đó cùng phương.
B. Ba véctơ a, b, c đồng phẳng nếu có một trong ba véctơ đó bằng véctơ 0 .
C. véctơ x a b c luôn luôn đồng phẳng với hai véctơ a và b .
D. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ ba véctơ AB, CA, DA đồng phẳng
Lời giải
Chọn C
B'
C'
D'
A'
C
B
a
b
A
c
D
A. Đúng vì theo định nghĩa đồng phẳng.
B. Đúng vì theo định nghĩa đồng phẳng.
C. Sai
DA AA AD a c
D. Đúng vì AB a b
AB DA CA 3 vectơ AB, CA, DA
C A CA b c
đồng phẳng.
Câu 4: [1H3-1-1] Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
A. Vì I là trung điểm đoạn AB nên từ O bất kì ta có: OI
1
OA OB .
2
B. Vì AB BC CD DA 0 nên bốn điểm A, B, C , D đồng phẳng.
C. Vì NM NP 0 nên N là trung điểm đoạn NP .
D. Từ hệ thức AB 2 AC 8 AD ta suy ra ba vectơ AB, AC, AD đồng phẳng.
Lời giải
Chọn B
Do AB BC CD DA 0 đúng với mọi điểm A, B, C , D nên câu B sai.
Câu 5: [1H3-1-1] Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
A. Ba véctơ a, b, c đồng phẳng khi và chỉ khi ba véctơ đó có giá thuộc một mặt
phẳng
B. Ba tia Ox, Oy , Oz vuông góc với nhau từng đôi một thì ba tia đó không đồng
phẳng.
C. Cho hai véctơ không cùng phương a và b . Khi đó ba véctơ a, b, c đồng phẳng
khi và chỉ khi có cặp số m, n sao cho c ma nb , ngoài ra cặp số m, n là duy nhất.
D. Nếu có ma nb pc 0 và một trong ba số m, n, p khác 0 thì ba véctơ a, b, c
đồng phẳng.
Lời giải
Chọn A
Ba véctơ a, b, c đồng phẳng khi và chỉ khi ba véctơ đó có giá song song hoặc thuộc
một mặt phẳng. Câu A sai
Câu 6: [1H3-1-1] Cho ba vectơ a, b, c . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Nếu a, b, c không đồng phẳng thì từ ma nb pc 0 ta suy ra m n p 0 .
B. Nếu có ma nb pc 0 , trong đó m2 n2 p 2 0 thì a, b, c đồng phẳng.
C. Với ba số thực m, n, p thỏa mãn m n p 0 ta có ma nb pc 0 thì a, b, c
đồng phẳng.
D. Nếu giá của a, b, c đồng qui thì a, b, c đồng phẳng.
Lời giải
Chọn D
Câu D sai. Ví dụ phản chứng 3 cạnh của hình chóp tam giác đồng qui tại 1 đỉnh
nhưng chúng không đồng phẳng.
Câu
7:
[1H3-1-1]
Cho
hình
lăng
trụ
tam
giác
ABCABC .
Đặt
AA a, AB b, AC c, BC d . Trong các biểu thức véctơ sau đây, biểu thức nào
đúng.
A. a b c .
B. a b c d 0 .
C. b c d 0 .
D.
abc d .
Lời giải
Chọn C
Ta có: b c d AB AC BC CB BC 0 .
Câu 8: [1H3-1-1] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng.
A. Ba véctơ đồng phẳng là ba véctơ cùng nằm trong một mặt phẳng.
B. Ba véctơ a, b, c đồng phẳng thì có c ma nb với m, n là các số duy nhất.
C. Ba véctơ không đồng phẳng khi có d ma nb pc với d là véctơ bất kì.
D. Ba véctơ đồng phẳng là ba véctơ có giá cùng song song với một mặt phẳng.
Lời giải
Chọn D
Câu A sai vì ba véctơ đồng phẳng là ba véctơ có giá cùng song song với cùng một
mặt phẳng.
Câu B sai vì thiếu điều kiện 2 véctơ a, b không cùng phương.
Câu C sai vì d ma nb pc với d là véctơ bất kì không phải là điều kiện để 3
véctơ a, b, c đồng phẳng.
Câu 9: [1H3-1-1] Cho hình hộp ABCD. A1B1C1D1 . Chọn khẳng định đúng.
A. BD, BD1 , BC1 đồng phẳng.
B. BA1 , BD1 , BD đồng phẳng.
C. BA1 , BD1 , BC đồng phẳng.
D. BA1 , BD1 , BC1 đồng phẳng.
Lời giải
Chọn C
Ta có 3 véctơ BA1 , BD1 , BC đồng phẳng vì chúng có giá cùng nằm trên mặt phẳng
BCD1 A1 .
Câu 10: [1H3-1-1] Cho tứ diện ABCD . Gọi I , J lần lượt là trung điểm của AB và CD , G
là trung điểm của IJ .
Cho các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. GA GB GC GD 0 .
B. GA GB GC GD 2IJ .
C. GA GB GC GD JI .
D. GA GB GC GD 2 JI .
Lời giải
Chọn A
GA GB GC GD 2GI 2GJ 2 GI GJ 0 .
Câu 11: [1H3-1-1] Cho hình chóp S.ABC , gọi G là trọng tâm tam giác ABC . Ta có
A. SA SB SC SG .
B. SA SB SC 2SG .
C. SA SB SC 3SG .
D. SA SB SC 4SG .
Lời giải
Chọn C
SA SB SC SG GA SG GB SG GC 3SG .
Câu 12: [1H3-1-1] Cho hình hộp ABCD.ABCD . Biểu thức nào sau đây đúng:
A. AB ' AB AA ' AD .
B. AC ' AB AA ' AD .
C. AD ' AB AD AC ' .
D. A ' D A ' B ' A ' C .
Lời giải
Chọn B
AB AA ' AD AA ' AC AC .
Câu 13: [1H3-1-1] Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A ' B ' C ' D ' . Khi đó, vectơ bằng vectơ AB là
vectơ nào dưới đây?
A. CD .
B. B ' A ' .
C. D ' C ' .
D. BA .
Lời giải
Chọn C
B'
C'
A'
D'
B
C
A
D
Dễ dàng thấy AB D ' C ' .
Dạng 2: Bài tập phép toán vec tơ, vec tơ cùng phương hướng,.
Câu 14: [1H3-1-1] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Khẳng định nào
sau đây đúng?
A. SA SC SB SD .
B. SA SB SC SD .
C. SA SD SB SC .
D. SA SB SC SD 0 .
Lời giải
Chọn A
Ta có VT SB BA SD DC SB SD (BA DC ) SB SD VP (Vì ABCD
là hình bình hành nên BA DC 0 ).
Câu 15: [1H3-1-1] Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AD và BC .
Khẳng định nào sau đây sai?
A. AB CD CB AD .
B. 2MN AB DC .
C. AD 2MN AB AC .
D. 2MN AB AC AD .
Lời giải
Chọn D
Ta có N là trung điểm của BC nên
2MN MB MC
MA AB MA AC 2MA AB AC DA AB AC AD AB AC
(Vì M là trung điểm AD).
Câu 16: [1H3-1-1] Cho hình hộp ABCD. A ' B ' C ' D ' . Chọn đẳng thức vectơ đúng:
A. DB ' DA DD ' DC .
B. AC ' AC AB AD .
C. DB DA DD ' DC .
D. AC ' AB AB ' AD .
Lời giải
Chọn A
Theo quy tắc hình hộp ta có DB ' DA DD ' DC
B'
C'
A'
D'
B
C
A
D
.
Câu 17: [1H3-1-1] Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A. Ba vectơ a, b, c đồng phẳng nếu có hai trong ba vectơ đó cùng phương.
B. Ba vectơ a, b, c đồng phẳng nếu có một trong ba vectơ đó bằng vectơ 0 .
C. Ba vectơ a, b, c đồng phẳng khi và chỉ khi ba vectơ đó cùng có giá thuộc một mặt
phẳng.
D. Cho hai vectơ không cùng phương a và b và một vectơ c trong không gian. Khi
đó a, b, c đồng phẳng khi và chỉ khi có cặp số m, n duy nhất sao cho c ma nb .
Lời giải
Chọn D
Theo định lý về tính đồng phẳng của ba vectơ chọn D
Câu 18: [1H3-1-1]Cho hình lăng trụ tam giác ABC.ABC . Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ
phương của đường thẳng AB ?
A. AB .
C. AC .
B. AC .
D. AB .
Lời giải
Chọn A
Ta có AB //AB AB là vectơ chỉ phương của đường thẳng AB .
Câu 19: [1H3-1-1]Cho mệnh đề sau:
(1) Một mặt phẳng có vô số vectơ pháp tuyến và các vectơ này cùng phương với
nhau.
(2) Hai đường thẳng vuông góc với nhau khi và chỉ khi tích vô hướng của hai vectơ
chỉ phương của chúng bằng 0 .
(3) Một đường thẳng d vuông góc với một mặt phẳng ( ) thì d vuông góc với mọi
đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( ) .
(4) Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( )
thì d vuông góc với mặt phẳng ( ) .
Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng?
A. 4 .
B. 3 .
C. 2 .
D. 1 .
Lời giải
Chọn B
Các mệnh đề đúng là (1); (2); (3).
Mệnh đề (1) đúng dựa vào hai tính chất
Tính chất 1: Nếu a là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng P thì k .a k 0
cũng là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng P .
Tính chất 2:
a P
a //b .
b P
Mệnh đề (2) đúng do a b a b a.b 0 .
Mệnh đề (3) đúng theo đinh nghĩa đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
d a P
Mệnh đề (4) sai vì d b P d P .
a //b
Câu 20: [1H3-1-1] Trong không gian cho điểm O và bốn điểm A, B, C , D không thẳng
hàng. Điều kiện cần và đủ để A, B, C , D tạo thành hình bình hành là:
A. OA OB OC OD 0 .
B. OA OC OB OD .
1
1
C. OA OB OC OD .
2
2
1
1
D. OA OC OB OD .
2
2
Lời giải
Chọn B
A
D
O
B
C
Câu 21: [1H3-1-1] Cho tứ diện ABCD . Người ta định nghĩa “ G là trọng tâm tứ diện ABCD
khi GA GB GC GD 0 ”. Khẳng định nào sau đây sai?
A. G là trung điểm của đoạn IJ ( I , J lần lượt là trung điểm AB và CD ).
B. G là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của AC và BD .
C. G là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của AD và BC .
D. Chưa thể xác định được.
Lời giải
Chọn D
Trọng tâm của tứ diện luôn luôn được xác định.
Câu 22: [1H3-1-1] Cho hình lăng trụ ABC.ABC , M là trung điểm của BB . Đặt CA a ,
CB b , AA c . Khẳng định nào sau đây đúng?
1
A. AM b c a .
2
1
AM b a c .
2
1
1
B. AM a c b . C. AM a c b . D.
2
2
A'
C'
B'
M
A
C
B
Lời giải
Chọn D
Ta phân tích như sau:
AM AB BM CB CA
b a
1
1
AA b a c .
2
2
1
BB
2
Câu 1: [1H3-1-2] (THPT Kim Liên - HN - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho hình lập phương
ABCD.ABCD có cạnh bằng a . Gọi O là tâm hình vuông ABCD và điểm S thỏa
mãn OS OA OB OC OD OA OB OC OD . Tính độ dài đoạn OS theo
a.
A. OS 6a .
B. OS 4a .
C. OS a .
D.
OS 2a .
Lời giải
Chọn B
D'
A'
O'
B'
C'
A
D
O
B
C
OS OA OB OC OD OA OB OC OD 4OO . Với O là tâm của mặt
ABCD .
Suy ra OS OS 4OO 4OO 4a .
Câu 2: [1H3-1-2] [THPT Đô Lương 4 - Nghệ An - 2018 - BTN] Cho tứ diện đều ABCD .
Tích vô hướng AB.CD bằng?
A. a 2
B.
a2
2
D.
C. 0
Lời giải
Chọn C
D
C
A
B
a2
2
CB.CD.cos 600 CA.CD.cos 600 0 .
AB.CD CB CA .CD CB.CD CACD
.
Câu 3: [1H3-1-2] Cho ba vectơ a , b , c không đồng phẳng. Xét các vectơ x 2a b ,
y 4a 2b , z 3b 2c . Chọn khẳng định đúng?
A. Hai vectơ y , z cùng phương.
B. Hai vectơ x , y cùng phương.
C. Hai vectơ x , z cùng phương.
D. Ba vectơ x , y , z đồng phẳng.
Lời giải
Chọn B
+ Nhận thấy: y 2 x nên hai vectơ x , y cùng phương.
Câu 4: [1H3-1-2] Trong mặt phẳng cho tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O .
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Nếu ABCD là hình bình hành thì OA OB OC OD 0 .
B. Nếu ABCD là hình thang thì OA OB 2OC 2OD 0 .
C. Nếu OA OB OC OD 0 thì ABCD là hình bình hành.
D. Nếu OA OB 2OC 2OD 0 thì ABCD là hình thang.
Lời giải
Chọn B
Câu 5: [1H3-1-2] Cho hình lăng trụ tam giác ABC. A1B1C1 . Đặt AA1 a , AB b , AC c ,
BC d trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. a b c d 0 .
B. a b c d .
a bc.
Lời giải
Chọn C
C. b c d 0 .
D.
A
C
B
A1
C1
B1
+ Dễ thấy: AB BC CA 0 b d c 0 .
Câu 6: [1H3-1-2] Cho hình hộp ABCD.EFGH . Gọi I là tâm hình bình hành ABEF và K
là tâm hình bình hành BCGF . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. BD , AK , GF đồng phẳng.
B. BD , IK , GF đồng phẳng.
C. BD , EK , GF đồng phẳng.
D. BD , IK , GC đồng phẳng.
Lời giải
Chọn B
D
C
A
B
K
I
H
E
G
F
IK //( ABCD)
+ GF //( ABCD) IK , GF , BD đồng phẳng.
BD (ABCD)
+ Các bộ véctơ ở câu A, C , D không thể có giá cùng song song với một
mặt phẳng.
Câu 7: [1H3-1-2] Cho hình hộp ABCD. A1B1C1D1 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào
sai?
A. AC1 A1C 2 AC .
B. AC1 CA1 2C1C 0 .
C. AC1 A1C AA1 .
D. CA1 AC CC1 .
Lời giải
Chọn A
+ Gọi O là tâm của hình hộp ABCD. A1B1C1D1 .
+ Vận dụng công thức trung điểm để kiểm tra.
D
C
A
B
O
D1
A1
C1
B1
Câu 8: [1H3-1-2] Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:
A. Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu AB BC CD DA O .
B. Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu AB CD .
C. Cho hình chóp S.ABCD . Nếu có SB SD SA SC thì tứ giác ABCD là hình
bình hành.
D. Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu AB AC AD .
Lời giải
Chọn C
B
A
D
C
SB SD SA SC SA AB SA AD SA SA AC .
AB AD AC ABCD là hình bình hành.
Câu 9: [1H3-1-2] Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a . Ta có AB.EG bằng?
A. a 2 2 .
C. a 2 3 .
B. a 2 .
D.
a2 2
.
2
Lời giải
Chọn B
B
A
C
D
F
E
G
H
2
AB.EG AB. EF EH AB.EF AB.EH AB AB. AD ( EH AD) a 2
(Vì AB AD ).
Câu 10: [1H3-1-2] Trong không gian cho điểm O và bốn điểm A , B , C , D không thẳng
hàng. Điều kiện cần và đủ để A , B , C , D tạo thành hình bình hành là:
1
1
A. OA OB OC OD .
2
2
1
1
B. OA OC OB OD .
2
2
C. OA OC OB OD .
D. OA OB OC OD 0 .
Lời giải
Chọn C
OA OC OB OD OA OA AC OA AB OA BC AC AB BC
Câu 11: [1H3-1-2] Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AD , BC .
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Các vectơ AB , DC , MN đồng phẳng.
B. Các vectơ AB , AC , MN không đồng phẳng.
C. Các vectơ AN , CM , MN đồng phẳng.
D. Các vectơ BD , AC đồng phẳng.
Lời giải
Chọn C
A Đúng vì MN
1
AB DC .
2
A
M
B
D
N
C
B Đúng vì từ N ta dựng véctơ bằng véctơ MN thì MN không nằm
trong mặt phẳng ABC .
C Sai. Tương tự đáp án B thì AN không nằm trong mặt phẳng CMN .
D Đúng vì MN
1
AC BD .
2
Câu 12: [1H3-1-2] Cho tứ diện ABCD . Người ta định nghĩa “ G là trọng tâm tứ diện ABCD
khi GA GB GC GD 0 ”. Khẳng định nào sau đây sai?
A. G là trung điểm của đoạn IJ ( I , J lần lượt là trung điểm AB và CD ).
B. G là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của AC và BD .
C. G là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của AD và BC .
D. Chưa thể xác định được.
Lời giải
Chọn D
Ta có: GA GB GC GD 0 2GI 2GJ 0
G là trung điểm IJ nên đáp án A đúng
Tương tự cho đáp án B và C cũng đúng.
Câu 13: [1H3-1-2] Cho hình lập phương ABCD. A1B1C1D1 . Gọi O là tâm của hình lập
phương. Chọn đẳng thức đúng?
B. AO
1
AB AD AA1 .
2
D. AO
2
AB AD AA1 .
3
A. AO
1
AB AD AA1 .
3
C. AO
1
AB AD AA1 .
4
Lời giải
Chọn B
Theo quy tắc hình hộp: AC1 AB AD AA1 .
1
2
Mà AO AC1 nên AO
1
AB AD AA1 .
2
Câu 14: [1H3-1-2] Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A. Từ AB 3 AC ta suy ra BA 3CA .
1
B. Nếu AB BC thì B là trung điểm đoạn AC .
2
C. Vì AB 2 AC 5 AD nên bốn điểm A, B, C , D đồng phẳng.
D. Từ AB 3 AC ta suy ra CB 2 AC .
Lời giải
Chọn C
A
M
G
B
D
N
C
Ta có: AB 2 AC 5 AD .
Suy ra AB hay bốn điểm A , B , C , đồng phẳng.
Câu 15: [1H3-1-2] Cho hình hộp ABCD.ABCD với tâm O . Hãy chỉ ra đẳng thức sai trong
các đẳng thức sau đây:
A. AB BC CC AD DO OC .
B. AB AA AD DD .
C. AB BC CD DA 0 .
D. AC AB AD AA .
Lời giải
Chọn B
D'
A'
C'
B'
D
A
C
B
Ta có : AB AA AD DD AB AD (vô lí).
Câu 16: [1H3-1-2] Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O . Gọi G là
điểm thỏa mãn: GS GA GB GC GD 0 . Trong các khẳng định sau, khẳng
định nào đúng?
A. G , S không thẳng hàng.
B. GS 4OG .
C. GS 5OG .
D. GS 3OG .
Lời giải
Chọn B
S
C
B
O
A
D
GS GA GB GC GD 0 GS 4GO OA OB OC OD 0
GS 4GO 0 GS 4OG .
Câu 17: [1H3-1-2] Cho lăng trụ tam giác ABC.ABC có AA a, AB b, AC c . Hãy
phân tích (biểu thị) vectơ BC qua các vectơ a, b, c .
A. BC a b c
B. BC a b c
C. BC a b c
D.
BC a b c .
Lời giải
Chọn D
C'
A'
B'
C
A
B
Ta có: BC BA AC AB AC AA b c a a b c .
Câu 18: [1H3-1-2] Cho hình tứ diện ABCD có trọng tâm G . Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. GA GB GC GD 0
C. AG
2
AB AC AD
3
Lời giải
Chọn C
G là trọng tâm tứ diện ABCD
B. OG
1
OA OB OC OD
4
D. AG
1
AB AC AD .
4
GA GB GC GD 0 4GA AB AC AD 0 AG
1
AB AC AD
4
.
Câu 19: [1H3-1-2] Cho tứ diện ABCD . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và
CD . Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ: MN k AC BD
1
B. k .
3
1
A. k .
2
D. k 2.
C. k 3.
Lời giải
Chọn A
MN
1
1
MC MD (quy tắc trung điểm) MA AC MB BD
2
2
Mà MA MB 0 (vì M là trung điểm AB ) MN
1
AC BD .
2
Câu 20: [1H3-1-2] Cho ba vectơ a, b, c . Điều kiện nào sau đây khẳng định a, b, c đồng
phẳng?
A. Tồn tại ba số thực m, n, p thỏa mãn m n p 0 và ma nb pc 0 .
B. Tồn tại ba số thực m, n, p thỏa mãn m n p 0 và ma nb pc 0 .
C. Tồn tại ba số thực m, n, p sao cho ma nb pc 0 .
D. Giá của a, b, c đồng qui.
Lời giải
Chọn B
Theo giả thuyết m n p 0 tồn tại ít nhất một số khác 0 .
n
m
Giả sử m 0 . Từ ma nb pc 0 a b
p
c.
m
a, b, c đồng phẳng (theo định lý về sự đồng phẳng của ba véctơ).
Câu 21: [1H3-1-2] Cho lăng trụ tam giác ABC.ABC có AA a, AB b, AC c . Hãy
phân tích (biểu thị) vectơ BC qua các vectơ a, b, c .
A. BC a b c.
BC a b c.
B. BC a b c.
C. BC a b c.
D.
Lời giải
Chọn D
C'
A'
B'
C
A
B
BC BB BC (qt hình bình hành) AA BC a AC AB a b c.
Câu 22: [1H3-1-2] Trong các kết quả sau đây, kết quả nào đúng? Cho hình lập phương
ABC.ABC có cạnh a . Ta có AB.EG bằng:
A. a 2 .
C. a 3.
B. a 2
D.
a 2
.
2
Lời giải
Chọn A
F
G
E
H
B
A
AB.EG EF EH
C
D
AE EF FB
EF . AE EF 2 EF .FB EH . AE EH .EF EH .FB
0 a 2 0 0 0 EH .EA a 2 0 a 2
Câu 23: [1H3-1-2] Cho hình chóp S.ABCD . Gọi O là giao điểm của AC và BD . Trong
các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Nếu SA SB 2SC 2SD 6SO thì ABCD là hình thang.
B. Nếu ABCD là hình bình hành thì SA SB SC SD 4SO .
C. Nếu ABCD là hình thang thì SA SB 2SC 2SD 6SO .
D. Nếu SA SB SC SD 4SO thì ABCD là hình bình hành.
Lời giải
Chọn C
S
A
D
O
B
C
A. Đúng vì SA SB 2SC 2SD 6SO SC BIH .
Vì O, A, C và BIH thẳng hàng nên đặt OA kOC; OB mOD
k 1 OC m 1 OD 0 .
Mà OC, OD không cùng phương nên k 2 và m 2
OA OB
2 AB / / CD.
OC OD
B. Đúng. Hs tự biến đổi bằng cách chêm điểm O vào vế trái.
C. Sai. Vì nếu ABCD là hình thang cân có 2 đáy là AD, BC thì sẽ sai.
D. Đúng. Tương tự đáp án A với k 1, m 1 O là trung điểm 2 đường
chéo.
Câu 24: [1H3-1-2] Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là sai?
A. Từ hệ thức AB 2 AC 8 AD ta suy ra ba véctơ AB, AC, AD đồng phẳng.
B. Vì NM NP 0 nên N là trung điểm của đoạn MP.
C. Vì I là trung điểm của đoạn AB nên từ một điẻm O bất kì ta có
1
OI OA OB.
2
D. Vì AB BC CD DA 0 nên bốn điểm A, B, C , D cùng thuộc một mặt phẳng.
Lời giải
Chọn D
A Đúng theo định nghĩa về sự đồng phẳng của 3 véctơ.
B. Đúng
C. Đúng vì OA OB OI IA OI IB
Mà IA IB 0 (vì I là trung điểm AB ) OA OB 2OI .
D. Sai vì không đúng theo định nghĩa sự đồng phẳng.
Câu 25: [1H3-1-2] Cho hình hộp ABCD.ABCD có tâm O . Đặt AB a ; BC b . M là
điểm xác định bởi OM
1
a b . Khẳng định nào sau đây đúng?
2
A. M là trung điểm BB.
BCCB.
B. M
C. M là tâm hình bình hành ABBA.
D. M là trung điểm CC.
là tâm hình bình hành
Lời giải
Chọn A
A. M là trung điểm BB 2OM OB OB
1
BD BD
2
(quy tắc
trung điểm).
1
1
BB b a BB b a (quy tắc hình hộp) 2a 2b a b .
2
2
Câu 26: [1H3-1-2] Cho hai điểm phân biệt A, B và một điểm O bất kỳ không thuộc đường
thẳng AB . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Điểm M thuộc đường thẳng AB khi và chỉ khi OM OA OB .
B. Điểm M thuộc đường thẳng AB khi và chỉ khi OM OB k BA .
C. Điểm M thuộc đường thẳng AB khi và chỉ khi OM kOA 1 k OB .
D. Điểm M thuộc đường thẳng AB khi và chỉ khi OM OB k OB OA .
Lời giải
Chọn C
A. Sai vì OA OB 2OI ( I là trung điểm AB ) OM 2OI O, M , I
thẳng hàng.
B. Sai vì OM OB M B và OB k BA O, B, A thẳng hàng: vô lý
C. OM kOA 1 k OB OM OB k OA OB BM k BA B, A, M
thẳng hàng.
D. Sai vì OB OA AB OB k OB OA k AB O, B, A thẳng hàng: vô
lý.
Câu 27: [1H3-1-2] Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC và BD của tứ diện
ABCD . Gọi I là trung điểm đoạn MN và P là 1 điểm bất kỳ trong không gian.
Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ: PI k PA PB PC PD
.
A. k 4 .
B. k
1
.
2
C. k
1
.
4
D. k 2 .
Lời giải
Chọn C
Ta có PA PC 2PM , PB PD 2PN
nên PA PB PC PD 2PM 2PN 2( PM PN ) 2.2.PI 4PI . Vậy k
Câu 28: [1H3-1-2] Cho hình hộp ABCD. A1B1C1D1 . Chọn đẳng thức sai?
A. BC BA B1C1 B1 A1 .
B. AD D1C1 D1 A1 DC .
C. BC BA BB1 BD1 .
D. BA DD1 BD1 BC .
Lời giải
Chọn D
B1
C1
D1
A1
C
B
A
D
1
4
Ta có: BA DD1 BD1 BA BB1 BD1 BA1 BD1 BC nên D sai.
Do BC B1C1 và BA B1 A1 nên BC BA B1C1 B1 A1 . A đúng
Do AD D1C1 D1 A1 AD D1B1 A1D1 D1B1 A1B1 DC nên
AD D1C1 D1 A1 DC nên B đúng.
Do BC BA BB1 BD DD1 BD1 nên C đúng.
Câu 29: [1H3-1-2] Cho tứ diện ABCD . Gọi P, Q là trung điểm của AB và CD . Chọn
khẳng định đúng?
B. PQ
D. PQ BC AD .
A. PQ
1
BC AD .
4
C. PQ
1
BC AD .
2
1
BC AD .
2
Lời giải
Chọn B
Ta có: PQ PB BC CQ và PQ PA AD DQ
nên 2PQ PA PB BC AD CQ DQ BC AD . Vậy
PQ
1
BC AD
2
Câu 30: [1H3-1-2] Cho hình hộp ABCD.ABCD . Tìm giá trị của k thích hợp điền vào
đẳng thức vectơ: BD DD BD k BB
A. k 2 .
B. k 4 .
C. k 1 .
Lời giải
Chọn C
D. k 0 .
B'
C'
D'
A'
C
B
A
D
Ta có BD DD DB BB nên k 1
Câu 31: [1H3-1-2] Cho hình lăng trụ ABCABC , M là trung điểm của BB’ . Đặt CA a ,
CB b , AA ' c . Khẳng định nào sau đây đúng?
1
B. AM b c a .
2
1
A. AM a c b
2
1
AM a c b .
2
1
C. AM b a c . D.
2
Lời giải
Chọn C
A'
C'
B'
M
A
C
B
1
1
Ta có AM AB BM CB CA BB b a c
2
2
Câu 32: [1H3-1-2] Cho tứ diện ABCD và I là trọng tâm tam giác ABC . Đẳng thức đúng
là.
B. SI SA SB SC .
A. 6SI SA SB SC .
C. SI 3 SA SB SC .
1
1
1
D. SI SA SB SC .
3
3
3
Lời giải
Chọn D
Vì I là trọng tâm tam giác ABC nên
1
1
1
SA SB SC 3SI SI SA SB SC .
3
3
3
Câu 33: [1H3-1-2] Cho hình hộp ABCD.ABCD . Tìm giá trị của k thích hợp điền vào
đẳng thức vectơ: AC BA k DB C ' D 0 .
A. k 0 .
D. k 2 .
C. k 4 .
B. k 1 .
Lời giải
Chọn B
Với k 1 ta có:
AC BA ' 1. DB C ' D AC BA ' C 'B AC C 'A' AC CA 0 .
Câu 34: [1H3-1-2] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Đặt
SA a, SB b, SC c, SD d . Khẳng định nào sau đây đúng.
A. a c d b .
B. a c d b 0 .
C. a d b c .
D.
ab cd .
Lời giải
Chọn A
a c SA SC 2SO
Gọi O là tâm hình bình hành ABCD . Ta có:
=>
b d SB SD 2SO
ac d b
Câu 35: [1H3-1-2] Cho hình tứ diện ABCD có trọng tâm G . Mệnh đề nào sau đây sai.
A. AG
2
AB AC AD .
3
C. OG
1
OA OB OC OD .
4
B. AG
D. GA GB GC GD 0 .
Lời giải
Chọn A
1
AB AC AD .
4