Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

HIDROXIT LUONG TINH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (73.6 KB, 2 trang )

Câu 1 : Một cốc thuỷ tinh chứa 200ml dung dịch AlCl3
Câu 11 : Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 tác dụng với 200 ml dung
0,2M. Cho từ từ vào cốc V ml dung dịch NaOH 0,5M. Tính dịch NaOH, sau phản ứng thu được 0,78 gam kết tủa. Nồng
khối lượng kết tủa nhỏ nhất khi V biến thiên trong đoạn
độ mol/l nhỏ nhất của dung dịch NaOH đã dùng là?


A. 0,15
B. 0,12
C. 0,28
D. 0,19
200ml V 280ml.
Câu 12 : Cho V lít dung dịch NaOH vào dung dịch chứa 0,1
A. 1,56g
B. 3,12g
C. 2,6g
D. 0g
mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến phản ứng xảy ra hoàn
Câu 2 : Thêm 150ml dung dịch NaOH 2M vào một cốc
đựng 100ml dung dịch AlCl3 nồng độ x mol/l, sau khi phản toàn thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu
ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,1 mol chất kết tủa. Thêm được lượng kết tủa trên là:
TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP VỀ A.
LƯỠNG
0,9
B. 0,45 TÍNHC. 0,25
D. 0,6
tiếp 100ml dung dịch NaOH
2M vào cốc, sau khi phản ứng HIDROXIT
Câu
13
:


Cho
120
ml
dung
dịch
AlCl
1M
tác
dụng với 200
3
hoàn toàn thấy trong cốc có 0,14 mol chất kết tủa. Tính x.
ml dung dịch NaOH thu được 7,8 gam kết tủa. Nồng độ
A. 1,6
B. 1
C. 0,8
D. 2
Câu 3 : Cho m gam hỗn hợp B gồm CuO, Na2O, Al2O3 hoà mol/l lớn nhất của NaOH là?
B. 1,5
C. 1,7
D. 1,9
tan hết vào nước thu được 400ml dung dịch D chỉ chứa một A. 1,4
chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M và chất rắn G chỉ gồm Câu 14 : Rót V ml dung dịch NaOH 2M vào cốc đựng 300
một chất. Lọc tách G, cho luồng khí H2 dư qua G nung nóng ml dung dịch Al2(SO4)3 0,25M thu được một kết tủa. Lọc kết
thu được chất rắn F. Hoà tan hết F trong dung dịch HNO3 tủa rồi nung đến khối lượng không đổi được 5,1 gam chất
thu được 0,448 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO 2 và NO có tỉ rắn. V (ml) có giá trị lớn nhất là?
B. 150
C. 200
D. 250
khối so với oxi bằng 1,0625. Biết các phản ứng xảy ra hoàn A. 100
Câu 15 : Cho 100 ml dung dịch Al2(SO4)30,1M. Số ml dung

toàn. Tính m.
dịch NaOH 0,1M lớn nhất cần thêm vào dung dịch trên để
A. 18g
B. 26g
C. 34,8g
D. 18,4g
Câu 4 : Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1M tác dụng với dung chất rắn có được sau khi nung kết tủa có khối lượng 0,51
gam là bao nhiêu?
dịch NaOH 0,5M thu được một kết tủa keo, đem sấy khô
B. 5000
C. 700
D. 800
cân được 7,8 gam. Thể tích dung dịch NaOH 0,5M lớn nhất A. 300
Câu 16 : Cho dung dịch NaOH 0,3M vào 200 ml dung dịch
dùng là bao nhiêu?
Al2(SO4)3 0,2M thu được một kết tủa trắng keo. Nung kết
A. 0,6 lít
B. 1,9 lít
C. 1,4 lít
D. 0,8 lít
Câu 5 : Thêm NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol HCl và tủa này đến khối lượng không đổỉ được 1,02 gam chất rắn.
Thể tích dung dịch NaOH lớn nhất đã dùng là?
0,01 mol AlCl3. Lượng kết tủa thu được lớn nhất và nhỏ
A. 2 lít
B. 0,2 lít
C. 0,4 lít
D. 1 lít
nhất ứng với số mol NaOH lần lượt là:
Câu
17

:
Hoà
tan
m
gam
ZnSO
vào
nước
được
dung dịch


4
A. 0,04 mol và 0,05 mol B. 0,03 mol và 0,04 mol
B. Tiến hành 2 Thí nghiệm sau:
C. 0,01 mol và �0,02 mol D. 0,02 mol và �0,03 mol
Câu 6 : Hoà tan 0,54 gam Al trong 0,5 lít dung dịch H 2SO4 Thí nghiệm 1: Cho dung dịch B tác dụng với 110ml dung
0,1M được dung dịch A. Thêm V lít dung dịch NaOH 0,1M dịch KOH 2M thu được 3a gam kết tủa.
cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần. Nung kết tủa đến Thí nghiệm 2: Cho dung dịch B tác dụng với 140ml dung
khối lượng không đổi ta được chất rắn nặng 0,51 gam. Giá dịch KOH 2M thu được 2a gam kết tủa.Tính m.
A. 14,49g
B. 4,83g
C. 16,1g
D. 80,5g
trị của V là?
Câu
18
:
Cho
từ

từ
dung
dịch
NaOH
đến

vào
dung dịch
A. 1,2 lít
B. 1,1 lít
C. 1,5 lít
D. 0,8 lít
Câu 7 : Cho m gam Kali vào 250ml dung dịch A chứa AlCl3 Al(NO3)3. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn ở đồ thị dưới
nồng độ x mol/l, sau khi phản ứng kết thúc thu được 5,6 lít đây.
sè mol Al(OH)3
khí (đktc) và một lượng kết tủa. Tách kết tủa, nung đến khối
lượng không đổi thu được 5,1 gam chất rắn. Tính x.
A. 0,15
B. 0,12
C. 0,55
D. 0,6
Câu 8 : Cho dung dịch chứa 0,015 mol FeCl2 và 0,02 mol
0,3
ZnCl2 tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn tách lấy kết tủa nung trong không khí
sè mol OHđến khối lượng không đổi được 1,605 gam chất rắn. Giá trị
0
a
b
lớn nhất của V để thu được lượng chất rắn trên là:

A. 70 ml
B. 100 ml
C. 140 ml
D. 115 ml
Giá trị của a, b tương ứng là
Câu 9 : Cho 200ml dung dịch KOH vào 200ml dung dịch A.0,3 và
B.0,5 và
C.0,6 và
D.0,9 và
AlCl3 1M thu được 7,8 gam kết tủa. Nồng độ mol của dung 0,6.
0,9.
0,9.
1,2.
dịch KOH đã dùng là:
Câu 19 : Cho từ từ V ml dung dịch NaOH 1M vào 200 ml
A. 3M
B. 1,5m
C. 1,5M
D. 1,5M
dung dịch gồm HCl 0,5M và Al2(SO4)3 0,25M. Đồ thị biểu
hoặc 3,5M
hoặc 3M
diễn khối lượng kết tủa theo V như hình dưới
Câu 10 : Cho m gam Na vào 200 gam dung dịch Al2(SO4)3
sè mol Al(OH)3
1,71%, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,78 gam kết
tủa. Tính m.
A. 1,38g
B. 1,61g
C. 0,69g

D. 1,38g
a
hoặc 1,61g
hoặc 1,61g
V ml NaOH

0

b


Giá trị của a, b tương ứng là:
Câu 27 : Cho a mol Al tan hoàn toàn vào dung dịch chứa b
A. 0,1 và
B. 0,05 và
C. 0,2 và
D. 0,1 và
mol HCl thu được dung dịch Y chứa 2 chất tan có cùng
400.
400.
400.
300.
nồng độ mol. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Y
Câu 20 : Dung dịch X chứa HCl 0,2M và AlCl3 0,1M. Cho ta có đồ thị sau
từ từ 500 ml dung dịch Y chứa KOH 0,4M và NaOH 0,7M
sè mol Al(OH)3
vào 1 lít dung dịch X thu được m gam kết tủa. Tính m ?
A. 3,90
B. 1,56
C. 2,34

D. 8,10
gam.
gam.
gam.
gam.
Câu 21 : Hoà tan hoàn toàn a gam Al2O3 trong 400 ml dung
dịch HNO3 1M thu được dung dịch X. Thêm 300 ml dung 0,1875b
sè mol NaOH
dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì thu được 3,9 gam kết
0
tủa. Vậy giá trị của a tương ứng là
0,68
A. 8,5 gam
B. 5,1 gam
C. 10,2 gam D. 4,25 gam
Cho a mol Al pư với dung dịch hh chứa 0,15b mol FeCl 3 và
Câu 22 : Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung
0,2b mol CuCl2. Sau khi pư kết thúc thu được x gam chất
dịch A. Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M vào A, thu được x
rắn. Giá trị của x là
gam kết tủa. Mặc khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH
A. 11,776.
B. 12,896.
C. 10,874.
D. 9,864.
1M vào A, cũng thu được x gam kết tủa. Giá trị của m là
Câu 28 : Cho từ từ dung dịch chứa x mol NaOH vào 300 ml
A. 21,375
B. 42,75
C. 22,8

D. 17,1
dung dịch ZnSO4 1,5M thu được 19,8 gam kết tủa. Giá trị
Câu 23 : Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với của x là
dung dịch NaOH 1M nhận thấy số mol kết tủa phụ thuộc A. 0,4 mol
B. 0,4 mol
C. 0,4 mol
D. 0,5 mol
vào thể tích dung dịch NaOH theo đồ thị sau. Nồng độ của hoặc 1,4
hoặc 1,2
hoặc 1,6
hoặc 1,4
dung dịch Al2(SO4)3 trong thí nghiệm trên là:
mol.
mol.
mol.
mol.
Câu
29
:
Khi
nhỏ
từ
từ
đến

dung
dịch
NaOH
vào dung
sè mol Al(OH)3

dịch gồm a mol HCl và b mol ZnSO4. Kết quả thí nghiệm
được biểu diễn trên sơ đồ sau :
sè mol Zn(OH)2
V (ml) NaOH

0

340

180

A. 0,125M

B. 0,25M.

C. 0,375M.

D. 0,50M.
Câu 24 : Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với
100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ x mol/l, thu được dung
dịch Y và 4,68 gam kết tủa. Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175
ml dung dịch KOH 1,2M vào Y, thu được 2,34 gam kết tủa.
Giá trị của x là
A. 1,2.
B. 0,8.
C. 0,9.
D. 1,0.
Câu 25 : Rót từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào 150 ml
dung dịch AlCl3 0,04M thấy lượng kết tủa phụ thuộc vào số
ml dung dịch Ba(OH)2 theo đồ thị dưới đây. Giá trị của a và

b tương ứng là:

sè mol OH0

0,4

3,0

1,0

Tỉ lệ a : b là
A. 1 : 2.
B. 3 : 4.
C. 3 : 2.
D. 2 : 3.
Câu 30 : Nhỏ từ từ đến dư KOH vào dung dịch hỗn hợp
gồm a mol HCl và x mol ZnSO4 ta quan sát hiện tượng theo
đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol). Giá trị của x
sè mol Zn(OH)2

x

sè mol Al(OH)3
sè mol OH-

(mol) là:
A. 0,4.

0,06
V (ml) Ba(OH)2


0

a

b

A. 45 ml và B. 45 ml và C. 90 ml và D. 60 ml và
60 ml.
90 ml.
120 ml.
90 ml.
Câu 26 : Dung dịch X gồm Al2(SO4)3 0,75M và H2SO4
0,75M. Cho V1 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung
dịch X, thu được 3,9 gam kết tủa. Mặt khác, khi cho V 2 ml
dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch X cũng thu được
3,9 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tỉ lệ
V2: V1 là
A. 4 : 3
B. 25 : 9
C. 13 : 9
D. 7 : 3

0

0,25

B. 0,6.

0,45


2,45

C. 0,7.

D. 0,65.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×