PHÂN TÍCH HOẠT DỊCH
1
NỘI DUNG
I
Hoạt dịch
II.
Phương pháp thu mẫu hoạt dịch
III.
Phương pháp phân tích hoạt dịch
2
I. HOẠT DỊCH
Chất lỏng dày,
có nhiều chất
xơ được tìm
thấy trong các
khoang khớp
nối
Hoạt dịch?
3
I. HOẠT DỊCH
VAI TRÒ CỦA HOẠT DỊCH
1
Giảm ma sát,
bôi trơn các
khớp nối
2
Cung cấp oxy
và các chất
dinh dưỡng để
nuôi dưỡng
sụn khớp đồng
thời loại bỏ
các chất thải
trao đổi chất
từ các sụn
3
Tạo thành rào
cản chống lại
các tế bào lạ
di chuyển vào,
chống viêm
nhiễm cho cơ
thể
4
I. HOẠT DỊCH
THÀNH PHẦN HOẠT DỊCH BÌNH THƯỜNG
Thành phần
Hàm lượng
Glucose
Tương đương nồng độ trong máu (20mg/L )
Acid uric
Tương đương nồng độ trong máu (45 mg/L)
Bổ thể
30% nồng độ trong huyết thanh
Protein
1.3 – 1.7 g/l
Bạch cầu mono
60%
Bạch cầu lympho
30%
Bạch cầu trung tính
10%
Acid hyaluronic
3 – 4 g/l
Vi sinh vật
Không có
Fibrinogen
Không có
Hồng cầu
Hiếm khi được tìm thấy
5
II.Phương pháp thu mẫu hoạt dịch
Cách lấy mẫu hoạt dịch: Chọc hút hoạt dịch
Chỉ định:
-Hút dịch làm xét nghiệm dịch để chẩn đoán nguyên nhân. Khi có các triệu chứng:
•Đau khớp
•Đỏ quanh khớp
•Viêm và sưng khớp
•Tích tụ chất lỏng hoạt dịch
•Theo dõi một người với một tình trạng khớp được biết
- Điều trị
Chống chỉ định
- Các bệnh lý rối loạn đông máu.
- Nhiễm khuẩn ngoài da tại vị trí khớp định chọc hút
Cách lấy mẫu hoạt dịch
Tai biến và xử lý
- Nhiễm khuẩn khớp, phần mềm quanh khớp: cần điều trị kháng sinh.
- Chảy máu kéo dài tại chỗ chọc dò: cầm máu tại chỗ và kiểm tra lại tình trạng bệnh
lý rối loạn đông máu của bệnh nhân để xử trí tùy theo trường hợp.
-Biến chứng hiếm gặp: tai biến do bệnh nhân quá sợ hãi
=>Xử lý: đặt bệnh nhân nằm đầu thấp,giơ cao chân, theo dõi mạch, huyết áp để có
các biện pháp xử lý cấp cứu khi cần thiết.
Hướng dẫn tư thế bệnh nhân và xác định vị trí chọc hút
Sát trùng vùng khớp cần chọc hút dịch
Tiến hành chọc và hút dịch khớp bằng bơm tiêm nhựa vô khuẩn và kim vô khuẩn.
Bơm dịch khớp vừa thu được vào ống đã chuẩn bị để bảo quản và làm các xét nghiệm cần thiết. Đánh giá đại thể
Rút kim, Sát trùng lại và băng vị trí chọc dịch lại bằng băng y tế
Dặn dò bệnh nhân
Cách lấy mẫu hoạt dịch
Chọc hút dịch khớp gối
Cách lấy mẫu hoạt dịch
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp vai
Cách lấy mẫu hoạt dịch
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp khuỷu
Video
Cách lấy mẫu hoạt dịch và bảo quản mẫu
Thể tích
Bảo quản
Đếm số lượng tế bào
Phân tích vi sinh
Phân tích hóa học
2-5 ml
Nhiệt độ 4-80C
3- 10 ml
Nhiệt độ 370C hoặc
để tủ ấm.
1-3 ml
Nhiệt độ 4-80C
Bảo quản mẫu trong thời gian dài: Được bảo quản đông băng dưới -200C. Khi
cần sử dụng, mẫu cần được làm tan từ từ qua đêm hoặc để trong bể điều nhiệt.
Cách lấy mẫu hoạt dịch
Thông tin mẫu hoạt dịch
- Họ tên, mã số bệnh nhân
- Thời gian lấy mẫu
- Loại mẫu
- Phương pháp lấy mẫu
- Vị trí lấy mẫu
- Các xét nghiệm cần thiết
III. PHÂN TÍCH HOẠT DỊCH
1. PHÂN TÍCH ĐẠI THỂ
a. Thể tích:
•
Thông thường: V < 3.5 ml
•
Viêm khớp: V lên tới 25 ml
b. Màu sắc và độ trong:
Phương pháp: Quan sát trên nền trắng,
nhìn từ trên xuống và dưới ánh sáng tự nhiên.
•
Dịch khớp bình thường: vàng nhạt và
trong.
15
III. PHÂN TÍCH HOẠT DỊCH
1. PHÂN TÍCH ĐẠI THỂ
c. Độ nhớt
Khả năng tạo dây
Thông thường: 4 – 6 cm
Nhớt kém: < 3 cm (viêm)
Kiểm tra cục đông (mucin clot)
Thêm vào axit acetic 2-5%:
•
Tạo cục đông bao xung quanh bởi dịch trong.
•
Đánh giá: cục đông và dịch bao quanh.
Mucin clot test of
synovial fluid
16
III. PHÂN TÍCH HOẠT DỊCH
1. PHÂN TÍCH ĐẠI THỂ
d. Đếm tê bào (cell count)
Dịch thông thường: Số tế bào bạch cầu: < 200 tb/ µL
Độ nhớt cao:
Xử lý:
- Thêm 1 chút hyaluronidase vào 0.5 mL dịch
- Hoặc một giọt 0,05 % hyaluronidase trong đệm phosphate/ 1 mL và 37 0C trong 5 phút.
Phương pháp đếm:
• Đếm thủ công bằng buồng đếm Neubauer.
• Chất pha loãng:
- Nước muối.
- Dung dịch ưu trương 0.3 %
- Nước muối có chứa saponin.
17
Cấu tạo buồng đếm Neubauer
Khu vực đếm
Tính lượng tế bào:
Mật độ TB =
18
III. PHÂN TÍCH HOẠT DỊCH
1. PHÂN TÍCH ĐẠI THỂ
Nhóm IV
(xuất huyết)
Bình thường
Nhóm I
(không gây viêm)
Nhóm II
(viêm)
Nhóm III
(nhiễm trùng)
Độ trong
Trong suốt
Trong suốt
Mờ
Mờ mịt; không
rõ ràng
Mờ mịt
Màu sắc
Không màu hoặc
màu vàng nhạt
Màu vàng
Màu vàng
Màu trắng sữa;
màu xanh lá
Màu đỏ
Độ nhớt
Cao
Cao
Thấp
Biến đổi
Biến đổi
WBC / mm 3
<200
150–3000
2000–75.000 50.000–300.000
Không xác định
19
III. PHÂN TÍCH HOẠT DỊCH
1. PHÂN TÍCH ĐẠI THỂ
Ngoài ra
• Thể gạo:
- Tập hợp mô trôi tự do giống như hạt
gạo.
- Các yếu tố dạng thấp (RA).
- Dịch khớp suy thoái, xuất hiện Fibrin.
• Mảnh không đồng bộ:
- Mảnh vụn giống hạt tiêu.
- Từ khớp giả.
20
III. PHÂN TÍCH HOẠT DỊCH
2. TINH THỂ
Phương pháp: soi kính hiển vi
Chuẩn bị lam kính:
Thực hiện ngay sau khi lấy mẫu, trước khi bạch cầu bị phá hủy
Chuẩn bị:
Mẫu hoạt
dịch và lam
kính rửa
sạch
Nhỏ 1 giọt hoạt
dịch lên lam
kính, đậy lamen
lên (có thể
nhuộm màu
hoặc không)
Soi dưới kính
hiển vi ánh
sáng, kính hiển
vi ánh sáng
phân cực bù
III. PHÂN TÍCH HOẠT DỊCH
2. TINH THỂ
Mẫu không nhuộm màu của Monosodium urate (MSU) (X400)
III. PHÂN TÍCH HOẠT DỊCH
2. TINH THỂ
Bạch cầu trung tính nhuộm màu Wright chứa tinh thể calcium pyrophotphate (x400)
Tinh thể
Hình dạng
Ánh sáng phân cực
bù
Ý nghĩa
Monosodium urate
Hình kim, hình thoi
Khúc xạ kép âm
Gout
Calcium
pyrophosphate
Hình thoi vuông, hình que
Khúc xạ kép dương
Giả Gout
Cholesterol
Tấm hình thoi, khắc
Khúc xạ kép âm
Viêm
mạn tính
Corticosteroid
Tấm phẳng,
có hình dạng thay đổi.
Khúc xạ kép âm và
dương
Tiêm
Calcium oxalate
Hình phong thư
Khúc xạ kép âm
Lọc thận
Apatite
(Ca phosphate)
Tinh thể nhỏ,
cần kính hiển vi điện tử
Không khúc xạ kép
Viêm
xương
khớp
Các loại tinh thể:
Khúc xạ kép mạnh
của tinh thể MSU
dưới ánh sáng
phân cực (x500)
Khúc xạ kép yếu
của tinh thể CPPD
dưới ánh sáng phân
cực (x1000)