Tải bản đầy đủ (.pptx) (26 trang)

SLIDE THUYẾT TRÌNH: DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐOẠN ĐƯỜNG QUA HAI ĐIỂM A5-B5

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.38 MB, 26 trang )

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ - ĐƯỜNG ĐÔ THỊ

BÁO CÁO ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
CHUYÊN NGÀNH ĐƯỜNG
Đề tài: Thiết kế tuyến đường qua
hai điểm A1-B1 và chuyên đề
Giáo viên hướng dẫn:
Sinh viên thực hiện:
Mã số sinh viên:
Lớp:

TS. Đỗ Duy Đỉnh
Trương Xuân Quý
9931.56
56CD3


NỘI DUNG
THIẾT KẾ
TUYẾN
(PHẦN CƠ BẢN)

CHUYÊN
ĐỀ

1

THIẾT KẾ CƠ SỞ


2

THIẾT KẾ KỸ THUẬT

33

THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG

44

XÁC ĐỊNH
CHIỀU DÀI LAN CAN PHÒNG HỘ
THEO AASHTO


A. THIẾT KẾ TUYẾN
(PHẦN CƠ BẢN)


1. Thiết kế cơ sở:
- Số liệu đầu vào:
 Lượng xe năm thứ 15: N15 =1350 (xe/ngày đêm)
 Thành phần dòng xe:
10
10
35

Xe con
Xe tải nhẹ
Xe tải trung

Xe tải nặng (1 trục)
Xe tải nặng (2 trục)
25

20

 Hệ số tăng trưởng xe: q= 8%, tăng xe theo hàm số mũ
 Bình đồ địa hình: tỉ lệ 1:10000, H =5m


1. Thiết kế cơ sở:
- Quy mô, cấp hạng đường:
Chức năng tuyến đường :
Nối 2 trung tâm KT-CT-VH-DL của 2 vùng
Điều kiện địa hình:
đồi núi

Lưu lượng xe tkế
N=2295
(xcqđ/ngđ)

Kiến nghị :
Đường cấp III, Miền núi
Vtk=60 (Km/h)


1. Thiết kế cơ sở:
- Các chỉ tiêu kỹ thuật:
STT


Các chỉ tiêu kỹ thuật

Đơn vị

Theo tính
toán

Theo TCVN
4054-05

Kiến nghị
chọn TK

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17

18
19
20
21
22
23

Cấp thiết kế
Vận tốc thiết kế
Lưu lượng xe năm thứ 15
Bề rộng 1 làn xe
Bề rộng phần xe chạy
Bề rộng nền đường
Bề rộng lề gia cố
Bề rộng lề đất
Số làn xe
Bán kính đường cong nằm min
Bán kính không siêu cao
Dốc ngang lề đất
Dốc ngang mặt đường và lề gia cố
Độ mở rộng trên đường cong nằm
Chiều dài đoạn nối siêu cao
Chiều dài đoạn thẳng chêm
Tầm nhìn 1 chiều
Tầm nhìn vượt xe
Bán kính đường cong đứng lồi min
Bán kính đường cong lõm min
Độ dốc dọc lớn nhất
Độ dốc siêu cao lớn nhất
Tần suất lũ thiết kế cống, rãnh


 
Km/h
xcqđ/nđ
m
m
m
m
m
Làn
m
m


m
m
m
m
m
m
m


%

 
 
2295
3.9
7.8

 
 
 
0.462
128.85
473
 
 
Chỉ tiêu
Chỉ tiêu
Chỉ tiêu
61
360
2345
1366
 
 
 

III
60
>500
3.0
6
9
21.0
20.5
2
125
1500

60
20
bảng
bảng
bảng
75
350
2500
1000
70
60
4

III
60
2295
3.0
6
9
21.0
20.5
2
125
1500
60
20
2-10
2-7
2-11
75

360
2500
1500
70
60
4


1. Thiết kế cơ sở:
- Đặc điểm địa hình:
Miền núi, cắt xẻ mạnh, nhiều tụ thủy, khe suối, nhiều đèo.

- Giải pháp các phương án tuyến trên bình đồ.
 Phương án1: Đi men sườn là chủ yếu, vượt qua một số
đèo nhỏ, cắt nhiều tụ thủy.
 Phương án1: Đi men sườn kết hợp vượt đèo cao, nhiều
đoạn đi gần phân thủy, cắt qua ít tụ thủy hơn.
STT

Chỉ tiêu

1

Phương án tuyến
I

II

Chiều dài tuyến (m)


5661.31 m

5562.74 m

2

Hệ số triển tuyến

1.159

1.138

3

Số đường cong nằm sử dụng

20

19

4

Rnằmmin (m)

150

150


1. Thiết kế cơ sở:

- Các phương án tuyến trên bình đồ:


1. Thiết kế cơ sở:
- Tính toán thủy văn:
Số liệu ban đầu

- Vùng mưa: vùng VII
- Cấp đất: cấp 3
- Bình đồ tuyến
- Khoanh lưu vực
- Tính toán các đặc trưng
về địa hình, dòng chảy

Áp dụng công thức tính Q
(tham khảo TCVN 9845 –

2013 và sách Thiết kế đường
ô tô tập 3)

Lựa chọn phương án thoát nước ngang đường


1. Thiết kế cơ sở:
- Thiết kế mặt cắt dọc:
Áp dụng hai phương pháp chính:
 Phương pháp đi bao
 Phương pháp đi cắt

- Thiết kế mặt cắt ngang:



1. Thiết kế cơ sở:
- Thiết kế kết cấu áo đường:
Số liệu đầu vào
- Lưu lượng xe năm tương lai
- Đặc trưng vật liệu
Cấp hạng đường

Đề xuất phương án

Kiểm toán

Phương án hợp lý, kinh tế

Không
thỏa mãn


1. Thit k c s:
- Phng ỏn kt cu ỏo ng:
BÊ TÔNG NHựA chặt 9.5 dày 4cm
BÊ TÔNG NHựA chặt 12.5 dày 5cm
CấP PHốI Đá DĂ M LOạ I I dày 14cm
CấP PHốI Đá DĂ M LOạ I Ii dày 33 cm
l ớ p đáy áo đ ờng K98

kiểmtr a độ võng đàn hồi (ở 60 c)
o


kết cấu áo đ ờng mềm

kiểmtr a kéo uốn (ở 10o c)

15

33

20

14 54

800

kiểmtr a cắt tr ợ t ( 30o c)


1. Thiết kế cơ sở:
- So sánh lựa chọn phương án tuyến và phân tích kinh tế:
Nhóm chỉ tiêu chất lượng sử dụng

Nhóm chỉ tiêu kinh tế

Lựa chọn phương án
hợp lý hơn

Nhóm chỉ tiêu xây dựng

Đánh giá hiệu quả phương án chọn



1. Thiết kế cơ sở:
- So sánh lựa chọn phương án tuyến và phân tích kinh tế:


2. Thiết kế kỹ thuật:
o Khảo sát:



Địa hình: bình đồ tỉ lệ 1:1000.
Địa chất: Lỗ khoan, lỗ đào.

o Thiết kế chi tiết đoạn tuyến Km0 – Km1+100






Bình đồ
Mặt cắt dọc
Cống C2
Siêu cao trong đường cong P4
Tổ chức giao thông trong đường cong P4


2. Thiết kế kỹ thuật:
- Thiết kế chi tiết cống:
Số liệu đầu vào

Lưu lượng Q, vận tốc V, chiều
cao nước dâng h
Tính toán thủy lực dòng
chảy,dốc cống.
Tính toán gia cố, Tham khảo
định hình
Tính toán khối lượng thi công


2. Thiết kế kỹ thuật:
- Thiết kế chi tiết cong nằm:
Bố trí siêu cao
Số liệu đầu vào
Các thông số đường cong
Phương pháp quay siêu cao
Tính chênh cao so với tim
đường
Sơ đồ chuyển dốc ngang
trong đường cong

Tổ chức giao thông
Số liệu đầu vào

kiểm tra tầm nhìn S1

Xác định vùng dỡ bỏ

kiểm tra tầm nhìn S4 trên
MCD và bình đồ


Bố trí biển báo, vạch
sơn, cọc tiêu


3. Thiết kế bản vẽ thi công:
- Thiết kế thi công nền đường:


Khối lượng đào:



Khối lượng đắp:



Phân đoạn thi công:

38701.9 m3
32446.3 m3

 Đội I: thi công phân đoạn đoạn I (từ Km0+00  Km2+599.02)
 Đội II : thi công phân đoạn II (từ Km2+599.02 Km5+562.74)


3. Thiết kế bản vẽ thi công:
- Thiết kế thi công mặt đường:


Thi công tầng móng:

 Thời gian khai triển dây chuyền: tkt = 2 ngày
 Tốc độ dây chuyền: 130m
 Thời gian thi công: t = 45 ngày



Thi công tầng mặt:
 Thời gian khai triển dây chuyền: tkt = 1 ngày
 Tốc độ dây chuyền: 450m
 Thời gian thi công: t = 13 ngày


3. Thiết kế bản vẽ thi công:
- Thiết kế tổ chức thi công:

CHUẨN BỊ THI
CÔNG

• 1 đội thi công
• Bắt đầu ngày 1, kết thúc ngày 13.

THI CÔNG CỐNG

• 2 đội thi công
• Bắt đầu ngày 3, kết thúc ngày 45.

THI CÔNG NỀN

• 2 đội thi công
• Bắt đầu ngày 46, kết thúc ngày 92.


THI CÔNG MÓNG

• 1 đội thi công
• Bắt đầu ngày 60, kết thúc ngày 103.

THI CÔNG MẶT

• 1 đội thi công
• Bắt đầu ngày 104, kết thúc ngày 116.

HOÀN THIỆN

• 1 đội thi công
• Bắt đầu ngày 117, kết thúc ngày 122.

TỔNG THỜI GIAN
THI CÔNG:
122 NGÀY


B. CHYÊN ĐỀ
XÁC ĐINH CHIỀU DÀI LAN CAN PHÒNG HỘ THEO AASHTO


- Nguyờn nhõn gõy tai nn hai bờn ng:
TƯ ờNG (2%)
TRụ CầU (2%)
CÔNG TRì
NH NHà (2%)

KếT CấU CHốNG Đỡ CHIếU SáNG (1%)
HàNG RàO (2%)
KếT CấU CHốNG Đỡ CốNG (3%)
BáO HIệU ĐƯ ờNG (3%)
Rã NH (3%)
NềN Đ ắP (6%)
CÂY XANH (48%)
Lý DO KHáC (7%)

RàO CHắN GIAO THÔNG (8%)

CộT TIệN íCH (12%)


nh 1-1: Phân bố t ỷ l ệt ai nạ n chết ng ời do va chạ mcủa xe
vớ i các vật cố định t heo t hống kê của Mỹ năm2008


- Giải pháp thiết tăng an toàn 2 bên đường
theo thứ tự ưu tiên:
1.Dỡ bỏ chướng ngại vật
2.Thiết kế lại chướng ngại vật
3.Di chuyển chướng ngại vật
4.Giảm mức độ nghiêm trọng của va chạm
5.Rào chắn các chướng ngại vật
6.Khoanh định (làm nổi bật) chướng ngại vật


- Đặt vấn đề
- Trình tự xác định giải pháp thiết kế an toàn.

Xác định vùng dọn sạch
Xác định mối nguy hiểm
trong vùng dọn sạch
Đánh giá mối tiềm ẩn tai
nạn của mối nguy hiểm
Đề xuất giải pháp thiết kế
tăng an toàn
Đánh giá giải pháp


- S trỡnh t tớnh toỏn
Vựng dn sch

Chiu di LCPH cn thit

Số LIệU BAN ĐầU:
Số LIệU BAN ĐầU:

Số LIệU BAN ĐầU:

- LƯ U LƯ ợ NG Xe THIếT KếNGàY ĐÊM
- LƯ U LƯ ợ NG Xe THIếT KếNGàY ĐÊM
(ADT) (XE/ NGàY Đ ÊM.)
(ADT) (XE/ NGàY Đ ÊM.)
- vận t ốc thiết kế(km/h)
- vận t ốc thiết kế(km/h)

- LƯ U LƯ ợ NG Xe THIếT KếNGàY ĐÊM
(ADT) (XE/ NGàY ĐÊM.)
- vận tốc thiết kế(km/h)


mái t a l uy
mái t a l uy
nền đào
nền đào

nền đắp
nền đắp

XáC ĐịNH Vù NG DọN Sạ CH

XáC ĐịNH
CHIềU DàI XE CHạ Y RA NGOàI

độ dốc mái t a l uy
độ dốc mái t a l uy

XáC ĐịNH MốI NGUY HIểM
(TRONG Vù NG DọN Sạ CH)

vù ng dọn sạ ch mong muốn
vù ng dọn sạ ch mong muốn
(tr a t heo bảng)
(tr a t heo bảng)

đoạ n bố t r ícó đ ờng cong nằm
đoạ n bố t r ícó đ ờng cong nằm
hay không?
hay không?


XáC ĐịNH CHIềU DàI NGUY HIểM
(TRONG Vù NG DọN Sạ CH)




XáC ĐịNH CHIềU DàI LAN CAN PHòNG Hộ CầN THIếT
THEO PHƯ ƠNG PHáP Đồ THị
không
không

có mái dốc không hồi phục
có mái dốc không hồi phục
đ ợ c không?
đ ợ c không?

hiệu chỉ
nh
hiệu chỉ
nh

(áP DụNG ĐƯ ợ C TRÊN ĐƯ ờNG CONG Và ĐƯ ờNG THẳNG)

XáC ĐịNH CHIềU DàI ĐOạ N TIếP CậN
THEO CÔNG THứC
(CHỉáP DụNG TRÊN ĐƯ ờNG THẳNG)
XáC ĐịNH CHIềU DàI ĐOạ N Hạ LƯ U

không
không





(PHụ THUộC VàO LOạ I RàO CHắN)

phụ t hêm
phụ t hêm
vù ng dọn sạ ch mong muốn
vù ng dọn sạ ch mong muốn
(sau hiệu chỉ
nh)
(sau hiệu chỉ
nh)

CHIềU DàI
LAN CAN PHONG Hộ CầN THIếT

SO SáNH ĐOạ N Hạ LƯ U Vớ I ĐọAN TIếP CậN
CủA LàN XE ĐốI DIệN (KHI TíNH CHO LàN XE
LIềN Kề) Và NGƯ ợ C Lạ I, LấY ĐOạ N DàI HƠN


×