BỘ CÔNG THƯƠNG
CỤC ĐIỆN LỰC VÀ NĂNG LƯỢNG TÁI TẠO
QUY TRÌNH, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH,
PHÊ DUYỆT DỰ ÁN VÀ THIẾT KẾ,
DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
LƯỚI ĐIỆN
1
Phần I: Thẩm quyền thẩm định và phê duyệt
I.
II.
III.
IV.
V.
VI.
Cơ sở thực hiện công tác thẩm định
Thẩm quyền thẩm định dự án (Đ10/NĐ59 và Đ1/NĐ42)
Thẩm quyền thẩm định Báo cáo KTKT (Đ13/NĐ59 và Đ1/NĐ42)
Thẩm quyền thẩm định thiết kế và dự toán xây dựng công trình
Một số nội dung khác
Thảo luận
Phần II: Quy trình thẩm định dự án, thiết kế và dự toán xây dựng
công trình
I.
II.
III.
IV.
V.
VI.
VII.
VIII.
Hồ sơ thẩm định
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Thực hiện thẩm định
Điều chỉnh dự án, thiết kế và dự toán xây dựng
Kết quả thẩm định
Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thẩm định
Một số vấn đề trong công tác thẩm định hiện nay
Thảo luận
Phần III: Quy trình thực hiện thẩm định của Cục Điện lực và Năng
lượng tái tạo
2
I. Cơ sở thực hiện công tác thẩm định
1. Yêu cầu trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng hiện nay
Quy định về thẩm định dự án và thiết kế, dự toán xây dựng nhằm
đáp ứng các yêu cầu trong quản lý đầu tư xây dựng hiện nay.
Tăng cường sự quản lý của nhà nước đối với hoạt động đầu tư xây
dựng để nâng cao chất lượng, tiết kiệm chi phí xây dựng, khắc
phục tình trạng lãng phí, thất thoát, hiệu quả thấp.
Bảo đảm các nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đầu tư xây dựng.
Thực hiện tiền kiểm đối với một số hoạt động đầu tư xây dựng
phù hợp với trình tự đầu tư xây dựng và đặc điểm hình thành sản
phẩm xây dựng (thay cho các quy định về hậu kiểm).
3
I. Cơ sở thực hiện công tác thẩm định
2. Cơ sở pháp lý
Luật Xây dựng 2014 có 8 Điều quy định về công tác thẩm định.
Nghị định số 59/2015/NĐ-CP và Nghị định số 42/2017/NĐ-CP của
Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng; Nghị định số
32/2015/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng đều
quy định chi tiết về thẩm định dự án và thiết kế, dự toán xây dựng.
Các Thông tư hướng dẫn thi hành NĐ59 và NĐ32.
Quy định pháp luật có liên quan: đầu tư công, bảo vệ môi trường, ....
Quy định về Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (XDCN) và
cơ quan chuyên môn về xây dựng (CMXD): QĐ 4567/QĐ-BCT ngày
21/11/2016; VB 2081/BCT-TCNL ngày 14/3/2017; VB 1178/TTg-KTg
ngày 06/7/2016; QĐ 2966/QĐ-BCT ngày 31/7/2017.
Quy định về phân loại dự án đầu tư xây dựng theo quy mô, tính chất và
loại nguồn vốn sử dụng.
Quy định về phân loại, phân cấp công trình xây dựng theo quy mô, tầm
quan trọng, công năng sử dụng, đặc điểm kết cấu.
4
II. Thẩm quyền thẩm định dự án (Đ10/NĐ59 và
Đ1/NĐ42
1. Dự án sử dụng vốn NSNN
a) CQCM thuộc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên
ngành: Dự án nhóm A, B và C do cơ quan TƯ quyết định đầu
tư; Dự án do Thủ tướng Chính phủ giao; Dự án được đầu tư
xây dựng trên địa bàn hành chính từ 02 tỉnh trở lên, trừ dự
án do TP. Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh quyết định đầu tư.
b) Sở Xây dựng chuyên ngành: Các dự án còn lại, trừ a), c).
c) Phòng QLXD: Theo phân cấp của UBND cấp tỉnh.
5
II. Thẩm quyền thẩm định dự án (Đ10/NĐ59 và
Đ1/NĐ42
2. Dự án sử dụng vốn NNNNS
a) CQCM thuộc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên
ngành: Thiết kế cơ sở (trừ thiết kế công nghệ) các dự án nhóm
A, B và C do cơ quan TƯ, Tập đoàn, Tổng công ty do Thủ
tướng Chính phủ thành lập hoặc trực thuộc Bộ quyết định
đầu tư; Dự án 02 tỉnh trở lên, trừ dự án do TP. Hà Nội và TP.
HCM quyết định đầu tư.
b) Sở Xây dựng chuyên ngành: Các dự án còn lại đầu tư trên
địa bàn, trừ các dự án quy định tại khoản a), c), d) khoản này.
6
II. Thẩm quyền thẩm định dự án (Đ10/NĐ59 và
Đ1/NĐ42
2. Dự án sử dụng vốn NNNNS
c) Phòng QLXD: Theo phân cấp của UBND cấp tỉnh.
d) CQCM thuộc người QĐĐT: Các nội dung khác; Dự án
mua sắm hàng hóa, cung cấp dịch vụ, công việc không quyết
định đến mục tiêu đầu tư, sử dụng và có phần xây dựng < 5
tỷ.
7
II. Thẩm quyền thẩm định dự án (Đ10/NĐ59 và
Đ1/NĐ42
3. Dự án sử dụng vốn khác
a) CQCM thuộc Bộ: TKCS của dự án có công trình cấp I trở
lên; Dự án ĐTXD công trình công cộng, công trình có ảnh
hưởng lớn đến cảnh quan, môi trường và an toàn trên địa bàn
02 tỉnh trở lên.
b) Sở Xây dựng chuyên ngành: TKCS có công trình từ cấp III
trở lên trên địa bàn, trừ a), c).
c) CQCM thuộc người QĐĐT: Nội dung khác của BCNCKT
và dự án còn lại.
8
III. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo KTKT
(Đ13/NĐ59 và Đ1/NĐ42
1. Dự án sử dụng vốn NSNN
a) CQCM thuộc Bộ: Cấp I trở lên do các cơ quan TƯ QĐĐT.
b) Sở Xây dựng chuyên ngành: Do UBND cấp tỉnh QĐĐT.
c) Phòng QLXD: Theo phân cấp của UBND cấp tỉnh.
d) CQCM thuộc người QĐĐT: Cấp II trở xuống do các cơ
quan TƯ QĐĐT.
9
III. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo KTKT
(Đ13/NĐ59 và Đ1/NĐ42)
2. Dự án sử dụng vốn NNNNS
a) CQCM thuộc Bộ: TKBVTC và dự toán xây dựng (trừ thiết
kế công nghệ) có công trình cấp I trở lên do các cơ quan TƯ,
Tập đoàn, Tổng công ty QĐĐT.
b) Sở Xây dựng chuyên ngành: TKBVTC và dự toán xây
dựng do UBND cấp tỉnh QĐĐT.
c) Phòng QLXD: Theo phân cấp của UBND cấp tỉnh.
d) CQCM thuộc người QĐĐT: Các công trình còn lại.
3. Dự án sử dụng vốn khác: Thẩm quyền quyết định
tương tự như thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng
công trình sử dụng vốn khác.
10
IV. Thẩm quyền thẩm định thiết kế và dự toán xây
dựng công trình
1. Dự án sử dụng vốn NSNN (Đ24/NĐ59, Đ1/NĐ42)
a) CQCM thuộc Bộ: Công trình cấp đặc biệt, cấp I; Công
trình do TTg giao; Công trình thuộc dự án chuyên ngành do
mình QĐĐT; Công trình trên địa bàn 02 tỉnh, trừ công trình
do TP Hà Nội, TP. HCM QĐĐT.
b) Sở Xây dựng chuyên ngành: Các công trình còn lại đầu tư
trên địa bàn, trừ a), c).
c) Phòng QLXD: Theo phân cấp của UBND cấp tỉnh.
11
IV. Thẩm quyền thẩm định thiết kế và dự toán xây
dựng công trình
2. Dự án sử dụng vốn NNNNS (Đ25/NĐ59,
Đ1/NĐ42)
a) CQCM thuộc Bộ: Thiết kế, dự toán công trình cấp đặc biệt,
cấp I; Công trình từ cấp III do Tập đoàn, Tổng công ty thuộc
phạm vi quản lý của mình QĐĐT; Công trình do TTg giao;
Công trình thuộc chuyên ngành do mình QĐĐT, công trình 02
tỉnh, trừ c) và dự án do TP. HN và TP. HCM QĐĐT.
b) Sở Xây dựng chuyên ngành: Công trình từ cấp III trở lên,
trừ a).
c) CQCM thuộc người QĐĐT: Các công trình còn lại, trừ a),
b).
12
IV. Thẩm quyền thẩm định thiết kế và dự toán xây
dựng công trình
3. Dự án sử dụng vốn khác (Đ26/NĐ59, Đ1/NĐ42)
a) CQCM thuộc Bộ: Thiết kế, dự toán công trình cấp đặc biệt,
cấp I; Công trình có ảnh hưởng cảnh quan môi trường, cộng
đồng từ 02 tỉnh.
b) Sở Xây dựng chuyên ngành: Công trình công cộng, ảnh
hưởng cảnh quan, môi trường và an toàn cộng đồng của công
trình cấp II, III, trừ a).
c) CQCM thuộc người QĐĐT: Các công trình còn lại.
13
V. Một số nội dung khác
1. Phân cấp ủy quyền:
a) Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty:
Được thẩm
định dự án nhóm B, C có công trình cấp II, III do Tập đoàn,
Tổng công ty QĐĐT khi có đủ năng lực và được Bộ trưởng Bộ
quản lý công trình xây dựng chuyên ngành quyết định.
b) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền: Được phân
cấp, ủy quyền thẩm định dự án, thiết kế và dự toán xây dựng
đảm bảo các nguyên tắc, điều kiện theo quy định (Sở, ban, khu).
BCT có QĐ 4567/QĐ-BCT ngày 21/12/2016 về việc phân cấp thẩm
định Báo cáo KTKT và VB 2081/BCT-TCNL ngày 14/3/2017 về việc
thẩm định thiết kế, dự toán công trình có chi phí XD < 15% TMĐT.
14
V. Một số nội dung khác
1. Phân cấp ủy quyền:
Phân cấp ủy quyền của BCT:
- QĐ số 4567/QĐ-BCT ngày 21/12/2016: phân cấp Sở Công Thương
thẩm định Báo cáo KTKT từ cấp II trở xuống sử dụng vốn NN do các
Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan trung ương
của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tập đoàn kinh tế, tổng
công ty nhà nước QĐĐT xây dựng trên địa bàn.
- VB 2081/BCT-TCNL ngày 14/3/2017: Các TCT Điện lực tổ chức
thực hiện thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng các dự án có chi phí xây
dựng chiếm tỷ trọng < 15% TMĐT.
- Ngoài ra, BCT còn có VB 7747/BCT-KH báo cáo TTg cho phép phân
cấp, ủy quyền thẩm định, phê duyệt, cụ thể:
+ Vốn NSNN và NNNNS: ủy quyền CĐT thẩm định, phê duyệt nhóm
C và cấp II trở xuống.
+ Vốn khác: Xem xét từng trường hợp cụ thể để phân cấp.
15
V. Một số nội dung khác
1. Phân cấp ủy quyền:
Phân cấp ủy quyền của BCT:
- QĐ số 2966/QĐ-BCT ngày 31/7/2017: phân cấp cho Tập đoàn Điện
lực Việt Nam thẩm định dự án đầu tư xây dựng, các bước thiết kế (bao
gồm TKCS, TKKT trong trường hợp thiết kế ba bước, TKBVTC trong
trường hợp thiết kế hai bước), dự toán xây dựng đối với dự án chuyên
ngành điện nhóm B, nhóm C có công trình xây dựng từ cấp II trở xuống
do Tập đoàn/Tổng công ty thuộc Tập đoàn quyết định đầu tư sử dụng
vốn NNNNS.
- EVN được phân cấp, ủy quyền lại cho các đơn vị thành viên của Tập
đoàn thực hiện nội dung trong phạm vi được Bộ Công Thương phân
cấp như trên (gửi kết quả thẩm định báo cáo BCT, Báo cáo kết quả thực
hiện định kỳ 6 tháng và hàng năm). EVN cũng đã có QĐ số 175/QĐEVN ngày 26/9/2017phân cấp cho EVNNPT, GENCOs, PCs.
16
V. Một số nội dung khác
2. Dự án sử dụng vốn hỗn hợp: Vốn nhà nước > 30%
hoặc < 30% trên 500 tỷ xác định sử dụng vốn NNNNS,
người QĐĐT xác định nguồn vốn.
3. Dự án gồm nhiều loại, cấp công trình: Cơ quan
thẩm định là cơ quan có trách nhiệm thẩm định công trình
chính hoặc công trình có cấp cao nhất của dự án.
4. Thẩm quyền thẩm định dự án sử dụng vốn đầu
tư công (Đ31/NĐ136): Sở KH&ĐT thẩm định dự án
sửa chữa, cải tạo, bảo trì và nâng cấp sử dụng vốn đầu tư
công (trừ vốn ngân sách) < 5 tỷ đồng do tỉnh quản lý;
(nguồn thu để lại và khoản vay của địa phương).
17
V. Một số nội dung khác
5. Trường hợp cơ quan chuyên môn của người QĐ
ĐT không thẩm định: Yêu cầu chủ đầu tư trình thẩm
định tại CQCM thuộc Bộ hoặc Sở tại nơi xây dựng công
trình.
6. Trình phê duyệt: Cơ quan chủ trì thẩm định thuộc
người QĐĐT trình; còn lại giao CQCM trực thuộc (Thông
tư số 18).
18
I. Hồ sơ trình thẩm định
1. Hồ sơ trình thẩm định dự án hoặc TKCS:
1 Văn bản chấp thuận chủ trương hoặc chứng nhận đầu tư
2 Văn bản lựa chọn phương án đối với trường hợp thi tuyển (nếu có)
43
Quyết định lựaHỎI
chọn nhà
thầu lập dự án (vốn NN)
ĐÁP
4 Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 hoặc giấy phép quy hoạch
5 VB thẩm duyệt hoặc ý kiến về giải pháp PCCC, môi trường (nếu có)
46
Văn bản thỏa thuận
cao tĩnh không (nếu có)
HỎIđộĐÁP
19
I. Hồ sơ trình thẩm định
1. Hồ sơ trình thẩm định dự án hoặc TKCS:
7 Các văn bản thông tin, số liệu về hạ tầng kỹ thuật đô thị
8 Các văn bản pháp lý khác có liên quan (nếu có): VB báo cáo kết quả
thẩm tra, kèm theo tập báo cáo (đầy đủ nội dung, phụ lục tính toán)
49
Hồ sơ khảo sát HỎI
xây dựng
phục vụ lập dự án
ĐÁP
10 Thuyết minh BCNCKT (vốn NN kèm TMĐT)
11 Thiết kế cơ sở (bao gồm bản vẽ và thuyết minh)
4 Hồ sơ năng lựcHỎI
của cácĐÁP
nhà thầu tham gia lập dự án
12
20
I. Hồ sơ trình thẩm định
2. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo KTKT:
1 Văn bản chấp thuận chủ trương (vốn đầu tư công)
2 Văn bản phê duyệt danh mục tiêu chuẩn nước ngoài (nếu có)
43
VB thẩm duyệtHỎI
hoặc ýĐÁP
kiến về giải pháp PCCC, môi trường (nếu có)
4 Báo cáo tổng hợp của Chủ đầu tư
5 Các văn bản khác có liên quan: VB báo cáo kết quả thẩm tra, kèm
theo tập báo cáo (đầy đủ nội dung, phụ lục tính toán)
21
I. Hồ sơ trình thẩm định
2. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo KTKT:
6 Hồ sơ khảo sát xây dựng
7 Hồ sơ TKBVTC (bao gồm thuyết minh và bản vẽ)
48
Dự toán xây dựng
côngĐÁP
trình (vốn NN)
HỎI
9 Hồ sơ năng lực của các nhà thầu
10 Giấy phép nhà thầu nước ngoài (nếu có)
22
I. Hồ sơ trình thẩm định
3. Hồ sơ trình thẩm định thiết kế và dự toán XDCT:
1 Quyết định phê duyệt dự án
2 Hồ sơ TKCS được duyệt
43
VB phê duyệt danh
tiêu chuẩn nước ngoài (nếu có)
HỎImục
ĐÁP
4 VB thẩm duyệt hoặc ý kiến về giải pháp PCCC, môi trường (nếu có)
5 Báo cáo tổng hợp của chủ đầu tư
23
I. Hồ sơ trình thẩm định
3. Hồ sơ trình thẩm định thiết kế và dự toán XDCT:
6 Các văn bản khác có liên quan (nếu có): VB báo cáo kết quả thẩm
tra, kèm theo tập báo cáo (đầy đủ nội dung, phụ lục tính toán)
7 Hồ sơ khảo sát xây dựng
48
Hồ sơ thiết kế xây
dựng
(bao gồm thuyết minh và bản vẽ)
HỎI
ĐÁP
9 Dự toán xây dựng công trình (vốn NN)
10 Hồ sơ năng lực của các nhà thầu
4 Giấy phép nhà HỎI
thầu nước
ngoài (nếu có)
11
ĐÁP
24
II. Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
3. Hồ sơ trình thẩm định thiết kế và dự toán XDCT:
1. Người đề nghị thẩm định gửi một bộ hồ sơ gốc
tới cơ quan thẩm định (văn bản pháp lý, TKCS
là bản sao có dấu xác nhận của chủ đầu tư).
2. Cơ quan thẩm định tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ. Trong
trường hợp 05 ngày làm việc gửi văn bản yêu cầu bổ sung
hồ sơ (nếu cần); việc bổ sung hồ sơ chỉ được thực hiện 01
lần trong quá trình thẩm định.
25