Thứ
Tiết
ngày
tháng
MÔN : TẬP ĐỌC
:1
BÀI
: Hồ Gươm
năm
A/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức : Đọc trơn cả bài. Phát âm đúng tiếng, từ khó . Ôn
các vần ươm, ươp. Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ươm,
ươp. Biết nghỉ hơi khi gặp dấu câu.
2/. Kỹ năng : Đọc thông, viết thạo.
3/. Thái độ : Yêu cảnh đẹp đất nước.Tích hợp GD tư tưởng Hồ Chí Minh : u
Tổ quốc .
B/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên :Tranh vẽ minh họa, SGK
2/. Học sinh : Sách giáo khoa, bộ thực hành, bảng con
C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
I/.Ổn đònh (1’)
II/. Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài “Hai chò em”
- Cậu em làm gì khi chò đụng
vào con gấu bông?
- Cậu em làm gì khi chò lên dây
cót chiếc ô tô nhỏ?
- Vì sao cậu em thấy buồn khi
ngồi chơi một mình
- Nhận xét – Tuyên dương
III/. Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)
- Treo tranh.
- Tranh vẽ gì?
Hôm nay, chúng ta học bài :
“Hồ Gươm” thuộc chủ điểm
“Thiên nhiên, đất nước” ghi tựa
2/.HOẠT
ĐỘNG1:
Hướng
dẫn Hs luyện đọc (12’)
Mục tiêu : Luyện đọc, viết,
nghe, nói
a. Gv đọc mẫu : giọng chậm
rãi, nhẹ nhàng, tình cảm
b. Luyện đọc
Luyện đọc tiếng, từ ngữ
- Gạch chân những tiếng, từ
khó?
- Hát
- Luyện đọc kết hợp phân tích
tiếng
+ Nêu cấu tạo tiếng
+ Đánh vần, đọc trơn
- Giải nghóa từ khó : cổ kính
Luyện đọc câu
- Gv chỉ câu thứ nhất
-
PHƯƠNG
PHÁP
-
HS đọc
Hs trả lời
Kiểm tra
-
Hs quan sát
Hs nêu
Hs nhắc lại
Quan sát
Đàm thoại
-
Hs lắng nghe
Trực quan
Hs
đọc thầm Thực hành
gạch : long lanh, lấp ló,
cổ kính, xum xuê
-
Hs phân tích
Cá nhân, ĐT đọc
Hs nêu
Hs đọc thầm
Hs nêu
Cá nhân đọc
+ Phát hiện cách đọc đúng,
hay
- Hs tiếp nối nhau đọc
+ Đọc trơn
Thực hành
trơn
- Rèn đọc câu 2, 3, 4, …
Cá nhân, tổ, nhóm
- Luyện đọc tiếp sức
đọc
Luyện đọc đoạn
Hs ngồi theo nhóm
Luyện đọc bài
phân công đọc
- Chia nhóm : 2 Hs/ 1 nhóm
Cá nhân, tổ, ĐT đọc
- Nhận xét. Tuyên dương
Đàm thoại
3/.HOẠT ĐỘNG2 : Ôn vần
ươm, ươp (10’)
Thực hành
Mục tiêu : Tìm nhanh tiếng mới
có vần ươm, ươp
Tìm tiếng trong bài
Bài 1
có vần ươm
- Nêu yêu cầu
Thực hành
Gươm
- Tiếng nào?
Hs phân tích
- Phân tích
Bài 2
- Tìm nhanh tiếng mới
- Nêu yêu cầu
có vần ươm, ươp
Trực quan
- Dùng bộ đồ dùng ghép tiếng - Hs ghép tiếng mới
Thực hành
mới có vần ươm, ươp
- Hs làm vở bài tập TV
Nhận xét, sửa sai
Bài 3
- Điền vần ươm, ươp
- Nêu yêu cầu
Trò chơi
- Hs quan sát và nêu
- Treo tranh. Tranh vẽ gì?
- Hs thi đua theo tổ
- Thi đua điền vần ươm, ươp
Nhận xét, tuyên dương
IV/. Củng cố (5’) : Trò chơi
Nội dung : Trò chơi “Tìm đôi”
- Hs thi đua theo nhóm(6
Luật chơi :Thi đua tiếp sức tìm
Hs)
tiếng có vần “ươm” và “ươp”. Sau
1 bài hát, nhóm nào tìm được
nhiều tiếng, đúng thì thắng.
- Hs đọc
Hỏi : Đọc lại các tiếng vừa tìm
- Nhận xét. Tuyên dương
Dặn dò
Chuẩn bò tiết 2
Rút
kinh
nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
MÔN : TẬP ĐỌC
Tiết
:2
BÀI
: Hồ Gươm
A/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức : Hiểu được các từ ngữ trong bài.
Hiểu được nội dung bài : Hồ Gươm là một cảnh đẹp của
thủ đô Hà Nội.
2/. Kỹ năng : Biết đọc đúng, trôi chảy
Biết nhìn tranh ảnh, tìm câu văn tả cảnh.
3/. Thái độ : Yêu cảnh đẹp quê hương. Tích hợp GD tư tưởng Hồ Chí Minh :
u Tổ quốc .
B/. CHUẨN BỊ
1/. Giáo viên :Tranh vẽ minh họa
2/. Học sinh : Sách giáo khoa
C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
I/. Ổn đònh (1’)
II/. Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài “Hồ Gươm”
- Tìm tiếng trong bài có vần
ươm?
- Phân tích tiếng
- Nhận xét
III/. Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’)
Ở tiết này, các em tiếp tục
luyện đọc và tìm hiểu bài “Hồ
Gươm”
2/.HOẠT ĐỘNG 1 (12’) : Tìm
hiểu bài đọc
Mục tiêu : Hiểu được nội dung
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
PHƯƠNG
PHÁP
- Hát
-
-
HS đọc
Hs nêu
Hs phân tích
Thực hành
Hs nhắc lại
Thực hành
Đàm thoại
Cá nhân đọc
Hồ Gươm là cảnh
bài Tích hợp GD tư tưởng Hồ Chí
đẹp ở Hà Nội
Minh : u Tổ quốc .
- Từ
trên
cao
nhìn
Đọc lại bài
xuống, mặt Hồ Gươm như Trực quan
- Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu?
chiếc gương bầu dục Thực hành
- Từ trên cao nhìn xuống, mặt khổng lồ sáng long lanh.
Hồ Gươm trông như thế nào ?
Hs lắng nghe
.
- GV nêu ngắn gọn ý nghĩa Hồ Gươm , vì sao
có tên gọi là Hồ Gươm . Từ đó giáo dục
gián tiếp tư tưởng Hồ Chí Minh .
-
Quan sát
Hs lắng nghe
Hs
thi
đua
đọc
diễn
Gv đọc mẫu
Gv hướng dẫn Hs đọc diễn cảm
cảm
Nhận xét – tuyên dương
Thực hành
3/.HOẠT ĐỘNG 2 (12’) :
giao tiếp
- Hs quan sát
Luyện nói
Hs
nêu
Mục tiêu : Nói tự nhiên, mạnh
- Em nhìn các bức ảnh,
dạn, đủ ý
đọc tên cảnh trong ảnh
- Treo tranh ảnh
- Tranh vẽ gì?
Chủ đề luyện nói là gì?
- Giáo dục tư tưởng
Nhận xét
IV/.Củng cố (5’)
Đọc lại bài
Yêu cầu Hs giới thiệu tranh
ảnh về cảnh đẹp của đất nước
mà các em đã sưu tầm
Nhận xét. Tuyên dương
Dặn dò
Xem trước bài : “Luỹ tre”
ghi phía dưới và tìm câu
văn trong bài tả cảnh
đó
- Hs tập nói theo nhóm
- Hs thi đua đọc diễn
cảm
- HS giới thiệu
Rút
kinh
nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Thứ
Tiết
, ngày
tháng
năm 20
MÔN : TẬP ĐỌC
:5
BÀI
: Luỹ tre
A/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức : Đọc trơn cả bài. Phát âm đúng tiếng, từ khó . Ôn
các vần iêng, yêng. Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần
iêng, yêng . Biết nghỉ hơi khi gặp dấu câu và sau mỗi dòng thơ.
2/. Kỹ năng : Đọc thông, viết thạo.
3/. Thái độ : Yêu quê hương. Tích hợp Gd ý thức bảo vệ môi
trường trong lành , bảo vệ
từng ngọn cây , ngọn cỏï của làng quê.
B/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên :Tranh vẽ minh họa, SGK
2/. Học sinh : Sách giáo khoa, bộ thực hành, bảng con
C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
I/.Ổn đònh (1’)
II/. Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài “Hồ Gươm”
- Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu?
- Từ trên cao nhìn xuống, mặt
Hồ Gươm trông như thế nào ?
- Nhận xét. Tuyên dương
III/. Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)
- Treo tranh.
- Tranh vẽ gì?
Hôm nay, chúng ta học bài thơ :
“Luỹ tre” thuộc chủ điểm
“Thiên nhiên, đất nước” ghi tựa
2/.HOẠT
ĐỘNG1:
Hướng
dẫn Hs luyện đọc (12’)
Mục tiêu : Luyện đọc, viết,
nghe, nói
a. Gv đọc mẫu : giọng chậm
rãi, nhẹ nhàng, tình cảm
b. Luyện đọc
Luyện đọc tiếng, từ ngữ
- Gạch chân những tiếng, từ
khó?
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
PHƯƠNG
PHÁP
- Hát
-
HS đọc
Hs trả lời
Kiểm tra
-
Hs quan sát
Hs nêu
Hs nhắc lại
Quan sát
Đàm thoại
-
Hs lắng nghe
Trực quan
Hs
đọc thầm Thực hành
gạch : luỹ tre, rì rào, gọng
vó, bóng râm
- Luyện đọc kết hợp phân tích
tiếng
+ Nêu cấu tạo tiếng
+ Đánh vần, đọc trơn
- Giải nghóa từ khó : cong gọng
vó
Luyện đọc dòng thơ
- Gv chỉ dòng thứ nhất
+ Phát hiện cách đọc đúng,
hay
+ Đọc trơn
- Rèn đọc dòng 2, 3, 4, …
- Luyện đọc tiếp sức
Luyện đọc khổ thơ
Luyện đọc bài
- Chia nhóm: 3 Hs/ 1 nhóm
-
Hs phân tích
Cá nhân, ĐT đọc
Hs nêu
-
Hs đọc thầm
Hs nêu
Cá nhân đọc
-
Hs tiếp nối nhau đọc Thực hành
trơn
Cá nhân, tổ, nhóm
đọc
-
Hs ngồi theo nhóm
phân công đọc
Cá nhân, tổ, ĐT đọc
Nhận xét. Tuyên dương
Đàm thoại
3/.HOẠT ĐỘNG2 : Ôn vần
iêng, yêng (10’)
Mục tiêu : Tìm nhanh tiếng mới
Tìm tiếng trong bài Thực hành
có vần iêng, yêng
có
vần
iêng
Bài 1
tiếng
- Nêu yêu cầu
Cá nhân, ĐT đọc
- Tiếng nào?
Thực hành
Hs phân tích
- Đọc tiếng
- Phân tích
- Tìm nhanh tiếng mới
Bài 2
có vần iêng, yêng
- Nêu yêu cầu
- Hs ghép tiếng mới
-
- Dùng bộ đồ dùng ghép tiếng
mới có vần iêng, yêng
Nhận xét, sửa sai
Bài 3
- Nêu yêu cầu
- Treo tranh. Tranh vẽ gì?
- Thi đua nói câu chứa tiếng có
vần iêng, yêng
Nhận xét, tuyên dương
IV/. Củng cố (5’) : Trò chơi
Nội dung : Trò chơi “Tìm đôi”
Luật chơi :Thi đua tiếp sức tìm
tiếng có vần “iêng”, tiếng có
vần “yêng”. Sau 1 bài hát, nhóm
nào tìm được nhiều tiếng, đúng
thì thắng.
Hỏi : Đọc lại các tiếng vừa tìm
- Nhận xét. Tuyên dương
Dặn dò
Chuẩn bò tiết 2
-
Hs làm vở bài tập TV
- Nói câu chứa tiếng
có vần iêng, yêng
- Hs quan sát và nêu
- Hs thi đua theo tổ
-
Hs thi đua theo nhóm(6
Hs)
-
Hs đọc
Trực quan
Thực hành
Trò chơi
Rút
kinh
nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
MÔN : TẬP ĐỌC
Tiết
:6
: Luỹ tre
BÀI
A/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức : Hiểu được các từ ngữ .
Hiểu được nội dung bài: Nét đẹp của một vùng quê Việt
Nam.
2/. Kỹ năng : Đọc và ghi nhớ bài thơ. Hỏi đáp về các loài cây mà
em biết.
3/. Thái độ : Yêu thiên nhiên. Tích hợp Gd ý thức bảo vệ môi
trường trong lành , bảo vệ
từng ngọn cây , ngọn cỏï của làng quê.
B/. CHUẨN BỊ
1/. Giáo viên :Tranh vẽ minh họa
2/. Học sinh : Sách giáo khoa
C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
I/. Ổn đònh (1’)
II/. Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài “Luỹ tre”
- Tìm tiếng có vần iêng trong
bài?
- Phân tích tiếng
- Nhận xét
III/. Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’)
Ở tiết này, các em tiếp tục
luyện đọc và tìm hiểu bài “Luỹ
tre”
2/.HOẠT ĐỘNG 1 (12’) : Tìm
hiểu bài đọc
Mục tiêu : Hiểu được nội dung
bài. Tích hợp Gd ý thức bảo vệ
môi trường trong lành , bảo vệ
sự thanh bình , yên tónh của làng
quê.
-
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
PHƯƠNG
PHÁP
- Hát
-
-
HS đọc
Hs nêu
Hs phân tích
Thực hành
Hs nhắc lại
Thực hành
Đàm thoại
-
Đọc bài thơ
Cảnh luỹ tre vào buổi sớm
Cá nhân đọc
Luỹ tre xanh rì rào
Ngọn tre cong gọng vó
Kéo mặt trời lên cao
đầy tiếng chim
mai đẹp như thế nào?
- Cảnh luỹ tre vào buổi trưa đẹp
như thế nào?
- Cảnh luỹ tre vào buổi chiều
đẹp như thế nào?
Gv đọc mẫu
Gv hướng dẫn Hs đọc diễn
cảm
Nhận xét – tuyên dương
Hướng dẫn HS học thuộc lòng
bài thơ theo cách xóa dần
- Thi đua học thuộc lòng
Nhận xét
3/.HOẠT ĐỘNG 2 (12’) :
Luyện nói
Mục tiêu : Nói tự nhiên, mạnh
dạn, đủ ý
- Treo tranh
- Tranh vẽ gì?
Chủ đề luyện nói là gì?
- Giáo dục tư tưởng
Nhận xét
IV/.Củng cố (5’)
Đọc lại bài
- Cảnh quê hương ta như thế
nào?
Nhận xét. Tuyên dương
Dặn dò
Xem trước bài : “Sau cơn mưa”
-
Tre nâng vầng trăng Trực quan
lên, sao trời thắp Thực hành
sáng lên cao
Hs lắng nghe
Hs thi đua đọc diễn
cảm
-
ĐT, tổ,
nhân đọc
nhóm,
-
Hs thi đua theo tổ
cá
Trực quan
Thực hành
giao tiếp
- Hs quan sát
Thực hành
- Hs nêu
- Hỏi đáp về các loài
cây
- Hs tập nói theo nhóm
- Hs thi đua đọc diễn
cảm
- HS trả lời
Rút
kinh
nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Thứ
Tiết
, ngày
tháng
năm 20
MÔN : TẬP ĐỌC
:9
BÀI
: Sau cơn mưa
A/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức : Đọc trơn cả bài. Phát âm đúng tiếng, từ khó . Ôn
các vần ây, uây. Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ây,
uây. Biết nghỉ hơi khi gặp dấu câu.
2/. Kỹ năng : Đọc thông, viết thạo.
3/. Thái độ : Yêu thiên nhiên. Tích hợp Gd bảo vệ môi trường
xanh , sạch , đẹp .
B/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên :Tranh vẽ minh họa, SGK
2/. Học sinh : Sách giáo khoa, bộ thực hành, bảng con
C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
I/.Ổn đònh (1’)
II/. Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài “Luỹ tre”
- Miêu tả vẻ đẹp của luỹ tre
vào buổi sớm mai? Buổi sáng?
Buổi chiều?
- Nhận xét – Tuyên dương
III/. Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)
- Treo tranh.
- Tranh vẽ gì?
Hôm nay, chúng ta học bài thơ :
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
PHƯƠNG
PHÁP
- Hát
-
HS đọc
Hs trả lời
Kiểm tra
-
Hs quan sát
Hs nêu
Hs nhắc lại
Quan sát
Đàm thoại
“Sau cơn mưa” thuộc chủ điểm
“Thiên nhiên, đất nước” ghi tựa
2/.HOẠT
ĐỘNG1:
Hướng
dẫn Hs luyện đọc (12’)
Mục tiêu : Luyện đọc, viết,
nghe, nói
a. Gv đọc mẫu : giọng chậm
rãi, nhẹ nhàng, tình cảm
b. Luyện đọc
Luyện đọc tiếng, từ ngữ
- Gạch chân những tiếng, từ
khó?
- Luyện đọc kết hợp phân tích
tiếng
+ Nêu cấu tạo tiếng
+ Đánh vần, đọc trơn
- Giải nghóa từ khó : xanh bóng,
nhởn nhơ, vũng, sáng rực
Luyện đọc câu
- Gv chỉ câu thứ nhất
+ Phát hiện cách đọc đúng,
hay
+ Đọc trơn
- Rèn đọc câu 2, 3, 4, …
- Luyện đọc tiếp sức
Luyện đọc đoạn
Luyện đọc bài
- Chia nhóm: 3 Hs/ 1 nhóm
-
Hs lắng nghe
Hs
đọc thầm Thực hành
gạch : mưa rào, râm bụt,
xanh bóng, nhởn nhơ,
sáng rực, mặt trời, quây
quần, vũng
-
Hs phân tích
Cá nhân, ĐT đọc
Hs nêu
-
Hs đọc thầm
Hs nêu
Cá nhân đọc
-
Hs tiếp nối nhau đọc
Thực hành
trơn
Cá nhân, tổ, nhóm
đọc
-
Hs ngồi theo nhóm
phân công đọc
Cá nhân, tổ, ĐT đọc
Nhận xét. Tuyên dương
3/.HOẠT ĐỘNG2 : Ôn vần
ây, uây (10’)
Mục tiêu : Tìm nhanh tiếng mới
có vần ây, uây
Tìm tiếng trong bài
Bài 1
có vần ây
- Nêu yêu cầu
quây
- Tiếng nào?
Hs phân tích
- Phân tích
Bài 2
- Tìm nhanh tiếng mới
- Nêu yêu cầu
có vần ây, uây
- Hs ghép tiếng mới
- Dùng bộ đồ dùng ghép tiếng
mới có vần ây, uây
- Hs làm vở bài tập TV
Nhận xét, sửa sai
Bài 3
- Điền vần ây, uây
- Nêu yêu cầu
- Hs quan sát và nêu
- Treo tranh. Tranh vẽ gì?
- Hs thi đua theo tổ
- Thi đua điền vần ây, uây
Nhận xét, tuyên dương
IV/. Củng cố (5’) : Trò chơi
Nội dung : Trò chơi “Tìm đôi”
-
Trực quan
Đàm thoại
Thực hành
Thực hành
Trực quan
Thực hành
Trò chơi
Luật chơi :Thi đua tiếp sức tìm
- Hs thi đua theo nhóm(6
tiếng có vần “ây” và “uây”. Sau
Hs)
1 bài hát, nhóm nào tìm được
nhiều tiếng, đúng thì thắng.
Hỏi : Đọc lại các tiếng vừa tìm
- Hs đọc
- Nhận xét. Tuyên dương
Dặn dò
Chuẩn bò tiết 2
Rút
kinh
nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
ÔN : TẬP ĐỌC
Tiết
: 10
BÀI
: Sau cơn mưa
A/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức : Hiểu được các từ ngữ trong bài.
Hiểu được nội dung bài : Bầu trời, mặt đất, mọi vật đều
tươi đẹp sau trận mưa rào.
2/. Kỹ năng : Biết đọc đúng, trôi chảy.
Nói tự nhiên về “Cơn mưa”
3/. Thái độ : Yêu thiên nhiên. Tích hợp Gd bảo vệ môi trường
xanh , sạch , đẹp .
B/. CHUẨN BỊ
1/. Giáo viên :Tranh vẽ minh họa
2/. Học sinh : Sách giáo khoa
C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
I/. Ổn đònh (1’)
- Hát
II/. Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài “Sau cơn mưa”
HS đọc
- Tìm tiếng trong bài có vần Hs nêu
ây?
Hs phân tích
- Phân tích tiếng
- Nhận xét
III/. Bài mới (25’)
PHƯƠNG
PHÁP
Thực hành
1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’)
Ở tiết này, các em tiếp tục
luyện đọc và tìm hiểu bài “Sau
cơn mưa”
2/.HOẠT ĐỘNG 1 (12’) : Tìm
hiểu bài đọc
Mục tiêu : Hiểu được nội dung bài
Đọc lại bài
- Sau trận mưa rào, mọi vật thay
đổi như thế nào?
Hs nhắc lại
Cá nhân đọc
Những đoá râm bụt
thêm đỏ chói. Bầu
trời xanh bóng như vừa
được giội rửa. Mấy
đám mây bông sáng
rưc lên
Mẹ
gà
mừng
rỡ .............. nước đọng
- Đọc câu văn tả đàn gà sau
trong vườn.
trận mưa rào
Hs lắng nghe
Hs thi đua đọc diễn
Gv hướng dẫn Hs đọc diễn
cảm
cảm
Nhận xét – tuyên dương
3/.HOẠT ĐỘNG 2 (12’) :
- Hs quan sát
Luyện nói
Hs nêu
Mục tiêu : Nói tự nhiên, mạnh Trò chuyện về cơn mưa
dạn, đủ ý
- Hs tập nói theo nhóm
- Treo tranh
- Tranh vẽ gì?
Chủ đề luyện nói là gì?
- Hs thi đua đọc diễn
- Giáo dục tư tưởng
cảm
Nhận xét
- HS trả lời
IV/.Củng cố (5’)
Đọc lại bài
Em có cảm xúc gì trước cảnh
vật sau cơn mưa?
Nhận xét. Tuyên dương
Dặn dò
Xem trước bài “Cây bàng”
Thực hành
Đàm thoại
Trực quan
Thực hành
Quan sát
Thực hành
giao tiếp
Rút
kinh
nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Thứ
, ngày
tháng
năm 20
MÔN : TẬP VIẾT
Tiết
:3
BÀI
: Tô chữ hoa S, T
A/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức : Biết tô các chữ hoa S, T
Viết đúng các vần ươm, ươp, iêng, yêng; các từ ngữ : lượm
lúa, nườm nượp, tiếng chim, con yểng.
2/. Kỹ năng : Viết đúng kiểu chữ thường cỡ vừa. Đưa bút theo đúng
qui trình viết. Dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ.
3/. Thái độ : Có ý thức rèn chữ, giữ vở.Tich hợp Gd bảo vệ chim,
thú.
B/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên : chữ mẫu
2/. Học sinh : vở tập viết, bảng con
C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
PHƯƠNG
PHÁP
I/.Ổn đònh (1’)
II/. Kiểm tra bài cũ (5’)
- Tiết trước, tập viết chữ gì?
-
Hát
Tô chữ hoa Q, R
Viết : ăt, ăc, ươc,
ươt, dìu dắt, màu sắc,
- Nhận xét bài viết trước
dòng nước, xanh mướt
- Viết bảng con : dìu dắt, xanh HS lắng nghe
mướt
Hs viết
- Nhận xét
III/. Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)
- Giới thiệu nội dung bài viết
Hs quan sát
- Tô chữ gì?
Tô chữ hoa S, T
- Viết vần, từ gì?
- Viết : ươm, ươp, iêng,
yêng, lượm lúa, nườm
nượp, tiếng chim, con
2/.HOẠT
ĐỘNG1:
Hướng yểng.
dẫn Hs tô chữ hoa(5’)
Mục tiêu : Biết tô các chữ
hoa theo đúng chiều qui đònh.
- Gv treo chữ mẫu
- Số lượng nét? Kiểu chữ?
Hs quan sát
- Gv viết mẫu và nêu qui trình
Hs nêu
viết
Hs quan sát
- Nhận xét
3/.HOẠT ĐỘNG 2: Hướng
dẫn Hs viết vần, từ ứng dụng
(5’)
Mục tiêu : Biết viết đúng qui ươm, ươp, iêng, yêng
trình
- lượm lúa, nườm nượp,
- Vần gì?
tiếng chim, con yểng.
- Từ gì?
- Hs quan sát
- Hs nêu
- Gv viết mẫu và nêu qui trình
viết
- Hs viết bảng con
- Nêu cấu tạo, độ cao, khoảng
cách, điểm đặt bút, điểm kết
thúc
- Giáo viên lưu ý Hs cách nối
nét
- Nhận xét, sửa sai
4/.HOẠT ĐỘNG 3 (12’) : Viết - Tô chữ hoa S, T
vở
- Viết : ươm, ươp, iêng,
Mục tiêu :Viết đúng, đều,
yêng, lượm lúa, nườm
nượp, tiếng chim, con
đẹp Tích hợp Gd bảo vệ chim,
yểng.
thú qua từ tiếng chim ,
- Hs nêu
.
con yểng .
-
-
Nội dung bài viết?
Cách tô? Cách viết? Độ cao?
Khoảng cách? Nối nét như thế
-
Hs nêu
-
Hs viết vở
Đàm thoại
Thực hành
Quan sát
Đàm thoại
Trực quan
Đàm thoại
Trực quan
Đàm thoại
Trực quan
Thực hành
Quan sát
Đàm thoại
Thực hành
Đàm thoại
nào là đúng?
Tư thế ngồi viết? Cách cầm bút? Cách để vở?
Gv hướng dẫn Hs viết từng
hàng
Thu vở. Chấm. Nhận xét
IV/.Củng cố (5’)
Viết gì?
Tô chữ hoa S, T
Viết : ươm, ươp, iêng,
yêng, lượm lúa, nườm
nượp, tiếng chim, con
yểng.
Hs nhận xét
Giới thiệu một số bài viết
Nhận xét. Tuyên dương
Dặn dò
- Viết phần B
Rút
kinh
nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
-
Tiết
MÔN : CHÍNH TẢ
:4
BÀI
: Hồ Gươm
A/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức : Chép lại chính xác, không mắc lỗi, trình bày đúng
đoạn văn bài “Hồ Gươm” (từ “Cầu Thê Húc” đến “cổ kính”). Tốc độ
viết : tối thiểu 2 chữ/ 1phút.
Điền đúng vần ươm hoặc ươp, điền chữ c hoặc k vào ô
trống.
2/. Kỹ năng : Viết đúng chữ, đúng tốc độ.
3/. Thái độ : Yêu thiên nhiên.
B/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên :bảng phụ
2/. Học sinh : vở, bộ thực hành, bảng con
C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
I/.Ổn đònh (1’)
II/. Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gv kiểm tra vở tập chép
- Nhận xét cách trình bày
- Trò chơi : “Đi tìm âm đầu bò
thất lạc”
- Nhận xét. Tuyên dương.
III/. Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)
- Gv nêu yêu cầu
Chép lại chính xác, không mắc
lỗi, trình bày đúng đúng đoạn
văn bài “Hồ Gươm”. Tốc độ
viết : tối thiểu 2 chữ/ 1phút.
Điền đúng vần ươm hoặc ươp,
điền chư õc hoặc k vào ô trống.
2/.HOẠT
ĐỘNG1:
Hướng
dẫn Hs tập chép (12’)
Mục tiêu : Chép chính xác,
trình bày đúng.
- Gv treo bảng phụ bài cần
chép
- Gv chỉ thước những tiếng các
em dễ viết sai
+ Phân tích tiếng
+ Gv kiểm tra
- Gv kiểm tra tư thế ngồi viết,
cách cầm bút, để vở, cách
viết đề bài vào giữa trang vở,
cách trình bày đoạn văn.
- Gv chấm bài một vài Hs
3/.HOẠT ĐỘNG2: Hướng
dẫn Hs làm bài tập chính tả(10’)
Mục tiêu : Điền đúng vần
ươm hoặc ươp, điền chữ c hoặc k
vào ô trống.
Bài 1
- Nêu yêu cầu
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
-
Hát
Đàm thoại
-
Hs nhận xét
Hs thi đua theo tổ
-
Hs lắng nghe
-
Hs đọc
Hs đọc
Trò chơi
Trực quan
-
Thực hành
Hs phân tích
Hs viết bảng con
Hs tập chép vào
vở
-
Hs sửa
bút chì
bài
bằng
Đàm thoại
Thực hành
- Điền vần ươm hoặc
ươp
- Hs làm vở bài tập TV
Đàm thoại
- Hs thi đua theo tổ
Thực hành
Tổ chức thi đua tiếp sức để
sửa bài
Nhận xét, sửa sai
Bài 2
- Nêu yêu cầu
-
Điền chữ c/k
Hs làm vở bài tập TV
Hs thi đua theo tổ
Tổ chức thi đua tiếp sức để
sửa bài
-
Hồ Gươm
Hs nghe
-
-
PHƯƠNG
PHÁP
Nhận xét, sửa sai
IV/. Củng cố (5’)
Tập chép bài gì?
Gv khen những Hs viết tốt,
chép bài chính tả đúng, đẹp. Hs
chưa chép đúng, chưa đẹp làm
bài tập chưa xong thì về nhà làm
tiếp.
Nhận xét. Tuyên dương
Dặn dò
Xem trước bài : “Luỹ tre”
Rút
kinh
nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Thứ
Tiết
, ngày
tháng
năm 20
MÔN : CHÍNH TẢ
:7
: Luỹ tre
BÀI
A/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức : Chép lại chính xác, không mắc lỗi, trình bày đúng
khổ thơ đầu của bài “Luỹ tre”. Tốc độ viết : tối thiểu 2 chữ/ 1phút.
Điền đúng chữ l hoặc n, thanh hỏi / thanh ngã vào ô trống.
2/. Kỹ năng : Viết đúng chữ, đúng tốc độ.
3/. Thái độ :
B/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên :bảng phụ
2/. Học sinh : vở, bộ thực hành, bảng con
C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
I/.Ổn đònh (1’)
II/. Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gv kiểm tra vở tập chép
- Nhận xét cách trình bày
- Trò chơi : “Đi tìm âm đầu bò
thất lạc”
- Nhận xét. Tuyên dương.
III/. Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)
- Gv nêu yêu cầu
Chép lại chính xác, không mắc
lỗi, trình bày đúng khổ thơ đầu
của bài “Luỹ tre”. Tốc độ viết :
tối thiểu 2 chữ/ 1phút.
Điền đúng chữ l hoặc n, thanh
hỏi/ thanh ngã vào ô trống.
2/.HOẠT
ĐỘNG1:
Hướng
dẫn Hs tập chép (12’)
Mục tiêu : Chép chính xác,
trình bày đúng.
- Gv treo bảng phụ bài cần
chép
- Gv chỉ thước những tiếng các
em dễ viết sai
+ Phân tích tiếng
+ Gv kiểm tra
- Gv kiểm tra tư thế ngồi viết,
cách cầm bút, để vở, cách
viết đề bài vào giữa trang vở,
cách trình bày bài thơ.
- Gv chấm bài một vài Hs
3/.HOẠT ĐỘNG2: Hướng
dẫn Hs làm bài tập chính tả(10’)
Mục tiêu : Điền đúng Điền
đúng chữ l hoặc n, thanh hỏi/
thanh ngã vào ô trống.
Bài 1
- Nêu yêu cầu
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
-
PHƯƠNG
PHÁP
Hát
Đàm thoại
-
Hs nhận xét
Hs thi đua theo tổ
-
Hs lắng nghe
-
Hs đọc
Hs đọc
Trò chơi
Trực quan
-
Thực hành
Hs phân tích
Hs viết bảng con
Hs tập chép vào
vở
-
Hs sửa
bút chì
bài
bằng
Đàm thoại
Thực hành
-
Điền chữ l/n
Hs làm vở bài tập TV
Hs thi đua theo tổ
Đàm thoại
Thực hành
Tổ chức thi đua tiếp sức để
sửa bài
Nhận xét, sửa sai
Bài 2
- Nêu yêu cầu
-
-
Tổ chức thi đua tiếp sức để
sửa bài
Nhận xét, sửa sai
IV/. Củng cố (5’) :
Tập chép bài gì?
Gv khen những Hs viết tốt,
chép bài chính tả đúng, đẹp. Hs
chưa chép đúng, chưa đẹp làm
bài tập chưa xong thì về nhà làm
tiếp.
Nhận xét. Tuyên dương
Dặn dò
Xem trước bài “ Cây bàng”
-
Điền ? hay ngã
Hs làm vở bài tập TV
Hs thi đua theo tổ
Luỹ tre
Hs nghe
Rút
kinh
nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Tiết
BÀI
MÔN : KỂ CHUYỆN
:8
: Con Rồng cháu Tiên
A/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức : Nghe kể và kể lại được câu chuyện.
Biết đổi giọng và phân biệt giọng nhân vật.
Hiểu được câu chuyện : nguồn gốc cao quý, thiêng liêng
của dân tộc mình.
2/. Kỹ năng : Nhớ và kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện.
3/. Thái độ : Tự hào dân tộc. Tích hợp GD tư tưởng Hồ Chí Minh :
yêu tổ quốc , yêu
đồng bào.
B/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên :Tranh vẽ minh họa, SGK
2/. Học sinh : Sách giáo khoa
C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
I/.Ổn đònh (1’)
II/. Kiểm tra bài cũ (5’)
- Tiết trước, học kể câu chuyện
gì?
- Sắm vai kể lại câu chuyện.
- Câu chuyện khuyên ta điều gì?
III/. Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)
Hôm nay, cô sẽ kể cho các em
nghe câu chuyện: “Con Rồng
cháu Tiên” ghi tựa
2/.HOẠT ĐỘNG 1: Gv kể
chuyện (5’)
Mục tiêu : Hs nắm nội dung
câu chuyện
- Gv kể lần 1
- Gv kể lần 2 kết hợp tranh minh
hoạ
3/.HOẠT ĐỘNG 2: Hs tập
kể chuyện (15’)
Mục tiêu : Hs nhớ và kể lại
được câu chuyện
- Gv treo từng tranh
- Nhận xét cách kể? Giọng kể?
Giọng nhân vật? Nội dung tranh?
- Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Kể theo hình thức phân vai
- Nhận xét. Tuyên dương
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
PHƯƠNG
PHÁP
- Hát
-
Dê con vâng lời mẹ
Hs sắm vai
Hs trả lời
-
Hs nhắc lại
-
Hs lắng nghe
Hs quan sát
Hs đọc câu hỏi và
trả lời, kể lại theo ngôn
ngữ của mình.
Hs nhận xét
-
Hs kể
Các nhóm thi kể
-
Hs phát biểu ý kiến
Đàm thoại
Trực quan
Quan sát
Đàm thoại
Kể
chuyện
Đàm thoại
4/.HOẠT ĐỘNG3:Tìm hiểu - Hs nêu
câu chuyện (5’)
Mục tiêu : Hiểu nội dung của
câu chuyện
- Qua câu chuyện em hiểu được - Người con trai trưởng
điều gì?
- Nhờ đâu Lạc Long Quân gặp
và lấy u Cơ làm vợ?
- Con Rồng cháu Tiên
- Cuộc sống của họ như thế Hs phát biểu
nào?
- Vì sao họ chia tay nhau?
- Ai ở lại và lên làm vua?
- Giáo dục tư tưởng
IV/. Củng cố (5’)
Tập kể chuyện gì?
Câu chuyện khuyên chúng ta
điều gì?
Nhận xét. Tuyên dương
Dặn dò
Xem bài tiếp theo
Rút
kinh
nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Tiết
MÔN
: TOÁN
: 121
BÀI :
Luyện tập
A/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức : Củng cố phép cộng, trừ trong phạm vi 100 (không
nhớ). Nhận biết tính giao hoán của phép cộng và quan hệ giữa phép
cộng và trừ.
2/. Kỹ năng : Rèn kó năng thực hiện phép cộng, trừ và kó năng
cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 100.
3/. Thái độ : Yêu thích môn học, giáo dục tính chính xác, khoa học.
B/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên : bảng phụ
2/. Học sinh : SGK, vở bài tập, bảng con
C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
I/. Ổn đònh (1’)
II/. Kiểm tra bài cũ (5’)
- Tiết trước học bài gì?
- Đặt tính rồi tính
25 + 14
75 - 40
57 21
- Nhận xét
III/. Bài mới (25’)
1/. GIỚI THIỆU BÀI (1’)
- Gv giới thiệu ngắn gọn
2/.HOẠT ĐỘNG (24’) :Thực
hành
Mục tiêu: Rèn kó năng thực
hiện phép cộng, trừ và kó năng
cộng, trừ nhẩm trong phạm vi
100(không nhớ).
Bài 1
- Nêu yêu cầu
- Khi đặt tính ta lưu ý điều gì?
-
Nêu cách đặt tính ?
Nêu cáh tính ?
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
-
Hát
-
Cộng, trừ trong phạm vi
100
Hs làm bảng con
-
- Đặt tính rồi tính
- Cột chục thẳng cột
chục, cột đơn vò thẳng
cột đơn vò
- Hs làm bài và sửa
bài
- Hs nêu
PHƯƠNG
PHÁP
Thực hành
Thực hành
Đàm thoại
Nhận xét
Bài 2
- Nêu yêu cầu
- Đưa mô hình
+ Ô bên trái có bao nhiêu que tính?
+ Ô bên phải có bao nhiêu que tính?
- Nhìn vào mô hình nêu các phép tính tương ứng
- Nhận xét các số trong 2 phép
cộng :
42 + 34 = 76
34 + 42 = 76
- Vò trí của chúng?
- Kết quả?
- Thực hiện tương tự với :
76 – 34 = 42
76 – 42 = 34
Để thấy được mối quan hệ giữa
phép cộng và trừ
- Nhận xét
Bài 3
- Nêu yêu cầu
- Cách làm?
- Nhận xét
Bài 4
- Nêu yêu cầu
- Cách làm?
- Tổ chức thi đua tiếp sức để sửa bài
- Nhận xét
IV/.Củng cố (5’)
- Học gì?
- Trò chơi “Thi đua tiếp sức”
32 +
67 42 +
52 27
55
43
50
Trực quan
Đàm thoại
-
Viết phép tính thích
hợp
Hs quan sát
42
34
42 + 34 = 76
34 + 42 = 76
76 – 34 = 42
76 – 42 = 34
Các số giống nhau
Vò trí thay đổi
Kết quả giống nhau
Thực hành
Hs làm bài và sửa
bài
Thực hành
Điền dấu >, <, = vào
chỗ chấm
Hs nêu
Hs làm bài và sửa
bài
Trò chơi
Trò chơi
Đúng ghi đ, sai ghi s
Hs nêu
Hs làm bài và sửa
bài
Luyện tập
Hs chơi
1
2
5
8
2
9
5
Nhận xét. Tuyên dương
DẶN DÒ :
Chuẩn bò bài “Đồng hồ. Thời
gian”
Rút
kinh
nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
MÔN
: TOÁN
Tiết
: 122
BÀI :
Đồng hồ – Thời gian
A/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức : Làm quen với mặt đồng hồ
Biết đọc giờ đúng trên đồng hồ.
Có biểu tượng ban đầu về thời gian.
2/. Kỹ năng : Tập nhận biết chính xác.
3/. Thái độ : Biết thời gian rất quý báu, không bao giờ tìm lại được
một khi nó đã trôi qua.
B/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên : mô hình mặt đồng hồ, đồng hồ để bàn
2/. Học sinh : SGK, vở bài tập, đồng hồ
C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
I/. Ổn đònh (1’)
II/. Kiểm tra bài cũ (5’)
- Tiết trước học bài gì?
- Đặt tính rồi tính :
36 – 15
24 + 11
39 - 25
- Nhận xét
III/. Bài mới (25’)
1/. GIỚI THIỆU BÀI (1’)
- Gv giới thiệu ngắn gọn
2/.HOẠT ĐỘNG 1(12’): Giới
thiệu mặt đồng hồ và vò trí các
kim chỉ giờ đúng trên mặt đồng
hồ.
Mục tiêu : Biết cách đọc giờ
đúng.
Gv đưa đồng hồ
- Đây là cái gì?
- Dùng để làm gì?
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
-
Hát
-
Luyện tập
Hs làm bảng con
- Hs quan sát
- Đồng hồ
- Để xem giờ
- Kim dài, kim ngắn, các
số từ 1 đến 12
PHƯƠNG
PHÁP
Thực hành
Trực quan
Đàm thoại
- Trên mặt đồng hồ có những
gì?
- Chiều quay của kim đồng hồ?
Mặt đồng hồ có kim ngắn, kim
dài và có các số từ 1 đến 12,
các kim đều quay được và quay
từ phải sang trái, từ số bé đến
số lớn.
Gv quay kim đồng hồ và hướng
dẫn cách xem giờ đúng
- Kim dài chỉ số mấy?
- Kim ngắn chỉ số mấy?
- Lúc đó là mấy giờ đúng?
- Cách xem giờ đúng?
- Thực hành trên đồng hồ của
mình qua trò chơi : “Thợ chỉnh
đồng hồ theo giờ đúng”
3/.HOẠT ĐỘNG 2 (12’) :Thực
hành
Mục tiêu: Vận dụng nhanh
- Nêu yêu cầu
- Quay theo chiều từ số
bé đến số lớn, quay từ
Trực quan
phải sang trái.
Đàm thoại
-
Hs quan sát
- 12
- 9
- 9 giờ đúng
- Kim dài chỉ đúng số
12, xem kim ngắn chỉ số
mấy. Đọc số đó lên, em
có giờ đúng.
- Hs tự làm và đọc giờ
đúng
Thực hành
Trò chơi
Thực hành
- Xem, đọc, nối số giờ
với đồng hồ thích hợp
- Hs làm bài và sửa
bài
-
Nhận xét
Liên hệ thời gian biểu trong
ngày của Hs
+ Vào buổi sáng, em làm gì?
+ Mấy giờ vào học? Mấy giờ ra chơi?
- Nhận xét
IV/.Củng cố (5’)
- Học gì?
- Trò chơi : thi đua xem giờ đúng
và nhanh
Nhận xét. Tuyên dương
DẶN DÒ : Chuẩn bò bài “Thực
hành”
Hs nêu
Trò chơi
-
Đồng hồ – thời gian
Hs chơi
Rút
kinh
nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………