Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

ESTE CACBOHDAT LT doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (132.38 KB, 8 trang )

ÔN TẬP LÝ TRUYẾT VỀ ESTE VÀ CACBOHIDRAT
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT CHƯƠNG I, II( ESTE- CACBOHIDRAT)
Câu 1: Chất béo là trieste của
A. glixerol với axit hữu cơ.
B. glixerol với axit béo.
C. glixerol với vô cơ.
D. ancol với axit béo.
Câu 2: Triolein có công thức là:
A. (C17H35COO)3C3H5
B. (CH3COO)3C3H5.
C. (C15H31COO)3C3H5.
D. (C17H33COO)3C3H5.
Câu 3: Axit nào sau đây không phải là axit béo:
A. axit strearic.
B. Axit oleic.
C. Axit panmitic.
D. Axit axetic.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Mở động vật chủ yếu chứa các gốc axit béo no, tồn tại ở trạng thái rắn.
B. Dầu thực vật chủ yếu chứa các gốc axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng.
C. Hidro hóa dầu thực vật (dạng lỏng) sẽ tạo thành mỡ (dạng rắn).
D. Chất béo nhẹ hơn nước và tan nhiều trong nước
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Chất béo không tan trong nước.
B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
D. Chất béo là trieste của glixerol với axit cacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh.
Câu 6: Cho các phát biểu sau:
a. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
b. Lipit gồm chất béo, sáp, stearoid, photpholipit,...
c. chất béo là các chất lỏng.


d. ở nhiệt độ phòng, khi chất béo chứa gốc hidrocacbon không no thì chất béo ở trạng thái lỏng (dầu ăn). Khi chất béo chứa gốc
hidrocacbon no thì chất béo ở trạng thái rắn (mỡ).
e. phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
f. chất béo là thành phần chính của mỡ động vật, dầu thực vật. Những phát biểu đúng là:
A. a, b, c, d,e.
B. a, b, d, f.
C. a, b, c, d.
D. a, b, d, e.
Câu 7: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. phenol.
B. glixerol.
C. ancol đơn chức.
D. este đơn chức.
Câu 8: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COONa và glixerol. D. C17H35COONa và
glixerol.
Câu 9: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COONa và glixerol.
D. C17H33COONa và
glixerol.
Câu 10: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COOH và glixerol.
D.
C17H35COONa và glixerol.
Câu 11: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
C. Dung dịch NaOH (đun nóng).
D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
Câu 12: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và CH3OH.
B. CH3COONa và C2H5OH.
C. HCOONa và C2H5OH.
D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 13: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
A. C2H3COOC2H5.
B. CH3COOCH3.
C. C2H5COOCH3.
D. CH3COOC2H5.
Câu 14: Este metyl acrilat có công thức là
A. CH3COOCH3.
B. CH3COOCH=CH2.
C. CH2=CHCOOCH3.
D. HCOOCH3.
Câu 15: Este vinyl axetat có công thức là
A. CH3COOCH3.
B. CH3COOCH=CH2.
C. CH2=CHCOOCH3.
D. HCOOCH3.
Câu 16: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH2=CHCOONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH3CHO.
C. CH3COONa và CH2=CHOH.
D. C2H5COONa và
CH3OH.
Câu 17: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A. CH2=CHCOONa và CH3OH.
B. CH3COONa và CH3CHO. C. CH3COONa và CH2=CHOH.
D. C2H5COONa và
CH3OH.
Câu 18: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là
A. n-propyl axetat.
B. metyl axetat.
C. etyl axetat.
D. metyl fomiat.
Câu 19: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH,
Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:
A. CH3-COOH, CH3-COO-CH3.
B. (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.
C. H-COO-CH3, CH3-COOH.
D. CH3-COOH, H-COO-CH3.
Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat.
Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

Gv: Dương Thị Thu Trinh

-1-


ÔN TẬP LÝ TRUYẾT VỀ ESTE VÀ CACBOHIDRAT
A. C2H5OH, CH3COOH.
B. CH3COOH, CH3OH.
C. CH3COOH, C2H5OH.
D. C2H4, CH3COOH.
Câu 21: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu
tạo thu gọn của este đó là

A. HCOO-C(CH3)=CH2. B. HCOO-CH=CH-CH3.
C. CH3COO-CH=CH2.
D. CH2=CH-COO-CH3.
Câu 22: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa

A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 23: Cho các chất: etyl axetat, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol. Trong các
chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 4.
B. 6.
C. 5.
D. 3.
Câu 24: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. phenol.
B. glixerol.
C. ancol đơn chức.
D. este đơn chức.
Câu 25: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COOH và glixerol.
D. C17H35COONa và glixerol.
Câu 26: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COONa và glixerol.
D. C17H35COONa và glixerol.

Câu 27: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COONa và glixerol.
D. C17H33COONa và glixerol.
Câu 28: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COOH và glixerol.
D. C17H35COONa và glixerol.
Câu 35: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia
phản ứng tráng gương là
A. 3. B. 6.
C. 4.
D. 5.
Câu 36: Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước. Chất X thuộc
loại
A. ancol no đa chức. B. axit không no đơn chức.
C. este no đơn chức.
D. axit no đơn chức.
Câu 39: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ
khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là
A. HCOOC3H7
B. CH3COOC2H5
C. HCOOC3H5
D. C2H5COOCH3
Câu 40: Propyl fomat được điều chế từ
A. axit fomic và ancol metylic .
B. axit fomic và ancol propylic.
C. axit axetic và ancol propylic.

D. axit propionic và ancol metylic.
Câu 41: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
A. triolein
B. tristearin
C. tripanmitin
D. stearic
Câu 42: Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36 % khối lượng. Số đồng phân cấu tạo của
X là:
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
Câu 43: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
B. Dung dịch NaOH (đun nóng).
C. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
D. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
Câu 44: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân
trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 2.
Câu 45: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong phản ứng este hoá giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ trong nhóm OH của axit −COOH và H trong nhóm
của ancol -OH
B. Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm.
C. Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hoá học, chỉ cần dùng thuốc thử là nước
brom.
D. Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín.

Câu 46: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 47: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4 H6 O2 , sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc. Số
este X thỏa mãn tính chất trên là
A. 6. B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 48: Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là
A. 2.
B. 6.
C. 4.
D. 9.
Câu 49: Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra hai muối

Gv: Dương Thị Thu Trinh

-2-


ÔN TẬP LÝ TRUYẾT VỀ ESTE VÀ CACBOHIDRAT
đều có phân tử khối lớn hơn 80. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HCOOC6H4C2H5.

B. C2H5COOC6H5.
C. CH3COOCH2C6H5.
D. C6H5COOC2H5.
Câu 50 Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
A. nhóm chức axit.
B. nhóm chức xeton.
C. nhóm chức ancol.
D. nhóm chức anđehit.
Câu 51 Chất thuộc nhóm monosaccarit là
A. glucozơ.
B. saccarozơ.
C. tinh bột.
D. xenlulozơ.
Câu 52 Chất thuộc loại đisaccarit là
A. glucozơ.
B. saccarozơ.
C. xenlulozơ.
D. fructozơ.
Câu 53 Chất thuộc nhóm polisaccarit là
A. glucozơ.
B. saccarozơ.
C. xenlulozơ.
D. mantozơ.
Câu 54 Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A. [C6H7O2(OH)3]n.
B. [C6H8O2(OH)3]n.
C. [C6H7O3(OH)3]n.
D. [C6H5O2(OH)3]n.
Câu 55: Điểm giống nhau về cấu tạo giữa tinh bột và xenlulozơ là
A. được tạo nên từ nhiều gốc fructozơ.

B. được tạo nên từ nhiều gốc glucozơ.
C. được tạo nên từ nhiều phân tử glucozơ.
D. được tạo nên từ nhiều phân tử saccarozơ.
Câu 56 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. C2H5OH.
B. CH3COOH. C. HCOOH.
D. CH3CHO.
Câu 57 Saccarozơ và glucozơ đều có
A. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
B. phản ứng với dung dịch NaCl.
C. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
Câu 58 Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A. CH3CHO và CH3CH2OH.
B. CH3CH2OH và CH3CHO.
C. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.
D. CH3CH2OH và CH2=CH2.
Câu 59 Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A. xenlulozơ.
B. tinh bột.
C. fructozơ.
D. saccarozơ.
Câu 60: Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
A. C6H12O6 (glucozơ). B. CH3COOH. C. HCHO.
D. HCOOH.
Câu 61: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A. glucozơ, glixerol, ancol etylic.
B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat.
C. glucozơ, glixerol, axit axetic.
D. glucozơ, glixerol, natri axetat.

Câu 62: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
B. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
D. kim loại Na.
Câu 63: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
A. ancol etylic. B. glucozơ và fructozơ. C. glucozơ.
D. fructozơ.
Câu 64: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen. Số lượng dung dịch có thể
tham gia phản ứng tráng gương là: A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 65: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
A. saccarozơ.
B. glucozơ.
C. fructozơ.
D. mantozơ.
Câu 66: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là
A. ancol etylic, anđehit axetic.
B. glucozơ, ancol etylic. C. glucozơ, etyl axetat. D. glucozơ, anđehit axetic.
Câu 67: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
A. protit.
B. saccarozơ.
C. tinh bột.
D. xenlulozơ.
Câu 68: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.
B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.
C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.

D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 69: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước. (b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu
được một loại monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag. (g) Glucozơ và saccarozơ đều
tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol. Số phát biểu đúng là :
A. 5.
B. 6.
C. 4.
D. 3.
Câu 70: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hòa tan được Cu(OH) 2 ở nhiệt độ
thường là
A. 3
B. 5
C. 1
D. 4
Câu 71: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A. Cu(OH)2
B. dung dịch brom.
C. [Ag(NH3)2] NO3
D. Na
Câu 72: Saccarozơ và glucozơ đều có

Gv: Dương Thị Thu Trinh

-3-



ễN TP Lí TRUYT V ESTE V CACBOHIDRAT
A. phn ng vi AgNO3 trong dung dch NH3, un núng.
B. phn ng vi dung dch NaCl.
C. phn ng vi Cu(OH)2 nhit thng to thnh dung dch xanh lam.
D. phn ng thu phõn trong mụi trng axit.
Cõu 73: Cho s chuyn hoỏ: Glucoz X Y CH3COOH. Hai cht X, Y ln lt l
A. CH3CHO v CH3CH2OH.
B. CH3CH2OH v CH3CHO.
C. CH3CH(OH)COOH v CH3CHO.
D. CH3CH2OH v CH2=CH2.
Cõu 74: Cht tham gia phn ng trỏng gng l : A. xenluloz.
B. tinh bt.
C. fructoz.
D. saccaroz.
Cõu 75: Cht khụng phn ng vi AgNO3 trong dung dch NH3, un núng to thnh Ag l
A. C6H12O6 (glucoz).
B. CH3COOH.
C. HCHO.
D. HCOOH.
Cõu 76: Dóy gm cỏc dung dch u tỏc dng vi Cu(OH)2 l
A. glucoz, glixerol, ancol etylic.
B. glucoz, andehit fomic, natri axetat.
C. glucoz, glixerol, axit axetic.
D. glucoz, glixerol, natri axetat.
Cõu 77: chng minh trong phõn t ca glucoz cú nhiu nhúm hiroxyl, ngi ta cho dung dch glucoz phn ng vi
A. Cu(OH)2 trong NaOH, un núng.
B. AgNO3 trong dung dch NH3, un núng.
C. Cu(OH)2 nhit thng.
D. kim loi Na.
Cõu 78: un núng xenluloz trong dung dch axit vụ c, thu c sn phm l

A. saccaroz.
B. glucoz.
C. fructoz.
D. mantoz.
Cõu 79: Cho s chuyn húa sau: Tinh bt X Y axit axetic. X v Y ln lt l
A. ancol etylic, anehit axetic.
B. glucoz, ancol etylic.
C. glucoz, etyl axetat.
D. glucoz, anehit
axetic.
Cõu 80: Tinh bt, xenluloz, saccaroz, mantoz u cú kh nng tham gia phn ng
A. ho tan Cu(OH)2.
B. trựng ngng.
C. trỏng gng.
D. thy phõn.
Cõu 81: Mt cht khi thy phõn trong mụi trng axit, un núng khụng to ra glucoz. Cht ú l
A. protit.
B. saccaroz.
C. tinh bt.
D. xenluloz.
Cõu 82: Cho dóy cỏc cht: glucoz, xenluloz, saccaroz, tinh bt, fructoz. S cht trong dóy tham gia phn ng trỏng gng
l
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.
Cõu 83: Cho cỏc cht: ancol etylic, glixerol, glucoz, imetyl ete v axit fomic. S cht tỏc dng c vi Cu(OH)2 l
A. 3.
B. 1.
C. 4.

D. 2.
Cõu 84: Mun cú 2610 gam glucoz thỡ khi lng saccaroz cn em thu phõn hon ton l
A. 4595 gam.
B. 4468 gam.
C. 4959 gam.
D. 4995 gam.
Cõu 85: Thuc th phõn bit glucoz v fructoz l
A. Cu(OH)2
B. dung dch brom.
C. [Ag(NH3)2] NO3
D. Na
Cõu 86: Trong cỏc cht sau: axit axetic, glixerol, glucoz, ancol etylic, xenluloz. S cht hũa tan c Cu(OH) 2 nhit
thng l
A. 3.
B. 5
C. 1
D. 4
Cõu 87: Cho cỏc dung dch sau: saccaroz, glucoz, anehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructoz. S lng dung
dch cú th tham gia phn ng trỏng gng l:
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Cõu 88: Khi thy phõn saccaroz thỡ thu c
A. ancol etylic.
B. glucoz v fructoz.
C. glucoz.
D. fructoz.
Cõu 89: Cụng thc no sau õy l ca xenluloz?
A. [C6H7O2(OH)3]n.

B. [C6H8O2(OH)3]n.
C. [C6H7O3(OH)3]n.
D. [C6H5O2(OH)3]n.
Cõu 90: Dóy cỏc cht no sau õy u cú phn ng thu phõn trong mụi trng axit?
A. Tinh bt, xenluloz, glucoz
B. Tinh bt, xenluloz, fructoz. C. Tinh bt, xenluloz, saccaroz. D. Tinh bt,
saccaroz, fructoz

C2H5OH
Cao su buna.
C6H12O6
C4H6
Cõu 91: Cho s bin húa: G (Xenluloz)
Khi lng (tn) g cn dựng sn xut 1 tn cao su l:
A. 52,08.
B. 54,20.
C. 40,86.
D. 42,35.
Cõu 92: Cho các dung dịch và các chất lỏng riêng biệt sau: glucozơ , tinh bột, glixezol, phenol,
anđehit axetic và benzen. Thuốc thử để nhận biết các dung dịch trên là
A. Na, quì tím, Cu(OH)2.
B. Na, quì tím, AgNO3/NH3.
C. Na, quì tím, nớc brom.
D. Cu(OH)2, dung dịch I2, nớc brom.
Cõu 93: Dùng hóa chất nào sau đây có thể phân biệt đợc các dung dịch Saccarozơ , mantozơ,
etannol, etanal?
A. Cu(OH)2/OH- .
B. AgNO3/NH3
C. nớc brom.
D. H2/Ni,t0.

Cõu 94: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH) 2 là:
A. Glucozơ, glixerin, mantozơ, rợu etylic.
B. Glucozơ, glixerin, anđehit fomic, natri axetat.
C. Glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat.
D. Glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic.
Cõu 95: Mt phõn t saccaroz cú:
A. mt gc - glucoz v mt gc fructoz.
B. mt gc - glucoz v mt gc fructoz.
30%

C. hai gc



- glucoz

Gv: Dng Th Thu Trinh

80%

D. mt gc

60%



- glucoz v mt gc

40%


fructoz.

-4-


ÔN TẬP LÝ TRUYẾT VỀ ESTE VÀ CACBOHIDRAT
Câu 96: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
A. glixerol, axit axetic, glucozơ.
B. lòng trắng trứng, fructozơ, axeton.
C. anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic.
D. Fructozơ, axit acrylic, ancol etylic.
Câu 97: Chất X có đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm – OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên
kết glicozit, làm mất màu nước brom. Chất X là: A. xenlulozơ.
B. mantozơ.
C. glucozơ.
D. saccarozơ.
Câu 98: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy
nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol. Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 6.
C. 4.
D. 3.
Câu 99: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau.
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.
(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.
(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β). Số phát biểu đúng là :
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 2.
Năm 2012 Khối A
Câu 100: Cho sơ đồ phản ứng :
óct¸c
(a) X + H2O x
→ Y
(b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O → amoni gluconat + Ag + NH4NO3
óct¸c
(c) Y x
→ E + Z
(d) Z + H2O

anh sang

→ X + G . X, Y, Z lần lượt là:
chat diep luc

A. Tinh bột, glucozơ, etanol.
B. Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit.
C. Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit.
D. Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit.
Câu 101: Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro.
(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm
CH2 là đồng đẳng của nhau.
(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.
(e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 2.
Câu 102: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.
(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc.
(d) Glucozơ làm mất màu nước brom.
Số phát biểu đúng là:
A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 2.
Năm 2012 Khối B
Câu 103: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?
A. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2.
B. Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic.
C. Thực hiện phản ứng tráng bạc.
D. Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan.
Câu 104: Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric
94,5% (D = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá trị của V là
A. 24.

B. 40.
C. 36.
D. 60.
Câu 105: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ trong môi trường axit, với hiệu suất đều là
60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X. Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác
dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 7,776.
B. 6,480.
C. 8,208.
D. 9,504.
Câu 106: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn chức, mạch hở và ancol no, đơn chức. mạch hở có dạng:
A. CnH2n-2O2 (n ≥ 3).
B.CnH2nO2 (n ≥ 3).
C.CnH2nO2 (n ≥ 2).
D.CnH2n-2O2 (n ≥ 4).
Câu 107: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 5.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 108: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 109: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.


Gv: Dương Thị Thu Trinh

-5-


ÔN TẬP LÝ TRUYẾT VỀ ESTE VÀ CACBOHIDRAT
Câu 110: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. 6.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 111: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
A. etyl axetat.
B. metyl propionat.
C. metyl axetat. D. propyl axetat.
Câu 112: etyl axetat có công thức là A. CH3CH2OH.
B. CH3COOH. C. CH3COOC2H5.
D. CH3CHO.
Câu 113: vinyl axetat có công thức là A. CH3COOCH3.
B. CH3COOCH=CH2.
C. CH2=CHCOOCH3.
D. HCOOCH3.
Câu 114: metyl acrilat có công thức là
A. CH3COOCH3. B. CH3COOCH=CH2.
C. CH2=CHCOOCH3.
D. HCOOCH3.
Câu 115: etyl fomiat có công thức là: A. CH3COOCH3.
B. HCOOC2H5. C. HCOOCH=CH2.
D. HCOOCH3.
Câu 116: Cho các chất sau: CH3CH2OH; CH3COOH; CH3COOC2H5 . Nhiệt độ sôi của chúng được sắp xếp theo thứ tự
giảm dần là như thế nào?

A. CH3CH2OH > CH3COOH > CH3COOC2H5 B. CH3COOC2H5 > CH3COOH > CH3CH2OH
C. CH3COOH > CH3CH2OH > CH3COOC2H5
D. CH3COOH > CH3COOC2H5 > CH3CH2OH
Câu 117: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C2H5COOH.
B. HO-C2H4-CHO.
C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5.
Câu 118: Thủy phân este E có công thức phân tử C 4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ
X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là:
A. metyl propionat.
B. propyl fomat.
C. ancol etylic. D. etyl axetat.
Câu 119: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
A. C2H3COOC2H5.
B. CH3COOCH3.
C. C2H5COOCH3.
D. CH3COOC2H5
Câu 120: Hợp chất X có CTPT C4H8O2. Khi thủy phân X trong dd NaOH thu được muối C2H3O2Na. CTCT của X là:
A. HCOOC3H7.
B. C2H5COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. C3H7COOH.
Câu 121: Hợp chất X có CTPT C3H6O2. Khi thủy phân X trong dd NaOH thu được muối CHO2Na. CTCT của X là:
A. HCOOC2H5.
B. CH3COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. C3H7COOH
Câu 122: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH,
Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:
A. CH3-COOH, CH3-COO-CH3.

B. (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.
C. H-COO-CH3, CH3-COOH.
D. CH3-COOH, H-COO-CH3.
Câu 123: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công
thức cấu tạo thu gọn của este đó là A. HCOO-C(CH3)=CH2.
B. HCOO-CH=CH-CH3.
C. CH3COO-CH=CH2.
D. CH2=CH-COO-CH3.
Câu 124: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và C2H5OH.
B. HCOONa và CH3OH. C. HCOONa và C2H5OH. D. CH3COONa và CH3OH.
Câu 125: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và CH3OH.
B. CH3COONa và C2H5OH.
C. HCOONa và C2H5OH.
D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 126: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH2=CHCOONa và CH3OH.
B. CH3COONa và CH3CHO.
C. CH3COONa và CH2=CHOH.
D.C2H5COONavà CH3OH
Câu 126: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na,
NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 127: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy
tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3.

B. 6.
C. 4.
D. 5.
Câu 128: Để điều chế CH3COOC2H5 từ axit và ancol tương ứng đạt hiệu suất cao, ta làm thế nào?
A. Giảm nồng độ axit .
C. Sử dụng H2SO4 đặc để hút nước.
B. Giảm nồng độ ancol .
D. Tăng áp suất.
Câu 129: Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, được điều chế từ ancol và axitcacboxylic tương ứng là
A. CH3OH và CH3COOH.
B. C2H5OH và CH3COOH.
C. (CH3 )2 CH CH2CH2OH và CH3COOH.
D. (CH3 )2 CHCH2OH và CH3COOH.
Câu 103: Cho chuỗi biến hóa sau: C2H2→ X →Y→Z →C H3COOC2 H5. X, Y, Z, lần lượt là
A. C2H4, CH3COOH, C2H5OH.
B. CH3CHO, C2H4, C2H5OH.
C. CH3CHO , CH3COOH, C2H5OH.
D. CH3CHO , C2H5OH, CH3COOH.
Câu 104: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl
axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A. C2H5OH, CH3COOH. B. CH3COOH, CH3OH. C. CH3COOH, C2H5OH.
D. C2H4, CH3COOH.
Câu 105: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra
tối đa là
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.

Gv: Dương Thị Thu Trinh


-6-


ÔN TẬP LÝ TRUYẾT VỀ ESTE VÀ CACBOHIDRAT

ĐỀ ÔN TẬP
1. Cho 1,85 gam một este no đơn chức , mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH, thu được muối và 1,15 gam
rượu etylic . Công thức của este là :
A. C2H5COOC2H5
B. C2H5COOCH3
C. HCOOC2H5 D. CH3COOC2H5
2. Xenlulzơ trinitrat có công thức nào sau đây?
A. [(C6H10O5(ONO2)3 ]n
B[(C6H7O2(ONO2)3 ]n C. [(C6H10(ONO2)3 ]n
D. [(C6H7O(ONO2)3 ]n
3. CTCT của este C2H5COOCH2CH2CH3 có tên gọi là :
A. propyl axetat
B.etyl axetat
C.n-propyl propionate D. đietyl axetat
4. Este propyl axetat có công thức:
A. C2H5COOC2H5
B. CH3COOC3H7
C. C3H7COOCH3
D. C3H7COOH
5.Este có CTPT C4H8O2 có gốc của rượu là metyl thì axit tạo nên este đó là :
A. axit fomic
B. axit axetic
C. axit propionic
D. axit oxalic

6. Số hợp chất hữu cơ đơn chức có CTPT C3H6O2 tác dụng được với dung dịch NaOH là :
A. 2
B.3
C. 4
D.5
7. Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm (NaOH), thu được natri axetat và rượu etylic. Công thức của X là :
A. C2H5COOCH3
B. CH3COOC2H5
C. CH3COOCH3
D. HCOOC2H5
8. Chất nào trong số sau đây không thể tham gia phản ứng tráng gương?
A. HCOOCH3 B. HCHO
C. HCOOH
D. CH3OH
9.Este no, đơn chức, mạch hở có côngthức phân tử chung là
A. CnH2nO , n ≥ 2.
B. C nH2nO2 , n ≥ 2.
C. C nH2nO2 , n ≥ 1 .
D. C nH2n+2O , n ≥2.
10.Este X no, đơn chức, mạch hở có phần trăm khối lượng cacbon xấp xỉ bằng 54,54%. Công thức phân tử của X là
A. C2H4O2..
B. C3H6O2.
C. CH2O2.
D. C4H8O2.
11.Tỉ khối hơi của este no, đơn chức, mạch hở X so với không khí bằng 2,55.Công thức phân tử của X là
A. C2H4O2 . B. CH2O2.
C. C3H6O2 .
D. C4H8O2.
12.Đốt cháy hoàn toàn 4,40 gam một este X no, đơn chức, mạch hở thu được 4,48 lít khí CO 2 (đktc). Công thức
phân tử của X là A. C 2H4O2..

B. C3H6O2.
C. CH2O2.
D. C4H8O2..
13.Hợp chất X đơn chức có công thức phân tử C 3H6O2. Khi cho 7,40 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa
đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 9,60 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo
của X là :
A. CH3COOCH3.
B. CH3CH2COOH.
C. HCOOC 2H5.
D. HOC 2H4CHO.
14.Este X có có CTTQ R - O - CO - R'. Điều nào sau đây sai?
A. R' là gốc axit.
B. R là gốc rượu
C. R và R' có thể là H hoặc nhóm ankyl
D. X là este của axit đơn chức và rượu đơn chức.
15.Câu nào sau đây sai?
A. Tất cả các phản ứng thuỷ phân este đều là phản ứng thuận nghịch. B. Xà phòng hoá este thu được rượu
C. Este có thể tham gia phản ứng tráng bạc.
D. Este có thể tham gia phản ứng cộng ( H 2, Br2…).
16.Este CH3COOC2H3 không phản ứng với chất nào trong các chất sau?
A. Mg(OH)2
B. NaOH
C. Dd brom
D. Dd HCl
17.Este X có CTPT: C4H8O2 có thể được tạo nên từ rượu metylic và axit nào dưới đây?
A. Axit propionic
B. Axit axetic
C. Axit butiric
D. Axit fomic
18.Câu nào sau đây sai?

A.Lipit là một loại chất béo. B.Lipit có trong tế bào sống C.Lipit không hoà tan trong nước D.Lipt là một loại
este phức tạp.
19.Câu nào sau đây đúng? Dầu mỡ động thực vật và dầu bôi trơn máy:
A. Khác nhau hoàn toàn
B. Giống nhau hoàn toàn
C. Chỉ giống nhau về tính chất hoá học. D. Đều là
lipit.
20.Câu nào sau đây sai?
A. Phản ứng este hoá là phản ứng giữa rượu và và axit B. Phản ứng este hoá xảy ra không hoàn toàn
C. Phản ứng este hoá có chiều thuận cho sản phẩm là este và nước
D. Trong phản ứng este hoá, nguyên tử H của axit hữu cơ kết hợp với - OH của rượu tạo ra H2O.
21.Glucozơ tác dụng được với nhóm chất nào dưới đây?
A. Na, H2 , Na2CO3 , Cu(OH)2 , AgNO3 / ddNH3
B. Natri, hiđro, natri cacbonat, AgNO3 / dd NH3
C. Na, H2,Na2CO3,Cu(OH)2, AgNO3/ddNH3,dd brom D.Na, H2 , Cu(OH)2 ,AgNO3 /ddNH3,dd brom.
Gv: Dương Thị Thu Trinh

-7-


ƠN TẬP LÝ TRUYẾT VỀ ESTE VÀ CACBOHIDRAT
22.Saccarozo tác dụng được với chất nào trong số các chất sau :H 2(Ni,to)(1), Cu(OH)2(2), AgNO3/NH3(3),
CH3COOH (xt,to)(4)
A.(1),(2)
B.(2),(4)
C.(2),(3)
D.(1),(4)
23.Để phân biệt được các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn, :saccarozơ,mantozơ, etanol,fomolin người ta có
thể sử dụng các thuốc thử nào sau đây
A.AgNO3/NH3 B.Cu(OH)2/OH- C.Nước brom D.Na kim loại

24.Saccarozơ được gọi là đisaccarit vì lí do nào sau đây?
A. Khi thủy phân saccarozơ thu được 2 đơn vị monosaccarit.
B. Saccarozơ được tổng hợp từ hai đơn vị monosaccarit.
C. Phân tử khối của saccarozơ gấp hai lần phân tử khối của monosaccarit.
D. Kích thước phân tử saccarozơ lớn gấp hai lần kích thước phân tử của monosaccarit.
25.Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A. glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat.
B.glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic.
C. glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic.
D. glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat.
26.Chất khơng phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
A. C6H12O6 (glucozơ).
B. HCHO.
D. HCOOH.
C. CH3COOH.
27.Hai chất đồng phân của nhau là
A. mantozơ và glucozơ. B. saccarozơ và glucozơ. C. fructozơ và mantozơ. D. fructozơ và glucozơ.
28.Saccarozơ và glucozơ đều có
A.Phản ứng với dung dịch NaCl
B.Phản ứng thủy phân trong mơi truờng axit
C.Phản ứng với Ag2o trong dung dịch NH3, đun nóng
D.Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
29. Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây :
A. Cu(OH)2
B. dd H2SO4 loãng
C. dd AgNO3/NH3
D. H2/Ni,to
30. Đun nóng 100g dd glucozơ 4,5% với dd có chứa 4,64 g Ag2O/NH3 .Biết rằng phản ứng hoàn toàn
,khối lượng Ag thu được là (g) :
A. 2,7

B. 5,4 C.2,16 D. 4,32
31. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt được 3 dung dòch : glucozơ ,saccarozo ,tinh bột.
A. Dung dòch I2
B.Cu(OH)2
C.Axit nitric
D. AgNO3/NH3
32.Cho m(gam) tinh bột lên men thành ancol etylic , hiệu suất của q trình lên men là 75% . Tồn bộ khí CO 2
thốt ra được dẫn vào dd nước vơi trong dư thu được 20g kết tủa . Tính m?
A.21,6gam
B. 16,2gam
C. 36,8gam
D. kết quả khác
33. Xà phòng hố hồn tồn 3,7 g este X cần 250ml dung dịch NaOH 0,2M sau phản ứng thu đ ược 2,3 gam ancol
và một muối . T ìm CPPT của X?
A.CH3COOC2H5
B. HCOOC2H5 C.CH3COOCH3
D. C2H5COOCH3
34. Đốt cháy hồn tồn một este đơn chức E cần dùng 29,12 lit oxi (đktc) , sinh ra 22,4 lit CO 2(đktc) v à 18 gam
H2O . Tìm CTPT của E?
A. C5H10O2
B. C4H8O2
C. C3H6O2
D. K ết
qu ả kh ác
35. Đốt cháy hồn tồn 6 gam mety fomat cần V(lit) khơng khí (đktc) .Biết thể tích oxi bằng 1/5 thể tích của khơng
khí , gia trị của V là :
A. 22,4 lit
B. 11,2 lit
C.4,48 lit
D. 8,96 lit

36.Tính chỉ số xà phòng hố của một chất béo , biết rằng khi xà phòng hố hồn tồn 200 gam chất béo đó cần
400ml dung dịch KOH 0,5M?
A. 56
B. 46
C.42
D. 78
37. Cho sơ đồ phản ứng : C2H5OH  X  (C6H10O5)n . X l à :
A. C6H12O6
B. C12H22O11
C. CO2
D. CH3C OOH
38. Ở điều kiện thường chất béo ở trạng thái lỏng thì trong cơng thức cấu tạo thường chứa nhiều :
A. gốc axit béo no
B. gốc axit béo chưa no
C. gốc axit béo tự do
D. gốc axit béo trung hồ
39. 16.Câu nào sau đây sai khi nói về ưu điểm của chất giặt rửa tổng hợp?
A. Có tác dụng giặt rửa giống xà phòng
B. Giặt được cả trong nước cứng
C. Khơng gây ơ nhiễm mơi trường
D. Khơng gây đến chất lượng sợi vải.
40. Phân tích một este người ta được kết quả : %C = 40% , và %H = 6,66% . Este này là :
A. CH3COOCH3
B. C2H5COOCH3
C. HCOOCH3
D. CH3COOC2H5

Gv: Dương Thị Thu Trinh

-8-




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×