PHÒNG GD & ĐT
Họ tên, chữ kí giám thị
Số
TRƯỜNG TIỂU HỌC
1………………………………………………
phách
HỌ VÀ TÊN:……………………………....
2……………………….....................................
LỚP:………………………………………
Điểm bài thi
Bằng số Bằng chữ
Đọc
Nhận xét của giám khảo
Họ tên, chữ kí giám khảo
………………………………
1………………………..
phác
………………………………
2………………………...
h
………………………………
Viết
………………………………
T.Việt
………………………………
………………………………
………………………………..
A. Phần đọc
1. Phát âm phần đầu của tiếng
STT
Từ/Tiếng (GV đọc)
Mẫu
nhà
1
2
3
4
5
6
7
8
ga
nghệ
cha
lá
hoa
gần
bánh
măng
Tên âm (HS
phát âm)
/nhờ/
Đúng
Sai
GV phát âm mẫu tiếng /nhà/,
HS xác định phần đầu của
tiếng là /nhờ/
2. Đọc phân tích các tiếng trong mô hình sau:
m
e
h
u
ê
.
c
â
n
Số
c
a
ch
3. Đọc và nối với tranh:
quả cam
cá trắm cỏ
cặp da
3. Bài đọc
Ngân đi nghỉ mát
Lần thứ nhất, bé Ngân đi nghỉ mát ở bể. Chà, lạ mắt quá. Bờ cát bạt
ngàn. Gần bờ bể, san sát nhà nghỉ.
Câu hỏi
(GV nêu)
1. Bé Ngân đi nghỉ mát ở
đâu?
2. Bờ cát như thế nào?
Đúng
PHÒNG GD & ĐT QUẬN BÌNH THỦY
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRÀ NÓC 4
Sai
Không có
câu trả lời
Điểm
Họ tên, chữ kí giám thị
1………………………………………………
Số phách
HỌ VÀ TÊN:……………………………....
2……………………….....................................
LỚP:………………………………………
Điểm bài thi
Bằng số Bằng chữ
Đọc
Viết
Nhận xét của giám khảo
………………………………
1………………………..
………………………………
2………………………...
………………………………
………………………………
T.Việt
………………………………
………………………………
………………………………..
B. Phần viết
1. Nghe – viết
ân
ẩn
2. Ghép đúng
bàn ch…..
Họ tên, chữ kí giám khảo
ận
ấn
ần
ẫn
Số
phách
g……. nhà
quả m……….
3. Điền đúng các từ:
a. Điền thanh ? hay ~ vào các chữ in nghiêng
ve tranh
nga ba
b. Điền c hay k?
.....á mè
….ì cọ
Đề chính tả nghe viết:
Bé xách đỡ mẹ
Bé và mẹ đi chợ về. Bé đi nhanh, mẹ thì ì ạch, có vẻ vất vả
lắm. Mẹ à, mẹ xách nặng quá hở mẹ?
Hết.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1- NĂM HỌC 2015 - 2016
MÔN TOÁN KHỐI 1
1/ a. Viết số thích hợp vào ô trống:
1
3
10
6
7
9
3
b. Đọc, viết mỗi số:
5 :………………..
3 :…………………
0
tám:…………………
hai:…………………
2/ Đặt tính rồi tính
6 + 2
4+5
7-5
10 – 3
………
………
……….
………
………
………
……….
………
………
………
……….
………
3. Tính:
9–1=
7+3=
5+3–4=
6-2+5=
4/
<
>
=
3 + 4 ..... 9
10 - 5 ..... 5
5/ Số?
9 - .... = 2
….. - 3 = 2
6/. Viết các số 7, 4, 9, 0, 6 theo thứ tự:
a. Từ bé đến lớn:
b. Từ lớn đến bé:
7/ Số ?
8 - 4 .... 6
7 .... 3 + 0
…… + 4 = 10
5 + ......= 8
Có ……. hình vuông.
8/a. Viết phép tính thích hợp:
b.
Có
: 10 quả lê
Cho
: 6 quả lê
Còn lại : … quả lê?
c. Viết số và dấu để có phép tính đúng:
=
9
CÁCH TÍNH ĐIỂM
Câu 1: ( 2 điểm)
a. Điền đúng các số vào ô trống mỗi hàng ( 0,5 điểm)
b. Đọc đúng các số ( 0,5 điểm)
c. Viết đúng các số ( 0,5 điểm)
Câu 2: ( 1điểm)
Đặt tính đúng mỗi phép tính ( 0,25 điểm)
Câu 3: ( 1điểm)
Điền kết quả đúng đúng mỗi phép tính ( 0,25 điểm)
Câu 4: ( 1điểm)
Điền đúng mỗi dấu vào chỗ chấm ( 0,25 điểm)
Câu 5: ( 1 điểm)
Điền đúng mỗi số vào chỗ chấm ( 0,5 điểm)
Câu 6: (2 điểm)
Điền đúng mỗi câu được 1 điểm
Câu 7: ( 0,5 điểm)
Điền đúng số hình ( 0,5đ)
Câu 8: ( 1,5 điểm)
Điền đúng phép tính ở mỗi câu ( 0,5đ)