Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

QUÃNG ĐƯỜNG, THỜI GIAN lớn NHẤT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (409.48 KB, 5 trang )

Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - C: Môn Vật lí (Thầy Đỗ Ngọc Hà)

DAO ĐỘNG CƠ.

QUÃNG ĐƯỜNG, THỜI GIAN LỚN NHẤT
(ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
GIÁO VIÊN: ĐỖ NGỌC HÀ
Đây là tài liệu đi kèm theo bài giảng “Quãng đường, thời gian lớn nhất – nhỏ nhất trong quá trình dao động” thuộc khóa
học PEN-C: Môn Vật lí (Thầy Đỗ Ngọc Hà). Để sử dụng tài liệu hiệu quả, Bạn cần kết hợp theo dõi bài giảng với tài liệu
bài giảng trước khi làm bài tập tự luyện và so sánh với đáp án này.

Dạng 1. Quãng Đường Lớn Nhất, Nhỏ Nhất Vật Đi Được Trong Thời Gian ∆t
01. D

02. A

03. B

04. B

05. B

06. C

07. B

08. C

09. D


10. C

11. C

12. A

13. A

14. B

15. D

16. C

17. B

18. B

19. C

20. B

21. B

22. D

23. B

24. A


25. C

26. C

27. C

Câu 1:
∆t =

T
t

→ S max  2Asin
 2Asin  A 2 . Chọn D.
4
T
4

Câu 2:
∆t =

T
t 



 2A  1  cos   A . Chọn A.
→ S min  2A  1  cos

3

T 
3



Câu 3:
∆t =

T
t

→ S max  2Asin
 2Asin  3,06 cm . Chọn B.
8
T
8

Câu 4:
∆t =

T
S
→ max
6
S min

t

2A sin
T

6


 2  3 . Chọn B.
t 



2A  1  cos
2A  1  cos 
T 
6


2A sin

Câu 5:
∆t =

T
t

→ S max  2Asin
 2Asin  11,76 cm . Chọn B.
5
T
5

Câu 6:
∆t =


T
t 



 2A  1  cos   1,58 cm . Chọn C.
→ S min  2A  1  cos

7
T 
7



Câu 7:
A = L/2 = 6 cm; ∆t = 0,5 s =

T

→ S min  2Asin  8,49 cm . Chọn B.
4
4

Câu 8:
T = 0,5 s; ∆t =

1
T


s=
→ S max  2Asin  A 3  4 3 cm. → A = 4 cm. Chọn C.
6
3
3

Câu 9:
T = 0,5 s; ∆t =

1
T

s=
→ S max  2Asin  A 3  2 3 cm. Chọn D.
6
3
3

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 1 -


Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - C: Môn Vật lí (Thầy Đỗ Ngọc Hà)

DAO ĐỘNG CƠ.

Câu 10:
T = 2 s; ∆t =


1
T

s=
→ S max  2Asin  A . Chọn C.
3
6
6

Câu 11:

T
S
∆t =
→ max 
4
S min

t

2A sin
T
4

 1  2 . Chọn C.

t





2A  1  cos
2A 1  cos 
T 
4


2A sin

Câu 12:
∆t =


5T
T T
 3.  → S max  6A  S  T   6A  2A sin  7A . Chọn A.
max  
6
3
2 6
6

Câu 13:
∆t =


3T T T

  → S min  2A  S  T   2A  2A 1  cos   4A  A 2 . Chọn A.

min  
4
4 2 4

4

Câu 14:

v
∆t =

2T T T
  →
v
3 2 6

 2T 
tb
  min
 3 

S


 2T 
tb
  max
 3 

S


 2T 
min 

 3 
 2T 
max 

 3 



2A  2A  1  cos 
6  4 3

. Chọn B.



3
2A  2A sin
6

Câu 15:
∆t = 1,25T  2.

T T
 → S max1,25T   4A  A 2 . Chọn D.
2 4


Câu 16:

5
3

∆t = s 

5T T T
  → S max  2A  A 3  14,9 cm. Chọn D.
6 2 3

Câu 17:
T = 7 s → ∆t = 2017s  576.

T T

 → S max2017s  576.2A  2Asin  80,7 m. Chọn C.
2 7
7

Câu 18:

5
6

T = 2 s → ∆t = s 

5. 
5T T
5.


 14,8 cm
 → S max  2Asin
 19,3 cm; S min  2A  1  cos
12 
12 2
12


Quãng đường vật S có thể đi được phải thỏa mãn Smin < S < Smax . Chọn B.
Câu 19:
∆t = 0,25s 


T


→ S max  2Asin  14,14 cm; S min  2A  1  cos   5,86 cm
4
4
4


Quãng đường vật S có thể đi được phải thỏa mãn Smin < S < Smax . Chọn C.
Câu 20:
∆t = 1,8s 

2 
T 2T
2


→ S max  2A  2Asin

 31,2 cm; S min  2A  2A  1  cos   27,1 cm
5 
2 5
5


Quãng đường vật S có thể đi được phải thỏa mãn Smin < S < Smax . Chọn B.
Câu 21:
T = 1,5 s → ∆t = 1,75s  2.
→ S max  4A  2Asin

T T

2 6




 20 cm; S min  4A  2A  1  cos   17,07 cm
6
6


Quãng đường vật S có thể đi được phải thỏa mãn Smin < S < Smax . Không thể nên Chọn B.
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 2 -



Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - C: Môn Vật lí (Thầy Đỗ Ngọc Hà)

DAO ĐỘNG CƠ.

Câu 22:
T = 3 s → ∆t = 0,5s 

S max0,5s
A
T
→ v tb(0,5s)max 

 16 cm → A = 8 cm. Chọn D.
0,5s
0,5s
6

Câu 23:
∆t = 3,6s  3

T 3T
→ v tb(3,6s)min

2 10

3 


6A  2A  1  cos 
10 



 11,374 cm. Chọn B.
3,6s
3,6s
S min3,6s

Câu 24:
∆t = 3,2s  5

S max3,2s

T T
 → v tb(3,2s)max 

3,2s
2 6

10A  2A sin
3,2s


6  23,375 cm → A = 6,8 cm. Chọn A.

Câu 25:
Theo kết quả ví dụ 6 trong TLBG thì:






S max  S min  2 2  2 A , hiệu S max  S min đạt giá trị lớn nhất khi t  
Ta có T = 1 s → t =

T
T T
 t  n  .
4
2 4

1 3 5 7
s; s; s; s;... Chọn C.
4 4 4 4

Câu 26:


T T

 → S min  10A  2A  1  cos   11A  55 cm → A = 5 cm.
3
2 3

T

Sau ∆t1 = 0,1 s = , vật đi được 5 cm = S max  2Asin  A → trong 0,1 s đầu tiên vật đi giữa 2 điểm đối
6

6
∆t2 = 1,7 s = 5.

xứng qua VTCB (hình ảnh về quãng đường cực đại đã được học trong bài giảng), vậy có thể đi như (1) và (2):


A

A
2

O

A
2

A

x

(1)

(2)

Tuy nhiên sau đó vật đi theo chiều dương, do đó cách đi (1) được chọn. Vậy t = 0 vật ở x  
Do đó pha ban đầu   

A
()
2


2
Chọn C.
3

Câu 27:

T T

 → S max  12A  2Asin  12A  A 2  53,6568 cm → A = 4 cm.
2 4
4
T

1
1

Sau ∆t1 = s = , vật đi được 4 cm = S  T   2A  1  cos   A → trong s đầu tiên vật đi men quanh
min  
3
3
3
3

3
∆t2 = 3,25 s = 6.

biên (hình ảnh về quãng đường cực tiểu đã được học trong bài giảng), vậy có thể đi như (1) và (2):
A




A
2

O

A
2

x

A

(2)

(1)

Tuy nhiên sau đó vật đi theo chiều dương, do đó cách đi (1) được chọn. Vậy t = 0 vật ở x  
Do đó pha ban đầu  

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

A
()
2

2
Chọn C.
3

- Trang | 3 -


Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - C: Môn Vật lí (Thầy Đỗ Ngọc Hà)

DAO ĐỘNG CƠ.

Dạng 2. Thời Gian Ngắn Nhất, Dài Nhất Vật Dao Động Quãng Đường S Cho Trước
01. B

02. C

11. B

12. C

03. B

04. B

05. C

06. A

07. C

08. A

09. B


10. D

Câu 1:

A  2A sin

t min
T 1
. Chọn B.
 t min  
T
6 6f

Câu 2:

t max

A  2A  1  cos
T


T

  t max  3 . Chọn C.


Câu 3:
Theo câu 1 và câu 2 thì ∆tmax - ∆tmin =


T
. Chọn B.
6

Câu 4:

A 2  2A sin

t min
T
 t min  . Chọn B.
T
4

Câu 5:

S  4 3  2A  8  4 3  2A sin

t min
t min
T 2
 2.4.sin
 t min   s . Chọn C.
T
T
3 3

Câu 6:

t max


S  7  2A  8  7  2A  1  cos
T



  t max  0, 46T  2  T  4,35 s s . Chọn A.


Câu 7:

S  66  5.2A  A

t min
T
T
, thời gian ngắn nhất để đi A là: A  2A sin
 t min 
T
6
2
T T
Vậy thời gian ngắn nhất để đi 66 cm là: 5.  = 16 s . Chọn C.
2 6
Để đi 10A luôn cần 5.

Câu 8:

S  20  2.2A  A


t min
T
T
 t min 
, thời gian ngắn nhất để đi A là: A  2A sin
T
6
2
T T
Vậy thời gian ngắn nhất ∆t để đi 20 cm là: t  2. 
2 6


Quãng đường ngắn nhất vật đi trong ∆t là: S min  4A  2A  1  cos  = 17,07 cm . Chọn A.
6

Để đi 4A luôn cần 2.

Câu 9:

S  96  5.2A 

2A
3

t min 
2A
2A
T


 2A  1  cos
 t min  0,268T
, thời gian lớn nhất để đi
là:
3
3
T 
2

T
Vậy thời gian lớn nhất để đi 96 cm là: t  5.  0,268T  16,608 s. Chọn B.
2
Để đi 10A luôn cần 5.

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 4 -


Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - C: Môn Vật lí (Thầy Đỗ Ngọc Hà)

DAO ĐỘNG CƠ.

Câu 10:

S  12  2A  A

t min
T

T
, thời gian nhỏ nhất để đi A là: A  2A sin
 t min 
2
T
6
T T 2T
Vậy thời gian ngắn nhất để đi 12 cm là: t   
 0,8 s  T = 1,2 s.
2 6
3
60
Trong một phút số dao động toàn phần vật thực hiện là:
 50 . Chọn D.
T
Để đi 2A luôn cần

Câu 11:
Quãng đường phải đi không đổi, để tốc độ trung bình lớn nhất thì thời gian dao động phải nhỏ nhất, do đó:
∆tmin =
Quãng đường 4 3 < 2A → 4 3  2A sin

S
v tb  max



2
s
15


t min
T 2
 t min    T  0, 4 s. Chọn B.
T
3 15

Câu 12:
Muốn tốc độ trung bình bé nhất thì 5A phải thực hiện trong khoảng thời gian lớn nhất.
5A = 2.2A + A → 4A luôn mất T, A thực hiện trong khoảng thời gian dài nhất là:

t max

A  2A  1  cos
T


T

  t max  3


Vậy khoảng thời gian lớn nhất để vật đi được quãng đường 5A là: T 
Tốc độ trung bình bé nhất cần tìm: v tb  min 

T 4T

3
3


5A 15A
Chọn B.

4T
4T
3
Giáo viên: Đỗ Ngọc Hà
Nguồn

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

:

Hocmai.vn

- Trang | 5 -



×