Tải bản đầy đủ (.pdf) (128 trang)

Nâng cao hiệu quả của hệ thống thông tin kế toán nghiên cứu thực nghiệm tại các doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh bình phước

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.84 MB, 128 trang )

.545**

.398**

.304**

Sig. (2-tailed)

.000

.000

.000

.000

.000

.000

N

200

200

200

200

200



200

Pearson Correlation

1

200

**. Correlation is significant at the 0.01 level (2-tailed).
*. Correlation is significant at the 0.05 level (2-tailed).

2. Các thông số thống kê từng biến độc lập
Coefficientsa
Unstandardized

Standardized

Coefficients

Coefficients

Model
B
1

Std. Error

(Constant)


.664

.236

TGQL

.135

.039

KTQL

.218

KNVD

Collinearity Statistics
t

Sig.

Beta

Tolerance

VIF

2.818

.005


.195

3.477

.001

.778

1.285

.059

.218

3.705

.000

.707

1.415

.100

.036

.150

2.804


.006

.860

1.162

MDUD

.261

.058

.264

4.503

.000

.715

1.399

HQTV

.116

.034

.182


3.398

.001

.852

1.173

KTKT

.121

.035

.175

3.438

.001

.948

1.055

a. Dependent Variable: HQAIS


3. Chỉ tiêu đánh giá mức độ ph hợp của mô hình
Model Summaryb

Model

R

R

Adjusted R

Std. Error of

Square

Square

the Estimate

.726a

1

.527

.512

Durbin-Watson

.40468

2.026


a. Predictors: (Constant), KTKT, KTQL, HQTV, KNVD, TGQL, MDUD
b. Dependent Variable: HQAIS

4. Kiểm định độ ph hợp của mô hình nghiên cứu
ANOVAa
Model
1

Sum of
Squares

Mean

df

Square

Regression

35.226

6

5.871

Residual

31.607

193


.164

Total

66.833

199

a. Dependent Variable: HQAIS
b. Predictors: (Constant), KTKT, KTQL, HQTV, KNVD, TGQL, MDUD

F
35.850

Sig.
.000b


Phụ lục 10: Đồ thị phân tán phần dƣ chuẩn hóa




×