Tải bản đầy đủ (.doc) (12 trang)

D03 tính giá trị biểu thức lượng giác, khi biết 1 giá trị lượng giác bằng số muc do 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (82.73 KB, 12 trang )

Câu 2.

[0D6-2.3-2] Biết
A.



.

. Giá trị

B.

.

bằng

C.

.

D.

.

Hướng dẫn giải
Chọn A.

Do

nên



. Suy ra,
. Do đó,

Câu 8.

[0D6-2.3-2] Cho
A.

;



.

B.

. Giá trị của

;

.

C.


;

.


lần lượt là
D.

;

.

Hướng dẫn giải
Chọn D.

Do

nên

. Suy ra,


Câu 43. [0D6-2.3-2] Cho

với

A.

;

C.

;

. Khi đó

.

B.

.

;.

D.

;

.

Hướng dẫn giải
Chọn C.


* với



* Ta có

=

. Vậy

; từ


=
Câu 3:

[0D6-2.3-2] Biết
A.

.

, giá trị của biểu thức
B.

.

bằng:
C.

Hướng dẫn giải
Chọn B

.

D.

.




Cách 1: Chia cả tử và mẫu của


cho

ta có:

Cách 2: Ta có:

.

, thay

vào

:

.
Câu 16: [0D6-2.3-2] Biết
A.



.

. Giá trị của

B.

bằng.

C.


D.

Hướng dẫn giải
Chọn B
Ta có:

. Suy ra:

Câu 17: [0D6-2.3-2] Biết

.



A.

Giá trị của

B.

C.

bằng.

D.

Hướng dẫn giải
Chọn A
Ta có:


. Suy ra:

Câu 42: [0D6-2.3-2] Cho

. Xác định kết quả sai.

A.

.

B.

C.

.

D.

.

.
.

Hướng dẫn giải
Chọn C
Bấm máy

.

Câu 44: [0D6-2.3-2] Cho

A.

.


B.

.

thì giá trị của biểu thức A=
C.
Hướng dẫn giải

Chọn C

.

bằng.
D.

.


Ta có.

.



Câu 9.


.

[0D6-2.3-2] Khi

thì biểu thức

A.

B.

.

.

có giá trị bằng:
C. .
Lời giải

D.

.

Chọn D
Ta có:

.

Câu 10. [0D6-2.3-2] Khi
A.


.

thì biểu thức
B.

.

có giá trị bằng:
C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn B
Ta có:

.

Câu 11. [0D6-2.3-2] Khi
A.

.

thì biểu thức
B.


.

có giá trị bằng:
C.
Lời giải

.

D.

.

Chọn C
Ta có:

.

.
Câu 413: [0D6-2.3-2] Cho
A.

.


B.

Giá trị của
.


là:

C.

.

D. Đáp án khác.

Lời giải
Chọn B


nên

Câu 414: [0D6-2.3-2] Cho
A.

.


B.

. Giá trị của biểu thức
.

C.

.

là:

D.

.


Lời giải
Chọn B
Câu 5745. [0D6-2.3-2] Cho
A.

.


B.

. Giá trị của
.

C.

là :
.

D.

.

Lời giải
Chọn B
Ta có :


.



.

Câu 5746. [0D6-2.3-2] Cho
A.

.



. Giá trị của biểu thức

B.

.

C.

.

là :
D.

.

Lời giải

Chọn B



. Vậy



.

.

Câu 5749. [0D6-2.3-2] Cho
A.

.

với

. Tính

B.

.

.

C.

.


D.

.

Lời giải
Chọn C
Ta có:

.

Do

nên

. Suy ra,

Câu 5756. [0D6-2.3-2] Cho
A.

;

.

.


B.

;


. Giá trị của
.

C.
Lời giải

Chọn D

;


.

lần lượt là
D.

;

.


Do

nên

Từ đó ta có
.

Câu 5757. [0D6-2.3-2] Biết

A.



.

. Giá trị

B.

.

C.

bằng
.

D.

.

Lời giải
Chọn A
Do

nên



. Từ đó


Ta có

.

Như vậy,

.

Câu 5759. [0D6-2.3-2] Cho biết
A. 6.

. Giá trị biểu thức
B. 8.

bằng

C. 10.
Lời giải

D. 12.

Chọn C

Câu 5762. [0D6-2.3-2] Cho
A.

với

,


C.

. Khi đó :
.

.

B.

,

D.

,

Lời giải
Chọn C

.
Câu 5763. [0D6-2.3-2] Cho

. Giá trị của

bằng :

.
.



A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn C
.
Câu 5808. [0D6-2.3-2] Cho
A.

, giá trị

có thể nhận giá trị nào dưới đây:

B.

C.


D.

Lời giải
Chọn C
(do

Câu 5862.

[0D6-2.3-2] Cho

A.

.

. Để
B.

.

nên

thì giá trị của

C.
Lời giải

.

).




D.

.

Chọn B
Ta có:

. Mà

Câu 6141. [0D6-2.3-2] Cho
A.

.

với
B.

.

. Khi đó giá trị

.

C.
Lời giải

.


bằng
D.

.

Chọn A
*

.

* với
.
Vậy

.

Câu 6146. [0D6-2.3-2] Cho
A.

.


B.

Giá trị của
.

C.
Lời giải


Chọn B

là:
D. Đáp án khác.




nên

Câu 6148. [0D6-2.3-2] Cho
A. .

.

Giá trị của biểu thức
B.

.

là :

C.

D.

.

.


Lời giải
Chọn C


.

Câu 6151. [0D6-2.3-2] Cho
A.

.


B.

Giá trị của

.

C.

.

là :

D.

.

Lời giải
Chọn B

Ta có
.

.
Câu 6152. [0D6-2.3-2] Cho
A.



Giá trị của

.

C.

B.

.

là :

.

D.

.

Lời giải
Chọn C
Ta có


.
.
.

Câu 1613.
A.

[0D6-2.3-2] Cho
.

.Ta có:
B.

.

C.
Lời giải

.

D. Hai câu (B) và (C).


Chọn D
Ta có

Câu 1614.

[0D6-2.3-2] Cho


A.

.

.Ta có:
B.

.

C.

.

D. Hai câu (A) và (B).

.

D.

Lời giải
Chọn D
Ta có

Câu 1615.

[0D6-2.3-2] Cho

A.


.

.Tính
B.

.

C.
Lời giải

Chọn B

.


Câu 1629.

[0D6-2.3-2] Nếu

A.

.

thì
B.

.

bằng:
C.


.

D.

.

Lời giải
Chọn B
.
Câu 1648:

[0D6-2.3-2] Tính

A.

.

B.

.

C. .

D.

Lời giải
Chọn C.
Ta có


Dùng giả thiết cho câu 18, 19. Trên đường tròn lượng giác gốc A,
cho sđ
.
Câu 1659:
[0D6-2.3-2] Tính
A. .

B.

.

C. .

D. .

Lời giải
Chọn B

Câu 1660:
[0D6-2.3-2] Tính
A. .

B.

.

C. .

D. .


Lời giải
Chọn C

Câu 1661:

[0D6-2.3-2] Tính

A.

.

B.

.

C.
Lời giải

Chọn C

.

D. .


Câu 1662:
[0D6-2.3-2] Tính
A. .

B.


.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn A

Câu 1699.

[0D6-2.3-2] Cho

với

. Hãy chọn kết quả đúng của

trong các

kết quả sau đây.
A.

.

B.


.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn D
Ta có:

.


Câu 1700.

nên
[0D6-2.3-2] Cho

A.

.

B.




. Khi đó

.

C.

là.

.

D.

.

D.

.

Lời giải
Chọn A
Ta có:

.


Câu 1709.

nên


.

[0D6-2.3-2] Cho

A.

.

, với
B.

. Khi đó

.

C.

.

bằng.

Lời giải
Chọn A
-Ta có:
thấy

. Với
thuộc góc phần tư thứ tư

. Dựa vào đường tròn lượng giác, ta



Vậy
Câu 1710.

[0D6-2.3-2] Cho

A.

.

, với
B.

. Khi đó

.

C.

bằng.
.

D.

.

Lời giải
Chọn B
-Ta có:


. Do

=>

thuộc góc phần tư thứ nhất

Vậy
Câu 1711.

[0D6-2.3-2] Cho

A.

.

, với
B.

. Khi đó

.

C.

bằng.

.

D.


.

Lời giải
Chọn D
- Ta có:

. Do

=> ngọn cung của

thuộc góc phần tư thứ hai
Vậy
Câu 2.

[0D6-2.3-2] Giá trị
A.

.

bằng
B.

.

C.

.

D.


.

Lời giải
Chọn B
.
Hướng dẫn bấm máy tính:
 Bấm qw4 để chuyển qua đơn vị rad.
 Bấm lên màn hình

, bấm dấu =. Máy tính sẽ cho kết quả.

Câu 10. [0D6-2.3-2] Cho
A.

.


B.

. Giá trị của
.

C.

lần lượt là
.

D.


.


Lời giải
Chọn D
.


Do

nên

.

.


Câu 5949.

. Suy ra,

[0D6-2.3-2] Biết

A.

.


B.


. Giá trị của
.

C.

.

bằng.
D.

.

Lời giải
Chọn B
.
Do đó
Câu 5950.

.

[0D6-2.3-2] Biết

A.

.


B.

.Giá trị của

.

C.

.

bằng.

D.

.

Lời giải
Chọn A

Do đó
.
Câu 5951.

[0D6-2.3-2] Biết

A.

.


B.

. Giá trị của
.


C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn C

Do đó
.

bằng



×