Tải bản đầy đủ (.doc) (22 trang)

45'HKISU7(15-16)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (128.51 KB, 22 trang )

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN : LỊCH SỬ 7


Nhận biết
Chủ
đề

TNKQ

Thông hiểu
TL

1.

TNHQ

TL

Trình
bày được
tình hình
xã hội
phong
kiến
Châu
Âu.
1 câu
0,5 điểm
5


XHPK
Châu
Âu.

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ

Vận dụng
TNKQ

Cộng

TL
Phân biệt
được sự
giống,khác
nhau giữa
PĐ và PT

1 câu
2 điểm
20

Số câu: 2
Số điểm:
2,5
25

2. XHPK Biết được

phương
tình hình xã
Đông .
hội Trung
Quốc thời
phong kiến.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
3. Buổi
đầu độc
lập thời
Ngô –
Đinh
-Tiền Lê
(TK X)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
4. Nước
Đại Việt
Thời Lý
(Thế kỉ
XI- đầu
thế kỉ
XIII)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
Tổng số

Tỉ lệ %

2 câu
0,5 điểm
5

Số câu: 2
Số điểm:
0,5
5
Nêu
đượctình
hình kinh
tế của
nước Đại
Cồ Việt.
1 câu
3 điểm
30

Trình
bày được
tổ chức
bộ máy
nhà nước
thời
Ngô.
1 câu
1 điểm
10


. Hiểu
đượctình
hình XHVHcủa
nước Đại
Cồ Việt
1 câu
2 điểm
20

Số câu: 3
Số điểm: 6
60

Trình bày
được sự
thành lập
nhà Lý.

4 câu
1 điểm
10
Số câu: 7
Số điểm: 4,5
45

Số câu: 3
Số điểm: 3,5
35


Số câu: 1
Số điểm: 2
20

Số câu: 4
Số điểm: 1
10
Số câu: 11
Số điểm: 10
100






Họ và tên:……………… …..…
Lớp 7

KIỂM TRA 45’
MÔN :

LỊCH SỬ

I/ TRẮC NGHIỆM: (2 Điểm)
Câu 1 (1 đ): Khoanh tròn 1 chữ cái trước câu trả lời đúng:
1.(0,25đ) Xã hội phong kiến Châu Âu có hai giai cấp cơ bản là:
A. lãnh chúa, nông nô.
B. địa chủ, nông dân.



C. lãnh chúa, địa chủ.
D. địa chủ, quý tộc.
2. (0,25đ) Lãnh địa phong kiến là:
A. vùng đất đai rộng lớn do chủ nô chiếm giữ.
B. vùng đất đai rộng lớn mà các quý tộc chiếm đoạt, hình thành khu đất riêng.
C. vùng đất nhỏ hẹp thuộc quyền sở hữu của nông nô.
D. A và C đúng.
3. (0,25đ) Xã hội phong kiến Trung Quốc được hình thành vào thời gian:
A. thế kỉ I TCN.
B. thế kỉ II TCN.
C. thế kỉ III TCN.
D. thế kỉ IV TCN.
4.(0,25đ)Nông dân mất ruộng đất, trở nên nghèo túng, phải nhận ruộng của địa chủ gọi là :


A. nông dân tự canh.
B. nông dân lĩnh canh.
C. nông dân làm thuê.
D. nông nô.
Câu 2 (1,0đ): Nối thời gian ở cột (A) sao cho phù hợi với sự kiện ở cột (B):
Thời gian (A)
Sự kiện (B)
a. Năm 1005
1. Lý Công Uẩn dời đô về Đại La (Hà Nội).
b. Năm 1009
2. Lê Hoàn mất.
c. Năm 1010
3. nhà Lý đổi tên nước là Đại Việt.
d. Năm 1054

4. nhà Lý thành lập.
5. nhà Lý ban hành bộ luật “Hình thư”.

Nối cột
a- ...............
b- ...............
c- ...............
d- ...............


II/ TỰ LUẬN: ( 8điểm)

Câu 1: (4đ) Em hãy so sánh cơ sở kinh tế -xã hội của xã hội phong kiến ở phương Đông và
phương Tây?
Câu 2: (4đ)Em hãy trình bày tình hình kinh tế, xã hội nước ta thời Đinh-Tiền Lê?.



ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN LỊCH SỬ 7
I/ TRẮC NGHIỆM: (2đ)


Đáp án 0,25 đ
Câu 1
A
Câu 2
a-2
II /TỰ LUẬN (8đ)
Câu 1.


0,25 đ
B
b-4

0,25 đ
C
c-1

0,25 đ
B
d-3

Tổng
1,0 đ
1,0 đ

KT: - Giống: nhờ nông nghiệp chủ yếu, kết hợp chăn nuôi, thủ công
- Khác : Phương đông bó hẹp trong công xã nông thôn, phương tây đóng kín trong các
lãnh địa
XH: Có 2 giai cấp cơ bản


- Phương Đông : Địa chủ ,nông dân lĩnh canh
- Châu Âu : lãnh chúa, nông nô.
* Phương thức bóc lột : Tô thuế
- Từ sau thế kỷ XI, thành thị trung đại xuất hiện ở châu Âu->CNTB dần dần hình thành
Câu 2: ( 4đ)

1. Kinh tế

a. Nông nghiệp.
- Ruộng đất thuộc quyền sở hửu của làng xã, chia cho nông dân cày cấy


- Vua cày ruộng Tịch Điền
- Khai khẩn đất hoang chú trọng thủy lợi.
→Nông nghiệp ổn định vá phát triển
b. Thủ công nghiệp
- Thủ công nghiệp nhà nước: Lập nhiều xưởng mới ( đúc tiền, rèn vũ khí, may áo mũ…)
- Thủ công nghiệp nhân dân: Các nghề thủ công phát triển như dệt, lụa, gốm…
c. Thương nghiệp.
- Đúc tiền đồng để lưu thông
- Nhiều trung tâm buôn bán và chợ hình thành


- Buôn bán với nước ngoài phát triển.
2. Đời sống xã hội
* SƠ ĐỒ XÃ HỘI NƯỚC TA THỜI ĐINH- TIỀN LÊ.
Vua
Quan Quan Nhà
Văn
võ sư

=>thống trị


Nông
Dân

Thợ Thương Địa =>bị trị

thủ
nhân chủ
công
Nô tì




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×