Tải bản đầy đủ (.pdf) (156 trang)

PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG ÁP DỤNG CÁC MÔ HÌNH NÔNG LÂM NGHIỆP ĐỐI VỚI NGƯỜI DÂN TẠI XÃ MÃ ĐÀ, HUYỆNVĨNH CỬU, TỈNH ĐỒNG NAI

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.07 MB, 156 trang )

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH
******************

HUỲNH THỊ ÁNH NGUYỆT

PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG ÁP DỤNG CÁC MÔ HÌNH
NÔNG LÂM NGHIỆP ĐỐI VỚI NGƯỜI DÂN
TẠI XÃ MÃ ĐÀ, HUYỆNVĨNH CỬU,
TỈNH ĐỒNG NAI

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP

Thành phố Hồ Chí Minh,
Tháng 10/2011


GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH
******************

HUỲNH THỊ ÁNH NGUYỆT

PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG ÁP DỤNG CÁC MÔ HÌNH
NÔNG LÂM NGHIỆP ĐỐI VỚI NGƯỜI DÂN
TẠI XÃ MÃ ĐÀ, HUYỆNVĨNH CỬU,
TỈNH ĐỒNG NAI

Chuyên ngành: Lâm học
Mã số


:60.62.60

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP
Hướng dẫn Khoa học:
1. T.S. BÙI VIỆT HẢI

Thành phố Hồ Chí Minh
Tháng 10/2011


PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG ÁP DỤNG CÁC MÔ HÌNH NÔNG LÂM
NGHIỆP ĐỐI VỚI NGƯỜI DÂN TẠI XÃ MÃ ĐÀ,
HUYỆN VĨNH CỬU, TỈNH ĐỒNG NAI

HUỲNH THỊ ÁNH NGUYỆT
Hội đồng chấm luận văn:
1. Chủ tịch:

PGS.TS PHẠM VĂN HIỀN
Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh

2. Thư ký:

TS. PHẠM TRỊNH HÙNG
Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh

3. Phản biện 1:

TS. LA VĨNH HẢI HÀ
Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh


4. Phản biện 2:

NGUYỄN NGỌC THÙY
Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh

5. Ủy viên:

TS. BÙI VIỆT HẢI
Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh
ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
HIỆU TRƯỞNG

i


LÝ LỊCH CÁ NHÂN

Tôi tên là Huỳnh Thị Ánh Nguyệt, sinh ngày 25 tháng 05 năm 1979, tại
huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
Con ông Huỳnh Minh Quyết và bà Đỗ Thị Thùy Nhiên, ngụ tại Ấp 2, xã Tân
An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
Tốt nghiệp tú tài tại Trường Trung học phổ thông Chu Văn An, Thành phố
Hồ Chí Minh, năm 1997.
Tốt nghiệp Đại học ngành Lâm sinh hệ chính quy, tại trường Đại học Nông
Lâm, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, năm 2003.
Năm 2003 làm việc tại Hạt Kiểm Lâm Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai- chức vụ
cán bộ, bộ phận kỹ thuật.
Tháng 09 năm 2008 theo học Cao học ngành Lâm sinh tại trường Đại học
Nông Lâm, Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.

Tình trạng gia đình: Kết hôn năm 2004. Chồng Hoàng Quốc Việt, chuyên
viên UBND huyện Vĩnh Cửu, UBND huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
Con Hoàng Minh Châu, sinh năm 2005. Hiện đang theo học trường Tiểu học
Tân An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
Điạ chỉ liên lạc: Huỳnh Thị Ánh Nguyệt – Bộ phận kỹ thuật – Hạt Kiểm Lâm
Vĩnh Cửu, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
Điện thoại: 01226631110
Email:

ii


LỜI CAM ĐOAN

Tôi cam đoan đây là công trình nghiên cứu của tôi.
Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và
chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác.

Huỳnh Thị Ánh Nguyệt

iii


LỜI CẢM ƠN
Với những kết quả có được ngày hôm nay, tôi vô cùng biết ơn công sinh
thành và dưỡng dục của bố mẹ, ơn dạy dỗ của thầy cô trường Đại học Nông Lâm,
sự quan tâm, giúp đỡ của những người thân trong gia đình.
Tôi xin gởi lời cảm ơn chân thành đến thầy giáo- Giảng viên chính- TS Bùi
Việt Hải đã tận tình hướng dẫn và giúp đỡ tôi hoàn thành luận văn này.
Xin cảm ơn Ban Giám hiệu trường Đại học Nông Lâm, phòng Đào tạo Sau

Đại học, Khoa Lâm nghiệp, Bộ môn Lâm nghiệp xã hội đã tạo điều kiện cho tôi
hoàn thành luận văn.
Xin cảm ơn quý thầy, cô trong khoa Lâm nghiệp, đã có những ý kiến đóng
góp cho tôi trong quá trình thực hiện đề tài.
Xin chân thành cảm ơn các cấp chính quyền, bà con trong xã Mã Đà, huyện
Vĩnh Cửu, các cán bộ của văn phòng UBND huyện Vĩnh Cửu đã tận tình giúp đỡ
tôi trong quá trình thực tập tốt nghiệp tại địa phương.
Xin gởi lời cảm ơn đến lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm Đồng Nai, lãnh đạo Hạt
Kiểm lâm Vĩnh Cửu và những đồng nghiệp đã động viên tôi trong quá trình công
tác tại cơ quan cũng như thời gian theo học cao học vừa qua.
Cuối cùng xin gởi lời cảm ơn sâu sắc tới chồng, con và người thân trong gia
đình. Đặc biệt là chồng Hoàng Quốc Việt đã động viên, hỗ trợ tôi trong suốt quá
trình học tập và hoàn thành luận văn.
Học viên: Huỳnh Thị Ánh Nguyệt

iv


TÓM TẮT
Đề tài "Đánh giá hiệu quả các mô hình nông lâm nghiệp của người dân tại xã
Mã Đà, huyện Vĩnh Cữu, tỉnh Đồng Nai" được tiến hành tại xã Mã Đà, huyện Vĩnh
Cửu, tỉnh Đồng Nai. Thời gian từ 08/2010 đến 08/2011. Nghiên cứu được thực hiện
dựa trên phương pháp tiếp cận có sự tham gia, kết hợp với sử dụng phiếu điều tra
thu thập dữ liệu để xử lý và phân tích thống kê.
Kết quả đạt được:
Dự án sắp xếp ổn định dân cư trên địa bàn xã Mã Đà nhằm di dời các hộ dân
sống trong vùng lõi của Khu BTTN-VHĐN ra địa bàn xã Mã Đà. Tổng số hộ cần
phải di dời là 1.330 hộ với 5.553 khẩu. Thành phần dân tộc gồm 3 nhóm chính: dân
tộc Kinh chiếm 89,8%, dân tộc Chơro chiếm 8,6%, còn lại 1,6 % là một số dân tộc
khác. Trình độ học vấn của người dân còn thấp với trình độ từ cấp I trở xuống

chiếm 55,4%, trình độ phổ thông cơ sở chiếm 35,1%, còn lại là trình độ phổ thông
trung học và trở lên. Bình quân mỗi hộ có 5 nhân khẩu, trong đó có 3 lao động
chính. Các hộ sống bằng nghề nông nghiệp chiếm 99,2%.
Có 4 nhóm hộ chính: nghèo, trung bình, khá và giàu. Nguồn thu nhập chủ
yếu là từ sản xuất nông lâm nghiệp chiếm 82,5%. Trong đó, thu nhập nông nghiệp
từ trồng cây ăn quả chiếm 89%, cây hoa màu chiếm 4%, cây lương thực chiếm 5%
và cây lâm nghiệp chiếm 2%. Tình hình sở hữu đất đai trung bình mỗi hộ có 2,85
ha. Mô hình sản xuất trên đất chủ yếu là cây ăn trái chiếm 85% diện tích cây trồng,
kế đến là cây lương thực chiếm 11%, cây lâm nghiệp chiếm 3% và cuối cùng là cây
rau màu chỉ chiếm 1% của tổng diện tích canh tác.
Các loài cây ăn trái (xoài) và lấy hạt (điều) là ưu tiên số một trong chọn loại
cây trồng của hộ, sau đó mới tới cây lương thực (lúa) và cuối cùng là nhóm loài cây
rau màu. Lợi nhuận cao nhất thuộc về cây mít (54,8 triệu/ha), sau đó đến cây xoài
(31,2 triệu/ha), cây lâm nghiệp (27,9 triệu/ha) và thấp nhất là trồng lúa nước (8,25

v


triệu/ha). Đa số các hộ sử dụng kỹ thuật sản xuất theo kinh nghiệm truyền thống và
tự học hỏi lẫn nhau.
Đề tài xác định được hai mô hình có hiệu quả tốt nhất là mô hình cây xoài và
mô hình cây trồng mít. Ngoài ra các mô hình phụ trợ tuỳ thuộc vào điều kiện đất
đai, khả năng tài chính của hộ dân và kiểu canh tác truyền thống của họ: mô hình
cây điều, mô hình cây lâm nghiệp và mô hình cây lúa nước.
Các giải pháp về phát triển nông nghiệp: Khuyến khích trồng 2 mô hình
được đánh giá lá có hiệu quả kinh tế cao là mô hình trồng xoài và mô hình trồng mít
cho từng nhóm hộ, cụ thể như: nhóm hộ theo đặc điểm dân tộc, nhóm hộ theo mức
độ giàu nghèo và nhóm hộ theo nhóm loài cây trồng chính.
Các giải pháp về phát triển lâm nghiệp: Khuyến khích trồng mô hình tràm,
keo lai ở những vùng đất bạc màu, khô cằn. Vẫn tiến hành cho người dân thu hoạch

trên đất của khu BTTN trong khi chờ ổn định dân cư. Ban quản lý và xã giao đất
cho người dân trồng rừng, thu lợi từ rừng sẽ nâng cao đời sống người dân, từ đó sẽ
giảm bớt sức ép người vào khai thác sản phẩm rừng.
Các giải pháp thông qua chính sách hỗ trợ từ phía nhà nước: Ngân hàng
chính sách phối hợp với Hội phụ nữ và Hội nông dân cho các hộ gia đình vay vốn
để đầu tư sản xuất. Hoạt động này giúp nhiều hộ gia đình có vốn đầu tư ban đầu cho
cây trồng, nhằm từng bước cải thiện năng suất cây trồng, tăng thu nhập.

vi


SUMMARY
The thesis “Assessment models of agriculture and forestry of the people in
Ma Da commune, Vinh Cuu district, Dong Nai province” was conducted from
August.2010 to August.2011. The research methodology was based on participation
approach, in line with interview questionnaires to collect data to go through statistic
analysis.
The results were:
The project has arranged stable reallocation for Ma Da commune living in
the core zone of Natural Conservation Park, with the total of 1,330 households
with 5,553 people. There are 3 main kinds of ethnic groups, including 89.9% Kinh,
8.6% Choro and remaining 1.6% of others. Education level is still low, consist of
55.4% below primary school graduation, 35.1% in secondary school and the rest in
high school or higher. There are 5 people in 1 household in average, with 3 main
labors. People earn the living by agricultural production obtain 99.2%.
There are 4 focus categories: poor households, average households, fine
households and rich households. The main livelihoods are from agronomy gained
82.5%, including orchard 89%, vegetable 4%, food plants 5% and forest plants 2%.
Ownership of these household is rather high, in average every household possess
2.85 ha. The percentages of orchard, food plant, forest plant, vegetable are

respectively 85%, 11%, 3% and 1% on over production land.
Mango and cashew are the first planting priority, following by food plant
(rice) then vegetable. The highest profitable plant was jack fruit (54.8 millions/ ha),
then mango (31.2 millions/ ha), forest plant (27.9 millions/ ha), and lowest ones was
rice (8.25 millions/ ha). Most farmers use traditional cultivation method and learn
from each other.
This thesis identified 2 most effective models are mango and jack fruit
planting. Except from that, there are several sub models dependent on land

vii


condition, financial situations, for example, traditional plantings of cashew, forest
plant and rice.
Recommendations on agriculture development including encouragement of
the 2 most effective planting models for particular household categories: ethnic
groups, financial status and focus planting models.
Recommendations on forestry development: encourage to plant Melaleuca,
hybrid Acacia trees in dry and degraded land, allow people to harvest in Natural
Conservation Park in 4 years during waiting for reallocation. Management board
and Commune people committee keep providing land for deforestation, and then
people can take good care of the forest while taking benefits from it, so their live
conditions would be enhanced to reduce the pressure on forest exploitation.
Recommendations via government policy support: Social policies Bank
cooperate with Women Union, Farmer Union to provide loan for households. This
activity would help households to have first investment for planting and animal
raising, to improve gradually planting yield, income and difficulty situations.

viii



MỤC LỤC
Trang tựa
TRANG
Trang chuẩn y ................................................................................................... i
Lý lịch cá nhân ................................................................................................ ii
Lời cam đoan ................................................................................................. iii
Lời cảm ơn ....................................................................................................... iv
Tóm tắt ............................................................................................................ v
Summary……………………………………………………………………..vii
Mục lục............................................................................................................. ix
Danh sách các chữ viết tắt ................................................................................ xiii
Danh sách các bảng ......................................................................................... xv
Danh sách các hình........................................................................................... xvii
Chương 1: GIỚI THIỆU
1.1 Đặt vấn đề .................................................................................................. 1
1.2 Mục tiêu nghiên cứu................................................................................... 3
1.3 Những đóng góp của đề tài ........................................................................ 4
1.4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu .............................................................. 4
Chương 2: TỔNG QUAN TÀI LIỆU
2.1 Khái niệm sinh kế và những vấn đề liên quan ........................................... 5
2.1.1 Khái niệm về sinh kế và khuôn mẫu của sinh kế bền vững .................... 5
2.1.2 Quản lý tài nguyên dựa trên cộng đồng ................................................. 5
2.1.3 Tiếp cận có sự tham gia ...................................................................... 6
2.2 Tình hình nghiên cứu trong nước ............................................................... 7
2.2.1 Nghiên cứu về sinh kế ............................................................................. 9
2.2.2 Nghiên cứu về sử dụng đất lâm nghiệp và tác động của nó
đến đời sống người dân ......................................................................... 12
2.2.3 Nghiên cứu về quản lý tài nguyên dựa trên sự tham gia của cộng đồng 15
2.3 Thảo luận chung về tình hình nghiên cứu trong nước ............................... 16


ix


Chương 3: ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3.1 Đặc điểm tự nhiên - kinh tế xã hội khu vực nghiên cứu ............................ 18
3.1.1 Tiêu chí chọn địa điểm nghiên cứu ......................................................... 18
3.1.2 Đặc điểm tự nhiên xã Mã Đà ................................................................. 19
3.1.2.1 Vị trí địa lý ........................................................................................... 19
3.1.2.2 Địa hình và đất đai .............................................................................. 21
3.1.2.3 Khí hậu và thủy văn ............................................................................. 21
3.1.2.4 Tài nguyên rừng ................................................................................... 22
3.1.3 Sơ lược tình hình kinh tế xã hội xã Mã Đà ............................................. 22
3.1.3.1 Dân số, dân tộc và lao động ................................................................. 22
3.1.3.2 Sơ lược về tình hình kinh tế - xã hội .................................................... 23
3.2 Mục tiêu và nội dung nghiên cứu.............................................................. 23
3.3 Phương pháp nghiên cứu............................................................................ 24
3.3.1 Phương pháp luận và tiến trình nghiên cứu ............................................ 24
3.3.2 Phương pháp thu thập số liệu .................................................................. 26
3.3.2.1 Phương pháp thu thập thông tin thứ cấp .............................................. 26
3.3.2.2 Phương pháp thu thập thông tin ngoài hiện trường ............................. 26
3.3.3 Một số công cụ và kỹ thuật cơ bản để thực hiện .................................... 28
3.3.3.1 Lược sử thôn bản (dòng thời gian) ....................................................... 28
3.3.3.2 Lịch hoạt động (lịch thời vụ) ............................................................... 28
3.3.3.3 Phân hạng hộ gia đình .......................................................................... 29
3.3.3.4 Phân tích SWOT .................................................................................. 29
3.3.4 Phương pháp xử lý số liệu...................................................................... 29
3.3.5 Phương pháp đánh giá một mô hình sản xuất nông lâm nghiệp ............ 30
Chương 4:KẾT QUẢ THẢO LUẬN
4.1 Hiện trạng đời sống kinh tế của người dân qua các mô hình sản xuất ..... 33

4.1.1 Tình hình kinh tế của người dân trước khi di dời ................................... 33
4.1.1.1 Lịch sử hình thành xã Mã Đà ............................................................... 33
4.1.1.2 Thu nhập bình quân và tổng thu nhập của hộ ...................................... 34

x


4.1.1.3 Thu nhập của hộ gia đình từ nông nghiệp và phi nông nghiệp ............ 36
4.1.1.4 Lịch hoạt động thời vụ của các hộ ....................................................... 38
4.1.2 Các mô hình sản xuất của người dân trước khi di dời ............................ 38
4.1.2.1 Các nhóm mô hình chủ yếu các hộ đang sử dụng ................................ 40
4.1.2.2 Thống kê các loại cây trồng chính cho các mô hình ưu tiên................ 41
4.1.3 Phân nhóm các hộ dân di dời theo tập quán sản xuất ............................ 44
4.2 Các mô hình sản xuất nông lâm nghiệp và các yếu tố tác động đến
hiệu quả kinh tế của các mô hình ......................................................... 46
4.2.1 Đặc điểm các mô hình sản xuất nông lâm nghiệp tại địa phương ......... 46
4.2.1.1 Đặc điểm kỹ thuật của các mô hình cây trồng ..................................... 46
4.2.1.2 Hiệu quả kinh tế của các mô hình cây trồng ........................................ 51
4.2.2 Các yếu tố ảnh hưởng tới hiệu quả kinh tế của các mô hình ................. 56
4.2.2.1 Các yếu tố tự nhiên .............................................................................. 56
4.2.2.2 Các yếu tố xã hội và gia đình ............................................................... 59
4.2.3 Đánh giá hiệu quả các mô hình sản xuất ................................................. 63
4.2.3.1 Kết quả đánh giá của các mô hình ....................................................... 64
4.2.3.2 Đánh giá mối quan hệ giữa tổng thu nhập của hộ với thu nhập
từ sản xuất nông nghiệp và các yếu tố cấu thành của mô hình
cây trồng ............................................................................................... 70
4.2.4 Thuận lợi, khó khăn của việc phát triển các mô hình nông lâm nghiệp . 75
4.2.4.1 Thuận lợi .............................................................................................. 75
4.2.4.2 Khó khăn .............................................................................................. 76
4.2.4.3 Nguyện vọng của người dân ................................................................ 79

4.3 Các giải pháp phát triển sản xuất nông lâm nghiệp ................................... 81
4.3.1 Các giải pháp về nông nghiệp ................................................................. 81
4.3.2 Các giải pháp về lâm nghiệp ................................................................... 83
4.3.2 Các giải pháp thông qua chính sách hỗ trợ từ phí nhà nước ................... 84
Chương 5:KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ.......................................................... 85
5.1 Kết luận ...................................................................................................... 85

xi


5.2 Kiến nghị .................................................................................................... 87
TÀI LIỆU THAM KHẢO ........................................................................... 89
PHỤ LỤC ........................................................................................................ a

xii


DANH SÁCH CHỮ VIẾT TẮT

Khu BTTN-VHĐN

Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai

UBND

Ủy ban nhân dân

Bộ NN&PTNT

Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn


VQG

Vườn Quốc Gia

GCNQSDĐ

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

TNR

Tài nguyên rừng

HGĐ

Hộ gia đình

LNXH

Lâm nghiệp xã hội

SWOT

Strength-Weakness-Opportunity-Threat
(Điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, cản trở)

NLKH

Lâm nghiệp xã hội


TN

Thu nhập

GAP

Good- Agriculture- Produce
(Sản xuất Nông nghiệp sạch)

HTX

Hợp tác xã

SXNN

Sản xuất Nông nghiệp

NN

Nông nghiệp

DT

Diện tích

CPV

Giá trị hiện tại của chi phí

BPV


Giá trị hiện tại của thu nhập

xiii


NPV

Giá trị hiện tại ròng

BCR

Tỷ lệ thu nhập chi phí

xiv


DANH SÁCH CÁC BẢNG
BẢNG

TRANG

Bảng 4.1 Thống kê tổng thu nhập bình quân của hộ từ các ấp điều tra .......... 34
Bảng 4.2 Thống kê tình hình tổng thu nhập của hộ gia đình điều tra ............. 35
Bảng 4.3 Các đặc trưng thống kê của nguồn thu nhập từ hộ gia đình ............. 36
Bảng 4.4 Lịch hoạt động thời vụ ..................................................................... 38
Bảng 4.5 Thống kê các nhóm mô hình chủ yếu mà hộ đang sử dụng ............. 40
Bảng 4.6 Thống kê số lượng các mô hình mà hộ gia đình đang sử dụng........ 40
Bảng 4.7a Thống kê loài cây trồng chính cho mô hình ưu tiên thứ nhất ........ 41
Bảng 4.7b Thống kê loài cây trồng chính cho mô hình ưu tiên thứ hai .......... 41

Bảng 4.7c Thống kê loài cây trồng chính cho mô hình ưu tiên thứ ba............ 42
Bảng 4.8a Phân nhóm hộ gia đình theo đặc điểm dân tộc chủ hộ ................... 44
Bảng 4.8b Phân nhóm hộ gia đình theo mức độ giàu nghèo ........................... 44
Bảng 4.8c Phân nhóm hộ gia đình theo nhóm loài cây trồng chính ................ 44
Bảng 4.9 Thống kê diện tích của các mô hình cây trồng chủ yếu của hộ ....... 46
Bảng 4.10 Thống kê tình hình trồng xen trong các mô hình cây trồng ........... 48
Bảng 4.11 Thống kê kỹ thuật trồng và chăm sóc các mô hình cây trồng ........ 49
Bảng 4.12 Thống kê tình hình sinh trưởng của cây trồng chính ..................... 50
Bảng 4.13 Thống kê tình hình sâu hại đối với cây trồng chính ....................... 50
Bảng 4.14 Thống kê bình quân thu-chi ở các mô hình cây trồng của hộ ........ 53
Bảng 4.15 Thống kê bình quân thu-chi trên ha ở các mô hình cây trồng........ 53
Bảng 4.16 Các đặc trưng thống kê về chỉ tiêu lợi nhuận từ các mô hình ........ 54
Bảng 4.17 Ảnh hưởng của diện tích trồng tới thu nhập từ nông nghiệp ......... 57
Bảng 4.18 mum = 1.0
Maximum = 7.0
Sum = 377.0
Frequency Table for So loai mo hinh/ho
-----------------------------------------------------------------------Relative Cumulative Cum. Rel.
Class Value
Frequency Frequency Frequency Frequency
-----------------------------------------------------------------------1 1
84 0.6614
84
0.6614

n


2 2
35 0.2756

119
0.9370
3 3
7
0.0551
126
0.9921
4 4
1
0.0079
127
1.0000
-----------------------------------------------------------------------Frequency Table for Mo hinh uu tien 1
-----------------------------------------------------------------------Relative Cumulative Cum. Rel.
Class Value
Frequency Frequency Frequency Frequency
-----------------------------------------------------------------------1 1
4 0.0317
4
0.0317
2 2
112 0.8889
116
0.9206
3 4
9 0.0714
125
0.9921
4 6
1 0.0079

126
1.0000
-----------------------------------------------------------------------Frequency Table for Mo hinh uu tien 2
-----------------------------------------------------------------------Relative Cumulative Cum. Rel.
Class Value
Frequency Frequency Frequency Frequency
-----------------------------------------------------------------------1 1
20 0.4545
20
0.4545
2 3
2 0.0455
22
0.5000
3 4
3 0.0682
25
0.5682
4 5
3 0.0682
28
0.6364
5 6
3 0.0682
31
0.7045
6 7
3 0.0682
34
0.7727

7 8
2 0.0455
36
0.8182
8 10
8 0.1818
44
1.0000
-----------------------------------------------------------------------Frequency Table for Mo hinh uu tien 3
-----------------------------------------------------------------------Relative Cumulative Cum. Rel.
Class Value
Frequency Frequency Frequency Frequency
-----------------------------------------------------------------------1 5
2 0.2500
2
0.2500
2 6
3 0.3750
5
0.6250
3 7
1 0.1250
6
0.7500
4 9
1 0.1250
7
0.8750
5 10
1 0.1250

8
1.0000
------------------------------------------------------------------------

5.2 Đất và sử dụng đất
Frequency Table for Tong Dien tich dat
(0=0, 1=0-1, 2=1-2, 3=2-4, 4=4-8, 5=tren 8 ha)
-----------------------------------------------------------------------Relative Cumulative Cum. Rel.
Class Value
Frequency Frequency Frequency Frequency

o


-----------------------------------------------------------------------1 0
1 0.0078
1
0.0078
2 1
33 0.2578
34
0.2656
3 2
34 0.2656
68
0.5313
4 3
30 0.2344
98
0.7656

5 4
25 0.1953
123
0.9609
6 5
5 0.0391
128
1.0000
-----------------------------------------------------------------------Summary Statistics for Tong Dien tich dat
Count = 128
Average = 2.85938
Standard deviation = 2.47566
Standard error = 0.218819
Minimum = 0.0
Maximum = 16.5
Sum = 366.0
Summary Statistics for DT dat NN by Ap (2, 3, 4 … là tên ấp)
Standard
Code
Count
Average
Deviation Minimum
Maximum
----------------------------------------------------------------------------------------2
13
2.4
1.59164
0.5
6.0
3

20
4.0
2.17328
0.3
9.0
4
36
2.75278
2.0755
0.2
8.5
5
27
1.96667
1.80959
0.1
6.0
6
12
2.99167
1.83474
0.9
6.5
7
19
2.18947
0.87107
1.0
4.0
----------------------------------------------------------------------------------------Total

127
2.68425
1.91541
0.1
9.0
Frequency Table for DT dat Nong nghiep
(1=duoi 1 ha, 2=1-2 ha, 3=2-4 ha, 4=4-8 ha, 5=tren 8 ha)
-----------------------------------------------------------------------Relative Cumulative Cum. Rel.
Class Value
Frequency Frequency Frequency Frequency
-----------------------------------------------------------------------1 1
26 0.2109
26
0.2109
2 2
37 0.2891
63
0.5000
3 3
41 0.3203
104
0.8203
4 4
16 0.1250
120
0.9453
5 5
7 0.0547
127
1.0000

-----------------------------------------------------------------------Summary Statistics for DT dat NN (co)
Count = 127
Average = 2.68425
Standard deviation = 1.91541
Minimum = 0.1
Maximum = 9.0
Sum = 340.9

p


Summary Statistics for Mo hinh san xuat
(DT= dien tich, TN= thu nhap, CP= chi phi dau tu)
Summary Statistics for Mo hinh DIEU
Dieu DT
Dieu TN
Dieu CP
----------------------------------------------------------------------------------------Count
24
24
24
Average
1.1125
13.9167
4.66667
Standard deviation 0.779806 8.04291
3.70272
Minimum
0.2
2.0

0.0
Maximum
3.0
32.0
17.0
Sum
26.7
334.0
112.0
----------------------------------------------------------------------------------------Summary Statistics for Mo hinh XOAI
Xoai DT
Xoai TN
Xoai CP
----------------------------------------------------------------------------------------Count
112
112
112
Average
2.33125
104.464
31.7946
Standard deviation 1.92237
115.416
39.8859
Minimum
0.1
3.0
0.0
Maximum
9.0

600.0
273.0
Sum
261.1
11700.0
3561.0
----------------------------------------------------------------------------------------Summary Statistics for Mo hinh MIT
Mit DT
Mit TN
Mit CP
----------------------------------------------------------------------------------------Count
2
2
2
Average
1.25
75.0
6.5
Standard deviation 0.353553 21.2132
0.707107
Minimum
1.0
60.0
6.0
Maximum
1.5
90.0
7.0
Sum
2.5

150.0
13.0
----------------------------------------------------------------------------------------Summary Statistics for Mo hinh LUA
Lua DT
Lua TN
Lua CP
----------------------------------------------------------------------------------------Count
13
13
13
Average
0.930769
23.9231
6.53846
Standard deviation 0.39662
15.8454
2.90446
Minimum
0.4
0.0
0.0
Maximum
1.5
45.0
10.0
Sum
12.1
311.0
85.0
----------------------------------------------------------------------------------------Summary Statistics for Mo hinh LUA (co)

Lua DT
LuaTN
Lua CP
----------------------------------------------------------------------------------------Count
12
12
12

q


Average
0.925
25.9167
7.08333
Standard deviation 0.413686 14.7492
2.23437
Minimum
0.4
5.0
4.0
Maximum
1.5
45.0
10.0
Sum
11.1
311.0
85.0
----------------------------------------------------------------------------------------Summary Statistics for cay Lam nghiep (LN)

LN DT
LN TN
LN CP
----------------------------------------------------------------------------------------Count
9
9
9
Average
0.966667
30.0
2.88889
Standard deviation 0.6245
17.3133
1.53659
Minimum
0.3
8.0
0.0
Maximum
2.0
60.0
6.0
Sum
8.7
270.0
26.0
----------------------------------------------------------------------------------------Frequency Table for Mo hinh chu yeu cua ho (1= NN, 3=NLKH, 9= khác)
-----------------------------------------------------------------------Relative Cumulative Cum. Rel.
Class Value
Frequency Frequency Frequency Frequency

-----------------------------------------------------------------------1 1
123 0.9609
123
0.9609
2 3
2 0.0156
125
0.9766
3 9
3 0.0234
128
1.0000
-----------------------------------------------------------------------Frequency Table for Tinh hình trong xen (1= co, 2= khong)
-----------------------------------------------------------------------Relative Cumulative Cum. Rel.
Class Value
Frequency Frequency Frequency Frequency
-----------------------------------------------------------------------1 1
34 0.2656
34
0.2656
2 2
94 0.7344
128
1.0000
-----------------------------------------------------------------------Frequency Table for Ky thuat trong va cham soc
-----------------------------------------------------------------------Relative Cumulative Cum. Rel.
Class Value
Frequency Frequency Frequency Frequency
-----------------------------------------------------------------------1 1
24 0.1890

24
0.1890
2 2
49 0.3858
73
0.5748
3 3
30 0.2362
103
0.8110
4 4
23 0.1811
126
0.9921
5 6
1 0.0079
127
1.0000
-----------------------------------------------------------------------Frequency Table for Sinh truong cay trong (1= tot, 2= xau)
------------------------------------------------------------------------

r


Relative Cumulative Cum. Rel.
Class Value
Frequency Frequency Frequency Frequency
-----------------------------------------------------------------------1 1
124 0.9764
124

0.9764
2 2
3 0.0236
127
1.0000
-----------------------------------------------------------------------Frequency Table for Tinh pho bien cua mo hinh (1= co, 2= khong)
-----------------------------------------------------------------------Relative Cumulative Cum. Rel.
Class Value
Frequency Frequency Frequency Frequency
-----------------------------------------------------------------------1 1
126 0.9921
126
0.9921
2 2
1 0.0079
127
1.0000
-----------------------------------------------------------------------Frequency Table for Muc do sau hai (1= co, 2= khong)
-----------------------------------------------------------------------Relative Cumulative Cum. Rel.
Class Value
Frequency Frequency Frequency Frequency
-----------------------------------------------------------------------1 1
119 0.9370
119
0.9370
2 2
8 0.0630
127
1.0000
------------------------------------------------------------------------


5.3 Thu nhập của hộ gia đình
Frequency Table for Tong Thu nhap cua ho
(1=dưới 100, 2=100-200, 3=200-400, 4=trên 400 triệu)
-----------------------------------------------------------------------Relative Cumulative Cum. Rel.
Class Value
Frequency Frequency Frequency Frequency
-----------------------------------------------------------------------1 1
69 0.5391
69
0.5391
2 2
34 0.2656
103
0.8047
3 3
20 0.1563
123
0.9609
4 4
5 0.0391
128
1.0000
-----------------------------------------------------------------------Frequency Table for Tong Thu nhap cua ho
(1=dưới 50, 2=50-100, 3=100-200, 4=200-400, 5=trên 400 triệu)
-----------------------------------------------------------------------Relative Cumulative Cum. Rel.
Class Value
Frequency Frequency Frequency Frequency
-----------------------------------------------------------------------1 1
41 0.3203

41
0.3203
2 2
29 0.2266
70
0.5469
3 3
34 0.2656
104
0.8125
4 4
19 0.1484
123
0.9609
5 5
5 0.0391
128
1.0000

s


-----------------------------------------------------------------------Frequency Table for Tong Thu nhap cua ho
(1=dưới 27, 2=27-50, 3=50-100, 4=100-200, 5=200-400, 6=trên 400 triệu)
-----------------------------------------------------------------------Relative Cumulative Cum. Rel.
Class Value
Frequency Frequency Frequency Frequency
-----------------------------------------------------------------------1 1
14 0.1094
14

0.1094
2 2
27 0.2109
41
0.3203
3 3
29 0.2266
70
0.5469
4 4
34 0.2656
104
0.8125
5 5
19 0.1484
123
0.9609
6 6
5 0.0391
128
1.0000
-----------------------------------------------------------------------Summary Statistics for Thu nhap va Chi phi (tổng)
Tong TN
Tong CP
-----------------------------------------------------------------------Count
128
128
Average
128.883
85.9766

Standard deviation 130.079
63.7151
Minimum
9.0
18.0
Maximum
985.0
509.0
Sum
16497.0
11005.0
-----------------------------------------------------------------------Summary Statistics for Tong Thu nhap cua ho
Count = 128
Average = 128.883
Standard deviation = 130.079
Minimum = 9.0
Maximum = 985.0
Sum = 16497.0
Summary Statistics for Tong thu nhap by Dan toc
Standard
Code
Count
Average
Deviation Minimum
Maximum
----------------------------------------------------------------------------------------1
115
138.626
133.468
9.0

985.0
2
11
35.7273
15.4214
10.0
60.0
9
2
81.00
69.2965
32.0
130.0
----------------------------------------------------------------------------------------Total
128
128.883
130.079
9.0
985.0
Summary Statistics Tong thu nhap by Hoc van
Standard
Code
Count
Average
Deviation Minimum
Maximum
----------------------------------------------------------------------------------------1
8
45.50
18.9887

30.0
80.0

t


2
63
141.349
151.523
10.0
985.0
3
45
133.133
116.113
12.0
612.0
4
11
103.727
74.4582
9.0
230.0
9
1
96.00
0.0
96.0
96.0

----------------------------------------------------------------------------------------Total
128
128.883
130.079
9.0
985.0
Summary Statistics for Tong thu nhap by Lao dong
Standard
Code
Count
Average
Deviation Minimum
Maximum
----------------------------------------------------------------------------------------1
56
94.6607
90.8914
9.0
411.0
2
64
151.297
152.121
18.0
985.0
3
8
189.125
125.305
86.0

470.0
----------------------------------------------------------------------------------------Total
128
128.883
130.079
9.0
985.0
Frequency Table for TN tu Nong nghiep
(0=không có, 1=dưới 100, 2=100-200, 3=200-400, 4=trên 400 triệu)
-----------------------------------------------------------------------Relative Cumulative Cum. Rel.
Class Value
Frequency Frequency Frequency Frequency
-----------------------------------------------------------------------1 0
2 0.0156
2
0.0156
2 1
79 0.6172
81
0.6328
3 2
23 0.1797
104
0.8125
4 3
19 0.1484
123
0.9609
5 4
5 0.0391

128
1.0000
-----------------------------------------------------------------------Summary Statistics for TN tu Nong nghiep
Count = 127
Average = 107.134
Standard deviation = 113.377
Minimum = 3.0
Maximum = 600.0
Sum = 13606.0
Summary Statistics for Thu nhap tu cay an qua
Count = 116
Average = 105.034
Standard deviation = 113.513
Minimum = 2.0
Maximum = 600.0
Sum = 12184.0
Summary Statistics for Thu nhap tu cay luong thuc
Count = 24
Average = 26.9167
Standard deviation = 17.07
Minimum = 5.0

u


Maximum = 64.0
Sum = 646.0
Summary Statistics for Thu nhap tu cay rau mau
Count = 7
Average = 72.2857

Standard deviation = 48.8696
Minimum = 28.0
Maximum = 170.0
Sum = 506.0
Summary Statistics for Thu nhap tu cay lam nghiep
Count = 9
Average = 30.0
Standard deviation = 17.3133
Minimum = 8.0
Maximum = 60.0
Sum = 270.0
Summary Statistics for Thu nhap tu nguon khac
Count = 88
Average = 32.8523
Standard deviation = 56.1905
Minimum = 3.0
Maximum = 500.0
Sum = 2891.0
Summary Statistics for Tong thu nhap by Ap (2, 3, 4, … là tên ấp)
Standard
Code
Count
Average
Deviation Minimum
Maximum
----------------------------------------------------------------------------------------2
14
54.4286
38.0884
9.0

130.0
3
20
165.60
104.376
16.0
470.0
4
36
173.25
171.568
14.0
985.0
5
27
126.593
142.367
12.0
612.0
6
12
133.333
75.7284
32.0
248.0
7
19
61.4737
47.4978
10.0

195.0
----------------------------------------------------------------------------------------Total
128
128.883
130.079
9.0
985.0
Summary Statistics for Thu nhap NN by Ap (2, 3, 4, … là tên ấp)
Standard
Code
Count
Average
Deviation Minimum
Maximum
----------------------------------------------------------------------------------------2
13
40.4615
35.0989
5.0
110.0
3
20
148.55
108.059
3.0
450.0
4
36
129.361
121.129

11.0
485.0
5
27
104.593
151.523
3.0
600.0
6
12
128.333
77.2144
32.0
248.0
7
19
57.2632
49.5859
10.0
195.0
-----------------------------------------------------------------------------------------

v


×