Giáo án Tiếng Việt lớp 1
Tiếng Việt:
Bài 92:
OAI - OAY
I. MỤC TIÊU
- HS nắm được cấu tạo vần: oai, oay. Đọc, viết được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy.
- Nhận ra được vần oai, oay trong các tiếng, từ khoá và câu ứng dụng trong bài.
- Đọc được các từ và câu ứng dụng.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa.
II. ĐỒ DÙNG
- Tranh minh hoạ: Từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói.
- Vở mẫu, bộ đồ dùng Tiếng Việt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A. KTBC (3-5’) - Đọc cho hs viết: hoa huệ, hoa - Viết bảng con
lan.
B. Bài mới: (30 - 32’)
1. Giới thiệu bài: ( 2’)
2. Dạy vần, tiếng, từ mới: (15 - 17’)
* oai, thoại, điện thoại:
- Ghi bảng: oai - Đọc mẫu
- P/â lại (3hs)
- HD đánh vần - Đánh vần mẫu: o-a-i-oai
- Đánh vần
- Phân tích -> đọc trơn (2 dãy)
- Y/c cài vần: oai - GV giúp đỡ HS yếu
- Chọn chữ và cài
- Hãy ghép thêm âm th đứng trước vần oai, dấu
- Chọn chữ và cài
nặng dưới âm a để tạo tiếng mới - GV giúp đỡ HS
yếu.
- Giới thiệu tiếng mới: thoại
- HD đánh vần - phân tích - Đọc trơn tiếng: thoại
- Đọc (2 hs)
- Đánh vần - PT - Đọc trơn
Giáo án Tiếng Việt lớp 1
- Đưa tranh giới thiệu từ khoá: điện thoại
- HD đọc từ - đọc mẫu
- Đọc từ và nêu tiếng có vần
oai vừa học, 1 em đọc cả cột
* oay, xoáy, gió xoáy: Tương tự
- Hôm nay cô dạy những vần gì? So sánh hai vần?
3. Đọc từ ứng dụng: (5 -7’)
- GV chép từ lên bảng: quả xoài
khoai lang
hí hoáy
- Các nhóm cài từ: loay hoay
loay hoay
- HD đọc - Đọc mẫu
- Đọc từ và tìm tiếng có vần
vừa học, HS yếu đọc trơn được
các tiếng, không y/c đọc liền
từ.
- 1 em đọc toàn bài
3. Hướng dẫn viết (10- 12’)
* Oai, oay:
- Nhận xét vần gồm những con chữ nào và đ/c các con
- Nêu nhận xét
chữ?
- Nêu k/c nối giữa các con chữ?
- Nêu quy trình viết theo nét - Tô chữ mẫu - GV - Viết bảng: oai, oay
chấm điểm đặt bút cho HS yếu
* Điện thoại, gió xoáy:
- N.xét từ gồm những chữ nào và k/c giữa các chữ?
- Nêu nhận xét
- Nêu độ cao các con chữ? NX vị trí dấu thanh?
- Nêu quy trình viết - Tô chữ mẫu - GV chấm điểm
đặt bút cho HS yếu
- Viết bảng: điện thoại, gió
* NX sửa chữa
xoáy
TIẾT 2
4. Luyện tập
a. Luyện đọc ( 10-12’)
Giáo án Tiếng Việt lớp 1
* Đọc bảng:
- Đọc lại bài 5 em
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng:
Tháng chạp....
...... đầy đồng.
- HD đọc câu, chú ý PÂ: chạp. trồng, xa... - Đọc
- Đọc câu ứng dụng và tìm
mẫu
tiếng có vần vừa học – HS yếu
đọc trơn các tiếng không y/c
đọc liền tiếng trong 1 câu.
* Đọc SGK:
- Đọc mẫu 2 trang
- Luyện đọc từng trang
- Nhận xét cho điểm
b. Luyện viết (15-17’)
- Đọc cả bài
- 1 em nêu nội dung bài viết
* Oai, oay:
- Nhận xét các chữ oai, oay rộng trong mấy ô,
khoảng cách giữa các con chữ?
- HD: Cách hơn 1ô viết một chữ, viết liền mạch các
nét, con chữ o có nét đầu dựa vào dòng kẻ…
- Cho xem vở mẫu
* Điện thoại, gió xoáy ( tương tự)
- Viết vở: oai, oay
- Viết vở: điện thoại, gió xoáy
- Chấm, nhận xét
c. Luyện nói (5-7’)
- Nêu chủ đề LN?
- “Ghế đẩu, ghế xoay, ghế
+ Trong tranh vẽ gì?
tựa.”
- HS thảo luận cặp - HS kể
trước lớp – HS Yếu nói 1-2 câu
theo gợi ý của GV
Liên hệ: Ở lớp em có loại ghế nào?
Hãy kể tên những loại ghế nhà em có?
5. Củng cố dặn dò ( 3’)
- Yêu cầu tìm tiếng có vần vừa học
- Nhận xét giờ học
- Tìm theo dãy
Giáo án Tiếng Việt lớp 1