TRƯỜNG PTTH TRẦN PHÚ
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN HOÁ- 12CB
Thời gian làm bài: 45 phút;
Điểm
Mã đề thi H12CB -132
Họ, tên :..........................................................................
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
0
11
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6
1
7
1
8
1
9
2
0
2
1
2
2
2
3
2
4
2
5
2
6
A
B
C
D
Cho: C=12,Cu=64,O=16,N=14,H=1,Cl=35.5,Na=23
Câu 1: Mô tả hiện tượng nào dưới đây là KHÔNG chính xác?
A. Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ lại, tách ra khỏi dung dịch.
B. Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy kết tủa màu đỏ.
C. Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy.
D. Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu tím .
Câu 2: Cho amin sau:
CH3CH(CH3)2(CH2)2CH2NH2. Amin có tên là:
A. 4,4-dimetylpentanamin
B. heptylamin
C. heptanamin
D. 4-metylhexanamin
Câu 3: Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với công thức phân tử C3H9N
A. 3
B. 5
C. 4
D. 2
Câu 4: Cho 3 kí hiệu Amino.Axit X, Y, Z,T. Có bao nhiêu tri peptit khác nhau, mỗi tripeptit đều chứa X, Y,Z
A. 8
B. 5
C. 7
D. 6
Câu 5: Trong công thức C3H7O2N có bao nhiêu đồng phân amino axit:
A. 3
B. 1
C. 4
D. 2
Câu 6: Gọi tên cho peptit sau: H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
A. Glixy-lalanyl-glyxin B. Glyxin-alanin-glyxin C. Alanyl-glyxyl-glyxyl D. Alanyl-glyxyl-alanin
Câu 7: Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất:
A. NH3
B. C6H5 NH2
C. CH3CH2NH2
D. CH3 NH2
Câu 8: A là một -amino axit no, chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho 17,8g A tác dụng với dung
dịch HCl dư thu được 25,1g muối. Công thức cấu tạo của A là:
A. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH
B. NH2-CH2-CH2-COOH
C. CH3-CH2-CH(NH2)-COOH
D. CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 9: Những chất nào sau đây là chất lưỡng tính:
A. H2N- CH2 -COOH
B. CH3COOH
C. CH3CH2NH2
D. NaOH
Câu 10: Chất nào sau đây KHÔNG phải là chất khí:
A. CH3CH2NH2
B. (CH3)3 NH2
C. CH3 NH2
D. CH3CH2CH2NH2
Câu 11: Phản ứng giữa glixin và axit HCl cho chất nào sau đây
A. HOOC-CH2-NH3+ClB. CH3-CH(NH2)-COCl + H2O
C. NH2-CH2-COCl + H2O
D. HOOC-CH(CH3) NH+3ClCâu 12: Tên gọi của amino axit nào dưới đây là đúng?
A. CH3-CH(NH2)-COOH (glixin)
B. H2N-CH2-COOH (glixerin)
C. CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH (valin)
D. HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH (axít glutaric)
Câu 13: 0,01 mol amino axit A phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl hoặc 0,02 mol NaOH. Công thức của A có
dạng:
A. (H2N)2R(COOH)2
B. (H2N)2RCOOH
C. H2NRCOOH
D. H2NR(COOH)2
Câu 14: Cho các dung dịch chứa các chất sau: C6H5-NH2 , CH3-NH2 , NH2-CH2-COOH, NH3
HOOC CH2CH2CH(NH2)COOH, NH2CH2CH2CH(NH2)COOH. Số dung dịch làm giấy quỳ tím hoá xanh
là:
A. 4
B. 5
C. 3
D. 2
Trang 1/2 - Mã đề thi 209
Câu 15: Cho amino axit sau:
HOOC-(CH2)2 – CH(NH2)-COOH. Axit có tên là:
A. axit glutamic
B. Axit amino ađipic
C. Axit amino petanoic
D. axit glutaric
Câu 16: Nhận xét nào dưới đây không đúng ?
A. Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc, tan tốt trong nước.
B. Dung dịch phenol làm quỳ tím hoá đỏ axit còn còn dung dịch anilin làm quỳ tím hoá xanh.
C. Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng.
D. Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd brom.
Câu 17: Trung hoà 4,5 gam một amin đơn chức X cần 200 ml dung dịch HCl 0,5 M. Công thức phân tử của X:
A. C2H7N
B. C3H9N
C. CH5N
D. C2H5N
Câu 18: Có những hợp chất sau:
HOC-CH2CH2-CHO (I);
H 2N-(CH2)4-COOH (II);
HOOC- (CH 2)4-COOH (III)
HO – CH2 – CH2 – CHO (IV)
CH2OH – (CHOH)4 – CHO (V)
Hợp chất nào thuộc loại tạp chức:
A. IV, V
B. II, IV, V
C. I, II
D. II
Câu 19: Điều khẳng định nào sau đây ĐÚNG:
A. Protit bền đối với nhiệt, đối với axit và bazơ kiềm.
B. Protit là loại hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp.
C. Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được protit từ những chất vô
cơ mà chỉ tổng hợp được từ amino axit.
D. Nhóm chức – NH2 thể hiện tính bazơ và nhóm – COOH là nhóm chức axit các amino axit là những
hợp chất lưỡng tính.
Câu 20: Cho 0,2 mol A (α-amino axit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 22.3 gam muối. A là:
A. Glixin
B. Phenylalanin
C. Alanin
D. Valin
Câu 21: Cho amin sau:
CH3- CH(CH3)2 – CH(NH2)-COOH. Amin có tên là:
A. axit glutamic
B. Axit amino petanoic C. Axit amino ađipic
D. axit glutaric
Câu 22: Một α - amino axit có 5C và mạch thẳng. 1 mol amino axit này phản ứng được với 2mol NaOH
nhưng chỉ phản ứng được với 1mol HCl. Xác định CTCT của amino axit.
A. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH;
B. HOOC-CH(NH2)-CH2-CH2-CH2-CH3;
C. HOOC-CH(NH2)-CH2-CH2-CH2COOH;
D. HOOC-CH2-CH(NH2)-CH2-COOH;
Câu 23: Cho quì tím vào dung dịch mỗi hỗn hợp chất dưới đây. Dung dịch sẽ làm quì tím hoá đỏ là:
(1) H2N – CH2 – COOH
(2) H2N(CH2)2CH(NH2)-COOH
+
(3) Cl NH3 - CH2 - COOH
(4) HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH
(5) CH3COOH
A. (2),(4)
B. (4), (5)
C. (3), (4) (5)
D. (3),(5)
Câu 24: Trong công thức C4H9O2N có bao nhiêu đồng phân amino axit:?
A. 4
B. 6
C. 5
D. 7
Câu 25: Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự tăng dần tính bazơ:
(1) C6H5NH2
(2) C2H5NH2
(3) (C2H5)2NH (4) KOH
(5) NH3
A. (1) < (5) < (2) < (3) < (4)
B. (1) < (3) < (5) < (4) < (2)
C. (5) < (1) < (2) < (3) < (4)
D. (5) < (2) < (1) < (3) < (4)
Câu 26: Có bao nhiêu đồng phân amin bậc 1 ứng với công thức phân tử C4H11N
A. 4
B. 2
C. 5
D. 3
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 2/2 - Mã đề thi 209