THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
L IM
Đ U
T th p k 80 v trư c, n n kinh t Vi t Nam v n hành theo cơ ch t p
OBO
OKS
.CO
M
trung quan liêu, bao c p thi u tính c nh tranh. T sau đ i h i Đ ng VI (1986).
Đ ng và Nhà nư c đã chuy n hư ng xây d ng n n kinh t Vi t Nam theo cơ ch
th tru ng có s qu n lý c a nhà nư c theo đ nh hu ng xã h i ch nghĩa.V i
vi c khuy n khích m i thành ph n kinh t phát tri n trong n n kinh t m , hàng
lo t các cơng ty trách nhi m h u h n(TNHH), cơng ty c ph n(CTCP), doanh
nghi p tư nhân(DNTN)… đã ra đ i, ho t đ ng m nh m và tương đ i hi u qu ,
cung c p m t ngu n l n hàng hố d ch v , cho ho t đ ng s n xu t, kinh doanh
c a các thành ph n kinh t đ c bi t là kinh t ngồi qu c doanh mà ch y u là
doanh nghi p v a và nh .
Ngày nay
h u h t các qu c gia trên th gi i, dù là nư c cơng nghi p
phát tri n hay đang phát tri n, doanh nghi p v a và nh có vai trò r t quan tr ng
trong n n kinh t qu c dân c a m!i nư c. B i lo i hình doanh nghi p này đã
góp ph n t o nên s tăng tru ng cho n n kinh t , đ ng th i nó cũng t o nên s
phát tri n đa d ng cho các ngành kinh t góp ph n c i thi n cán cân thanh tốn
tăng xu t kh$u hàng hố thành ph$m và t o ra vi c làm ch y u cho hơn 80%
l c lư%ng lao đ ng
c nơng thơn và thành th .
Vi t Nam đang trong q trình th c hi n cơng nghi p hố, hi n đ i hố
n n kinh t nên vi c phát tri n m nh các doanh nghi p v a và nh (DNVVN) là
vi c vơ cùng c n thi t. Tuy nhiên đ phát tri n doanh nghi p v a và nh chúng
KI L
ta ph i gi i quy t hàng lo t các v n đ , khó khăn nh t chính là t o v n cho các
doanh nghi p v a và nh .
Cơng cu c đ i m i n n kinh t c a chúng ta đã tác đ ng m nh m vào h
th ng ngân hàng ho t đ ng tín d ng đư%c coi là nghi p v then ch t c p v n
cho n n kinh t phát tri n t o thu nh p ch y u trong ho t đ ng kinh doanh ngân
hàng. Hi u qu tín d ng đang là m i quan tâm c a các c p lành đ o, các nhà
qu n tr ngân hàng, nó mang tính ch t s ng còn đ i v i m!i ngân hàng thương
m i.
THÖ VIEÄ
N ÑIEÄ
N TÖÛTRÖÏC TUYEÁ
N
Nh n th&c v n ñ ñó trong quá trình tìm hi u v ho t ñ ng tín d ng t i
ngân hàng công thương Hà Tây(NHCTHT), em m nh d n ch n ñ tài : “Gi i
pháp nâng cao hi u qu tín d ng ñ i v i các doanh nghi p v a và nh t i
OBO
OKS
.CO
M
ngân hàng công thương Hà Tây”.
K t c u n i dung ti u lu n :
Chương 1: Hi u qu tín d ng ngân hàng ñ i v i doanh nghi p v a và nh
nh ng v n ñ mang tính lý lu n chung.
Chương 2: Th c tr ng hi u q a tín d ng ñ i v i các doanh nghi p v a và
nh t i Ngân hàng công thương Hà Tây.
Chương 3: M t s gi i pháp nh'm nâng cao hi u qu tín d ng ñ i v i các
KI L
doanh nghi p v a và nh t i Ngân hàng công thương Hà Tây.
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
CHƯƠNG 1
HI U QU TÍN D NG NGÂN HÀNG Đ I V I CÁC
OBO
OKS
.CO
M
DOANH NGHI P V A VÀ NH – NH NG V N Đ
MANG TÍNH LÝ LU N CHUNG.
1.1 VAI TRỊ C A TÍN D NG NGÂN HÀNG Đ I V I DOANH NGHI P V A VÀ
NH
:
1.1.1. Khái ni m tín d ng ngân hàng :
Trong th c t cu c s ng thu t ng tín d ng đư%c hi u theo nhi u nghĩa
khác nhau, ngay c trong quan h tài chính tuỳ theo t ng b i c nh c th , mà
thu t ng tín d ng có m t n i dung riêng. Trong quan h tài chính tín d ng có
th theo các nghĩa sau:
+ Xét trên góc đ chuy n d ch qu) cho vay t ch th th ng dư ti t ki m
sang ch th thi u h t ti t ki m thì tín d ng đư%c coi là phương pháp chuy n
d ch qu) t ngư i cho vay sang ngư i đi vay.
+ Trong quan h tài chính c th tín d ng là m t giao d ch v tài s n trên
cơ s có hồn tr gi a hai ch th .
+ Tín d ng còn có nghĩa là m t s ti n cho vay và các đ nh ch tài chính
cung c p cho khách hàng.
Nói tóm l i trên cơ s ti p c n theo ch&c năng ho t đ ng c a ngân hàng
thì tín d ng đư%c hi u như sau:
KI L
Tín d ng là m t giao d ch v tài s n (ti n ho c hàng hố) gi a bên cho
vay (ngân hàng và các đ nh ch tài chính khác) và bên đi vay (cá nhân doanh
nghi p và các ch th khác) trong đó bên cho vay chuy n giao tài s n cho bên đi
vay s* d ng trong m t th i h n nh t đ nh theo tho thu n, bên đi vay có trách
nhi m hồn tr v đi u ki n v n g c và lãi cho bên cho vay khi đ n h n thanh
tốn.
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
1.1.2. Vai trò c a tín d ng ngân hàng đ i v i doanh nghi p v a và
nh .
Trong n n kinh t th trư ng s t n t i và phát tri n c a các doanh nghi p
OBO
OKS
.CO
M
v a và nh là m t t t y u khách quan và cũng như các lo i hình doanh nghi p
khác trong q trình ho t đ ng s n xu t kinh doanh, các doanh nghi p này cũng
s* d ng v n tín d ng ngân hàng đ đáp &ng nhu c u thi u h t v n cũng như đ
t i ưu hố hi u qu s* d ng v n c a mình. V n tín d ng ngân hàng đ u tư cho
các doanh nghi p v a và nh đóng vai trò r t quan tr ng,nó ch+ng nh ng thúc
đ$y s phát tri n khu v c kinh t này mà thơng qua đó tác đ ng tr l i thúc đ$y
h th ng ngân hàng, đ i m i chính sách ti n t hồn thi n các cơ ch chính sách
v tín d ng, thanh tốn ngo i h i… Đ th y đư%c vai trò c a tín d ng ngân hàng
trong vi c phát tri n doanh nghi p v a và nh , ta xét m t s vai trò sau:
+ Tín d ng ngân hàng góp ph n đ m b o cho ho t đ ng c a các doanh
nghi p v a và nh đư%c liên t c.
Trong n n kinh t th trư ng đòi h i các doanh nghi p ln c n ph i c i
ti n k) thu t thay đ i m,u mã m t hàng, đ i m i cơng ngh máy móc thi t b đ
t n t i đ&ng v ng và phát tri n trong c nh tranh. Trên th c t khơng m t doanh
nghi p nào có th đ m b o đ 100% v n cho nhu c u s n xu t kinh doanh. V n
tín d ng c a ngân hàng đã t o đi u ki n cho các doanh nghi p đ u tư xây d ng
cơ b n, mua s-m máy móc thi t b c i ti n phương th&c kinh doanh. T đó góp
ph n thúc đ$y t o đi u ki n cho q trình phát tri n s n xu t kinh doanh đ ơc
liên t c.
KI L
+ Tín d ng ngân hàng góp ph n nâng cao hi u qu s* d ng v n c a doanh
nghi p v a và nh .
Khi s* d ng v n tín d ng ngân hàng các doanh nghi p ph i tơn tr ng h%p
đ ng tín d ng ph i đ m b o hồn tr c g c l,n lãi đúng h n và ph i tơn tr ng
các đi u kho n c a h%p đ ng cho dù doanh nghi p làm ăn có hi u qu hay
khơng. Do đó đòi h i các doanh nghi p mu n có v n tín d ng c a ngân hàng
ph i có phương án s n xu t kh thi. Khơng ch. thu h i đ v n mà các doanh
nghi p còn ph i tìm cách s* d ng v n có hi u qu , tăng nhanh chóng vòng quay
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
v n, đ m b o t su t l%i nhu n ph i l n hơn lãi su t ngân hàng thì m i tr đư%c
n% và kinh doanh có lãi. Trong q trình cho vay ngân hàng th c hi n ki m sốt
trư c, trong và sau khi gi i ngân bu c doanh nghi p ph i s* d ng v n đúng m c
OBO
OKS
.CO
M
đích và có hi u qu .
+ Tín d ng ngân hàng góp ph n hình thành cơ c u v n t i ưu cho doanh
nghi p v a và nh .
Trong n n kinh t th trư ng hi m doanh nghi p nào dùng v n t có đ
s n xu t kinh doanh. Ngu n v n vay chính là cơng c đòn b$y đ doanh nghi p
t i ưu hố hi u qu s* d ng v n. Đ i v i các doanh nghi p v a và nh do h n
ch v v n nên vi c s* d ng v n t có đ s n xu t là khó khăn vì v n h n h/p vì
n u s* d ng thì giá v n s cao và s n ph$m khó đư%c th trư ng ch p nh n. Đ
hi u qu thì doanh nghi p ph i có m t cơ c u v n t i ưu, k t c u h%p lý nh t là
ngu n v n t có và v n vay nh'm t i đa hố l%i nhu n t i m&c giá v n bình
qn r0 nh t.
+ Tín d ng ngân hàng góp ph n t p trung v n s n xu t, nâng cao kh
năng c nh tranh c a các doanh nghi p v a và nh .
C nh tranh là m t quy lu t t t y u c a n n kinh t th trư ng, mu n t n t i
và đ&ng v ng thì đòi h i các doanh nghi p ph i chi n th-ng trong c nh tranh.
Đ c bi t đ i v i các doanh nghi p v a và nh , do có m t s h n ch nh t đ nh,
vi c chi m lĩnh ưu th trong c nh tranh trư c các doanh nghi p l n trong nư c
và nư c ngồi là m t v n đ khó khăn. Xu hư ng hi n nay c a các doanh nghi p
này là tăng cư ng liên doanh, liên k t, t p trung v n đ u tư và m r ng s n xu t,
KI L
trang b k) thu t hi n đ i đ tăng s&c c nh tranh. Tuy nhiên đ có m t lư%ng v n
đ l n đ u tư cho s phát tri n trong khi v n t có l i h n h/p, kh năng tích lu)
th p thì ph i m t nhi u năm m i th c hi n đư%c. Và khi đó cơ h i đ u tư phát
tri n khơng còn n a. Như v y có th đáp úng k p th i, các doanh nghi p v a và
nh ch. có th tìm đ n tín d ng ngân hàng. Ch. có tín d ng ngân hàng m i có
th giúp doanh nghi p thưc hi n đư%c m c đích c a mình là m r ng phát tri n
s n xu t kinh doanh.
THệ VIE
N ẹIE
N TệTRệẽC TUYE
N
1.2. HI U QU C A TN D NG:
1.2.1. Khỏi ni m:
Hi u qu tớn d ng l m t trong nh ng bi u hi n c a hi u qu kinh t trong
OBO
OKS
.CO
M
lnh v c ngõn hng, nú ph n ỏnh ch t l%ng c a cỏc ho t ủ ng tớn d ng ngõn
hng. ú l kh nng cung &ng tớn d ng phự h%p v i yờu c u phỏt tri n c a cỏc
m c tiờu kinh t xó h i v nhu c u c a khỏch hng ủ m b o nguyờn t-c ho tr
n% vay ủỳng h n, mang l i l%i nhu n cho ngõn hng thng m i t ngu n tớch
lu) do ủ u t tớn d ng v do ủ t ủ%c cỏc m c tiờu tng tr ng kinh t . Trờn c
s ủú ủ m b o s t n t i v phỏt tri n b n v ng c a ngõn hng.
Vỡ v y, hi u qu tớn d ng l m t ch. tiờu kinh t t ng h%p ph n ỏnh kh
nng thớch nghi c a tớn d ng ngõn hng v i s thay ủ i c a cỏc nhõn t ch quan
(kh nng qu n lý, trỡnh ủ c a cỏn b qu n lý ngõn hng ) khỏch quan m&c
ủ an ton v n tớn d ng ,l%i nhu n c a khỏch hng, s phỏt tri n kinh t xó h i
). Do ủú hi u qu tớn d ng l k t qu c a m i quan h bi n ch&ng gi a ngõn
hng khỏch hng vay v n-n n kinh t xó h i, cho nờn khi ủỏnh giỏ hi u qu tớn
d ng c n ph i xem xột c ba phớa ngõn hng, khỏch hng v n n kinh t .
1.2.2. Cỏc tiờu th c ủỏnh giỏ hi u qu! tớn d ng.
1.2.2.1:Cỏc ch tiờu ủỏnh giỏ hi u qu tớn d ng v phớa ngõn hng .
ủỏnh giỏ hi u qu tớn d ng trong n i b ngõn hng thng m i , ng i
ta s* d ng H s chờnh l ch lói rũng (NIM=Net Interest Margin) l t s gi a
KI L
thu nh p lói rũng v i s ti s n cú ho c ti s n sinh l%i.
H s chờnh l ch lói rũng (%)
=
Thu nh p lói rũng
Ti s n sinh l i
x 100
Cụng th&c trờn ủó ch. rừ cỏc tiờu th&c ch y u liờn quan tr c ti p ủ n kh
nng sinh l i c a ho t ủ ng tớn d ng l thu nh p lói rũng v ti s n sinh l i.
Trong ủú nhõn t thu nh p lói rũng c a ti s n sinh l i gi vai trũ tr ng y u.
Thờm vo ủú, ủ ủỏnh giỏ ủ y ủ hi u qu tớn d ng trong nm ti chớnh,
ng i ta cũn tớnh ủ n h s :
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
Giá tr tín d ng t n th t th c t
Tài s n sinh l i
x 100
Tóm l i, kh năng sinh l%i c a các kho n cho vay và đ u tư ph thu c vào
d ng.
OBO
OKS
.CO
M
chi phí c a các kho n cho vay, đ u tư, t n th t tín d ng và lãi su t ngân hàng áp
Ngồi các ch. tiêu đánh giá hi u qu tín d ng
năm tài chính nói trên
ngư i ta còn s* d ng đ n m t s ch. tiêu khác khi xem xét m t ho t đ ng này
trong m t q trình nhi u năm đ n th i đi m nghiên c&u, c th là:
Phân tích tình hình n% q h n đ bi t thêm ch t lư%ng tín d ng, kh năng
r i ro, hi u qu kinh doanh c a các t ch&c tín d ng, t đó có bi n pháp kh-c
ph c trong tương lai.
N% q h n
T l n% q h n (%)
=
T l n% khó đòi (%)
=
T l n% t n th t (%)
T l qu) d phòng r i ro
(%)
T l qu) d phòng r i ro v i
N% khó đòi
T ng dư n%
x 100
x 100
N% đư%c x p lo i t n th t
=
T ng dư n%
Qu) d phòng r i ro
=
T ng dư n%
Qu) d phòng r i ro
=
KI L
n% đư%c x p lo i t n th t (%)
T ng dư n%
N% đư%c x p lo i t n th t
x 100
x 100
x 100
N% đư%c x p lo i t n th t = N% xố t ch trương c a Chính ph
Trên đây là nh ng ch. tiêu đánh giá hi u qu tín d ng ngân hàng v phía ngân
hàng. Hi u qu do ho t đ ng tín d ng mang l i ph i bù đ-p chi phí cho vay, r i
ro trong tín d ng, có l%i nhu n khơng ch. đ m b o đ i s ng cho cán b cơng
nhân viên, khơng ng ng tăng cư ng cơ s v t ch t, k) thu t, phương ti n, làm
THÖ VIEÄ
N ÑIEÄ
N TÖÛTRÖÏC TUYEÁ
N
vi c ph c v khách hàng theo hư ng ngày càng hi n ñ i, làm tròn nghĩa v v i
Nhà nư c mà còn có tích lu) ñ tăng v n t có.
1.2.2.2: Các ch tiêu ñánh giá tín d ng v m t xã h i.
OBO
OKS
.CO
M
V khía c nh kinh t xã h i trong lĩnh v c nông nghi p, nông thôn, hi u
qu tín d ng ngân hàng thư ng ñư%c ñánh giá thông qua các ch. tiêu ch y u
như: k t qu th c hi n t ng s n ph$m trong nư c (GDP) theo giá c ñ nh, giá
hi n hành phân theo ngành kinh t …; k t qu ñ t ñư%c v di n tích, năng su t,
s n lư%ng nông–lâm-ngư–diêm nghi p ñ i v i t ng lo i cây tr ng, v t nuôi, lo i
thu , h i s n ñánh b-t …; giá tr ti u th công nghi p, công nghi p và xây d ng
t i nông thôn… Nh ng ch. tiêu này ñư%c tính h'ng năm ho c trong m t gia
ño n nh t ñ nh tuỳ theo m c ñích nghiên c&u. M!i ch. tiêu có m t ý nghĩa nh t
ñ nh: t vi c ph n ánh s tăng trư ng c a n n kinh t ñ n m&c ñ phát tri n c a
các ngành nông–lâm–ngư–diêm nghi p, công nghi p và xây d ng cùng kh
năng ñáp &ng cho nhu c u s n xu t, tiêu dùng và t o vi c làm
nghi p, nông thôn.
khu v c nông
Thêm vào ñó c n ph i xem xét m&c ñ t p trung, b trí v n tín d ng ngân
hàng cho các chương trình phát tri n kinh t có hi u qu , theo ñư ng l i chi n
lư%c kinh t c a Đ ng và Nhà nư c trong t ng th i kỳ, góp ph n tích c c khai
thác m i ngu n l c, tăng cư ng gi i quy t công ăn vi c làm, gi m th i gian
nông nhàn, ngăn ch n và ñ$y lùi t n n xã h i
nông thôn.
1.2.2.3: Các ch tiêu ñánh giá hi u qu tín d ng ñ i v i khách hàng.
Đ ñánh giá hi u qu tín d ng ngân hàng ñ i v i khách hàng, ngư i ta
KI L
thư ng s* d ng nh ng ch. tiêu ph n ánh v l%i nhu n, hi u qu v n, s* d ng lao
ñ ng…c a khách hàng c th là :
+ V" các ch# tiêu l$i nhu n :
H s l%i nhu n (%)
T su t l%i nhu n (%)
=
L%i nhu n thu ñư%c
Doanh thu
L%i nhu n thu ñư%c
=
T ng chi phí s n xu t
x 100
x 100
THệ VIE
N ẹIE
N TệTRệẽC TUYE
N
L%i nhu n thu ủ%c
T su t doanh l%i (%)
V n s n xu t
x 100
= v n c ủ nh + v n lu ủ ng
OBO
OKS
.CO
M
V n s n xu t
=
+ V" cỏc ch# tiờu hi u qu! s% d ng v n :
Hi u qu s* d ng v n c ủ nh
T ng thu nh p
=
Hi u qu s* d ng v n lu ủ ng =
V n c ủ nh
T ng thu nh p
V n lu ủ ng
+ V" cỏc ch# tiờu hi u qu! s% d ng lao ủụng:
Nng su t lao ủ ng
=
Hi u qu s* d ng lao ủ ng
=
Giỏ tr th c t t ng giỏ tr hng hoỏ
S lao ủ ng bỡnh quõn
T ng thu nh p
S lao ủ ng bỡnh quõn
Vỡ v y v phớa khỏch hng, hi u qu s* d ng th hi n
s thnh ủ t qua
quỏ trỡnh s* d ng v n vay ủ t ch&c th c hiờn cỏc phng ỏn, d ỏn s n xu t,
kinh doanh ủó tho thu n v i ngõn hng khi ủ n quan h vay v n .
1.2.3: Cỏc nhõn t !nh h'ng ủ n hi u qu! tớn d ng.
1.2.3.1 ng l i, ch trng, chớnh sỏch c a ng, phỏp lu t c a
Nh n c.
KI L
ng l i, ch trng, chớnh sỏch c a ủ ng, phỏp lu t c a nh n c, nh t
l ủ ng l i phỏt tri n kinh t ủỳng ủ-n s gi i phúng l c l%ng s n xu t, s*
d ng t t hn cỏc ngu n l c c a ủ t n c, tranh th ủ%c ngu n v n khoa h c,
k) thu t t t c ủi u ủú ủó t o thu n l%i nõng cao ch t l%ng v hi u qu tớn
d ng ngõn hng.
1.2.3.2: Hi u qu s n xu t, kinh doanh c a khỏch hng vay v n.
M t trong 2 nguyờn t-c vay v n l s* d ng v n vay ủỳng m c ủớch ủó
tho thu n trong h%p ủ ng tớn d ng, ủi u ny kh+ng ủ nh vi c s* d ng v n vay
ủỳng m c ủớch cú ý ngha r t quan tr ng trong quỏ trỡnh ho t ủ ng tớn d ng. Rừ
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
ràng h n ch nh ng r i ro trong s n xu t. Kinh doanh đ ng nghĩa v i vi c h n
ch r i ro trong tín d ng, góp ph n nâng cao hi u qu tín d ng.
1.2.3.3 Hi u qu tín d ng ngân hàng ph thu c vào thơng tin v khách
OBO
OKS
.CO
M
hàng vay v n và v kho n vay.
+ Quy t đ nh cho vay ph i d a trên thơng tin v
khách hàng vay
v n.Th$m đ nh uy tín khách hàng vay v n là u c u trư c tiên và quan tr ng
nh t trong quan h tín d ng.
+ Quy t đ nh cho vay ph i d a trên nh ng thơng tin v kho n vay. Bên
c nh nh ng thơng tin thu th p t Ngân Hàng Nhà Nư c. Thì các Ngân hàng
thương m i ph i xem xét b ng cân đ i tài kho n nhưng khơng ch. d ng l i
các
con s mà còn đưa ra nhi u nh n xét. Đánh giá đ i chi u nh ng gi li u liên
quan tác đ ng l,n nhau trong q kh&, hi n t i, tương lai c a khách hàng
1.2.3.4.Tài s n đ m b o ti n vay ph i có tính kh thi cao.
Vi c đ t ra v n th ch p tài s n đ i v i kho n vay m t ph n đ h n ch có
hi u qu hi n tư%ng khách hàng vay ngân hàng l i mang nh ng tài s n này
thanh tốn cho nh ng t ch&c tín d ng khác. Chính vì v y đòi h i tài s n đ m
b o ti n vay khơng ch. có giá tr mà b n thân nó d1 tr thành hàng hố trên th
trư ng v i giá tr m i thu v sau khi phát mãi ph i l n hơn giá tr kho n vay.
1.2.3.5.Ngân hàng ph i đư c đ c l p trong quy t đ nh cho vay và hồn
tồn ch u trách nhi m v quy t đ nh này
Tuy t đ i b ph n ngu n v n cho vay đ u xu t phát t ngu n v huy
đ ng c a các thành ph n kinh t và t ng l p dân cư, do v y ngân hàng ph i có
KI L
trách nhi m hồn tr đ y đ , đúng h n chính xác lãi và v n cho khách hàng g i
ti n. S đ c l p trong các quy t đ nh cho vay c a ngân hàng trong ph m vi đi u
ch.nh c a pháp lu t s t o đi u ki n thu n l%i cho nh ng kho n vay đó phát huy
tác d ng tích c c. Mang l i hi u qu kinh t – xã h i thi t th c và khi y th c
ti1n và đ o lý ngân hàng m i ch u trách nhi m hồn tồn v các quy t đ nh c a
mình
THệ VIE
N ẹIE
N TệTRệẽC TUYE
N
1.2.3.6 M r ng quy mụ tớn d ng g n li n v i nõng cao ch t l ng v
hi u qu tớn d ng.
Ngõn hng thong m i ho t ủ ng kinh doanh theo phng chõm i vay
OBO
OKS
.CO
M
ủ cho vay. Do ủú chỳng khụng th t n t i v phỏt tri n n u ủ nh h ng kinh
doanh, cho vay c a nú theo hỡnh th&c m o hi m, r i ro.
Cỏc nhõn t
nh h ng hi u qu tớn d ng ngy cng ủ%c b sung ủ theo
k p nh ng bi n ủ i c a n n kinh t , ủ c bi t l quỏ trỡnh phỏt tri n c a cụng tỏc
tớn d ng. M c dự chỳng cha ủ%c hon h o, song n u khụng ủ%c tụn tr ng
th c hi n nghiờm tỳc s l m t tai ho cho hi u q a tớn d ng v ho t ủ ng kinh
KI L
doanh c a cỏc ngõn hng thng m i.
THÖ VIEÄ
N ÑIEÄ
N TÖÛTRÖÏC TUYEÁ
N
CHƯƠNG 2
TH(C TR)NG HI U QU TÍN D NG Đ I V I CÁC DOANH
T)I NGÂN HÀNG
OBO
OKS
.CO
M
NGHI P V A VÀ NH
CÔNG THƯƠNG HÀ TÂY
2.1. TH(C TR)NG HI U QU TÍN D NG Đ I V I CÁC DOANH NGHI P V A
VÀ NH
T)I NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG HÀ TÂY.
2.1.1.Hi u qu! ho*t ñ ng tín d ng ñ i v i các doanh nghi p v a và
nh .
Hà Tây có v trí ñư%c coi là “Thiên th i ñ a l%i” ñ phát tri n kinh t v i
ngu n l c vô cùng phong phú như ngu n lao ñ ng d i dào, hơn 1200 làng ngh
truy n th ng, các doanh nghi p trên ñ a bàn không ng ng tăng lên v s lư%ng
… v i ngu n l c như v y các ngân hàng thương m i ñóng trên ñ a bàn t.nh nói
chung và chi nhánh Ngân hàng công thương Hà Tây nói riêng không th b qua
cơ h i này ñ m r ng ho t ñ ng cho vay.
Trong nhưng năm g n ñây, v i s gia tăng c a các doanh nghi p v a và
nh thì Ngân hàng công thương Hà Tây ñã b-t ñ u chuy n d ch v n ñ u tư sang
sau :
KI L
các doanh nghi p này. Đ có nh ng ñánh giá chính xác, ta xem xét b ng s li u
THÖ VIEÄ
N ÑIEÄ
N TÖÛTRÖÏC TUYEÁ
N
B ng 1: Tình hình dư n ñ i v i DNVVN t i NHCTHT :
Đơn v : Tri u ñ ng
Năm
2001
Năm 2002
OBO
OKS
.CO
M
Ch. tiêu
Năm 2003
I:Dư n$ cho vay ng+n h*n DNVVN
152.536
500.515
660.252
1. N i t
137.217
496.257
650.149
536
1.000
385
15.319
4.258
10.103
10
70
100
200.281
260.000
300.270
188.703
250.717
296.386
2.827
1.630
753
11.578
9.283
3.884
37
19
147
352.817
760.515
960.522
487.379
949.650
1.176.221
Trong ñó n% quá h n
2.Ngo i t
Trong ñó n% quá h n
II:Dư n$ cho vay trung và dài h*n
DNVVN
1. N i t
Trong ñó n% quá h n
2. Ngo i t
Trong ñó n% quá h n
T,ng dư n$ ñ i v i DNVVN
T,ng dư n$ tín d ng chi nhánh
(Ngu n s li u :Báo cáo thư ng niên c a NHCTHT)
T các s li u trên ta có các bi u ñ sau:
DNVVN:
KI L
Bi u ñ- 1: So sánh dư n b ng n i t và ngo i t v i t ng dư n ñ i v i các
1000000
900000
800000
700000
600000
500000
400000
300000
200000
100000
0
OBO
OKS
.CO
M
THệ VIE
N ẹIE
N TệTRệẽC TUYE
N
Nội tệ
Ngoại tệ
D nơ DNVVN
Bi u ủ m t cho ta th y m&c d n% n i t r t cao so v i t ng d n% ủ i
v i cỏc doanh nghi p v a v nh chi m t i 92,4% trong nm 2001. T l ny
trong nm 2002 l 98,2% .Nm 2003 t l ny ti p t c tng ủ t 98,5%.
M&c d n% ngo i t nm 2001 cao nh t ch. ủ t 7,6%, ủi u ny cng d1 hi u b i
cỏc doanh nghi p v a v nh trờn ủ a bn t.nh H tõy ch y u l xu t kh$u, s
l%ng doanh nghi p nh p kh$u r t ớt nờn d,n ủ n nhu c u v ngo i t r t th p.
Theo s li u c a bi u ủ 2 d i ủõy ta th y nm 2001 m&c d n% ng-n
h n chi m 43,23% t ng d n% ủ i v i cỏc doanh nghi p v a v nh , trung v
di h n chi m 56,77%. Theo ủ nh h ng c a Ngõn hng cụng thng Vi t Nam
cng nh th c t th c hi n c a Ngõn hang cụng thng H Tõy v vi c tng
KI L
m&c cho vay ng-n h n v gi m b t t l cho vay trung v di h n ủ i v i cỏc
doanh nghi p núi chung cng nh cỏc doanh nghi p v a v nh núi riờng, thỡ
nm 2002 v nm 2003 t l cho vay ng-n h n l n l%t ủ t 65,8% v 68,74%;
cho vay trung di h n ủ t 34,2% v 31,26%. õy l thnh tớch r t cao c a chi
nhỏnh b i khụng nh ng ủó th c hi n ủỳng ch. ủ o c a Ngõn hng cụng thng
Vi t Nam m cũn t nh ng ủ ng v n ủú ủem cho vay ng-n h n ủ tng vũng
quay c a v n t o ra nhi u l%i nhu n cho Ngõn hng.
THệ VIE
N ẹIE
N TệTRệẽC TUYE
N
Ngoi ra ngu n v n huy ủ ng c a chi nhỏnh ch y u l ng-n h n nờn vi c
tng cho vay ng-n h n cng phự h%p v i h ng kinh doanh c a ngõn hng .
Bi u ủ- 2: So sỏnh d n ng n h n v trung di h n v i t ng d n ủ i
OBO
OKS
.CO
M
v i DNVVN:
1000000
900000
800000
700000
600000
500000
400000
300000
200000
100000
0
Ngắn hạn
Trung d i hạn
D nợ DNVVN
V i xu h ng ngy nay s phỏt tri n c a cỏc doanh nghi p v a v nh l
t t y u, cng theo xu h ng ny Ngõn hng cụng thng H Tõy ủó nhanh
chúng chuy n h ng cho vay ủú l chỳ tr ng vo cho vay cỏc doanh nghi p v a
KI L
v nh , coi ủõy l th tr ng ti m nng v l cỏc m ủ ngõn hng khai thỏc.
Th t v y, m&c d n% cỏc doanh nghi p v a v nh ngy cng tng, nm
2001ủ t 352.817 tri u VN (chi m72.4%), nm 2002 ủ t 760.515 tri uVN
(chi m 80.1% ), nm 2003 ủ t 960.522 tri u VN (chi m 81.7%). Nh ng s
li u trờn ủõy ủó ph n no cho ta th y ho t ủ ng kinh doanh ngõn hng l r t hi u
qu (Xem bi u ủ 3).
Bi u ủ- 3: So sỏnh d n DNVVN v i t ng tớn d ng c a ngõn hng.
1200000
OBO
OKS
.CO
M
THệ VIE
N ẹIE
N TệTRệẽC TUYE
N
Qua 3 bi u ủ trờn ta cú th th y ton c nh tỡnh hỡnh cho vay, th i h n
cho vay cỏc doanh nghi p v a v nh . V ủ cú ủ%c gúc nhỡn chi ti t hn v
th c tr ng tớn d ng v i cỏc doanh nghi p v a v nh t i Ngõn hng cụng thng
KI L
H Tõy theo t ng lo i hỡnh doanh nghi p, ta xem xột s li u c a b ng phõn tớch:
B!ng 2: Tỡnh hỡnh d n ủ i v i t ng thnh ph n kinh t doanh
nghi p v a v nh t i Ngõn hng cụng thng H Tõy.
n v : Tri u ủ ng
THệ VIE
N ẹIE
N TệTRệẽC TUYE
N
CH. TIấU
Nm 2001
Nm 2002
Nm 2003
I: D N/ CHO VAY NG0N H)N
152.536
500.515
660.252
1. Doanh nghi p nh n c
100.000
400.284
475.812
1.515
1.219
817
2. CTCP v TNHH
N% quỏ h n
3. Cụng ty t nhõn
N% quỏ h n
OBO
OKS
.CO
M
N% quỏ h n
II: D N/ CHO VAY TRUNG
DI H)N
1. DOANH NGHI2P NH N4C
N5 QU H6N
2. CTCP V TNHH
N5 QU H6N
3. CễNG TY T NHN
N5 QU H6N
T1NG D N/ I V I DNVVN
29.121
50.039
67.456
100
50
68
23.415
50.192
116.984
90
90.5
165
200.281
260.000
300.270
155.912
160.412
270.265
980
1000
182
28.271
60.154
18.505
523
0
100
16.098
39.434
11.500
202
359.5
53
352.817
760.515
960.522
(Ngu n s li u : Bỏo cỏo th ng niờn c a NHCT)
Nh ng ngu n s li u trờn cho th y, cỏc doanh nghi p v a v nh thu c
doanh nghi p nh n c v,n l khỏch hng ch y u c a ngõn hng. Nm 2001 t
tr ng d n% c a cỏc doanh nghi p nh n c chi m 72.5%, t tr ng ny ngy
77,7%.
KI L
cng cú xu h ng tng lờn khi m nm 2002 chi m 73.73%, nm 2003 chi m
cú ủ%c thnh tớch trờn ngoi vi c tng doanh s cho vay v i nh ng
kho n vay an ton, ngõn hng cng r t chỳ tr ng ủ n vi c h n ch t i ủa cỏc
kho n n% x u, n% quỏ h n. bi t ủ%c tỡnh hỡnh n% quỏ h n c a ngõn hng ra
sao ta xem xột b ng s li u sau:
THÖ VIEÄ
N ÑIEÄ
N TÖÛTRÖÏC TUYEÁ
N
B ng 3 : Tình hình n quá h n ñ i v i các DNVVN t i NHCTHT
Ch# tiêu
OBO
OKS
.CO
M
Đơn v :Tri u ñ ng
Năm 2001
Năm 2002
Năm 2003
3.410
2.719
1.385
T ng dư n% ñ i v i DNVVN
352.817
760.515
960.522
NQH/T,ng dư n$ DNVVN
0.966%
0.36%
0.144%
N% quá h n
(Ngu n s li u: Báo cáo thư ng niên c a NHCT)
T l n% quá h n(NQH) qua các năm gi m d n t 0,966% xu ng còn
0,144%. Đây là t l th p, ch p nh n ñư%c (so v i m&c NQH t i ña cho phép là
5%) và nó cũng phù h%p v i ñ nh hư ng kinh doanh c a chi nhánh.V i t th p
như v y ch&ng t các khách hàng c a chi nhánh s* d ng v n vay có hi u qu .
Nh ng s li u và k t qu phân tích
trên ñã ph n nào cho th y t m
quan tr ng c a các doanh nghi p v a và nh trong h th ng khách hàng c a
Ngân hàng công thương Hà Tây. Chính vì v y bên c nh vi c chú tr ng tr ng
tâm vào vi c m r ng tín d ng v i các doanh nghi p l n thì ngân hàng cũng c n
có s quan tâm chú tr ng hơn vi c m r ng nâng cao ch t lư%ng tín d ng ñ i
v i lo i hình doanh nghi p này. Có như v y m i b o ñ m cho gi v ng và m
r ng th ph n c a ngân hàng trong khu v c, t o ñi u ki n ñ ngân hàng phát
tri n v ng ch-c, góp ph n th c hi n thành công m c tiêu c a t.nh ñ ra.
KI L
Nói chung ho t ñ ng tín d ng Ngân hàng ch y u t p trung vào các
khách hàng truy n th ng là các doanh nghi p xây d ng, giao thông, xây l-p,
ñi n, vi1n thông thu c kinh t Nhà nư c.Tuy nhiên trong nh ng năm tr l i ñây
Ngân hàng ñã nhìn th y ti m năng c a các lo i hình doanh nghi p khác ñ c bi t
là các doanh nghi p v a và nh , cho nên các doanh nghi p này ñang ñư%c Ngân
hàng quan tâm t o ñi u ki n v m i m t ñ h có th ti p c n ñư%c v i ñ ng v n
tín d ng c a ngân hàng. Như v y, Ngân hàng công thương Hà Tây
không
THệ VIE
N ẹIE
N TệTRệẽC TUYE
N
nh ng ủang m r ng th ph n, nõng cao uy tớn cho mỡnh m cũn ủang tr c ti p
h! tr% ti chớnh cho cỏc doanh nghi p, giỳp h phỏt tri n .
2.1.2 ỏnh giỏ hi u qu! cho vay cỏc DNVVN c a NHCTHT.
OBO
OKS
.CO
M
2.1.2.1 Nh ng thnh t u ủ t ủ c .
Trong quỏ trỡnh ho t ủ ng cho vay cỏc doanh nghi p v a v nh thỡ
Ngõn hng cụng thng H Tõy ủó ủ t ủ%c m t s thnh tớch sau :
i v i NHCTHT:
Xột v khớa c nh ngõn hng thỡ Ngõn hng cụng thong H Tõy ủó ủỏp
&ng ủ y ủ m i ch. tiờu ủ ủ m b o khụng nh ng an ton trong ho t ủ ng tớn
d ng m cũn cú ủi u ki n m r ng tớn d ng trong cỏc nm t i .
V" m3t kinh t xó h i
Ngõn hng cụng thng H Tõy thụng qua c p tớn d ng cho cỏc doanh
nghi p v a v nh , cỏc lng ngh truy n th ng m t m t duy trỡ, phỏt tri n ủ%c
cỏc ngnh ngh truy n th ng nhng m t m t cng khụng kộm ph n quan tr ng
l gi i quy t vi c lm cho s lao ủ ng trong th i nụng nhn, h n ch ủ%c cỏc t
n n xó h i gúp ph n th c hi n ủỳng cỏc ch trng kinh t c a ng v Nh
n c .
i v i khỏch hng :
Thụng qua t l n% quỏ h n ủ i v i cỏc doanh nghi p v a nh ta cú th
th y k t qu trong vi c s* d ng ủ ng v n vay c a cỏc doanh nghi p ny. C th
t su t l%i nhu n cao thỡ m i cú kh nng tr n% ủỳng h n ngõn hng, khụng
KI L
nh ng th qua cỏc ủ ng v n ủi vay ngõn hng, doanh nghi p v a v nh ủó th c
s lm m t cu c cỏch m ng trong vi c nõng cao nng su t, hi u qu lao
ủ ng
2.1.2.2 T n t i v nguyờn nhõn .
Nh4ng t-n t*i
M t l, trong cụng tỏc huy ủ ng v n Ngõn hng cụng thng H Tõy
v,n cha ủỏp &ng ủ%c nhu c u v v n trung di h n cho cỏc doanh nghi p.
THÖ VIEÄ
N ÑIEÄ
N TÖÛTRÖÏC TUYEÁ
N
Hai là, t l n% quá h n ñ i v i các doanh nghi p nhà nư c còn cao so
v i các doanh nghi p v a và nh .
Ba là, m c dù t ng dư n% tín d ng ñ i v i các doanh nghi p v a và
OBO
OKS
.CO
M
nh là khá cao nhưng l i phân b không ñ u, các doanh nghi p v a và nh thu c
doanh nghi p nhà nư c chi m ph n l n m&c dư n%.
B n là, th t c cho vay còn rư m rà, nhi u công ño n còn ch ng chéo
n i dung gi y t nhi u trùng l p, các thu t ng riêng trong lĩnh v c ngân hàng
gây khó hi u cho khách hàng …
Nguyên nhân c a các t-n t*i:
Do các ngân hàng trên cùng ñ a bàn h th p các ñi u ki n tín d ng nên
chi nhánh g p m t s khó khăn trong vi c m r ng quan h v i khách hàng. M t
yêú t n a là m c dù ñã xây d ng ñư%c h th ng thông tin v các doanh nghi p
v a và nh trong ñ a bàn t.nh nhưng nh ng thông tin này chưa ñ y ñ
KI L
nh t nh t là các thông tin v các làng ngh .
thi u c p
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
CHƯƠNG 3
M5T S
GI I PHÁP NH6M NÂNG CAO HI U QU TÍN
OBO
OKS
.CO
M
D NG Đ I V I CÁC DOANH NGHI P V A VÀ NH
T)I
NGÂN HÀNG CƠNG THƯƠNG HÀ TÂY.
V i đi u ki n vơ cùng thu n l%i v đ a lý, tài ngun, con ngư i… các
donh nghi p v a và nh
Hà Tây hồn tồn có kh năng phát tri n, đóng góp
đư%c nhi u hơn cho n n kinh t tồn t.nh. Mu n v y, h c n ph i có v n đ ho t
đ ng và m r ng s n xu t.Th nhưng, trong nhi u năm qua dù đã có nhi u c
g-ng nhưng đ ng v n tín d ng c a ngân hàng v,n chưa đáp &ng đư%c h t u
c u c a daonh nghi p c n vay v n, đ ng v n chưa đ n đư%c t n tay khách hàng,
nh t là đ i tư%ng doanh nghi p v a và nh ngồi qu c doanh. Trong khi các
ngân hàng thương m i trên cùng đ a bàn t p trung nhau vào c nh tranh khách
hàng là doanh nghi p nhà nư c, th trư ng r ng l n đ y ti m năng này l i b b
ng . Ho t đ ng h tr% t chính c a ngân hàng đ i v i doanh nghi p v a và nh
v,n chưa phát huy h t t i đa tác d ng c a nó, bên c nh nh ng thành cơng nhưng
do nhi u ngun nhân khác nhau nên v,n còn nhi u b t c p c n các ngân hàng
kh-c ph c và gi i quy t.V i th c tr ng như v y, trong th i gian th c t
đây
em xin m nh d n đ xu t m t s gi i pháp nh'm kh-c ph c khó khăn trong vi c
ngân hàng cung &ng cho các doanh nghi p v a và nh nh'm thúc đ$y khơng
KI L
nh ng tăng t ng dư n% tín d ng đ i v i ngân hàng mà còn thúc đ$y doanh
nghi p v a và nh phát tri n hơn.
3.1.: ĐA D)NG HỐ CÁC HÌNH TH7C TÍN D NG CHO DNVVN.
Ngồi các hình th&c c p tín d ng truy n th ng mà trư c nay Ngân hàng
v,n th c hi n đ i v i khách hàng c a mình như : chi t kh u, c m c gi y t có
giá … Ngân hàng c n ph i phát tri n các nghi p v m i như: b o hi m, cho th
tài chính … đ có th đáp &ng đư%c nhu c u c a khách hàng (đ c bi t là các
khách hàng là doanh nghi p v a và nh còn nhi u h n ch v m t pháp lý).
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
Ngày này, nhi u các doanh nghi p v a và nh khơng đ v n t có đ mua
tài s n, khơng đ đi u ki n đ vay tín ch p hay tài s n th ch p khơng đ m b o.
Có nhu c u quan h vay v n t i chi nhánh. N u cho vay thì m&c đ r i ro s r t
OBO
OKS
.CO
M
cao, vì v y Ngân hàng cơng thương Hà Tây nên phát tri n nghi p v cho th tài
chính v a gi đư%c m i quan h v i khách hàng nhưng m&c đ r i ro l i th p.
Hơn n a đ&ng trên góc đ ngư i cho th phương th&c tài tr% này, có m t s l%i
ích so v i lo i tài tr% khác như sau:
+ Bên cho th v i tư cách là ch s h u v m t pháp lý, vì v y h đư%c
quy n qu n lý và ki m sốt tài s n theo các đi u kho n c a h%p đ ng cho th.
Trong trư ng h%p bên đi th khơng thanh tốn ti n th đúng th i h n thì bên
cho th đư%c thu h i tài s n, đ ng th i bu c bên đi th ph i b i thư ng các
thi t h i .
+ Đ i tư%ng tài tr% đư%c th c hi n dư i d ng tài s n c th g-n li n v i
m c đích kinh doanh c a bên đi th, vì v y m c đích s* d ng v n đư%c đ m
b o, t đó t o ti n đ đ hồn tr ti n th đúng h n.
3.2. NÂNG CAO CH T LƯ/NG CƠNG TÁC TH8M Đ9NH.
Th$m đ nh là m t cơng đo n khơng th thi u, là m t y u t r t quan tr ng
nh hư ng quy t đ nh đ n quy t đ nh cho vay hay khơng và xa hơn n a là nh
hư ng đ n hi u q a đ ng v n mà ngân hàng b ra. Ch t lư%ng th$m đ nh đ u
vào chính là y u t quy t đ nh ch t lư%ng tín d ng đ u ra sau này .N u q trình
th$m đ nh khơng đư%c xem xét k) thì kh năng ti m $n r i ro tín d ng s cao.
Ngồi vi c th$m đ nh theo cơ ch tín d ng quy trình nghi p v c a ngành như :
KI L
Đánh giá k) càng năng l c pháp lý, tư cách pháp nhân c a doanh nghi p.
Khi cho vay các doanh nghi p v a và nh ngồi qu c doanh còn ph i đ c bi t
lưu ý đ n nh ng đ c đi m ghi trong đi u l doanh nghi p ( v ngư i đ i di n
trư c pháp lu t, v ngư i có quy n quy t đ nh vay v n ..) đ gi m b t r i ro cho
kho n tín d ng đư%c c p ra.
Đ đánh giá chính xác v năng l c tài chính, kh năng tr n%, ngu n tr
n% .. qua ch. tiêu trên các báo cáo tài chính như: kh năng thanh tốn, kh năng
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
sinh l i …k t h%p v i các thơng s , k t qu c a các doanh nghi p cùng ngành,
c a các doanh nghi p truy n th ng.
T ch&c tìm hi u, thu nh p thơng tin, ph ng v n, tham quan doanh
OBO
OKS
.CO
M
nghi p… qua đó đánh giá đư%c kh năng đi u hành s n xu t kinh doanh c a ban
lãnh đa doanh nghi p qua năng l c t ch&c, trình đ chun mơn cũng như uy
tín c a ngư i lãnh đ o đây là nh ng tiêu chu$n đ nh tính nên ph i có s tinh t
c a cán b tín d ng m i có th nh n xét đư%c chính xác.
Cán b tín d ng nên tìm hi u, nghiên c&u sâu thêm v các lĩnh v c khác
như th$m đ nh v phương di n k) thu t, các thơng s k) thu t máy móc ch t
lư%ng máy móc, đ t đó có th phát hi n ra nh ng r i ro ti m $n…
3.3. T1 CH7C CƠNG TÁC HUY Đ5NG V N Đ(ƠC T T .
Hà Tây là m t t.nh r ng, đơng dân, ti m năng kinh t d i dào nên ngu n
v n nhàn r!i trong dân cư là r t l n. Trong khi đó ngân hàng l i chưa th đáp
&ng h t nhu c u c a các doanh nghi p. Do đó cơng tác huy đ ng v n ph i càng
đư%c chú tr ng hơn, đ c bi t là ngu n v n n đ nh và lâu dài. Ngồi m t s bi n
pháp ngân hàng đã làm đ nâng cao ch t lư%ng huy đ ng v n hơn n a ngân
hàng nên th c hi n m t s bi n pháp sau :
* Đa d ng hố các lo i hình ti n g*i, c i ti n g n nh/ th t c g*i và rút
ti n, có thái đ ph c v t t nh t đ i v i khách hàng .
* M r ng m ng lư i huy đ ng v n trên tồn đ a bàn t.nh, th c hi n ch
trương “đ n t n ngõ, gõ c*a t ng nhà” c n m r ng các qu) ti t ki m g n ngư i
dân hơn n a. Xây d ng ho c th các tr s khang trang, thái đ ph c v c a
KI L
các nhân viên ph i ni m n nhi t tình t o ni m tin cho khách hàng .
* Tri n khai nhi u hình th&c huy đ ng v n tr ng tâm là các lo i hình lãi
xu t n đ nh như :ch&ng ch. ti n g*i, kỳ phi u, trái phi u… ph c v đa r ng các
nhu c u rút ti n g*i như : g*i ti n m t nơi rút ti n nhi u nơi, ti n g*i rút ti n t
đ ng.
*Có m&c lãi su t linh ho t, h p d,n mang tính c nh tranh, ch đ ng n-m
b-t các di1n bi n trên th trư ng lãi su t đ đưa ra m t m&c lãi su t phù h%p qua
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
đó có th tư v n m i di1n bi n c a lãi su t cho khách hàng nh'm t o l p m i
quan h t t hơn n a v i khách hàng g*i ti n.
* Có chính sách khuy n mãi h%p lý cho khách hàng có s ti n g*i l n,
lãi su t h p d,n.
OBO
OKS
.CO
M
th i gian g*i lâu n đ nh, khuy n khích khách hàng g*i dài h n b'ng nh ng m&c
* Ngồi các hình th&c tun truy n qu ng cáo s n ph$m m i khi có đ%t
huy đ ng vào nh ng t m cao đi m c n v n c a ngân hàng, ngân hàng có th x-p
x p các giao d ch ngồi gi hành chính, vào các ngày ngh. hàng tu n đ tăng
cư ng thu hút v n trong dân cư.
* Nâng cao t c đ và ch t lư%ng c a d ch v thanh tốn khơng dùng ti n
m t đ thu hút ti n g*i thanh tốn c a khách hàng.
3.4.: KHƠNG NG NG NÂNG CAO TRÌNH Đ5, NĂNG L(C CHUN MƠN CHO
CÁN B5 TÍN D NG.
Ngun nhân c a nh ng kho n n% khó đòi ch y u xu t phát t phía
khách hàng. Tuy nhiên đi u đó khơng có nghĩa là các r i ro c a ngân hàng
khơng có l!i c a cán b tín d ng. Đi u đó th hi n
ch! năng l c th$m đ nh
đánh giá c a m t s cán b tín d ng còn h n ch , thi u c p nh t … đã d,n đ n
quy t đ nh cho vay gây lãng phí v n c a ngân hàng. Vì v y vi c đ u tiên c p
thi t bây gi là chi nhánh ph i chu$n hố đ i ngũ cán b b'ng cách:
* C* các đ i di n xu t s-c đi h c t p, tu nghi p chun mơn. Có chính
sách khen thư ng c b'ng v t ch t l,n tinh th n khuy n khích cán b tín d ng
h c cao h c đ nâng cao trình đ chun mơn, ti p thu nh ng ki n th&c m i
KI L
nh t ph c v cơng vi c.
* Thư ng xun h th ng hố l i các văn b n cũ, m i đ cán b tín d ng
n-m b-t đư%c, t p trung đào t o lý lu n, ph bi n các ch trương chính sách c a
Đ ng và Nhà nư c đ n t ng cán b .
* T ch&c các cu c h i th o, tham quan các đơn v tiên ti n trong nghành,
các cu c thi cán b gi i đ các cán b có th h c h i và rút kinh nghi m.
Các cán b tín d ng c n tích c c tìm tòi h c h i tham gia vào các đ%t t p
hu n nghi p v c a ngân hàng đ t tích lu) thêm ki n th&c.
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
Trang b ki n th&c và k) thu t v s* d ng máy tính cho cán b tín d ng
đ có th áp d ng các thành t u khoa h c k) thu t trong vi c đánh giá khách
hàng.
OBO
OKS
.CO
M
Kinh nghi m th$m đ nh các lĩnh v c khác ngồi xây d ng cơ b n c a cán
b tín d ng chi nhánh còn h n ch , đ c bi t là th$m đ nh v phương di n k)
thu t như các thơng s k) thu t máy móc, ch t lư%ng, máy móc …Nên chăng
chi nhánh nên c* m t s cán b tín d ng đi h c và nghiên c&u chun sâu v
phương di n này thì vi c th$m đ nh s có hi u qu hơn.
3.5. HỒN THI N VÀ Đ1I M I CHÍNH SÁCH KHÁCH HÀNG .
Thư ng xun t ch&c các cu c h i th o, g p g7, trao đ i v i doanh
nghi p đ hai bên cùng tháo g7 nh ng vư ng m-c và qua đó giúp hai bên hi u
nhau hơn, doanh nghi p vì ngân hàng và ngân hàng vì s thành đ t c a doanh
nghi p.
* Y u t tâm lý, xã h i, trình đ văn hố, t p qn c a t ng vùng cũng
nh hư ng đ n vi c cho vay c a ngân hàng. Vì v y Ngân hàng cơng thương Hà
Tây ph i tìm hi u tâm lý nhu c u c a khách hàng b'ng cách m h i ngh c a
khách hàng. M t khác ph i hư ng cán b cơng nhân viên c a ngân hàng nói
chung và đ i ngũ cán b tín d ng nói riêng th m nhu n tư tư ng là “M!i cán b
ngân hàng là m t nhà Marketing ngân hàng".
Tóm l i : K t khi ra đ i cho đ n nay Ngân hàng cơng thương Hà Tây đã
khơng ng ng l n m nh ho t đ ng kinh doanh ngày càng đư%c m r ng, th c
hi n t t các chính sách cũng như các ch. tiêu mà Ngân hàng cơng thương Vi t
KI L
Nam đ ra. Ngân hàng đã đưa nh ng gi i pháp m i nh'm hồn thi n hơn trong
q trình ho t đ ng, đ m b o an tồn trong tồn h th ng ngân hàng.
K;T LU N