Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Giáo án Tiếng Việt 1 bài 60: Vần OM AM

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (52.02 KB, 4 trang )

Giáo án Tiếng việt 1
BÀI 60 Học vần: om - am
A/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Học sinh nhận biết được : om – am,, làng xóm – rừng tràm
- Đọc được câu ứng dụng:

Mưa tháng bảy gãy cành trám

Nắng tháng tám nám trái bòng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề. Nói lời cảm ơn
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, từ khoá
2- Học sinh:

- Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Tiết 1:
I- ổn định tổ chức: (1')
II- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh đọc bài SGK

Học sinh đọc bài.

- GV: Nhận xét, ghi điểm
III- Bài mới (29')
1- Giới thiệu bài: Bài hôm nay cô giới
thiệu với cả lớp bài học vần om - am
2- Dạy vần 'om'
- GV giới thiệu vần, ghi bảng om



Học sinh nhẩm

? Nêu cấu tạo vần mới.
- Hướng dẫn đọc vần ( ĐV - T)

Vần gồm 2 âm ghép lại o đứng trước m
đứng sau.

* Giới thiệu tiếng khoá.

CN - N - ĐT

Thêm âm đầu x trước vần om, dấu sắc
trên o tạo thành tiếng mới.
Học sinh ghép tạo thành tiếng mới vào
? Con ghép được tiếng gì.
bảng gài tiếng xóm
GV ghi bảng tun xóm
? Nêu cấu tạo tiếng.

CN - N - ĐT


Giáo án Tiếng việt 1
- Đọc tiếng khoá ( ĐV - T)
* Giới thiệu từ khoá.
? tranh vẽ gì

Học sinh quan sát tranh và trả lời.


- GV ghi bảng: làng xóm

Làng xóm

- Đọc trơn từ khoá ( ĐV - T)

CN - N - ĐT

- Đọc toàn vần khoá ( ĐV - T)

CN - N - ĐT

- Đọc xuôi đọc ngược toàn bào khoá

CN - N - ĐT

2- Dạy vần am
- GV giới thiệu âm

Học sinh nhẩm

? Cấu tạo âm

CN - N - ĐT

- Giới thiệu vần am, ghi bảng am

Vần gồm 2 âm ghép lại a đứng trước m
đứng sau.


- Tiếng từ khoá tương tự như vân om

- Cho học sinh đọc xuôi, ngược bài CN - N - ĐT
khoá
Giống: đầu có chữ m sau.
- So sánh hai vần om – am có gì giống Khác o # a trước.
và khác nhau.
Học sinh nhẩm.
3- Giới thiệu từ ứng dụng.
CN tìm và đọc.
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng.

CN - N - ĐT

? Tìm tiếng mang vần mới trong từ.

CN - N - ĐT

- Đọc vần mới trong tiếng.

Đọc CN - N - ĐT

- Đọc tiếng mang âm mới ( ĐV - T)

- Học sinh quan sát tranh và trả lời.

- Đọc từ ( ĐV - T)

CN - N - ĐT


- GV giải nghĩa một số từ.

Học sinh lên bảng tìm đọc

- Cho học sinh đọc toàn bài trên bảng CN - N - ĐT
lớp
4- Luyện viết:
- GV viết lên bảng và hướng dẫn học
sinh luyện viết.
om – am ; làng xóm – rừng tràm
- Cho học sinh viết bảng con.

Học sinh viết bảng con


Giáo án Tiếng việt 1
- GV nhận xét.
5-Củng cố:
? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài
học
? Tìm vần mới học

CN - N - ĐT

- GV nhận xét tuyên dương.
Tiết 2:

Học 2 vần. Vần ôm - am


IV/ Luyện tập

CN đọc.

1- Luyện đọc:(10')

CN tìm

- Đọc lại bài tiết 1 ( ĐV - T)
- GV nhận xét, ghi câu ứng dụng
? tranh vẽ gì.

Học sinh quan sát, trả lời

- Giới thiệu câu ứng dụng, ghi bảng
? Tìm tiếng mang vần mới trong câu.

Lớp nhẩm.

? Đọc từ mang vần mới trong câu.

CN tìm đọc

- Đọc từng câu.

CN tìm chỉ và đọc

- Đọc cả câu ( ĐV - T)

CN - N - ĐT


? Câu gồm mấy tiếng.

CN - N - ĐT

? Hết câu có dấu gì.

Có 2 câu

? Được chia làm mấy dòng.

Có 16 tiếng

? Ngăn cách giữa câu là gì
? Chữ cái đầu câu viết như thế nào.

đọc ngắt hơi cuối dòng, nghỉ hơi cuối
câu

- GV đọc mẫu câu, giảng nội dung

Dấu phẩy đọc ngắt hơi

- Cho học sinh đọc bài

CN - N - ĐT

2- Luyện viết (10')
- Hướng dẫn HS mở vở tập viết, viết
bài.

Học sinh mở vở tập viết, viết bài
- GV nhận xét, uốn nắn học sinh.
- GV chấm một số bài, nhận xét bài.


Giáo án Tiếng việt 1
3- Luyện nói (7') ? tranh vẽ gì.

Học sinh quan sát, trả lời

? Tại sao em bé lại cảm ơn mẹ.
? Em đã bao giờ nói “Em xin cảm ơn”
chưa.
Học sinh trả lời.
? Khi nào thi ta phải cảm ơn.
Học sinh nêu CN - N - ĐT
- cho học sinh các nhóm trình bày và
nhận xét theo từng nhóm.
- GV chốt lại nội dung luyện nói.
? Nêu tên chủ đề luyện nói.

.
CN - N - ĐT

- Cho học sinh luyện chủ đề luyện nói.
4- Đọc SGK (5')
- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh
đọc bài. Gõ thước cho học sinh đọc bài.
- GV nhận xét, ghi điểm
IV. Củng cố, dặn dò (5')

- GV nhận xét giờ học

Về học bài, làm bài tập.

----------------------------------------------------------



×