Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

chương 3 kế toán tài chính

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (83.44 KB, 7 trang )

Lớp: 09CĐKT1
Tên thành viên:
Phạm Thị Thanh Thư
Hách Thị Thu Thủy
Huỳnh Thị Ngọc Trâm
Nguyễn Thị Bão Trân
Nguyễn Thị Thùy Trang
BÀI 10/trang68:
Trích tài liệu kế toán tháng 4/201x của doanh nghiệp T như sau:
1. Mua một TSCĐ mới, giá mua chưa thuế 150.000.000đ, thuế suất
GTGT 10%, chưa trả tiền người bán, đã bàn giao đưa vào sử dụng.
Chi phí lắp đặt 2.000.000đ đã thanh toán bằng tiền mặt.
a)
Nợ TK 211
150.000.000
Nợ TK 133
15.000.000
Có TK 331
165.000.000
b)
Nợ TK 211
2.000.000
Có TK 111
2.000.000
2. Thanh lý một máy cũ nguyên giá 60.000.000đ, đã khấu hai
58.000.000đ. Thu 8000.000đ tiền mặt do bán phế liệu từ tài sản cố
định đó. Chi phí thanh lý trả bằng tiền mặt 200.000đ.
a)
Nợ TK 811
2.000.000
Nợ TK 241


58.000.000
Có TK 211
60.000.000
b)
Nợ TK 111
800.000
Có TK 711
800.000
c)
Nợ TK 811
200.000
Có TK 111
200.000


3. Thuê ngoài sửa chữa nhỏ một máy của phân xưởng sản xuất, phải
trả 660.000đ cho đơn vị sửa chữa, trong đó đã có thuế GTGT thuế
suất 10%.
Nợ TK 627
600.000
Nợ TK 133
60.000
Có TK 331
660.000
4. Thuê ngoài sửa chữa nhỏ nhà văn phòng của bộ phận quản lý
doanh nghiệp, trả cho đơn vị sửa chữa bằng tiền mặt 1.100.000đ,
trong đó đã có thuế GTGT thuế suất 10%.
Nợ TK 642
1.000.000
Nợ TK 133

100.000
Có TK 111
1.100.000
5. Trích trước chi phí sửa chữa ở cửa hàng 20.000.000đ. Thực tế phát
sinh: thuê ngoài sửa chữa, phải trả 13.650.000đ, trong đó đã có
thuế GTGT thuế suất 10%
a)
Nợ TK 641
20.000.000
Có TK 335
20.000.000
b)
Nợ TK 2413
12.285.000
Nợ TK 133
1.365.000
Có TK 331
13.650.000
6. Xuất kho phụ tùng cho bộ phận sửa chữa dùng vào việc sửa chữa
máy móc bị hư ở phân xưởng 4.500.000đ, phân bổ vào chi phí trong
5 tháng, bắt đầu từ tháng này.
a)
Nợ TK 242
4.500.000
Có TK 153
4.500.000
b)
Nợ TK 627
900.000
Có TK 642

900.000
7. Bộ phận sửa chữa máy móc sửa một TSCĐ ở bộ phận quản lý
doanh nghiệp. Chi phí gồm:
 Lương phải trả công nhân sửa chữa 1.000.000đ;


 Trích các khoản theo lương theo quy định;
 Phụ tùng suất kho 5.000.000đ.
Công trình sửa chữa hoàn thành, giá trị công trình sửa chữa được phân
bổ vào chi phí trong 5 tháng, bắt đầu từ tháng này.
8. Trích khấu hao TSCĐ tháng 7 ở các bộ phận như sau:
 TSCĐ của phân xưởng sản xuất
18.000.000đ
 TSCĐ của bộ phận bán hàng
2.500.000đ
 TSCĐ của bộ phận QLDN
3.500.000đ
Nợ TK 627
18.000.000
Nợ TK 641
2.500.000
Nợ TK 642
3.500.000
Có TK 214
24.000.000

Bài 3 :
• Lập bản định khoản các nghiệp vụ kinh tế trên :
1 : Nợ TK 211: 200.000.000đ
Nợ TK 133 : 20.000.000đ

Nợ TK 242 : 220.000.000 -180.000.00 -9.000.000=
31.000.000đ
Có TK 311: 251.000.000đ
2 : Nợ TK 211 : 50.000.000 đ
Nợ TK 133 : 5.000.000đ
Nợ TK 211 : 1.000.000đ
Có TK 111 : 1.000.000đ
3 : Nợ TK 211 : 250.000.000 đ


Nợ TK 133 : 25.000.000 đ
Có TK 331 : 275.000.000 đ
• Chi phí liên quan
Nợ TK 211: 1.100.000 +1.500.000=2.600.000đ
Có TK 111: 2.600.000đ
4 : a) Nợ TK 211 : 100.000.000đ
Có TK 411: 100.000.000 đ
b) Nợ TK 211: 1.000.000 đ
Có TK 111 : 1.000.000 đ

5: a) Nợ TK 211 : 55.000.000 / (1 + 10 % ) = 50.000.000
đ
Nợ TK 133 : 50.000.000 * 10 % = 5.000.000 đ
Có TK 112 : 55.000.000 đ
b) CPVC :
Nợ TK 211: 500.000 đ
Có TK 111 : 500.000 đ


6 : a) Trao đổi không tương tự

Nợ TK 214 :20.000.000 đ
Nợ TK 811 : 130.000.000đ
Có Tk 211 : 150.000.000 đ
b) Giá trị thu về từ việc trao đổi
Nợ TK 131 : 142.000.000 đ
Có TK 711 a : 135.000.000 đ
Có TK 3331 : 70.000.000 * 10 % = 7.000.000đ
c) Nhân xét về tài sản khác :
Nợ TK 211 :70.000.000 đ
Nợ TK 133 : 7.000.000 đ
Có TK 131 : 77.000.000 đ


Xử lý chênh lệch
Nợ TK112 : 142.000.000 – 77.000.000
=65.000.000 đ
Có TK 131 : 65.000.000 đ
7 : Nợ TK 211 A': 40.000.000 đ
Nợ TK 214

: 30.000.000 đ

Có TK 211 A: 70.000.000 đ
GTCL A': 70000000-30000000= 40000000đ

8 : a) Ghi giảm TSCĐ :
Nợ TK 811 : 150.000.000 – 150.000.000 = 0đ
Nợ TK 214 : 150.000.000 đ
Có TK 211 : 150.000.000 đ
b) Thu do bán , thanh lý :

Nợ TK 111 : 1.000.000 đ


Có TK 711 : 1.000.000 đ

• Phản ánh vào sổ cái TK 211 các tài liệu trên
Nợ

Tk 211
200.000.000


150.000.000

50.000.000

70.000.000

1.000.000

150.000.000

250.000.000
2.600.000
1.000.000
1.000.000
50.000.000
5.000.000
70.000.000
40.000.000

ZPS tăng :
670.6000.000đ

Z PS giảm:
37.000.000đ



×