Tải bản đầy đủ (.pdf) (109 trang)

Đề xuất các giải pháp quản lý và kỹ thuật nhằm nâng cao hiệu quả xử lý tại trạm xử lý nước thải tập trung KCN vĩnh lộc, TP HCM

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.82 MB, 109 trang )

Đồ án tốt nghiệp

LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan đồ án là kết quả thực hiện của riêng tôi. Những kết quả
trong đồ án là trung thực, được thực hiện trên cơ sở nghiên cứu lý thuyết, khảo sát
tình hình thực tiễn, phân tích các thông số, chỉ tiêu, thu thập tài liệu, thông tin và
dưới sự hướng dẫn khoa học của TS. Đặng Viết Hùng.
Nội dung đồ án có tham khảo và sử dụng một số tài liệu của khu công nghiệp
Vĩnh Lộc nói chung và nhà máy xử lý nước thải tập trung KCN Vĩnh Lộc thành phố
Hồ Chí Minh nói riêng được trình bày trong mục “Tài liệu tham khảo”.
Tp.HCM, ngày

tháng

năm 2015
Sinh viên thực hiện
Lê Thị Thanh Nhàn

i


Đồ án tốt nghiệp

LỜI CẢM ƠN

Đầu tiên, tôi xin gửi lời biết ơn sâu sắc đến công ơn sinh thành, dưỡng dục và
sự dìu dắt của ba mẹ, tất cả mọi người trong gia đình luôn là chỗ dựa tinh thần và là
nguồn động lực để tôi vượt qua khó khăn và hoàn thành tốt nhiệm vụ của mình.
Tôi xin chân thành cám ơn đến tất cả các quý thầy cô trong khoa Công nghệ
sinh học - Thực phẩm - Môi trường của đại học Công nghệ TP.HCM đã quan tâm


và giúp đỡ tận tình cho tôi trong suốt thời gian học, thực tập và thực hiện đồ án.
Đặc biệt, xin bày tỏ lòng biết ơn đến người thầy đáng kính TS. Đặng Viết
Hùng đã tận tình chỉ bảo, hướng dẫn và truyền đạt nhiều kinh nghiệm thực tế cho
tôi trong suốt quá trình thực hiện đồ án tốt nghiệp.
Đồng thời tôi cũng xin cảm ơn đến quý anh chị trong Nhà máy xử lý nước thải
tập trung KCN Vĩnh Lộc thành phố Hồ Chí Minh đã nhiệt tình giúp đỡ, cung cấp
thông tin, số liệu cần thiết để tôi có thê hoàn thành tốt đề tài của mình.
Chân thành cảm ơn tất cả các bạn lớp 11DMT02 đã đoàn kết, động viên và
giúp đỡ tôi. Cảm ơn các bạn đã cho tôi nhiều kỉ niệm đẹp của thời sinh viên. Đặc
biệt những người bạn đã gắn bó, giúp đỡ tôi trong quá trình thực hiện đồ án là
những người bạn tôi không bao giờ quên.
Mặc dù rất cố gắng nhưng đề tài vẫn không thể tránh khỏi những sai sót, rất
mong nhận được ý kiến đóng góp của thầy cô và bạn bè.
Một lần nữa xin chân thành cảm ơn!
Tp.HCM, ngày tháng
Sinh viên thực hiện

Lê Thị Thanh Nhàn

ii

năm 2015


Đồ án tốt nghiệp

TÓM TẮT ĐỒ ÁN
Đề tài: “Đề xuất các giải pháp quản lý và kỹ thuật nhằm nâng cao hiệu
quả xử lý tại Trạm xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp Vĩnh Lộc thành
phố Hồ Chí Minh” được thực hiện tại Khu công nghiệp Vĩnh Lộc – quận Bình Tân

– thành phố Hồ Chí Minh. Thời gian thực hiện đề tài từ ngày 22/05/2015 –
22/08/2015.
Nội dung đồ án được tóm tắt như sau:
Nêu được hiện trạng quản lý và xử lý nước thải của NMXLNT tập trung KCN
Vĩnh Lộc thành phố Hồ Chí Minh để từ đó thấy được những vấn đề còn tồn tại của
Nhà máy.
Dựa trên những vấn đề tồn tại và các kết quả của việc đánh giá, khảo sát hiện
trạng quản lý và xử lý của NMXLNT tập trung KCN Vĩnh Lộc đề tài đã đưa ra
những biện pháp quản lý và kỹ thuật nhằm nâng cao hiệu quả xử lý của NMXLNT
tập trung KCN Vĩnh Lộc thành phố Hồ Chí Minh.

iii


Đồ án tốt nghiệp

DANH MỤC VIẾT TẮT
BOD5

Biochemical Oxygen Demand (Nhu cầu oxy sinh học đo ở điều
kiện 200C trong thời gian 5 ngày)

BTNMT

Bộ tài nguyên môi trường

BQL

Ban quản lý


COD

Chemical Oxygen Demand ( Nhu cầu ôxy hóa hóa học)

CP

Cổ phần

HTXLNT

Hệ thống xử lý nước thải

KCN

Khu công nghiệp

KCX

Khu chế xuất

MTV

Một thành viên

NMXLNT

Nhà máy xử lý nước thải

QCVN


Quy chuẩn Việt Nam

QĐ -CP

Quyết định – Chính phủ

QLMT

Quản lý môi trường

TCVN

Tiêu chuẩn Việt Nam

TNHH

Trách nhiệm hữu hạn

TSS

Total Suspended Solids ( Tổng chất rắn lơ lửng)

SVI

Sludge Volume Index (Chỉ số thể tích bùn, ml/g)

VSV

Vi sinh vật


XLNT

Xử lý nước thải

iv


Đồ án tốt nghiệp

MỤC LỤC

PHẦN MỞ ĐẦU ........................................................................................................1
I. Đặt vấn đề ...............................................................................................................1
II. Mục tiêu của đề tài ...............................................................................................2
III. Nội dung đề tài ....................................................................................................2
IV. Phạm vi của đề tài ...............................................................................................2
V. Các kết quả đạt được của đồ án ..........................................................................3
VI. Kết cấu đồ án .......................................................................................................3
CHƯƠNG 1.TỔNG QUAN VỀ KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC VÀ ...........4
NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI TẬP TRUNG KCN VĨNH LỘC TP.HCM ..4
1.1Tổng quan về khu công nghiệp Vĩnh Lộc TP. Hồ Chí Minh .................................4
1.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển khu công nghiệp .......................................4
1.1.2 Giới thiệu chung về khu công nghiệp Vĩnh Lộc ............................................4
1.1.3 Tình hình hoạt động sản xuất thực tế ..............................................................7
1.1.4 Các loại hình doanh nghiệp theo nghành nghề sản xuất ..............................7
1.2 Tổng quan nhà máy xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp Vĩnh Lộc ..8
1.2.1 Giới thiệu sơ lược về nhà máy xử lý nước thải tập trung KCN Vĩnh Lộc ......8
1.2.2 Nhiệm vụ và chức năng của NMXLNT tập trung KCN Vĩnh Lộc .................9
1.2.2.1 Nhiệm vụ nhà máy .........................................................................................9
1.2.2.2 Chức năng nhà máy .....................................................................................10

1.2.3Nguồn gốc và tính chất dòng thải ...................................................................10
1.2.3.1 Nguồn gốc nước thải ....................................................................................10
1.2.3.2 Tính chất dòng thải ......................................................................................11
CHƯƠNG 2. HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ VÀ

XỬ LÝ NƯỚC THẢI TẬP

TRUNG KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC .......................................................21
2.1 Hiện trạng quản lý ............................................................................................21
2.1.1Khoảng nồng độ giới hạn các chất ô nhiễm để tính phí xử lý nước thải ......21

v


Đồ án tốt nghiệp

2.1.2 Công tác quản lý nước thải tại các doanh nghiệp của KCN Vĩnh Lộc ........23
2.2Hiện trạng xử lý nước thải tại nhà máy xử lý nước thải tập trung khu công
nghiệp Vĩnh Lộc ......................................................................................................23
2.2.1Hiện trạng nước thải đầu vào của nhà máy tại bể thu gom ..........................23
2.2.2 Yêu cầu đầu ra của hệ thống xử lý .................................................................26
2.2.3 Công nghệ xử lý ..............................................................................................28
2.2.3.1 Sơ đồ công nghệ xử lý ..................................................................................28
2.2.3.2 Mô tả công nghệ ...........................................................................................29
2.2.4 Các công trình đơn vị ......................................................................................31
2.2.4.1 Song chắn rác ...............................................................................................31
2.2.4.2 Bể thu gom ....................................................................................................32
2.2.4.3 Thiết bị lọc rác tinh ......................................................................................34
2.2.4.5 Bể điều hòa ...................................................................................................35
2.2.4.5 Bể SBR (bể phản ứng sinh học theo mẻ) ....................................................37

2.2.4.6 Bể khử trùng .................................................................................................39
2.2.4.6 Bể chưa bùn .................................................................................................40
2.2.4.7 Bể nén bùn ....................................................................................................41
2.2.4.8 Máy ép bùn ...................................................................................................41
2.2.5 Công tác quản lý, vận hành ............................................................................42
2.2.5.1 Kiểm tra hệ thống ........................................................................................42
2.2.5.2 Kỹ thuật vận hành ........................................................................................45
2.5.2.2 Vận hành giai đoạn khởi động ....................................................................52
2.2.5.3 Vận hành giai đoạn duy trì:.........................................................................53
2.2.6 Các sự cố quá trình hoạt động và biện pháp khắc phục ..............................58
2.2.6.1 Ngưng hoạt động ..........................................................................................58
2.2.6.2 Các sự cố bể SBR và biện pháp khắc phục .................................................59
2.2.7 Các vấn đề còn hạn chế của Nhà máy xử lý nước thải tập trung KCN Vĩnh
Lộc .............................................................................................................................61
2.2.7.1 Về sự cố máy móc, thiết bị hiện hành .........................................................61

vi


Đồ án tốt nghiệp

2.2.7.2 Chưa có công tác đề phòng, khắc phục rủi ro nếu có sự cố vi sinh chết
hàng loạt do nồng độ kim loại nặng cao .................................................................61
2.2.7.3 Chưa có khóa van tại các đầu nối nước thải của các Doanh nghiệp vào
tuyến thu gom nước thải chính của KCN Vĩnh Lộc ...............................................62
2.2.7.4 Chưa có thiết bị quan trắc tự động nước thải đầu vào ..............................62
CHƯƠNG 3. ĐỀ XUẤT CÁC BIỆN PHÁP QUẢN LÝ VÀ KỸ THUẬT
NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ XỬ LÝ CỦA NHÀ MÁY XỬ LÝ .................63
NƯỚC THẢI TẬP TRUNG KCN VĨNH LỘC ....................................................63
3.1 Các giải pháp quản lý .......................................................................................63

3.1.1 Giải pháp về kinh tế ........................................................................................63
3.1.2 Giải pháp về luật pháp- chính sách ................................................................64
3.1.3 Giải pháp về truyền thông môi trường ...........................................................64
3.1.4 Khuyến khích các Doanh nghiệp thực hiện phương thức sản xuất sạch hơn
...................................................................................................................................65
3.2 Các biện pháp kỹ thuật .....................................................................................65
3.2.1 Bổ sung thêm bể keo tụ tạo bông và bể lắng trước bể xử lý sinh học SBR ..65
3.2.1.1 Sơ đồ công nghệ đề xuất cho Nhà máy .......................................................67
3.2.1.2 Thuyết minh công nghệ ...............................................................................68
3.2.1.3 So sánh hiệu quả xử lý của công nghệ được đề xuất với công nghệ hiện
tại của Nhà máy xử lý nước thải tập trung KCN Vĩnh Lộc: ..................................68
3.2.2 Các giải pháp kỹ thuật khác ...........................................................................68
PHẦN KẾT LUẬN KIẾN NGHỊ ..........................................................................70
4.1 Kết luận ..............................................................................................................70
4.1.1 Những thành công của đề tài .........................................................................70
4.1.2 Những hạn chế của đề tài ...............................................................................70
4.2 Kiến nghị ............................................................................................................70

vii


Đồ án tốt nghiệp

MỤC LỤC BẢNG
Bảng 1.1.Thống kê đất sử dụng trong KCN Vĩnh Lộc ..........................................7
Bảng 1.2. Danh sách tỷ lệ các loại hình đầu tư của các doanh nghiệp trong
KCN Vĩnh Lộc ...........................................................................................................8
Bảng 1.3. Những doanh nghiệp có xây dựng hệ thống xử lý nước thải sơ bộ
trước khi đấu nối vào hệ thống dẫn nước thải về bể thu gom của Nhà máy xử
lý nước thải tập trung KCN Vĩnh Lộc ..................................................................11

Bảng 1.4. Tiêu chuẩn đấu nối nước thải của KCN Vĩnh Lộc ..............................16
Bảng 1.5. Kết quả phân tích các chỉ tiêu nước thải đầu vào tại bể thu gom
trung bình năm 2014 ...............................................................................................19
Bảng 2.1. Đối với nước thải có các thành phần ô nhiễm hữu cơ: .......................21
Bảng 2.2. Đối với nước thải có các thành phần ô nhiễm kim loại nặng .............22
Bảng 2.3. Kết quả phân tích các chỉ tiêu nước thải đầu vào tại bể thu gom Nhà
máy xử lý nước thải tập trung KCN Vĩnh Lộc trung bình 3 tháng 04, 05, 06
năm 2015 so với giới hạn tiếp nhận của KCN ......................................................24
Bảng 2.4. Kết quả phân tích các chỉ tiêu nước thải sau khi đã qua xử lý tại nhà
máy xử lý nước thải tập trug KCN Vĩnh Lộc trung bình 3 tháng 04, 05, 06 năm
2015 so với tiêu chuẩn xả thải theo QCVN 40:2011/BTNMT .............................27
Bảng 2.5. Các thông số thiết kế song chắn rác thô ...............................................31
Bảng 2.6. Các chi tiết thiết bị, máy móc cần kiểm tra trước khi vận hành .......42
Bảng 2.7. Các khoảng giá trị pH ............................................................................47
Bảng 2.8. Các khoảng giá trị SV/SVI ....................................................................48
Bảng 2.9. Các khoảng giá trị F/M ..........................................................................49
Bảng 2.10. Các khoảng giá trị MLSS ....................................................................49
Bảng 2.11.Các sự cố thường gặp ở bể SBR và biện pháp khắc phục .................59

viii


Đồ án tốt nghiệp

MỤC LỤC HÌNH
Hình 1.1. Vị trí khu công nghiệp Vĩnh Lộc trên bản đồ .............................................6
Hình 2.1.Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý nước thải của NMXLNT tập trung KCN
Vĩnh Lộc thành phố Hồ Chí Minh ............................................................................28
Hình 2.2. Song chắn rác thô ......................................................................................31
Hình 2.3. Hố thu gom ................................................................................................32

Hình 2.4. Lưới lọc rác tinh ........................................................................................34
Hình 2.5. Bể điều hòa ................................................................................................35
Hình 2.6a Bể SBR (giai đoạn sục khí) ......................................................................37
Hình 2.6b Bể SBR (giai đoạn lắng) ..........................................................................37
Hình 2.7. Bể khử trùng ..............................................................................................39
Hình 2.8. Bể chứa bùn ...............................................................................................40
Hình 2.9. Bể nén bùn.................................................................................................41
Hình 2.10. Máy ép bùn ..............................................................................................41
Hình 3.1. Sơ đồ công nghệ đề xuất xử lý nước thải cho NMXLNT tập trung KCN
Vĩnh Lộc ....................................................................................................................67

ix


Đồ án tốt nghiệp

PHẦN MỞ ĐẦU
I. Đặt vấn đề
Với mục tiêu đẩy mạnh phát triển công nghiệp trong nước và thu hút đầu tư nước
ngoài nhằm phát triển đất nước theo định hướng công nghiệp hóa - hiện đại hóa, từ
năm 1991, Chính phủ Việt Nam chủ trương xây dựng và phát triển các khu công
nghiệp (KCN), các khu chế xuất (KCX). Tính đến tháng 10/2014, trên cả nước đã
có 209 khu công nghiệp đi vào hoạt động với tổng diện tích trên 47.300 ha. Giá trị
sản xuất công nghiệp bình quân trên 1 ha đất đã cho thuê đạt khoảng 1,6 triệu
USD/ha/năm.Đến nay, các khu công nghiệp đang tạo việc làm cho hơn 1,6 triệu lao
động trực tiếp và gần 1,8 triệu lao động gián tiếp.
Tuy nhiên, cùng với quá trình phát triển kinh tế, hệ thống các khu công nghiệp ở
nước ta cũng đang tạo ra nhiều thách thức lớn về ô nhiễm do chất thải rắn, nước thải
chứa nhiều hóa chất độc hại và khí thải công nghiệp, gây ảnh hưởng nghiêm trọng
đến môi trường sống của người dân tại nhiều địa phương.Sự hình thành các khu

công nghiệp vùng ngoại thành đã góp phần giải quyết nhiều vấn đề cho đô thị lớn
như: tạo công ăn việc làm cho người lao động vùng ven, kéo dãn dân cư ở khu vực
nội thành, giảm áp lực giao thông và ô nhiễm,…. Trong số đó khu công nghiệp
Vĩnh Lộc thành phố Hồ Chí Minh đã tập hợp nhiều doanh nghiệp và các nhà đầu tư
vào khu công nghiệp, phần lớn là các loại hình sản xuất công nghiệp ít ô nhiễm.Sau
hơn mười bảy năm các doanh nghiệp đi vào hoạt động và sản xuất, môi trường tại
khu công nghiệp cũng ít nhiều bị tác động. Các hoạt động sản xuất sử dụng nhiều
nguyên liệu, nhiên liệu phục vụ cho quá trình sản xuất đã làm phát sinh các vấn đề ô
nhiễm về nước thải, khí thải, chất thải rắn… Vấn đề môi trường quan trọng nhất
hiện nay của khu công nghiệp Vĩnh Lộc thành phố Hồ Chí Minh là nước thải. Bởi
vì chất lượng nước thải sau khi xử lý của nhà máy xử lý nước thải tập trung KCN
Vĩnh Lộc thải ra rạch Cầu Sa vẫn còn chưa ổn định.

1


Đồ án tốt nghiệp

Để giải quyết vấn đề tồn đọng trên nên người làm đề tài đã chọn tên đề tài “Đề xuất
các giải pháp quản lý và kỹ thuật nhằm nâng cao hiệu quả xử lý tại trạm xử lý
nước thải tập trung khu công nghiệp Vĩnh Lộc thành phố Hồ Chí Minh” để
làm đề tài đồ án tốt nghiệp.
II.Mục tiêu của đề tài
Đề xuất các giải pháp quản lý và kỹ thuật nhằm nâng cao hiệu quả xử lý tại trạm xử
lý nước thải tập trung khu công nghiệp Vĩnh Lộc thành phố Hồ Chí Minh để:
- Nước sau xử lý đạt chất lượng tốt hơn hiện tại.
- Giảm chi phí xử lý trên 1 m3 nước thải.
- Thân thiện với môi trường xung quanh và phát triển theo hướng bền vững.
III. Nội dung đề tài
- Tổng quan về khu công nghiệp và nhà máy xử lý nước thải tập trung khu công

nghiệp Vĩnh lộc Thành phố Hồ Chí Minh.
- Hiện trạng quản lý và xử lý nước thải tại nhà máy xử lý nước thải tập trung KCN
Vĩnh Lộc.
- Đề xuất các biện pháp quản lý và kỹ thuật nhằm nâng cao hiệu quả xử lý tại trạm
xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp Vĩnh Lộc thành phố Hồ Chí Minh.
IV. Phạm vi của đề tài
Các hệ thống đấu nối nước thải của các doanh nghiệp đang tham gia hoạt động sản
xuất tại KCN, nhà máy xử lý nước thải tập trung KCN Vĩnh Lộc thành phố Hồ Chí
Minh.

2


Đồ án tốt nghiệp

V. Các kết quả đạt được của đồ án
Khảo sát đánh giá được hiện trạng công tác quản lý và xử lý nước thải tại
NMXLNT tập trung KCN Vĩnh Lộc thành phố Hồ Chí Minh.
Đề xuất được các giải pháp quản lý và kỹ thuật nhằm nâng cao hiệu quả xử lý nước
thải của NMXLNT tập trung KCN Vĩnh Lộc thành phố Hồ Chí Minh.
VI. Kết cấu đồ án
Ngoài phần mở đầu, kết luận và kiến nghị đề tài gồm 3 chương chính sau:
Chương 1: Tổng quan về khu công nghiệp Vĩnh Lộc và Nhà máy xử lý nước thải
tập trung KCN Vĩnh Lộc thành phố Hồ Chí Minh. Trong chương này đề tài tổng
quan về lịch sử hình thành và phát triển của KCN, tình hình hoạt động sản xuất
trong KCN, giới thiệu tổng quan về Nhà máy xử lý nước thải tập trung KCN Vĩnh
Lộc.
Chương 2: Hiện trạng quản lý và xử lý nước thải tập trung của KCN Vĩnh Lộc
thành phố Hồ Chí Minh. Nội dung chương này đi vào khảo sát, đánh giá hiện trạng
công tác quản lý và kỹ thuật của Nhà máy xử lý nước thải tập trung KCN Vĩnh Lộc

đã đạt hiệu quả cao hay chưa? Trong hệ thống xử lý của nhà máy còn những vấn đề
tồn đọng gì?
Chương 3: Đề xuất các biện pháp quản lý và kỹ thuật nhằm nâng cao hiệu quả xử lý
của Nhà máy xử lý nước thải tập trung KCN Vĩnh Lộc thành phố Hồ Chí Minh.
Chương này, đề tài đề xuất một số giải pháp về quản lý như giải pháp kinh tế,
chính sách-pháp luật, truyền thông môi trường và bổ sung thêm các biện pháp kỹ
thuật nhằm giải quyết các vấn đề tồn đọng của nhà máy nêu trong chương 2, đồng
thời nâng cao hiệu quả xử lý nước thải của Nhà máy.

3


Đồ án tốt nghiệp

CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘCVÀ
NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI TẬP TRUNG KCN VĨNH LỘC
TP.HCM
1.1 Tổng quan về khu công nghiệp Vĩnh Lộc TP. Hồ Chí Minh
1.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển khu công nghiệp
Khu công nghiệp Vĩnh Lộc được thành lập theo Quyết định số 81/QĐ-CP ngày
05/02/1997 của Thủ tướng Chính phủ với tổng vốn đầu tư cơ sở hạ tầng dự kiến là
500 tỷ đồng, diện tích quy hoạch 207ha bởi chủ đầu tư là: Công ty Xuất nhập khẩu
và Đầu tư Chợ Lớn –CHOLIMEX.Ngày 30/4/1997 KCN Vĩnh Lộc chính thức được
khởi công xây dựng tại Huyện Bình Chánh – Thành phố Hồ Chí Minh, một vùng
đất nông nghiệp bấy giờ chỉ trồng lúa với năng suất thấp.
KCN Vĩnh Lộc hình thành vào thời điểm 1997-1998 là giai đoạn thu hút đầu tư ở
toàn khu vực nói riêng và Việt Nam nói chung đang rất khó khăn do ảnh hưởng của
cuộc khủng hoảng kinh tế ở Châu Á – Thái Bình Dương. Khi đó, chủ đầu tư cũng
gặp một số khó khăn như: vốn tự có ít, vốn vay tín dụng hạn hẹp, chi phí đền bù
ngày một cao, giá vật tư liên tục biến động, thủ tục hành chính quá nhiêu khê nên

tiến độ giải phóng, thi công, san lấp mặt bằng triển khai chậm.Tuy nhiên, nhờ sự
quan tâm hỗ trợ của Chính phủ, Thành phố, Ban quản lý các Khu chế xuất và Công
nghiệp TP.HCM, Công ty Cholimex nên KCN Vĩnh Lộc đã từng bước khắc phục
khó khăn và phát triển ngày một vững mạnh theo phương châm “Luôn là người bạn
đường tin cậy của nhà đầu tư”.Cơ sở hạ tầng kỹ thuật KCN Vĩnh Lộc ngày một đầy
đủ, hoàn thiện như đường giao thông nội bộ, hệ thống thoát nước mưa, nước thải, hệ
thống điện, nước sạch, cây xanh thảm cỏ, kho bãi….
1.1.2 Giới thiệu chung về khu công nghiệp Vĩnh Lộc
Vị trí KCN: Phường Bình Hưng Hòa B, xã Vĩnh Lộc A, huyện Bình Chánh và một
phần xã Bà Điểm - huyện Hóc Môn. Vị trí của khu công nghiệp Vĩnh Lộc trên bản
đồ Việt Nam thể hiện trên hình 1.1.

4


Đồ án tốt nghiệp

 Phía Đông giáp quốc lộ 1A.
 Phía Tây giáp khu canh tác xã Vĩnh Lộc.
 Phía Bắc giáp xã Bà Điểm giới hạn bởi rạch Cầu Sa.
 Phía Nam giáp Hương lộ 13.
Quy mô diện tích: 207ha.
Đại diện: Ông Trần Thanh Bình, chức vụ: Tổng giám đốc.
Cán bộ phụ trách về môi trường: Ông Nguyễn Võ Lộc, chức vụ: Phó giám đốc
trung tâm khai thác xử lý nước và môi trường KCN.

5


Đồ án tốt nghiệp


Hình 1.1.Vị trí khu công nghiệp Vĩnh Lộc trên bản đồ
Nguồn: CHOLIMEX, 2015

6


Đồ án tốt nghiệp

1.1.3Tình hình hoạt động sản xuất thực tế
Giai đoạn đầu KCN Vĩnh Lộc có diện tích 207ha. Diện tích đất cho thuê là 137ha,
chiếm 66,2 % tổng diện tích; diện tích còn lại khoảng 70ha chiếm 33,8% tổng diện
tích được xây dựng khu trung tâm dịch vụ, cây xanh, cách ly, đường giao thông, đất
xử lý kỹ thuật…
Bảng 1.1.Thống kê đất sử dụng trong KCN Vĩnh Lộc
STT

Mục đích sử dụng

Diện tích (ha)

1

Xây dựng KCN

114.0

55.18

2


Khu trung tâm dịch vụ

3.98

1.92

3

Cây xanh, cách ly

31,86

15,39

4

Đường giao thông

32.50

15.70

5

Đất xử lý kỹ thuật

9.71

4.69


6

Kho bãi

14.75

7.12

207.00

100.00

Tổng cộng

Tỷ lệ %

Nguồn:Báo cáo giám sát môi trường KCN Vĩnh Lộc năm 2014.
1.1.4 Các loại hình doanh nghiệp theo nghành nghề sản xuất
Khu công nghiệp Vĩnh Lộc có các ngành nghề đang hoạt động sản xuất chính bao
gồm: nhựa, may mặc, điện -điện tử, thực phẩm, cơ khí, sơn, giấy (bao bì các loại),
thuốc lá, các sản phẩm y tế. Các ngành nghề như gỗ mỹ nghệ, bao bì, nhãn mác,
may mặc chủ yếu là gia công sản phẩm, phát sinh ít chất thải nên vấn đề ô nhiễm
môi trường mà các doanh nghiệp này gây ra không đáng kể. Thông qua khảo sát,
điều tra thông tin thực tế những doanh nghiệp này chỉ phát sinh nước thải sinh hoạt
của công nhân viên. Do đó, về vấnđề môi trường những doanh nghiệp này hầu như
không gây ô nhiễm.

7



Đồ án tốt nghiệp

Bảng 1.2.Danhsách tỷ lệ các loại hình đầu tư của các doanh nghiệp trong KCN
Vĩnh Lộc
STT

Ngành nghề đầu tư

Số lượng doanh

Tỷ lệ các doanh

nghiệp

nghiệp theo ngành
nghề

1

Cơ khí

16

13,68

2

May mặc, dệt các loại


15

12,82

3

Bao bì các loại

12

10,26

4

Nhựa, hóa chất, mỹ phẩm

10

8,55

5

Lương thực-thực phẩm

9

7,7

6


Chế biến hải sản

9

7,7

7

Y tế, dược phẩm

7

5,98

8

Điện - điện tử

6

5,13

9

Sơn, mực in

4

3,42


10

Gỗ mỹ nghệ, trang trí

2

1,71

11

Thuốc lá

2

1,71

12

Sản phẩm, dịch vụ khác

25

21,36

117

100%

Tổng cộng


Nguồn:Báo cáo giám sát môi trường KCN Vĩnh Lộc năm 2014
1.2 Tổng quan nhà máy xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp Vĩnh Lộc
1.2.1 Giới thiệu sơ lược về nhà máy xử lý nước thải tập trung KCN Vĩnh Lộc

8


Đồ án tốt nghiệp

Căn cứ vào điều 123 chương XIII của luật bảo vệ môi trường, ngày 12/12/2005,
công ty TNHH một thành viên Khu công nghiệp Vĩnh Lộc đã thành lập bộ phận
chuyên trách về bảo vệ môi trường, nhằm bảo vệ môi trường bên trong KCN.Để
thực hiện công tác bảo vệ môi trường theo định kỳ, công ty TNHH một thành viên
KCN Vĩnh Lộc đã tiến hành công tác giám sát chất lượng môi trường không khí,
nước, chất thải rắn định kỳ hằng năm, nhằm đánh giá khả năng tác động do hoạt
động sản xuất của các nhà máy trong KCN tới môi trường, ảnh hưởng đến sức khỏe
con người, cũng như ảnh hưởng đến môi trường xung quanh. Từ đó đề ra các biện
pháp khắc phục cũng như xử lý những tồn tại trong việc thực hiện công tác bảo vệ
môi trường của các công ty hoạt động trong KCN Vĩnh Lộc hiện hữu. Trong đó,
Nhà máy xử lý nước thải tập trung KCN Vĩnh Lộc là một bộ phận không thể thiếu
trong công tác giám sát bảo vệ môi trường của KCN Vĩnh Lộc với nhiệm vụ chính
là xử lý, báo cáo kết quả xả thải nước thải tập trung KCN ra môi trường bên ngoài.
Hiện tại Nhà máy xử lý nước thải tập trung KCN Vĩnh Lộc có hệ thống thoát nước
như sau:
Hệ thống thoát nước mưa và nước thải đã được tách rời hoàn toàn.Hệ thống thoát
nước mưa là hệ thống mương hở. Nước mưa sẽ xả theo 2 họng xả, xả về rạch Cầu
Sa.
Hệ thống nước thải sau khi thu gom từ doanh nghiệp sẽ được dẫn về nhà mày xử lý
nước thải tập trung và xả ra bên ngoài đạt loại B QCVN 40:2011/BTNMT theo giấy
phép xả thải. Sau đó nước sau xử lý được xả ra rạch Cầu Sa.

1.2.2 Nhiệm vụ và chức năng của NMXLNT tập trung KCN Vĩnh Lộc
1.2.2.1 Nhiệm vụ nhà máy
 Nâng cao hiệu suất xử lý nước thải
 Tiết kiệm năng lượng
 Không để xảy ra sự cố về nước thải.

9


Đồ án tốt nghiệp

 Đảm báo xử lý triệt để nước thải của các doanh nghiệp trong KCN theo tiêu
chuẩn nước thải loại B của QCVN 40:2011/BTNMT
1.2.2.2 Chức năng nhà máy
Nhà máy xử lý nước thải tập trung là nơi xử lý nước thải của các công ty, xí
nghiệp đang hoạt động trong KCN Vĩnh Lộc. Đồng thời tổ môi trường của KCN
tại đây làm nhiệm vụ thu thập thông tin liên quan đến môi trường của các doanh
nghiệp, lập báo cáo để trình lên sở Tài nguyên Môi trường và HEPZA.
1.2.3 Nguồn gốc và tính chất dòng thải
1.2.3.1 Nguồn gốc nước thải
Với công suất xử lý tối đalà 6000 m3 nước thải/ngày đêm, Nhà máy xử lý nước thải
tập trung KCN Vĩnh Lộc giúp xử lý nước thải cho toàn bộ các doanh nghiệp đang
hoạt động trong KCN.
Nước thải KCN Vĩnh Lộc bao gồm nước thải sinh hoạt và nước thải sản xuất:
- Nước thải sinh hoạt: chủ yếu phát sinh từ hoạt động của cán bộ công nhân trong
KCN, từ nhà vệ sinh, nhà ăn, bếp ăn, giặt giũ, tẩy rửa… Nước thải sinh hoạt có tính
chất: chứa nhiều thành phần chất hữu cơ dễ bị phân hủy sinh học, ngoài ra còn có
các thành phần vô cơ, vi sinh vật gây bệnh. Thành phần, tính chất của nước thải
sinh hoạt tương đối ổn định.
- Nước thải sản xuất: là loại nước thải phát sinh trong các hoạt động sản xuất của

các nhà máy, các cơ sở sản xuất trong KCN.Loại nước thải này không được ổn
định, thường xuyên bị thay đổi.

10


Đồ án tốt nghiệp

1.2.3.2 Tính chất dòng thải
Nước thải đầu vào của nhà máy chủ yếu là nước thải của các cơ sở, nhà máy sản
xuất trong KCN đã qua xử lý sơ bộ tại các công ty, doanh nghiệp đó và phải đạt tiêu
chuẩn đấu nối nước thải của KCN Vĩnh Lộc.
Bảng 1.3Những doanh nghiệp có xây dựng hệ thống xử lý nước thải sơ bộ trước khi
đấu nối vào hệ thống dẫn nước thải về bể thu gom của Nhà máy xử lý nước thải tập
trung KCN Vĩnh Lộc
STT

Tên công ty

Loại

Nguyên

hình sản vật
xuất
1

Incomfish

hải sản


hóa sản xuất

liệu,

chất sử dụng

ty Chế biến Tôm,

Công

nhiên Công suất Công suất xả thải

cá,

500 m3/ngày.đêm

dầu 6500

DO, cồn, nước tấn/năm
rửa

chén,

xà

phòng bột, muối
tinh

khiết,


chlorine,..
2

Công ty CP Sản xuất Malt,
Hoàng Quỳnh

bia

triệu 1000m3/ngày.đêm

gạo, 50

houblon, dầu FO, lít/năm
dầu DO

3

Công ty chế Chế biến Hải sản, rau củ, 960 tấn sản 100m3/ngày.đêm
biến

Thực thực

gia vị, dầu DO, phẩm/tháng

phẩm

Vĩnh phẩm

Cholrine, NaOH,


Lộc

H2SO4, phèn Al,
Polymer cation

4

Công ty thuốc Thuốc lá

Sợi thuốc, giấy 1500

lá Sài Gòn

vấn, giấy bong bao
kính,
dầu

dầu
DO,

11

FO, lá/năm
keo,

triệu 650m3/ngày.đêm
thuốc



Đồ án tốt nghiệp

acid citine, cồn
K2CO3....

5

Công

ty Thuộc da

Thuốc

nhuộm, 5 tấn/ngày

TNHH Huynh

chất trợ nhuộm,

Đệ Thuộc da

sơn lỏng, vụn da,

Hưng Thái

dung môi hữu cơ,
acid
Na2S,

250m3/ngày.đêm


formic,
Ca(OH)2,

Na2CO3,
Na2SiF6,

HCl,

tamin, Cr(SO4)3,
Peptit, collagen,
keratin,…
6

Công ty Thực Chế biến Tôm, cá, gia vị, 2500
phẩm

thực

HCl,

Cholimex

phẩm

Chlorine,

400m3/ngày.đêm

NaOH, tấn/năm


Polymer, dầu DO
7

ty Chế biến Hương liệu, phụ 15657000

Công
TNHH

Tân thực

Quang Minh

phẩm

120m3/ngày.đêm

gia, đường cát, chai/năm
sữa bột nguyên
kem, than…

8

Công
TNHH

ty Nhuộm
He chỉ

Chang


nhuộm, 295 tấn/năm 120m3/ngày.đêm

Thuốc

dầu ngâm chỉ,
NaOH, Polymer,
PAC

9

Nhà

máy Thuốc lá

thuốc lá Bến

Thuốc sợi, giấy Thuốc
vấn, đầu lọc, keo, 580

12

lá: 50m3/ngày.đêm
triệu


Đồ án tốt nghiệp

Thành Craven


thùng carton, dầu bao/năm

A

DO, xăng

Đầu

lọc:

427000
hộp/năm
10

Công ty CP Sản xuất Cao su bành, cao 115570000

360m3/ ngày.đêm

các dụng su latex, dầu DO, sản

Merufa

cụ

dùng mùn

trong y tế

cưa


NH3,

ép, phẩm/năm

bột

talc,

phụ gia pha chế

11

Công ty CP Bông gòn Bông
bông

Bạch



tự 20-24

650m3/ngày.đêm

nhiên, bột giấy, tấn/tháng
bao bì, dầu DO,

Tuyết

dầu FO, xút, chất
xúc tác, oxy già,

acid axetic, chất
lên men
12

Công
TNHH
May

ty May mặc

Sợi

Thêu

poly,

Mỹ

Ewn,

Dung

nilon,

m 100m3/ngày.đêm

sợi 310000

vetancl vải
stapol thêu/năm


M530,

hồ,

Chlorine,

PAC,

polime anion
13

Công ty thủy Chế biến Thủy hải sản, dầu 1600
sản số 5

thủy sản

DO, chlorine, gia sản
vị,…

14

Công
TNHH

phẩm/năm

ty Chế biến Bột mì, men, phụ 2495
Vina thực


Foods Kyoei

tấn 120m3/ngày.đêm

gia,..

tấn/năm

phẩm

13

60m3/ngày.đêm


Đồ án tốt nghiệp

15

Công ty LD Sản xuất Bột
bánh kẹo

Phạm Asset

rau

12m3/ngày.đêm

cau, 4440


đường,

acid tấn/năm

citric, hương trái
cây, bột gạo, gia
vị, dầu FO (lò
hơi),

dầu

KO

chiên),

(chảo
NaOH…
16

Công

ty Cơ khí

Phôi sắt,…

cặp/ 10m3/ngày.đêm

5000
tháng


TNHH Ngọc
Minh
17

Công
TNHH

ty Chế biến Nông sản, đường Bánh tráng: 100m3/ngày.đêm
Song thực

Nga

phẩm

cát, đá viên, dầu 168-210
DO,

dầu

xăng,
Chlorine,

FO, tấn/năm
than, Bánh,

kẹo

acid mứt

128-


citric
18

Công
TNHH

ty May mặc
Chi

Ming Shyang

160 tấn/năm

Sợi, lõi chỉ, thuốc 400 tấn sản 150m3/ngày.đêm
nhuộm, chất đều phẩm/ năm
màu, chất tinh
luyện, chất giặt
sau

nhuộm,

Na2CO3, Na2SO4,
FO
19

20

Công ty Bao Sản xuất Giấy cuộn, mực 22660


sản 10 m3/ngày.đêm

bì giấy Việt bao bì

in, bột mì, dầu phẩm /năm

Trụng

DO, dầu FO

Công ty Cổ Chế biến Hải sản, hương 2040
Phần hải sản thực

liệu,

phụ

14

gia, tấn/năm

400m3/ngày.đêm


Đồ án tốt nghiệp

Sài Gòn
21

phẩm


bột,…

Công ty Cổ Chế biến Cá tra, cá lưỡi 16 tấn/ngày
Phần

thực thực

trâu, rau củ, dầu

phẩm

xuất phẩm

DO,

khẩuVạn Đức

400m3/ngày.đêm

Chlorine,

cồn, xà phòng
bột

22

Công ty Bao Sản xuất Giấy cuộn, mực 1000
bì Vising Pack bao bì


in,

dung

40m3/ngày.đêm

môi tấn/tháng

toluene, bột hồ,
dầu DO
23

Công ty Cơ Điện
điện

Tuấn điện tử

Phương

– Tôn, kẽm, đồng, 4000

10m3/ngày.đêm

các tấn/năm

sắt
loại,ZnCl2,
NH4Cl,

CrO3,


NaOH,

HCl,

H2SO4, dầu FO,
cao su
Tổng cộng

5612
m3/ngày.đêm
Nguồn:Báo cáo giám sát môi trường KCN Vĩnh Lộc năm 2014

Như vậy, Nhà máy xử lý nước thải tập trung KCN Vĩnh Lộc hằng ngày tiếp nhận
chủ yếu khoảng 5600 m3/ngày.đêm lưu lượng nước thải sản xuất của 23 doanh
nghiệp trên và vào khoảng 400 m3/ngày.đêm lưu lượng nước thải sinh hoạt của tất
cả các doanh nghiệp trong KCN. Với các loại hình sản xuất chủ yếu là chế biến thực
phẩm, dệt nhuộm, thuộc da, may mặc, sản xuất bao bì, sản xuất bia, thuốc lá... thì
thành phần nước thải chủ yếu vào Nhà máy xử lý nước thải tập trung KCN Vĩnh
Lộc là các hợp chất hữu cơ và các kim loại nặng trong chế tạo điện – điện tử.

15


Đồ án tốt nghiệp

Nước thải sau khi qua hệ thống xử lý sơ bộ của các công ty trên được đấu nối vào
hệ thống thu gom nước thải tập trung KCN Vĩnh Lộc phải đạt tiêu chuẩn đấu nối
nước thải của KCNnhư sau:


Tiêu chuẩn đấu nối nước thải của KCN Vĩnh Lộc:
Căn cứ theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải Công nghiệp (QCVN
24:2009/BTNMT).
Văn bản số 1423/BQL – KCN – HCM – QLMT ngày 15/6/2011 của Ban quản lý
các khu chế xuất và công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh về ban hành bảng tiêu
chuẩn đấu nối nước thải của KCN Vĩnh Lộc.
Căn cứ Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 2106/GP-BTNMT của Bộ tài
nguyên và Môi trường về việc cho phép Công ty TNHH một thành viên Khu công
nghiệp Vĩnh Lộc được xả nước thải vào nguồn nước.
Để thống nhất trong công tác quản lý môi trường Khu công nghiệp và dựa trên cơ
sở thực tế về tình hình quản lý, vận hành của Hệ thống xử lý nước thải tập trung,
KCN đã ban hành tiêu chuẩn đấu nối nước thải áp dụng đối với các Doanh nghiệp
hoạt động trong KCN Vĩnh Lộc áp dụng theo cột C tiêu chuẩn môi trường TCVN
5945:2005 nước thải công nghiệp – tiêu chuẩn thải do Bộ tài nguyên và Môi trường
ban hành như sau:
Bảng 1.4 Tiêu chuẩn đấu nối nước thải của KCN Vĩnh Lộc
STT Thông số

Đơn vị

Tiêu chuẩn đấu nối nước
thải của KCN Vĩnh Lộc

1

Nhiệt độ

2

pH


3

Mùi

0

C

45
5–9

16


×