BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HCM
---------------------------
NGUYỄN MINH TÂN
NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT KẾ HOẠCH HÀNH
ĐỘNG VỀ TĂNG TRƯỞNG XANH ĐẾN NĂM
2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Chuyên ngành : Kỹ thuật Môi trường
Mã số ngành: 60520320
TP. HỒ CHÍ MINH, tháng 10 năm 2017
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HCM
---------------------------
NGUYỄN MINH TÂN
NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT KẾ HOẠCH HÀNH
ĐỘNG VỀ TĂNG TRƯỞNG XANH ĐẾN NĂM
2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Chuyên ngành : Kỹ thuật Môi trường
Mã số ngành: 60520320
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS.TS. THÁI VĂN NAM
TP. HỒ CHÍ MINH, tháng 10 năm 2017
CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HCM
Cán bộ hướng dẫn khoa học : PGS.TS. THÁI VĂN NAM
(Ghi rõ họ, tên, học hàm, học vị và chữ ký)
Luận văn Thạc sĩ được bảo vệ tại Trường Đại học Công nghệ TP. HCM
ngày 24 tháng 9 năm 2017
Thành phần Hội đồng đánh giá Luận văn Thạc sĩ gồm:
(Ghi rõ họ, tên, học hàm, học vị của Hội đồng chấm bảo vệ Luận văn Thạc sĩ)
TT
1
2
Họ và tên
GS.TS. Hoàng Hưng
TS. Nguyễn Xuân Trường
Chức danh Hội đồng
Chủ tịch
Phản biện 1
3
4
5
PGS.TS. Huỳnh Phú
PGS.TS Phạm Hồng Nhật
TS. Nguyễn Thị Hai
Phản biện 2
Ủy viên
Ủy viên, Thư ký
Xác nhận của Chủ tịch Hội đồng đánh giá Luận sau khi Luận văn đã được
sửa chữa (nếu có).
Chủ tịch Hội đồng đánh giá LV
TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ TP. HCM
PHÒNG QLKH – ĐTSĐH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TP. HCM, ngày 30 tháng 8 năm 2016
NHIỆM VỤ LUẬN VĂN THẠC SĨ
Họ tên học viên: NGUYỄN MINH TÂN.
Giới tính: Nam
Ngày, tháng, năm sinh: 01/05/1987.
Nơi sinh: Trảng Bàng, Tây Ninh.
Chuyên ngành: Kỹ thuật Môi trường.
MSHV: 1541810014
I- Tên đề tài:
NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG VỀ TĂNG TRƯỞNG
XANH ĐẾN NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
II- Nhiệm vụ và nội dung:
1. Xây dựng hệ thống các thông số, chỉ thị, chỉ số đánh giá tăng trưởng xanh
phù hợp với điều kiện thực tế của tỉnh Tây Ninh.
2. Dự báo xu hướng tăng trưởng xanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm
2020 theo các thông số, chỉ thị, chỉ số đánh giá tăng trưởng xanh đã xây dựng.
3. Xác định được các quan điểm, mục tiêu tăng trưởng xanh tại tỉnh Tây
Ninh giai đoạn 2016-2020.
4. Đề xuất các chương trình, kế hoạch, đề án và giải pháp triển khai kế hoạch
hành động tăng trưởng xanh giai đoạn 2016-2020 tại tỉnh Tây Ninh.
III- Ngày giao nhiệm vụ: Ngày 30 tháng 8 năm 2016
IV- Ngày hoàn thành nhiệm vụ: Ngày 27 tháng 7 năm 2017
V- Cán bộ hướng dẫn: PGS.TS. THÁI VĂN NAM
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
KHOA QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH
i
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết
quả nêu trong Luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ
công trình nào khác.
Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện Luận văn này đã
được cảm ơn và các thông tin trích dẫn trong Luận văn đã được chỉ rõ nguồn gốc.
Học viên thực hiện luận văn
Nguyễn Minh Tân
ii
LỜI CẢM ƠN
Trước tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn đến ban Lãnh đạo và Phòng Quản lý Khoa
học – Đào tạo sau đại học trường Đại học Công nghệ Tp. HCM, cùng toàn thể quý
thầy cô đã tham gia giảng dạy chương trình Cao học Khóa 201 – 2017 – Chuyên
ngành Kỹ thuật Môi trường.
Tôi xin kính gửi lời cảm ơn sâu sắc đến Thầy Thái Văn Nam đã tận tình
hướng dẫn cho tôi trong suốt thời gian thực hiện luận văn.
Chân thành cảm ơn các đồng chí, đồng nghiệp tại các Sở, ban nghành đã
cung cấp tài liệu giúp đỡ tôi trong quá trình thực hiện đề tài nghiên cứu.
tôi xin gửi lời cảm ơn tới gia đình và bạn bè đã giúp đỡ, động viên cho tôi rất
nhiều trong suốt quá trình học tập và thực hiện luận văn.
Do thời gian và kinh nghiệm còn hạn chế nên luận văn không tránh khỏi
những thiếu sót. Vì vậy, tôi rất mong nhận được những ý kiến đóng góp từ thầy cô
và những độc giả quan tâm.
Học viên thực hiện luận văn
Nguyễn Minh Tân
iii
TÓM TẮT
Phát triển kinh tế là vấn đề ưu tiên hàng đầu của tất cả các quốc gia. Sự phát
triển kinh tế mang lại nhiều lợi ích, tuy nhiên nó cũng là một nguyên nhân không
nhỏ dẫn đến suy thoái môi trường, biến đổi khí hậu. Vì vậy, bên cạnh việc phát triển
kinh tế là phải bảo vệ môi trường tiến tới phát triển bền vững.
Một trong những chương trình, kế hoạch được xác định là trọng tâm trong
chính sách phát triển quốc gia của nhiều nước trên thế giới trong nỗ lực đạt được sự
phát triển bền vững đó là tăng trưởng xanh. Tăng trưởng xanh như là một con
đường phát triển bền vững về mọi mặt kinh tế - xã hội.
Ở Việt Nam, Thủ tướng Chính phủ đã có Quyết định số 1393/QĐ-TTg ngày
2 /09/2012 phê duyệt Chiến lược Quốc gia về tăng trưởng xanh. Trên cơ sở đó, một
số địa phương có nền kinh tế phát triển vượt bậc, trong đó, phải kể đến tỉnh Tây
Ninh cần phải lập kế hoạch hành động thực hiện chiến lược tăng trưởng xanh đến
năm 2020 là rất cấp thiết.
“Nghiên cứu đề xuất kế hoạch hành động thực hiện chiến lược tăng trưởng
xanh tỉnh Tây Ninh đến năm 2020” nhằm góp phần sử dụng tiết kiệm và hiệu quả
nguồn tài nguyên thiên nhiên, giảm cường độ phát thải khí nhà kính, ứng phó hiệu
quả với biến đổi khí hậu, nâng cao đời sống nhân dân, cải thiện chất lượng cuộc
sống và tạo nên lối sống thân thiện với môi trường.
Qua nghiên cứu, đề tài đã thu được kết quả sau:
- Xây dựng được 24 thông số, chỉ thị, chỉ số đánh giá tăng trưởng xanh ở 03
lĩnh vực phù hợp với điều kiện thực tế của tỉnh Tây Ninh, cụ thể: Lĩnh vực 01. Phát
thải khí nhà kính, sử dụng năng lượng sạch, năng lượng tái tạo (03 thông số); Lĩnh
vực 02. Xu hướng xanh hóa sản xuất (0 thông số); Lĩnh vực 03. Xu hướng xanh
hóa lối sống và tiêu dùng bền vững (16 thông số);
- Dự báo giá trị các thông số, chỉ thị, chỉ số đánh giá tăng trưởng xanh trong
giai đoạn 2016 - 2020;
- Lồng ghép các định hướng tăng trưởng xanh vào quy hoạch các ngành;
iv
- Đề xuất 3 khung chương trình (Khung chương trình 1: Sử dụng năng lượng
tiết kiệm, hiệu quả và giảm cường độ phát thải khí nhà kính; Khung chương trình 2:
Chính sách hỗ trợ phát triển các nguồn năng lượng sạch, năng lượng tái tạo; Khung
chương trình 3: Sử dụng hiệu quả và bền vững các nguồn lực tự nhiên và phát triển
khu vực kinh tế xanh) và 3 đề án để thực hiện được các thông số, chỉ thị, chỉ số đã
dự báo (Khung đề án 01: Phát triển kết cấu hạ tầng bền vững; Khung đề án 02: Thúc
đẩu thực hiện lối sống xanh; Khung đề án 03: Nâng cao trách nhiệm xã hội trong
sản xuất của các doanh nghiệp) . Từ đó, đề ra 18 dự án cụ thể để thực hiện, trong đó
10 dự án cần thực hiện ưu tiên trong giai đoạn 2016 – 2018 và 8 dự án thực hiện
vào năm 2019 – 2020.
v
ABSTRACT
Economic development is a top priority of all nations. Economic
development has many benefits, but it is also a major cause of environmental
degradation and climate change. Besides economic development, it is necessary to
protect the environment towards sustainable development.
In Vietnam, the Prime Minister issued Decision No. 1393 / QD-TTg dated 25
September 2012 approving the National Green Growth Strategy. On that basis,
some localities have a remarkable economic development, including Tay Ninh
province, which urgertly needs to plan action to implement the green growth
strategy to 2020.
"Research on Action Plan for Green Growth in Tay Ninh Province to 2020"
is to contribute to the economical and efficient use of natural resources, reduce the
intensity of greenhouse gas emissions, respond effectively. To climate change,
improve people's living standards as well as the quality of life and create an
environmentally friendly lifestyle.
Through the research, the topic has achieved the following results:
- 24 parameters, directives and indicators for green growth were identified in
three areas in accordance with actual conditions of Tay Ninh Province as follows:
Field 01. Greenhouse gas emissions, using clean energy, renewable energy (03
parameters); Field 02. Greening trend of production (05 parameters); Area 03. The
trend of greening lifestyle and sustainable consumption (16 parameters);
- Forecasting the value of parameters, directives and indicators for green
growth in the 2016-2020 period;
- Incorporating of green growth orientations into sectoral planning;
- Suggest 3 program frames (Program Frame 1: Use energy effectively and
reduce the intensity of greenhouse gas emissions, Program Frame 2: have a policy
to support the development of clean energy and renewable energy sources; Program
Frame 3: Efficient and sustainable use of natural resources and the development of a
vi
green economy; and 3 schemes for the implementation of forecasted parameters,
directives and indicators. (Scheme 01: Developing sustainable infrastructure,
Scheme 02: Initiate a green lifestyle, Scheme 03: Enhance corporate social
responsibility in the production of enterprises). Since then, 18 projects have been
identified, of which 10 will be implemented in the 2016-2018 period and 8 will be
implemented in 2019-2020.
vii
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN ........................................................................................................i
LỜI CẢM ƠN ............................................................................................................. ii
T M T T ................................................................................................................. iii
ABSTRACT ................................................................................................................v
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT T T .........................................................................xiv
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU ............................................................................xvi
DANH MỤC CÁC HÌNH ..................................................................................... xixx
MỞ Đ U .....................................................................................................................1
1. Lý do chọn đề tài .................................................................................................1
2. Mục tiêu đề tài .....................................................................................................2
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu .......................................................................2
4. Nội dung nghiên cứu ...........................................................................................2
5. Phương pháp nghiên cứu ....................................................................................4
6. Ý nghĩa và tính mới của đề tài ...........................................................................11
6.1. Tính mới của đề tài .....................................................................................11
6.2. Ý nghĩa khoa học ........................................................................................11
6.3. Ý nghĩa thực tiễn .........................................................................................11
CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN CÁC VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU .................................13
1.1. Tổng quan về tăng trưởng xanh ..................................................................13
1.2. Tăng trưởng xanh trên thế giới và ở Việt Nam hiện nay ............................15
1.2.1. Tăng trưởng xanh trên thế giới ................................................................15
1.2.2. Tăng trưởng xanh ở Việt Nam .................................................................17
1.3. Vị trí địa lý, sự phát triển kinh tế xã hội tỉnh Tây Ninh .............................21
1.3.1. Vị trí địa lý ...............................................................................................21
1.3.2. Sự phát triển kinh tế xã hội tỉnh Tây Ninh ..............................................22
1.3.2.1. Sự phát triển kinh tế và xã hội giai đoạn 2006 – 2010 .....................22
1.3.2.2. Quy hoạch phát triển kinh tế và xã hội của tỉnh ...............................25
viii
CHƯƠNG 2. XÂY DỰNG HỆ THỐNG CÁC THÔNG SỐ, CHỈ THỊ, CHỈ SỐ
ĐÁNH GIÁ TĂNG TRƯỞNG XANH PHÙ HỢP VỚI ĐIỀU KIỆN THỰC TẾ
CỦA TỈNH TÂY NINH............................................................................................28
2.1. Các chỉ tiêu về tăng trưởng xanh quốc gia .................................................28
2.2. Xây dựng các thông số, chỉ thị, chỉ số đánh giá tăng trưởng xanh phù hợp
với điều kiện thực tế của tỉnh Tây Ninh ............................................................30
2.2.1. Chỉ thị 1: Giảm cường độ phát thải khí nhà kính và thúc đẩy sử dụng
năng lượng sạch, năng lượng tái tạo ..............................................................30
2.2.2. Chỉ thị 2: Xanh hóa sản xuất ................................................................34
2.2.3. Chỉ thị 3: Xanh hóa lối sống và thúc đẩy tiêu dùng bền vững .............39
2.2.4. Chỉ số đánh giá tăng trưởng xanh tỉnh Tây Ninh .................................50
2.3. Kết luận chương 2 .......................................................................................52
CHƯƠNG 3. DỰ BÁO XU HƯỚNG TĂNG TRƯỞNG XANH TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH TÂY NINH ĐẾN NĂM 2020 ........................................................................54
3.1. Dự báo phát thải khí nhà kính, sử dụng năng lượng sạch, năng lượng tái tạo
............................................................................................................................54
3.1.1. Dự báo phát thải CO2 tương đương từ ngành năng lượng, quá trình sản
xuất và sử dụng sản phẩm, lâm nghiệp/nông nghiệp và sử dụng đất, xử lý
chất thải, các nguồn khác (Thông số 1.1) ......................................................54
3.1.1.1. Phát thải CO2 tương đương từ ngành năng lượng ............................54
3.1.1.2. Phát thải CO2 tương đương từ quá trình sản xuất và sử dụng sản
phẩm ...............................................................................................................55
3.1.1.3. Phát thải CO2 tương đương từ ngành nông nghiệp ...........................62
3.1.1.4. Phát thải CO2 tương đương từ lĩnh vực xử lý chất thải ....................69
3.1.1. . Tổng phát thải CO2 tương đương từ các lĩnh vực .............................81
3.1.2. Dự báo mức giảm tiêu hao năng lượng để sản xuất ra một đơn vị GDP
(%) (Thông số 1.2 )và tỷ lệ năng lượng tái tạo trong cơ cấu sử dụng năng
lượng (%) đến năm 2020 (Thông số 1.3) .......................................................81
ix
3.1.2.1. Dự báo mức giảm tiêu hao năng lượng trên một đơn vị GDP (%) trên
địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 .............................................................81
3.1.2.2. Dự báo tỷ lệ năng lượng tái tạo (%) trong cơ cấu sử dụng năng lượng
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh .............................................................................84
3.2. Dự báo xu hướng xanh hóa sản xuất ..........................................................85
3.2.1. Dự báo tỷ lệ (%) giá trị sản phẩm ngành công nghệ cao trong GDP
(Thông số 2.1) ................................................................................................85
3.2.2. Dự báo tỷ lệ (%) các cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn môi
trường (Thông số 2.2) ....................................................................................88
3.2.3. Dự báo tỷ lệ (%) các cơ sở sản xuất kinh doanh áp dụng công nghệ
sạch hơn (Thông số 2.3) .................................................................................89
3.2.4. Dự báo tỷ lệ (%) đầu tư phát triển các ngành hỗ trợ bảo vệ môi trường
trong GDP (Thông số 2.4)..............................................................................90
3.2. . Dự báo tỷ lệ (%) kinh phí cho hoạt động bảo vệ môi trường tỉnh Tây
Ninh (Thông số 2. ) .......................................................................................91
3.3. Dự báo xu hướng xanh hóa lối sống và tiêu dùng bền vững ......................91
3.3.1. Dự báo tỷ lệ che phủ rừng (Thông số 3.1) ...........................................91
3.3.2. Dự báo tỷ lệ đất được bảo vệ, duy trì đa dạng sinh học (Thông số 3.2)
........................................................................................................................92
3.3.3. Dự báo diện tích cây xanh đô thị bình quân đầu người (Thông số 3.3)
........................................................................................................................92
3.3.4. Dự báo tỷ lệ lượng chất thải rắn công nghiệp phát sinh được thu gom
và xử lý đảm bảo quy chuẩn môi trường (Thông số 3.4) ...............................93
3.3. . Dự báo tỷ lệ chất thải rắn y tế (nguy hại) được thu gom và xử lý đạt
tiêu chuẩn môi trường (Thông số 3. ) ...........................................................94
3.3.6. Dự báo tỷ lệ nước thải y tế được xử lý đạt quy chuẩn môi trường
(Thông số 3.6) ................................................................................................94
3.3.7. Dự báo tỷ lệ chất thải rắn thông thường đô thị phát sinh được thu gom
và xử lý đảm bảo quy chuẩn môi trường (Thông số 3.7) ...............................95
x
3.3.8. Dự báo tỷ lệ đô thị loại III có hệ thống thu gom và xử lý nước thải đạt
quy chuẩn môi trường (Thông số 3.8) ...........................................................96
3.3.9. Dự báo tỷ lệ đô thị loại IV, loại V và các làng nghề có hệ thống thu
gom và xử lý nước thải đạt quy chuẩn môi trường (Thông số 3.9) ...............97
3.3.10. Dự báo tỷ lệ các đô thị có công trình tái chế chất thải rắn thực hiện
phân loại tại hộ gia đình (Thông số 3.10) ......................................................97
3.3.11. Dự báo tỷ lệ số dân khu vực nông thôn được cấp nước hợp vệ sinh
(Thông số 3.11) ..............................................................................................98
3.3.12. Dự báo tỷ lệ số dân đô thị được cấp nước hợp vệ sinh (Thông số
3.12) ...............................................................................................................98
3.3.13. Dự báo tỷ lệ số dân khu vực nông thôn được cấp nước sạch đáp ứng
quy chuẩn quốc gia (QCVN 02:2009/BYT) (Thông số 3.13) .......................99
3.3.14. Dự báo tỷ lệ số dân đô thị được cấp nước sạch đáp ứng quy chuẩn
quốc gia (QCVN 02:2009/BYT) (Thông số 3.14) .........................................99
3.3.1 . Dự báo tỷ lệ số vụ vi phạm môi trường đã xử lý (Thông số 3.1 ) ..100
3.3.16. Dự báo tỷ lệ hành khách được vận chuyển bằng phương tiện giao
thông công cộng (Thông số 3.16) ................................................................100
3.4. Kết luận chương 3 .....................................................................................101
CHƯƠNG 4. ĐỀ XUẤT CÁC CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH, ĐỀ ÁN VÀ GIẢI
PHÁP TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG TĂNG TRƯỞNG XANH GIAI
ĐOẠN 2016 – 2020 TỈNH TÂY NINH .................................................................105
4.1. Quan điểm, mục tiêu tăng trưởng xanh tại tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2016 –
2020..................................................................................................................105
4.1.1. Quan điểm tăng trưởng xanh .................................................................105
4.1.2. Mục tiêu tăng trưởng xanh .....................................................................108
4.1.2.1. Mục tiêu tổng quát ..........................................................................108
4.1.2.2. Mục tiêu cụ thể ................................................................................108
4.1.3. Những định hướng chính .......................................................................110
xi
4.2. Đề xuất các cơ chế chính sách nhằm hỗ trợ thực hiện kế hoạch hành động
tăng trưởng xanh ..............................................................................................111
4.2.1. Các giải pháp nâng cao nhận thức và huy động sự tham gia của cộng
đồng vào việc thực hiện kế hoạch tăng trưởng xanh .......................................112
4.2.2. Các giải pháp về nâng cao năng lực quản lý nhà nước ..........................112
4.2.3. Các quy định nhằm huy động và quản lý nguồn lực cho việc thực hiện kế
hoạch tăng trưởng xanh....................................................................................113
4.2.4. Các cơ chế đất đai, tài chính nhằm hỗ trợ các mô hình tăng trưởng xanh
..........................................................................................................................114
4.3. Lồng ghép các định hướng tăng trưởng xanh vào quy hoạch phát triển các
ngành ................................................................................................................116
4.3.1. Rà soát quy hoạch phát triển của các ngành nghề theo các quan điểm bền
vững và tăng trường xanh. ...............................................................................116
4.3.1.1. Rà soát quy hoạch phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh Tây Ninh từ
quan điểm phát triển bền vững trong giai đoạn 2016 – 2020. .....................116
4.3.1.2. Rà soát quy hoạch phát triển các ngành kinh tế trọng điểm từ quan
điểm phát triển bền vững trong giai đoạn 2016 – 2020. ..............................117
4.3.1.3. Rà soát các quy hoạch phát triển ngành nông, lâm nghiệp, thủy sản
và phát triển nông thôn từ quan điểm phát triển bền vững trong giai đoạn
2016 – 2020. .................................................................................................121
4.3.1.4. Rà soát các quy hoạch phát triển ngành khoa học, công nghệ từ quan
điểm phát triển bền vững trong giai đoạn 2016 – 2020. ..............................124
4.3.2. Đề xuất một số mô hình tăng trưởng xanh trong từng ngành để áp dụng
thử nghiệm. ......................................................................................................126
4.3.2.1. Đề xuất mô hình tăng trường xanh cho ngành nông nghiệp ...........126
4.3.2.2. Đề xuất mô hình tăng trưởng xanh cho các ngành trọng điểm .......128
4.4. Khung chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả và giảm
cường độ phát thải khí nhà kính (khung chương trình 1) ................................130
4.4.1. Mục tiêu Khung chương trình 1.............................................................130
xii
4.4.2. Nội dung Khung chương trình 1 ............................................................130
4.4.3. Các dự án ưu tiên Khung chương trình 1 ..............................................132
4. . Khung chính sách hỗ trợ phát triển các nguồn năng lượng sạch, năng lượng
tái tạo (khung chương trình 2) .........................................................................132
4. .1. Mục tiêu Khung chương trình 2.............................................................132
4. .2. Nội dung Khung chương trình 2 ............................................................133
4. .3. Các dự án ưu tiên Khung chương trình 2 ..............................................133
4.6. Khung chương trình sử dụng hiệu quả và bền vững các nguồn lực tự nhiên
và phát triển khu vực kinh tế xanh (khung chương trình 3) ............................134
4.6.1. Mục tiêu Khung chương trình 3.............................................................134
4.6.2. Nội dung Khung chương trình 3 ............................................................134
4.6.3. Các dự án ưu tiên Khung chương trình 3 ..............................................135
4.7. Khung đề án phát triển kết cấu hạ tầng bền vững (khung đề án 1) ..........136
4.7.1. Mục tiêu Khung đề án 1 .........................................................................136
4.7.2. Nội dung Khung đề án 1 ........................................................................137
4.7.3. Các dự án ưu tiên Khung đề án 1 ...........................................................138
4.8. Khung đề án nâng cao trách nhiệm xã hội trong sản xuất của các doanh
nghiệp (khung đề án 2) ....................................................................................138
4.8.1. Mục tiêu Khung đề án 2 .........................................................................138
4.8.2. Nội dung Khung đề án 2 ........................................................................138
4.8.3. Các dự án ưu tiên Khung đề án 2 ...........................................................139
4.9. Khung đề án thúc đẩy thực hiện lối sống xanh (khung đề án 3) ..............139
4.9.1. Mục tiêu Khung đề án 3 .........................................................................139
4.9.2. Nội dung Khung đề án 3 ........................................................................140
4.9.3. Các dự án ưu tiên Khung đề án 3 ...........................................................141
4.10. Lựa chọn thứ tự ưu tiên các dự án trong giai đoạn 2016 -2020 .............141
4.10.1. Tiêu chí lựa chọn dự án ưu tiên ...........................................................141
4.10.2. Lập ma trận để xác định các dự án ưu tiên ..........................................142
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.................................................................................146
xiii
1. Kết luận ...........................................................................................................146
2. Kiến Nghị ........................................................................................................146
TÀI LIỆU THAM KHẢO .......................................................................................148
PHỤ LỤC ....................................................................................................................1
xiv
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
Reduce - Reuse - Recycle - Phương pháp giảm thiểu – Tái chế -
3R
:
ADB
: The Asian Development Bank - Ngân hàng phát triển Châu Á
AFOLU
:
APEC
:
ASEAN
:
BCT
: Bộ Chính trị
BĐKH
: Biến đổi khí hậu
BTNMT
: Bộ Tài nguyên và Môi trường
BVMT
: Bảo vệ môi trường
BXD
: Bộ Xây dựng
BYT
: Bộ Y tế
CNH HĐH
:
Tái sử dụng
Agriculture, Forestry and Other Land Use – Nông nghiệp, lâm
nghiệp và sử dụng đất khác
Asia-Pacific Economic Cooperation - Hợp tác Kinh tế châu Á –
Thái Bình Dương
Association of South East Asian Nation - Hiệp hội các Quốc gia
Đông Nam Á
Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa
CTR
: Chất thải rắn
ĐMC
: Đánh giá tác động chiến lược
EU
: The European Union – Liên minh châu Âu
GDP
: Gross Domestic Product - Tổng sản phẩm nội địa
Global Green Growth Institute - Viện Tăng trưởng xanh Toàn cầu
GGGI
GTSX
: Giá trị sản xuất
HDI
: Human Development Index - Chỉ số phát triển con người
HĐND
: Hội đồng nhân dân
INDC
: Báo cáo đóng góp do quốc gia tự xác định của Việt Nam
IPCC
:
Intergovernmental Panel on Climate Change - Ủy ban Liên chính
phủ về Thay đổi khí hậu
xv
IPPU
:
Industrial Processes and Product Use – Quá trình sản xuất công
nghiệp và sử dụng sản phẩm
International Union for Conservation of Nature and Natural
IUCN
: Resources - Hiệp hội Bảo tồn Thiên nhiên và Tài nguyên Thiên
nhiên Quốc tế
KCN
: Khu Công nghiệp
KHCN
: Khoa học Công nghệ
KH&ĐT
: Kế hoạch và Đầu tư
KOICA
:
KTXH
: Kinh tế xã hội
KHHĐ
: Kế hoạch hành động
NN PTNT
:
The Korea International Cooperation Agency - Cơ quan Hợp tác
Quốc tế Hàn Quốc
Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
ODA
: Official Development Assistance - Hỗ trợ phát triển chính thức
PTBV
: Phát triển bền vững
QCVN
: Quy chuẩn Việt Nam
SXSH
: Sản xuất sạch hơn
TCXDVN
: Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam
TNHH
MTV
:
Trách nhiệm hữu hạn một thành viên
TTX
: Tăng trưởng xanh
TTYT
: Trung tâm y tế
UBND
: Uỷ ban nhân dân
UNEP
:
WCED
:
United Nations Environment Programme - Chương trình Môi
trường Liên hiệp quốc
World Commission on Environment and Development - Ủy ban
Môi trường và Phát triển Thế giới
xvi
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
Bảng 2.1. Giá trị hiệu chỉnh metan mặc định của IPCC ..........................................34
Bảng 2.2. Bộ thông số, chỉ thị đánh giá tăng trưởng xanh tỉnh Tây Ninh ................51
Bảng 3.1. Giá trị sản xuất của ngành Nông - Ngư nghiệp đến năm 2020 (triệu đồng)
...................................................................................................................................55
Bảng 3.2. Giá trị sản xuất của ngành Công nghiệp đến năm 2020 (triệu đồng) .....56
Bảng 3.3. Sử dụng năng lượng từ các ngành Kinh tế (TJ) năm 2020 ......................57
Bảng 3.4. Lượng phát thải CO2 tương đương từ các nhóm ngành Kinh tế đến năm
2020 (tấn CO2 tđ) .....................................................................................................58
Bảng 3. . Lượng phát thải CO2 từ ngành khoáng phi kim ......................................61
Bảng 3.6. Tổng phát thải CO2 tương đương từ quá trình sản xuất và sử dụng sản
phẩm đến năm 2020 .................................................................................................61
Bảng 3.7. Số lượng vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 .................62
Bảng 3.8. Lượng metan phát thải từ quá trình lên men đường ruột trong chăn nuôi
gia súc tính đến năm 2020 ........................................................................................62
Bảng 3.9. Lượng CH4 phát thải từ quá trình quản lý phân đến năm 2020 ..............63
Bảng 3.10. Kết quả tính toán lượng phát thải N2O trực tiếp từ quá trình quản lý
phân đến năm 2020 ..................................................................................................64
Bảng 3.11. Kết quả tính toán lượng phát thải N2O gián tiếp từ Nitơ thất thoát do
bay hơi của hệ thống quản lý phân đến năm 2020 ...................................................65
Bảng 3.12. Kết quả tính toán lượng phát thải N2O gián tiếp từ Nitơ thất thoát do
quá trình rò rỉ của hệ thống quản lý phân đến năm 2020 .........................................65
Bảng 3.13. Kết quả tính toán lượng phát thải CO2 tương đương từ quá trình
quản lý phân đến năm 2020 .....................................................................................66
Bảng 3.14. Tổng lượng CO2 tương đương phát thải từ hoạt động chăn nuôi
gia súc, gia cầm ........................................................................................................66
Bảng 3.1 . Lượng CH4 phát thải từ trồng lúa đến năm 2020 ..................................67
xvii
Bảng 3.16. Lượng CH4 và N2O phát thải từ hoạt động đốt phụ phẩm nông nghiệp
...................................................................................................................................67
Bảng 3.17. Tổng lượng CO2 từ hoạt động trồng trọt đến năm 2020 .......................67
Bảng 3.18. Lượng CO2 phát thải từ hoạt động nuôi trồng thủy sản đến 2020 ........68
Bảng 3.19. Tổng phát thải CO2 tương đương từ ngành nông nghiệp đến 2020 ......68
Bảng 3.20. Khối lượng CTR dự báo xử lý bằng biện pháp chôn lấp đến 2020 .......70
Bảng 3.21. Thành phần chất thải rắn.........................................................................70
Bảng 3.22. Dự báo phát thải từ chôn lấp CTR sinh hoạt đến năm 2020 .................70
Bảng 3.23. Các khu liên hợp xử lý CTR được quy hoạch đến năm 2020 và 2030 ..71
Bảng 3.24. Thành phần chất thải được xử lý theo các loại hình xử lý thân thiện với
môi trường năm 201 ...............................................................................................72
Bảng 3.2 . Thành phần chất thải được xử lý theo các loại hình xử lý thân thiện với
môi trường đến năm 2020 ........................................................................................72
Bảng 3.26. Phát thải khí nhà kính từ quá trình chôn lấp theo kịch bản tăng trưởng
xanh tỉnh Tây Ninh ...................................................................................................73
Bảng 3.27. Phát thải khí nhà kính từ hoạt động xử lý yếm khí chất thải rắn hữu cơ
có thu hồi mê-tan cho phát điện và cấp nhiệt ...........................................................73
Bảng 3.28. Phát thải khí nhà kính từ hoạt động sản xuất phân hữu cơ ....................74
Bảng 3.29. Tổng phát thải theo kịch bản tăng trưởng xanh .....................................74
Bảng 3.30. Lượng khí nhà kính phát thải trung bình năm .......................................76
Bảng 3.31. Lượng thu gom và xử lý chất thải y tế ...................................................76
Bảng 3.32. Dự báo phát thải khí nhà kính từ đốt chất thải y tế ở tỉnh Tây Ninh .....77
Bảng 3.33. Công suất và vị trí dự kiến các nhà máy xử lý nước thải ......................78
Bảng 3.34. Số liệu về dự báo dân số tỉnh Tây Ninh ................................................78
Bảng 3.3 . Lưu lượng nước thải bình quân theo đầu người ....................................79
Bảng 3.36. Kết quả lượng nước thải sinh hoạt ước tính ..........................................79
Bảng 3.37. Kết quả phát thải khí nhà kính từ hoạt động xử lý nước thải sinh hoạt .79
Bảng 3.38. Phát thải N2O từ chất thải của con người ..............................................80
Bảng 3.39. Phát thải khí nhà kính từ lĩnh vực chất thải ...........................................80
xviii
Bảng 3.40. Tổng phát thải khí nhà kính từ các lĩnh vực ..........................................81
Bảng 3.41. Kết quả ước tính năng lượng điện tiêu thụ của các ngành kinh tế trên địa
bàn tỉnh năm 2020 ....................................................................................................81
Bảng 3.42. Tổng năng lượng sử dụng của tỉnh ........................................................82
Bảng 3.43. Dự báo GDP của tỉnh Tây Ninh vào năm 2020 .....................................82
Bảng 3.44. Mức tiêu hao năng lượng dùng trong sản xuất so với GDP (EGDP) ....83
Bảng 3.4 . Mức tiêu hao năng lượng đến năm 2020 ứng với mức giảm năng lượng
1% và 1, % ..............................................................................................................84
Bảng 3.46. Kết quả dự báo tỷ lệ năng lượng tái tạo trong cơ cấu sử dụng năng lượng
của tỉnh Tây Ninh năm 2020 ....................................................................................85
Bảng 3.47. Những lợi thế và bất lợi trong việc phát triển KHCN của tỉnh Tây Ninh
...................................................................................................................................87
Bảng 3.48. Số doanh nghiệp dự báo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 .....90
Bảng 3.49. Dự án đầu tư xây dựng công trình nâng cấp, cải tạo HTXLNT y tế tỉnh
Tây Ninh năm 201 ..................................................................................................95
Bảng 4.1. Danh sách các dự án ưu tiên thuộc khung chương trình 1 ....................132
Bảng 4.2. Danh sách các dự án ưu tiên thuộc khung chương trình 2 ....................133
Bảng 4.3. Danh sách các dự án ưu tiên thuộc khung chương trình 3 ....................135
Bảng 4.4. Danh sách các dự án ưu tiên thuộc khung đề án 1 ................................138
Bảng 4. . Danh sách các dự án ưu tiên thuộc khung đề án 2 ................................139
Bảng 4.6. Danh sách các dự án ưu tiên thuộc khung đề án 3 ................................141
Bảng 4.7. Khung đánh giá đối với Tiêu chí 1 ........................................................141
Bảng 4.8. Khung đánh giá đối với Tiêu chí 2 ........................................................142
Bảng 4.9. Khung đánh giá đối với Tiêu chí 3 ........................................................142
Bảng 4.10. Khung đánh giá đối với Tiêu chí 4 ......................................................142
Bảng 4.11. Ma trận xác định các dự án ưu tiên thực hiện tăng trưởng xanh Tây Ninh
.................................................................................................................................142
Bảng 4.12. Thứ tự thực hiện các dự án ..................................................................143
xix
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 2.1. Mô hình thiết kế cấu trúc khối tính toán chỉ số đánh giá tăng trưởng xanh
...................................................................................................................................50
Hình 3.1. Đường phát thải cơ sở của hoạt động chôn lấp CTR đến năm 2020 ........71
Hình 3.2. Đường phát thải cơ sở và đường phát thải theo kịch bản tăng trưởng xanh
đối với hoạt động xử lý chất thải rắn ........................................................................75
Hình 3.3. Phát thải khí nhà kính từ lĩnh vực chất thải theo 2 kịch bản Cơ sở và Tăng
trưởng xanh ...............................................................................................................80
1
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Phát triển kinh tế hiện nay đang là vấn đề ưu tiên hàng đầu của tất cả
các quốc gia trên thế giới, và đặc biệt đối với các nước đang phát triển như ở
Việt Nam. Sự bùng nổ về kinh tế mang lại nhiều lợi ích, tuy nhiên nó cũng là
một nguyên nhân không nhỏ dẫn đến suy thoái môi trường, biến đổi khí hậu.
Vì vậy việc phát triển kinh tế hiện nay phải luôn song song với vấn đề bảo vệ
môi trường. Chính sách phát triển kinh tế thân thiện với môi trường vừa đảm
bảo phát triển kinh tế theo chiều sâu, nâng cao chất lượng kinh tế vừa bảo vệ
môi trường đang là xu hướng mới mà các quốc gia trên thế giới đang hướng tới.
Đến nay, thực tế cho thấy tăng trưởng xanh đã được xác định là trọng tâm
trong chính sách phát triển quốc gia của nhiều nước trên thế giới trong nỗ lực đạt
được sự phát triển bền vững. Ở mỗi quốc gia đều có một cách tiếp cận khác nhau để
thúc đẩy tăng trưởng xanh, đó có thể là cách tiếp cận theo từng khu vực của nền
kinh tế, hoặc đó là cách tiếp cận liên ngành xuyên suốt các lĩnh vực như sử dụng
hiệu quả tài nguyên, sản xuất và tiêu dùng bền vững, v.v…
Đối với ở Việt Nam thì Thủ tướng Chính phủ đã có Quyết định số 1393/QĐTTg ngày 2 /09/2012 phê duyệt Chiến lược Quốc gia về tăng trưởng xanh. Nội
dung quyết định ghi rõ: UBND các Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương chịu
trách nhiệm xây dựng chương trình, kế hoạch hành động và chỉ đạo thực hiện chiến
lược Tăng trưởng xanh, cụ thể hóa nhiệm vụ và lồng ghép vào kế hoạch phát triển
kinh tế - xã hội
năm và hàng năm của địa phương, đồng thời bảo đảm kinh phí
cho việc triển khai thực hiện tại địa phương.
Như vậy, tăng trưởng xanh là gì? mà nhiều quốc gia trên thế giới cũng như ở
Việt Nam quan tâm và thực hiện.
Tăng trưởng xanh như là một con đường phát triển bền vững cho mọi mặt về
kinh tế - xã hội. Một trong các tỉnh nằm trong vùng trọng điểm kinh tế phía Nam,
trong 10 năm trở lại đây có nền kinh tế phát triển vượt bậc mà cần phải có kế hoạch
phát triển kinh tế - xã hội đi đôi với bảo vệ môi trường đó là tỉnh Tây Ninh. Bởi lý
2
do đó mà đề tài “Nghiên cứu đề xuất kế hoạch hành động thực hiện chiến lược
tăng trưởng xanh tỉnh Tây Ninh đến năm 2020” là rất cấp thiết để thực hiện
chiến lược quốc gia về Tăng trưởng xanh của Chính phủ.
2. Mục tiêu đề tài
- Mục tiêu chung:
Xây dựng được kế hoạch hành động tăng trưởng xanh tỉnh Tây Ninh đến
năm 2020 phù hợp và khả thi nhằm triển khai Quyết định số 1393/QĐ-TTg ngày
2 /09/2012 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chiến lược Quốc gia về tăng
trưởng xanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Mục tiêu cụ thể:
+ Xây dựng hệ thống các thông số, chỉ thị, chỉ số đánh giá tăng trưởng xanh
phù hợp với điều kiện thực tế của tỉnh Tây Ninh
+ Dự báo được xu hướng tăng trưởng xanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến
năm 2020;
+ Xác định được các quan điểm, mục tiêu tăng trưởng xanh tại tỉnh Tây Ninh
giai đoạn 2016-2020;
+ Đề xuất được các chương trình, kế hoạch, đề án và giải pháp triển khai kế
hoạch hành động tăng trưởng xanh giai đoạn 2016-2020 tại tỉnh Tây Ninh.
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
- Đối tượng nghiên cứu: Kế hoạch hành động tăng trưởng xanh với các thông
số, chỉ thị, chỉ số đánh giá tăng trưởng xanh phù hợp với điều kiện thực tế của địa
phương.
- Phạm vi nghiên cứu: Tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2016 – 2020.
4. Nội dung nghiên cứu
Đề tài nghiên cứu gồm các nội dung sau:
1). Xây dựng hệ thống các thông số, chỉ thị, chỉ số đánh giá tăng trưởng
xanh phù hợp với điều kiện thực tế của tỉnh Tây Ninh.
- Xây dựng danh mục các thông số, chỉ thị, chỉ số đánh giá tăng trưởng xanh
phù hợp với điều kiện thực tế của tỉnh Tây Ninh, tập trung vào 3 lĩnh vực chính: