Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN - BT - Muc do 2 (5)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (107.17 KB, 6 trang )

Câu 8:

[DS11.C1.2.BT.b]Số nghiệm của phương trình:
A. .

B.

.

với

là:

C. .
Lời giải

D. .

Chọn D


Câu 9:

nên

.

[DS11.C1.2.BT.b]Phương trình:
A.

.



B.

có nhghiệm là:
.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn D
.
Câu 13:

[DS11.C1.2.BT.b]Phương trình lượng giác:
A.

.

có nghiệm là:

B. Vô nghiệm.

C.


.

D.

.

Lời giải
Chọn D
.
Câu 17:

[DS11.C1.2.BT.b]Số nghiệm của phương trình:
A. 0.

B. 2.

C. 1.
Lời giải

Chọn D
Ta có:

.



với

là:
D. 3.



Vậy phương trình có 3 nghiệm
Câu 20:

là:

.

[DS11.C1.2.BT.b]Nghiệm của phương trình:
A.

.

B.

.

là:
C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn A
.

Câu 7: [DS11.C1.2.BT.b] (THPT Lê Hoàn - Thanh Hóa - Lần 1 - 2017 - 2018 BTN) Số nghiệm của phương trình
A.

.

B.

thuộc đoạn

.

C. .
Lời giải

là:

D. .

Chọn D
Ta có

,

Suy ra số nghiệm thuộc
Câu 4:

.

của phương trình là .


[DS11.C1.2.BT.b] (THPT Quảng Xương 1 - Thanh Hóa- Lần 1- 2017 - 2018 - BTN) Tổng
các nghiệm của phương trình:
trong khoảng

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn C
Ta có

.

Với

Do


.

nên ta có các nghiệm

Tổng các nghiệm của phương trình

,

,

,

.
.

Câu 22: [DS11.C1.2.BT.b] (Chuyên Thái Bình - Lần 3 - 2017 - 2018 - BTN) Giải phương trình
.


A.

B.

.

C.

.

D.


.

.

Lời giải
Chọn B

.
Câu 34: [DS11.C1.2.BT.b] (Chuyên Thái Bình - Lần 3 - 2017 - 2018 - BTN) Số nghiệm thực của phương
trình
A.

trên đoạn
B.

.

là:
C.
.
Lời giải

.

D.

.

Chọn A


Phương trình tương đương:

+ Với

,
,

,(

ta có

,

. Do đó phương trình có

+ Với

,
,

)

,

nghiệm.

ta có

,


. Do đó, phương trình có

,

nghiệm.

+ Rõ ràng các nghiệm này khác nhau từng đôi một, vì nếu
(vô lí, do

Vậy phương trình có
Câu 21:

nghiệm trên đoạn

[DS11.C1.2.BT.b] Tìm giá trị lớn nhất

,

).

.
và nhỏ nhất

của hàm số

.


A.


,

.

B.

,

.

C.

,

.

D.

,

.

Lời giải.
Chọn B
Ta có :

Câu 24:

.


[DS11.C1.2.BT.b] Giải phương trình
A.

C.

.

.

B.

.

D.

.

.

Lời giải.
Chọn D

Ta có :
. Chọn D

Câu 27:
nhau?

[DS11.C1.2.BT.b] Với giá trị nào của


A.

thì giá trị của các hàm số



bằng

B.

C.

D.
Lời Giải.

Chọn B
Xét phương trình hoành độ giao điểm

Câu 33:
là đúng?
A.

[DS11.C1.2.BT.b] Gọi

.

là tập nghiệm phương trình
B.


C.
Lời Giải.

Chọn A
Ta có

.

Mệnh đềnào sau đây
D.


.
Nhận xét thấy
Câu 37:

(do ứng với

của nghiệm

[DS11.C1.2.BT.b] Giải phương trình

A.

B.

C.

D.
Lời Giải.


Chọn A
Ta có

.

Câu 39:

[DS11.C1.2.BT.b] Số nghiệm của phương trình

A.

B.

C.

trên khoảng

là?

D.
Lời Giải.

Chọn B
Ta có
Do
Câu 43:
trình
A.


[DS11.C1.2.BT.b] Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương
?
.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải:
Chọn C
Ta có:

.

Xét đáp án C, ta có

Cách 2. Ta có đẳng thức
trình



.


. Kết hợp giả thiết

, ta được

. Vậy hai phương

là tương đương.

Câu 47: [DS11.C1.2.BT.b] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
nghiệm?
A. .
B. .
C. .
D. Vô số.

để phương trình




Lời giải:
Chọn C
Áp dụng điều kiện có nghiệm của phương trình



Phương trình có nghiệm khi

.




Phương trình vô nghiệm khi

.

Do đó, phương trình

.

có nghiệm khi và chỉ khi
.

Câu 48:

[DS11.C1.2.BT.b] Gọi

là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số

có nghiệm. Tính tổng
A.

. B.

.

C.

của các phần tử trong

.

để phương trình

.

D.
Lời giải:

.

Chọn D
Phương trình

.

Phương trình có nghiệm

.
.

Câu 49: [DS11.C1.2.BT.b] Gọi
đây là đúng ?
A.

.

là tập nghiệm của phương trình
B.


.

C.

.

Lời giải:
Chọn B
Ta có

Nhận thấy với nghiệm

.

.

. Khẳng định nào sau
D.

.



×