Chương II. Quy luật di truyền
1. Hai alen thuộc cùng 1 gen có thể tương tác với nhau theo những cách nào?
A. Tương tác át chế trội khơng hồn tồn, tương tác át chế trội hồn tồn
B. Tương tác bổ sung, tương tác át chế trội hồn tồn
C. Tương tác cộng gộp, tương tác át chế trội hồn tồn
D. Tương tác bổ sung, Tương tác cộng gộp
2. Kiểu gen nào sau đây giảm phân tạo ra đồng thời các loại giao tử: AB, Ab, aB , ab
A.
aB
ab
B.
AB
ab
C.
Ab
ab
D.
AB
Ab
3. Sự hình thành phổ biến dị liên tục trên một tính trạng nào đó được giải thích là do:
A. Sự tương tác của một gen lên nhiều tính trạng
B. Tương tác của nhiều gen lên một tính trạng làm xuất hiện một kiểu hình mới
C. Sự tương tác của một gen lên nhiều tính trạng
D. Sự tương tác của nhiều gen lên 1 tính trạng làm gia tăng cường độ biểu hiện của tính trạng
4. Điểm khác nhau giữa các hiện tượng di truyền phân li độc lập và tương tác gen là:
A. 2 cặp gen alen quy định các tính trạng nằm trên NST khác nhau C.Tỉ lệ phân li về kiểu hình ở thế hệ con lai
B. Thế hệ lai F1 dị hợp về cả hai cặp tính trạng D.Tăng biến dị tổ hợp làm tăng tính đa dạng của sinh giới
5. Nhận xét nào sau đây về mối quan hệ giữa gen và tính trạng là chính xác hơn.
A. Một gen quy định 1 tính trạng
B. Một gen quy định 1 enzim/prơtêin
C. Một gen quy định 1 chuổi pơlipeptit
D. Một gen quy định 1 alen
7. Điều nào sau đây khơng đúng khi nhận xét về ý nghĩa của phép lai thuận nghịch
A. Phát hiện được các gen di truyền liên kết với giới tính
B. Phát hiện được các gen di truyền ngồi nhân
C. Xác định cặp bố mẹ thích hợp trong hương pháp lai khác dòng tạo ưu thế lai
D. Làm tăng số lượng biến dị tổ hợp trong quần thể
8. Căn cứ vào tấn số hốn vị gen ngừời ta có thể xác định được điều nào sau đây
A. các gen trên cùng 1 NST ln di truyền cùng nhau
B. Số lượng nhóm gen liên kết của 1 lồi thường bằng số lượng NST trong bộ NST đơn bội
C. Hốn vị gen là hiện tượng đổi vị trí của các gen cho nhau trên 1 cặp NST tương đồng
D. Trong 1 tế bào số lượng gen ln lón hơn số lượng NST trong bộ NST lưỡng bội của lồi
9. Trường hợp nào sau đây khơng đúng khi nói về hiện tượng hốn vị gen
A. Số lượng cá thể mang kiểu hình tái tổ hợp thường nhỏ hơn số lượng cơ thể có kiểu hình bình thường
B. Hốn vị gen là sự trao đổi chéo giữa hai NST tương đồng xảy ra ở kì đầu của giảm phân 1
C. Tần số hốn vị gen ln giao động từ 0% 50% ( khơng bao giờ > 50% )
D. Hốn vị gen làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp.
10. Ý nghĩa của hiện tượng liên kết gen:
1. các gen trên cùng 1 NST ln di truyền cùng nhau nên giúp duy trì sự ổn định của lồi
2. Là 1 trong các cơ chế tạo ra biến dị tổ hợp ở các lồi sinh sản hữu tính, tạo ra nguồn biến dị cung cấp cho q trình
tiến hóa
3. Giúp các nhà khoa học có thể xác định tương đối vị trí của các gen trên NST
4. Giúp các nhà khoa học có thể dùng các biện pháp gây đột biến chuyển đoạn để chuyển những gen có lợi vào cùng
1 NST tạo ra các giống có các đặc điểm mong muốn
Đáp án đúng là:
A. 1 và 2 B. 1 và 3 C. 2 và 3 D. 2 và 4
11. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình bằng 1:2:1
A.
AB
ab
aB
X
aB
B.
AB
ab
AB
X
aB
C.
Ab
aB
Ab
X
aB
D.
AB
ab
AB
X
ab
12. Các gen ngồi nhân phân bố ở:
A. Ti thể và lạp thể ( ở thực vật )
B. Mạng lưới nội chất hạt và khơng hạt
C. Thể gơngi và khơng bào
D. Màng sinh chất
13. Sự mềm dẻo kiểu hình có nghóa là :
A. Một kiểu hình có thể do nhiều gen quy định
B. Một kiểu gen có thể biểu hiện thành nhiều kiểu hình khác nhau trước các điều kiện mơi trường khác nhau
C. Tính trạng có mức phản ứng rộng
D. Sự điều chỉnh kiểu hình theo sự biến đổi của kiểu gen
14. Biết A : vỏ trơn là trội so với a : vỏ nhăn. B : Hạt vàng là trội so với b : hạt xanh
Cho hai cây có kiểu gen :
Ab
aB
ab
x
ab
. Biết hoán vò gen xảy ra ở một bên với tần số 20%. Tỉ lệ phân li kiểu hình ở
F1 là : A. 1:1:1:1 B. 4:4:1:1 C. đồng tính D. 9:3:3:1
15. Phát biểu nào sau đây không đúng với khái niệm về mức phản ứng
A. Các tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng
B. Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen cần phải tạo ra nhiều cá thể có cùng kiểu gen và cho chúng sinh
trưởng, phát triển trong những điều kiện mơi trường khác nhau
C. Mc phn ng do kiu gen quy nh
D. xỏc nh mc phn ng ca mt kiu gen cn phi to ra nhiu cỏ th a dng v kiu gen v cho chỳng sinh
trng, phỏt trin trong cựng 1 mụi trng
16 Lai hai dũng cõy hoa trng thun chng vi nhau, F
1
thu c ton cõy hoa trng. Cho cỏc cõy F
1
t th phn, F
2
cú s
phõn li kiu hỡnh theo t l : 131 cõy hoa trng : 29 cõy hoa . Cho bit khụng cú t bin xy ra, cú th kt lun tớnh trng
mu sc hoa di truyn theo quy lut
A. hoỏn v gen C. tng tỏc gia cỏc gen khụng alen B. di truyn ngoi nhõn D. liờn kt gen
17. Trờn 1 NST xột 4 gen cú v trớ cỏch nhau ln lt l: AC = 30 cM, BD = 20%, CD = 40 cM. V trớ cỏc gen trờn bn di
truyn ln lt l
A. ABCD B. CABD C. CBAD D. DACB
18. Khi phép lai phân tích về một cặp tính trạng kết quả thu đợc tỉ lệ phân tính kiểu hình là 1:1:1:1 chứng tỏ tính trạng đó
chịu sự chi phối của quy luật di truyền
A. tơng tác bổ sung. B. phân tính. C. tơng tác cộng gộp. D. tơng tác gen a hiu.
19. Trờng hợp dẫn tới sự di truyền liên kết là
A. các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể.
B. các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.
C. các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.
D. tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau.
20. mt loi thc vt cú 2n = 24 NST. S nhúm gen liờn kt c hỡnh thnh l:
A. 6 B. 12 C. 24 D. 1
21 Bằng chứng của sự liên kết gen là
A. các gen không phân ly trong giảm phân. C. hai gen cùng tồn tại trong một giao tử.
B. một gen đã cho liên quan đến một kiểu hình đặc trng. D. một gen ảnh hởng đến 2 tính trạng.
22. Cơ sở tế bào học của hiện tợng hoán vị gen là sự
A. trao đổi chéo giữa 2 crômatit không chị em trong cặp nhiễm sắc thể tơng đồng ở kì đầu I giảm phân.
B. trao đổi đoạn tơng ứng giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu I giảm phân.
C. tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tơng đồng tại kì đầu I giảm phân.
D. tiếp hợp giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu I giảm phân.
23. Tỏc ng a hiu ca gen c gii thớch:
a. S tỏc ng qua li gia cỏc gen trong quỏ trỡnh hỡnh thnh 1 kiu hỡnh b. S tỏc ng ca cỏc gen alen
c. S tỏc ng ca 1 gen n s biu hin ca nhiu tớnh trng khỏc nhau d. Tỏc ng ca nhiu gen lờn 1 tớnh trng
24. í ngha ca hin tng hoỏn v gen:
1. cỏc gen trờn cựng 1 NST luụn di truyn cựng nhau nờn giỳp duy trỡ s n nh ca loi
2. L 1 trong cỏc c ch to ra bin d t hp cỏc loi sinh sn hu tớnh, to ra ngun bin d cung cp cho
quỏ trỡnh tin húa
3. Giỳp cỏc nh khoa hc cú th xỏc nh tng i v trớ ca cỏc gen trờn NST
4. Giỳp cỏc nh khoa hc cú th dựng cỏc bin phỏp gõy t bin chuyn on chuyn nhng gen cú li
vo cựng 1 NST to ra cỏc ging cú cỏc c im mong mun
ỏp ỏn ỳng l:
E. 1 v 2 F. 1 v 4 G. 2 v 3 H. 2 v 4
25. Du hiu c trng nhn bit gen di truyn trờn NST gii tớnh X l:
A. Khụng phõn bit c gen tri hay gen ln D. Luụn di truyn theo dũng m
B. Kt qu lai thun nghch khỏc nhau, Tớnh trng phõn b khụng u hai gii v xut hin nhiu con c
C. c di truyn gii di giao t
26. Hin tng di truyn no hn ch tớnh a dng ca sinh vt
A. liờn kt gen B. Hoỏn v gen C. Tng tỏc gen D. Phõn li c lp
27. Gen nm trờn NST gii tớnh Y di truyn
A. Theo quy lut di truyn thng ( ngha l tớnh trng b ch truyn cho con trai )
B. Theo quy lut di truyn chộo ( ngha l tớh trng ca b c truyn cho con gỏi )
C. Theo quy lut di truyn ca menen D. c di truyn gii d giao t
28. một loài động vật, khi cho lai giữa cá thể có lông trắng với cá thể lông trng đều thần chủng, F
1
100% lông đen, F
2
thu đợc 9/16 lông đen: 7/16 lông trắng Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thờng. Tính trạng trên
chịu sự chi phối của quy luật
A. liờn kt gen B. Hoỏn v gen C. Tng tỏc gen D. Phõn li c lp
29. Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến dị
A. ở một loạt tính trạng mà nó chi phối.
B. một tính trạng.
C. ở một trong số tính trạng mà nó chi phối.
D. ở toàn bộ kiểu hình.
30. Nhận định nào sau đây đúng với hiện tợng di truyền liên kết?
A. Làm hạn chế các biến dị tổ hợp.
B. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.
C. Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp. D. Luôn tạo ra các nhóm gen liên kết quý mới.
31. Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số
A. nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội n của loài.
B. tính trạng của loài.
C. nhiễm sắc thể lỡng bội của loài.
D. giao tử của loài.
32. Nhận định nào sau đây không đúng với điều kiện xảy ra hoán vị gen ?
A. Hoán vị gen chỉ xảy ra ở cơ thể có kiểu gen dị hợp tử.
B. Có sự tiếp hợp và trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn trong cặp NST kép tơng đồng ở kỳ đầu I GP.
C. T loµi sinh vËt, t giíi tÝnh. D. T kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c gen hc vÞ trÝ cđa gen gÇn hay xa t©m ®éng.
33. Cho biết gen hoa đỏ, quả tròn là trội so với hoa trắng quả bầu dục, các gen nằm trên 1 cặp NST tương đồng và giảm
phân sảy ra HVG với tần số = 20%. Khi cho cơ thể có hoa đỏ, quả tròn là với cơ thể hoa trắng, quả tròn . thu được F1 4
loại kiểu hình. Trong đó kiểu hình hoa trắng, quả bầu dục chiếm 5%. Kiểu gen của P trong phép lai trên là:
A.
AB aB
x
ab ab
B.
Ab aB
x
aB ab
C.
aB aB
x
ab ab
D.
AB aB
x
aB ab
34. thường biến có ý nghĩa gì trong thực tiễn
A. ý nghĩa gián tiếp trong chọn giống và tiến hóa D.Ý nghĩa trực tiếp và quan trọng trong chọn giống và tiến hóa
B. Giúp sinh vật thích nghi trong tự nhiên
C. Giúp sinh vật thích nghi với những thay đổi thường xun và khơng thường xun của mơi trường
35. Phát biểu nào sau đây khơng đúng
A. Giống tốt, kĩ thuật sản xuất tốt, năng xuất khơng cao
B. Ở vật ni, cây trồng năng xuất là kết quả tác động tổng hợp của giống và kĩ thuật
C. Kĩ thuật sản xuất quy định năng suất cụ thể của giống
D. Kiểu gen quy định giới hạn năng suất của một giống vật ni hay cây trồng
36. HiƯn tỵng ho¸n vÞ gen lµm t¨ng tÝnh ®a d¹ng ë c¸c loµi giao phèi v×
A. gi¶m ph©n t¹o nhiỊu giao tư, khi thơ tinh t¹o nhiỊu tỉ hỵp kiĨu gen, biĨu hiƯn thµnh nhiỊu kiĨu h×nh.
B. ®êi lai lu«n lu«n xt hiƯn sè lo¹i kiĨu h×nh nhiỊu vµ kh¸c so víi bè mĐ.
C. trong c¬ thĨ cã thĨ ®¹t tÇn sè ho¸n vÞ gen tíi 50%.
D. trong kú ®Çu I gi¶m ph©n t¹o giao tư tÊt c¶ c¸c nhiƠm s¾c thĨ kÐp trong cỈp t¬ng ®ång ®ång ®· x¶y ra tiÕp hỵp vµ
trao ®ỉi chÐo c¸c ®o¹n t¬ng øng.
37. ë nh÷ng loµi giao phèi (®éng vËt cã vó vµ ngêi), tØ lƯ ®ùc c¸i xÊp xØ 1:1 v×
A. v× sè giao tư mang nhiƠm s¾c thĨ Y t¬ng ®¬ng víi sè giao tư ®ùc mang nhiƠm s¾c thĨ X.
B. con c¸i vµ sè con ®ùc trong loµi b»ng nhau. D. v× sè giao tư ®ùc b»ng sè giao tư c¸i.
C. v× søc sèng cđa c¸c giao tư ®ùc vµ c¸i ngang nhau.
38. Ỹu tè ¶nh hëng ®Õn sù ph©n ho¸ giíi tÝnh lµ
A. c¸c nh©n tè m«i trêng trong vµ ngoµi t¸c ®éng trùc tiÕp hc gi¸n tiÕp lªn sù ph¸t triĨn c¸ thĨ.
B. sù kÕt hỵp c¸c nhiƠm s¾c thĨ trong h×nh thµnh giao tư vµ hỵp tư.
C. sù ch¨m sãc, nu«i dìng cđa bè mĐ. D. sè lỵng nhiƠm s¾c thĨ giíi tÝnh cã trong c¬ thĨ.
39. Đặc điểm của gen di truyền qua tế bào chất
A. ln di truyền theo dòng mẹ C. Tính trạng chỉ biểu hiện ở một giới ( chỉ biểu hiện ở con cái )
B. Ln thể hiện tính trạng trội D. Tất cả đều đúng
40. Sự phản ứng của cùng 1 kiểu gen thành những kiểu hình khác nhau trước sự thay đổi của mơi trường được gọi là:
a. Thường biến b. Biến dị tổ hợp c. Đột biến gen d. Đột biến NST
41. Tính trạng trội là tính trạng biểu hiện ở:
A. Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội B. Cơ thể mang kiểu gen dò hợp
C. Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp lặn D. Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội và dò hợp
42. Tính trạng trung gian là tính trạng xuất hiện ở các thế hệ mang kiểu gen dò hợp đó:
A. Gen trội gây chết ở trạng thái đồng hợp B. Gen trội không át chế hoàn toàn gen lặn
C. Gen lặn gây chết D. Gen nằm trên nhiễm sắc thể X và không có alen trên Y
42. Phương pháp nghiên cứu của Menđen được gọi là:
A. Phương pháp lai phân tích B. Phương pháp phân tích di truyền giống lai
C. Phương pháp tạp giao D. Phương pháp tự thụ
43.Để có thể lựa chọn các cây đậu Hà Lan thuần chủng dùng làm bố mẹ trong các thí nghiệm của mình, Menđen đã tiến hành:
A. Tạp giao giữa cac cây đậu Hà Lan để lựa chọn những cây đậu có tính trạng ổn đònh
B. Tiến hành lai phân tích của các cây có kiểu hình trội
C. Kiểm tra kiểu hình qua nhiều thế hệ tự thụ, cây thuần chủng sẽ có biểu hiện tính trạng ổn đònh
D. Thực hiện việc lai thuận nghòch giữa các cá thể bố mẹ để kiểm tra kết quả lai
44.Menđen đã sử dụng phép lai phân tích trong các thí nghiệm của mình để:
A. Xác đònh các cá thể thuần chủng B. Xác đònh qui luật di truyền chi phối tính trạng
C. Xác đònh tính trạng nào là trội, tính trạng nào là lặn
D. Kiểm tra các cơ thê mang kiểu hình trội mang cặp nhân di truyền đồng hợp tử hay dò hợp tử
45. Menđen đã tiến hành việc lai phân tích bằng cách:
A. Lai giữa cơ thể đồng hợp với cá thể mang kiểu hình lặn
B. Lai giữahai cơ thể thuần chủng khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản
C. Lai giữa cơ thể dò hợp với cơ thể có kiểu hình lặn
D. Lai giữa cơ thể mang kiểu hình trội chưa biết kiểu gen với cơ thể có kiểu hình lặn
46. Phép lai được thực hiện với sự thay đổi vai trò của bố mẹ trong quá trình lai được gọi là:
A. Lai thuận nghòch B. Lai phân tích C. Tạp giao D. Tự thụ
47. Ở thực vật hiện tượng tạp giao là hiện tượng:
A. Thụ phấn giữa các hoa khác nhau trên cùng một cây B. Thụ phấn xảy ra trên cùng một hoa
C. Thụ phấn giữa các hoa của các cây khác nhau thuộc cùng 1 loài
D. Thụ phấn giữa các hoa khác nhau trên cùng một cây và giữa các hoa của các cây khác nhau cùng một loài
48. Đặc điểm nào dưới đây của đậu Hà Lan là không đúng:
A. Tự thụ phấn chặt chẽ B. Có thể tiến hành giao phấn giữa các cá thể khác nhau
C. Thời gian sinh trưởng khá dài D. Có nhiều cặp tính trạng tương phản
49. Với 2 gen alen B; b, trong quần thể của loài sẽ có những kiểu gen bình thường sau:
A. BB, bb B. BBbb, BBBB, bbbb C. Bb D. BB, Bb, bb
50. Phép lai Bb x bb sẽ cho kết quả:
A. BB B. 1Bb : 1bb C. 1BB : 1Bb D. 1BB : 2Bb : 1bb
51. Menđen giải thích đònh luật phân tính bằng:
A. Sự phân li ngẫu nhiên của các cặp nhiễm sắc thể (NST) đồng dạng trong giảm phân B. Giả thuyết giao tử thuần khiết
C. Hiện tượng phân li của các cặp NST trong gián phân D. Hiện tượng trội hoàn toàn
52. Cơ sở tế bào học của đònh luật phân tính là:
A. Sự phân li ngẫu nhiên của các cặp NST đồng dạng trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh
B. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo của cặp NST đồng dạng
C. Sự tự nhân đôi của NST, sự phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân và tổ hợp trong thụ tinh
D. Cơ chế nhân đôi trong gian kì và sự tổ hợp trong thụ tinh
53. Để có thể xác đònh được cơ thể mang kiểu hình trội là đồng hợp hay dò hợp người ta dùng phương pháp:
A. Lai xa, tự thụ B. Tự thu,ï lai thuận nghòch C. Lai phân tích D. Tự thụ, lai phân tích
54. Việc sử dụng cá thể F1 làm giống sẽ dẫn đến kết quả:
A. Duy trì được sự ổn đònh của tính trạng qua các thế hệ B. Tạo ra hiện tượng ưu thế lai
C. Cá thể F2 bò bất thụ D. Dẫn đến hiện tượng phân tính làm mất phẩm chất của giống
55. Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe qua giảm phân sẽ cho số loại giao tử :
A. 6 B. 8 C. 12 D. 16
56. Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với các gen trội là trội hoàn toàn sẽ có:
A. 4 kiểu hình : 8 KG B. 8 kiểu hình : 27 kiểu gen C. 8 kiểu hình : 12 kiểu gen D. 4 kiểu hình : 12 kiểu gen
57.Trong trường hợp di truyền liên kết xảy ra khi:
A. Bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản
B. Các gen chi phối các tính trạng phải trội hoàn toàn
C. Không có hiện tượng tương tác gen và di truyền liên kết với giới tính
D. Các cặp gen quy đònh tính trạng nằm trên cùng của một cặp nhiễm sắc thể (NST) tương đồng
58.Để phát hiện ra quy luật kết gen, Moocgan đã thực hiện:
A. Cho F1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn tạp giao
B. Lai phân tích ruồi cái F1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn
C. Lai phân tính ruồi đực F1 của bố mẹ ruồi mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn
D. Lai phân tính ruồi đực F1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình đen, cánh ngắn và mình xám, cánh dài
59. Ở ruồi giấm, bướm tằm, hiện tượng hoán vò gen xảy ra ở:
A. Cơ thể cái B. Cơ thể đực C. Ở cả hai giới D. 1 trong 2 giới
60 .Hiện tượng hoán vò gen và phân li độc lập có đặc điểm chung là:
A. Các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do B. Làm xuất hiện biến dò tổ hợp
C. Làm hạn chế xuất hiện biến dò tổ hợp D. Các gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể đồng dạng
61.Tính trạng đa gen là trường hợp:
A. 1 gen chi phối nhiều tính trạng B. Hiện tượng gen đa hiệu
C. Nhiều gen không alen cùng chi phối 1 tính trạng D. Di truyền đa alen
62.Trong tác động cộng gộp, tính trạng càng phụ thuộc vào càng nhiều cặp gen thì:
A. Các dạng trung gian càng dài B. Càng có sự khác biệt lớn về kiểu hình giữa các tổ hợp gen khác nhau
C. Có xu hướng chuyển sang tác động hỗ trợ D. Vai trò của các gen trội sẽ bò giảm xuống
63.Trong chọn giống hiện tượng nhiều gen chi phối một tính trạng cho phép:
A. Hạn chế hiện tượng thái hóa giống B. Nhanh chóng tạo được ưu thế lai
C. Mở ra khả năng tìm kiếm tính trạng mới D. Khắc phục được tính bất thụ trong lai xa
64.Hiện tượng đa hiệu là hiện tượng:
A. Nhiều gen quy đònh một tính trạng B. Tác động cộng gộp
C. Một gen quy đònh nhiều tính trạng D. Nhiều gen alen cùng chi phối 1 thứ tính trạng
65. Ý nghóa của hiện tượng đa hiệu là giải thích:
A. Hiện tượng biến dò tổ hợp B. Kết quả của hiện tượng đột biến gen
C. Hiện tượng biến dò tương quan D. Sự xúc tác qua lại giữa các gen alen để cùng chi phối một thứ tính trạng
66.Việc lập bản đồ gen được hình thành trên nguyên tắc:
A. Dựa vào hiện tượng phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân B. Tự thụ hoặc tạp giao
C. Dựa vào tần số hoán vò gen để suy ra vò trí tương đối của các gen trên nhiễm sắc thể (NST)
D. Căn cứ vào kết quả lai phân tích cá thể trội
67.Trong lai phân tích cá thể dò hợp tử về 2 cặp gen tần số hoán vò gen được tính dựa vào:
A. Tổng tần số 2 kiểu hình tạo bởi giao tử không hoán vò
B. Tổng tần số giữa một kiểu hình tạo bởi giao tử hoán vò gen và một kiểu hình tạo bởi giao tử không hoán vò
C. Tổng tần số 2 kiểu hình tạo bởi các giao tử hoán vò
D. Tần số của kiểu hình tương ứng với kiểu gen đồng hợp lặn
68.Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của hiện tượng hoán vò gen
A. Tần số hoán vò gen không vượt quá 50% B. Tỉ lệ nghòch với khoảng cách giữa các gen
C. Bằng tổng tần số giao tử hoán vò D. Làm tăng khả năng xuất hiện các biến dò tổ hợp
69. Ý nghóa nào dưới đây không phải là của hiện tượng hoán vò gen:
A. Làm tăng số biến dò tổ hợp, cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn lọc và tiến hóa
B. Giải thích cơ chế của hiện tượng chuyển đoạn tương hỗ trong đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST)
C. Tái tổ hợp lại các gen quý trên các NST khác nhau của cặp tương đồng tạo thành nhóm gen liên kết
D. Đặt cơ sở cho việc lập bản đồ gen
70.Đặc điểm nào dưới đây không phải là của nhiễm sắc thể (NST) thường:
A. Tồn tại nhiều cặp đồng dạng B. Giống nhau ở cả hai giới
C. Các cặp NST trong bộ NST của mỗi tế bào đều đồng nhất về hình dạng và kích thước
D. Mang các gen quy đònh tính trạng thường
71.Hiện tượng con đực mang cặp nhiễm sắc thể (NST) giới tính XX còn con cái mang cặp NST giới tính XY được gặp ở:
A. Động vật có vú B. Chim, bướm và một số loài cá
C. Bọ nhậy D. Châu chấu, rệp
72.Phát biểu nào dưới đây là đúng:
A. Ở một số ít loài, giới tính có thể được xác đònh trước khi thụ tinh hoặc sau khi thụ tinh.
B. Môi trường hoàn toàn không đóng vai trò gì trong quá trình hình thành giới tính.
C. Ở hầu hết các loài, giới tính do cặp nhiễm sắc thể (NST) giới tính XX và XY quy đònh
D. Ở đa số loài, giới tính hình thành do sự phân hóa các loại trứng hoặc chòu ảnh hưởng của điều kiện môi trường.
73.Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là hiện tượng:
A. Gen quy đònh các tính trạng giới tính nằm trên các nhiễm sắc thể thường
B. Gen quy đònh các tính trạng thường nằm trên NST Y C. Gen quy đònh các tính trạng thường nằm trên NST Y
D. Gen quy đònh các tính trạng thường nằm trên NST giới tính
74.Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của gen lặn trên nhiễm sắc thể (NST) quy đònh tính trạng thường:
A. Tính trạng có xu hướng dễ biểu hiện ở cơ thể mang cặp NST giới tính XY
B. Có hiện tượng di truyền chéo C. Tính trạng không bao giờ biểu hiện ở cơ thể XX
D. Kết quả khác nhau trong lai thuận nghòch
75.Bệnh nào dưới đây của người là bệnh do đột biến gen lặn di truyền liên kết với giới tính:
A. Bệnh thiếu máu huyết cầu đỏ hình lưỡi liềm B. Hội chứng Claiphentơ
C. Bệnh teo cơ D. Hội chúng Tớcnơ
76.Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của bệnh di truyền liên kết với nhiễm sắc thể (NST) giới tính X ở người:
A. Bệnh dễ biểu hiện ở người nam B. Bệnh khó biểu hiện ở nữ do đa số ở trạng thái dò hợp
C. Bố mang gen sẽ di truyền gen bệnh cho một nữa số con gái
D. Hôn nhân cận huyết tạo điều kiện thuận lợi cho sự xuất hiện người nữ mắc bệnh
77.Bệnh nào dưới đây ở người gây ra bởi đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể Y:
A. Mù màu B. Máu khó đông C. Tật dính ngón tay số 2 và số 3 D. Bệnh teo cơ
78.Hiện tượng di truyền lạp thể đã được phát hiện bởi:
A. Menđen B. Moocgan C. Đacuyn D. Coren và Bo
79.Bản chất của gen ngoài nhiễm sắc thể là :
A. ARN B. ADN C. Prôtêin D. Phagờ
80.ADN ngoài nhân có cấu trúc tương tự:
A. ADN của vi khuẩn hoặc virut B. ADN ở vùng nhân con C. rARN D. ADN trong nhân
81.Trong di truyền qua tế bào chất
A. Vai trò của bố và mẹ là như nhau
B. Vai trò của cơ thể mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX đóng vai trò quyết đònh
C. Vai trò chủ yếu thuộc về tế bào chất của tế bào sinh dục cái
D. Vai trò chủ yếu thuộc về tế bào chất của tế bào sinh dục đực
82.Tỉ lệ 3 : 1 đều có xuất hiện trong trường hợp một gen quy đònh nhiều tính trạng và trường hợp các gen liên kết hoàn toàn. Để
có thể phân biệt được hai hiện tượng này người ta căn cứ vào:
A. Lai phân tính cá thể dò hợp tử B. Thực hiện việc lai thuận nghòch, dựa vào kết quả lai để phân
biệt
C. Khi bò đột biến, trong trường hợp 1 gen quy đònh nhiều tính trạng, tất cả các tính trạng đều bò thay đổi, trong trường
hợp liên kết gen hoàn toàn chỉ có một tính trạng bò thay đổi
D. Trường hợp các gen liên kết hoàn toàn có thể xảy ra hiện tượng hoán vò gen
83.Ở một loài, có tỉ lệ kiểu hình 3 trội : 1 lặn nhưng tỉ lệ này không phân bố đều ở cá thể đực và cái. Tỉ lệ này xảy ra trong
trường hợp :