Tải bản đầy đủ (.pdf) (102 trang)

Nguyên hàm tích phân và ứng dụng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.47 MB, 102 trang )

DIỄN ĐÀN DẠY TOÁN - HỌC TOÁN
Toán Đại học - Toán THPT - Toán THCS - Toán Tiểu học

VIETMATHS.NET

NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN
VÀ ỨNG DỤNG
Huỳnh Đức Khánh

Click G+1 hoặc Like để đăng ký theo dõi thông tin mới nhất!


CHỦ ĐỀ
3.

NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN
VÀ ỨNG DỤNG

 Bài 01
NGUYÊN HÀM
f x

hàm số f  x  nếu

xác định trên khoảng

F ' x   f x 
F x 

Nhận xét. Nếu


với mọi

Ký hiệu:



f  x  dx  F  x   C .

2. Tính chất
   f  x  dx 

/

x K

K

. Hàm số

 f x  .

được gọi là nguyên hàm của

.

là một nguyên hàm của f  x  thì

của f  x  .

F x


THS
.NET

1. Định nghĩa
Cho hàm số

F  x   C , C   

cũng là nguyên hàm

  a. f  x  dx  a. f  x  dx a  , a  0 .

   f  x   g  x dx   f  x  dx   g  x  dx .

TMA

3. Bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
Bảng nguyên hàm
 kdx  kx  C , k là hằng số
x  1
 C   1
 1



x  dx 




1
dx  ln x  C
x

e



x

dx  e x  C

a x dx 

ax
C
ln a

 1

1 ax  b 
 ax  b dx  a .   1


1

C

1


 ax  b dx  a ln ax  b  C
e



ax b

dx 

1 ax b
e
C
a

a mx  n dx 

a mx  n
C
m. ln a

 cos ax  b dx  a sin ax  b   C

 sin xdx   cos x  C

 sin ax  b  dx   a cos ax  b   C

VIE

 cos xdx  sin x  C


1

 cos

2

x

1

 sin

2

x

1

1

dx  tan x  C

 cos

dx   cot x  C

 sin

1
2


ax  b 

2

ax  b 

1

dx 

1
tan ax  b   C
a

1
dx   cot ax  b   C
a


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hàm số f  x  có nguyên hàm trên
A.

f x 

xác định trên

C.


f x 

có giá trị nhỏ nhất trên

K

K

nếu:

B. f  x  có giá trị lớn nhất trên

.
K

K

.

D. f  x  liên tục trên

.

Lời giải. Nếu hàm số f  x  liên tục trên

K

thì nó có nguyên hàm trên

K


K

.

.



THS
.NET

Chọn D.
Câu 2. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. Nếu F  x  là một nguyên hàm bất kỳ của f  x  trên a; b  thì
f  x  dx  F  x   C

với

C

là hằng số.

B. Mọi hàm số liên tục trên khoảng a; b  đều có nguyên hàm trên khoảng a; b  .
C.

F x 

là một nguyên hàm của f  x  trên a; b  


D.   f  x  dx 

/

 f x  .

Lời giải. Chọn C. Sửa lại cho đúng là:
'' F  x  là một nguyên hàm của f  x  trên a; b 

f /  x   F  x , x  a; b  .

 F /  x   f  x , x  a; b  ''.

Câu 3. Xét hai khẳng định sau:
1) Mọi hàm số f  x  liên tục trên đoạn a; b  đều có đạo hàm trên đoạn đó.
2) Mọi hàm số

f x 

liên tục trên đoạn a; b  đều có nguyên hàm trên đoạn đó.
`B. Chỉ có 2) đúng. C. Cả hai đều đúng.

TMA

Trong hai khẳng định trên:
A. Chỉ có 1) đúng.
đều sai.
Lời giải. Hàm số có đạo hàm tại
chưa chắc đã có đạo hàm tại


x0

thì liên tục tại

x0 .

Ngược lại hàm số liên tục tại

Chẳng hạn xét hàm số f  x  

x0 .

x

tại điểm

Câu 4. Trong các khẳng định sau nói về nguyên hàm của một hàm số
khoảng D , khẳng định nào là sai?
1) F  x  là nguyên hàm của f  x  trên
D

nếu và chỉ nếu

x 0.

f x 

x0

thì


Chọn B.

xác định trên

F '  x   f  x , x  D.

thì f  x  có nguyên hàm trên

D.

VIE

2) Nếu f  x  liên tục trên

D

D. Cả hai

3) Hai nguyên hàm trên D của cùng một hàm số thì sai khác nhau một hằng số.
A. Khẳng định 1) sai.
B. Khẳng định 2) sai.
C. Khẳng định 3) sai.
D. Không có khẳng định nào sai.
Lời giải. Chọn D.
Câu 5. Giả sử F  x  là một nguyên hàm của hàm số f  x  trên khoảng a; b  . Giả sử G  x  cũng là
một nguyên hàm của f  x  trên khoảng a; b . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.

F  x   G x 


trên khoảng a; b .

B. G  x   F  x  C trên khoảng a; b , với
C.
số.

F  x   G x   C

với mọi

x

C

là hằng số.

thuộc giao của hai miền xác định

F x 



G x  , C

là hằng


D. Cả ba câu trên đều sai.
Lời giải. Vì hai nguyên hàm trên

đó B đúng. Chọn B.

D

của cùng một hàm số thì sai khác nhau một hằng số. Do

Câu 6. Xét hai khẳng định sau:
1)   f  x   g  x  dx   f  x  dx   g  x  dx  F  x   G  x   C , trong đó

F x 



G x

tương

ứng là nguyên hàm của f  x , g  x  .
a. f  x  a  0

là tích của

a

với một nguyên hàm của f  x  .

THS
.NET

2) Mỗi nguyên hàm


Trong hai khẳng định trên:
A. Chỉ có 1) đúng.
B. Chỉ có 2) đúng.
C. Cả hai đều đúng.
D. Cả hai đều sai.
Lời giải. Chọn C.
Câu 7. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Nếu  f  x  dx  F  x   C thì  f u du  F u   C .
B.  kf  x  dx  k  f  x  dx ( k là hằng số và
C. Nếu

F x 

k  0 ).

và G  x  đều là nguyên hàm của hàm số f  x  thì

D.   f 1  x   f 2  x  dx   f 1  x  dx  

F  x   G  x .

f 2  x  dx .

Lời giải. Các nguyên hàm sai khác nhau hằng số nên C là đáp án sai. Chọn C.
Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.  0dx  C ( C là hằng số).

1
dx  ln x  C

x

TMA

 1

B. 

C.  x  dx  x  C ( C là hằng số).
 1

( C là hằng số).

D.  dx  x  C ( C là hằng số).

Lời giải. Chọn C. Vì kết quả này không đúng với trường hợp
Câu 9. Hàm số

f x  

A. 0;  .

B.

có nguyên hàm trên khoảng nào với các khoảng đã cho sau đây?

   
 ;  .
 2 2 


f x  

1
cos x

C. ;2  .

khoảng này. Chọn B.
Câu 10. Kí hiệu F  y  là một nguyên hàm của hàm số

  
 ; 
 2 2 

D.

xác định và liên tục trên

VIE

Lời giải. Hàm số

1
cos x

  1 .

   
 ; 
 2 2 


f y ,

biết

.

nên có nguyên hàm trên
F  y   x 2  xy  C

. Hỏi hàm

số f  y  là hàm số nào trong các hàm số sau?
A. f  y   x .

B. f  y   3 x  y .

C. f  y   y .

Lời giải. Để tìm f  y  ta đi lấy đạo hàm của

F  y

D. f  y   2 x  y .
theo biến

y

(tức là bây giờ


x

đóng vai trò

là tham số).
Ta có F '  y   x . Chọn A.
Câu 11. Kí hiệu

F x 

là một nguyên hàm của hàm số f  x  và

là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau?
A. f sin 2 x .
B. f cos2 x .
C. 2 sin xf sin 2 x . D.

F sin 2 x 

xác định thì

sin 2 xf sin 2 x .

F sin 2 x 


Lời giải. Theo định nghĩa, ta có  f  x  dx F  x   C  F   x   f  x .
Áp dụng:

 F sin 2 x    sin 2 x / F / sin 2 x   sin 2 x . f sin 2 x  .




Chọn D.

Câu 12. Xác định  f  x  dx biết f  x   2 x  1.
A.  2 x  1 dx  2.

B.  2 x  1 dx  C .

C.  2 x  1 dx  x 2  x .

D.  2 x  1 dx  x 2  x  C .

 x  3

5

A.

F x  

C.

F x  

 x  3

5


B.

F x  

 2017 .

D.

F x  

5

5

 x  3

.

x

5

THS
.NET

Lời giải. Chọn D.
Câu 13. Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số f  x    x  34 ?
.

5


 x  3

5

Lời giải. Xét đáp án A, ta có

F '  x    x  3  1  f  x  .
4

Cách trắc nghiệm. Ta thấy hàm số

F x

1 .

5

Chọn A.

ở các đáp án B, C, D sai khác nhau hằng số nên

dung phương pháp loại suy, ta chọn được được đáp án A.
Câu 14. Kí hiệu

F x 

là một nguyên hàm của hàm số

định nào sau đây là đúng?

F x  

C.

F  x   4 x  x 2  1.

Lời giải. Ta có   x 2  1

2

Theo giả thiết

F 1 

F x 

Đồ thị
Vậy

y  F x 

x5 2x3

 x C.
5
3

D.

F x  


x 5 2x3

 x  1.
5
3

biết



F 1 

F '  x   3x 2  2 x  1

Chọn A.

và đồ thị hàm số

B.

F  x   cos 2 x  e 1.

D.

F  x   x 3  x 2  x  e.

cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

y  F x


cắt trục tung tại

e

nên ta có

F 0   e  C  e.

Chọn D.

Câu 16. Kí hiệu

F x 

và đồ thị hàm số

y  f x 

là một nguyên hàm của hàm số

f x   4 x 1 .

Đồ thị hàm số

B.

y  F x

cắt nhau tại một điểm thuộc trục tung. Tọa độ các điểm chung của


hai đồ thị hàm số trên là:

Lời giải. Ta có

Khẳng

F  x    3x 2  2 x  1 dx  x 3  x 2  x  C .

F  x   x 3  x 2  x  e.

A. 0; 1 .

28

15

x 5 2x 3

 x C.
5
3

VIE

F  x   x 3  x 2  x  1.

Lời giải. Ta có

F x  


dx    x 4  2 x 2  1 dx 

điểm có tung độ bằng e .
A. F  x   x 2  x  e.
C.

B.

28
1 2
28

  1  C 

C  0 .
15
5 3
15

Câu 15. Tìm hàm số

2

TMA

x 5 2x 3

 x.
5

3

A.

f  x    x 2  1

 5 
 ; 9 .
 2 

C. 0; 1 và

F  x    4 x  1 dx  2 x 2  x  C

.

 5 
 ; 9 .
 2 

D. 0;1 và

 5 
 ;8 .
 2 


Giả sử

M 0; m   Oy


F x

là giao điểm của đồ thị hai hàm số

Ta có hệ phương trình

và f  x  .

 M  f  x  4.0  1  m
m  1
 2
 
 F x   2 x 2  x 1 .

 M  F  x  2.0  0  C  m C  1


Hoành độ giao điểm của đồ thị hai hàm số

F x 



f x 

là nghiệm của phương trình:

 x  0  y  1


2 x 2  x  1  4 x 1  x 2 x  5  0  
.
x  5  y  9

2

Chọn C.

F  x   ax 3  a  b  x 2  2a  b  c  x  1

Câu 17. Biết rằng
f  x   3x 2  6 x  2.

 5 
 ; 9 .
 2 

THS
.NET

Vậy tọa độ các điểm cần tìm là 0; 1 và

Tính tổng

S  a  b  c.

A. S  5.
B. S  4.
C. S  3.
2

3
Lời giải. Ta có  3x  6 x  2 dx  x  3x 2  2 x  C .
Suy ra

F  x   x 3  3x 2  2 x  1 .

Đồng nhất ta được

 a  1
a  1


 b  2 
a b  c  5 .
a  b  3


2a  b  c  2 c  2



F 2  1.

F 3.

F 3  ln 2  1. B. F 3  ln 2  1.

Lời giải. Ta có 
Theo giả thiết
Suy ra


Tính

C.

Chọn A.

F x 

1
F 3  
2

là một nguyên hàm của hàm số

D.

TMA

A.

1
x 1

S  2.

D.

Câu 18. (ĐỀ THỬ NGHIỆM 2016 – 2017) Biết
f x  


là một nguyên hàm của

F 3 

7

4

dx
 ln x  1  C .
x 1

F 2  1 
 ln 2  1  C  1  C  1.

F  x   ln x  1  1 
 F 3  ln 2  1.

Câu 19. Cho hàm số
A. f 5  ln 2.

y  f x 

có đạo hàm

B. f 5  ln 3.

f '  x  dx  


f ' x  

1
2 x 1

và f 1  1 . Tính f 5 .

C. f 5  ln 2  1.

D. f 5  ln 3  1.

dx
1
 ln 2 x  1  C .
2 x 1 2

VIE

Lời giải. Ta có f  x   

Chọn B.

1
Theo giả thiết f 1  1 
 ln 2.11  C  1  C  1 .
2

1
1
Suy ra f  x   1 ln 2 x 1  1 

 f 5  ln 2.5  1  1  ln 9  1  ln 3  1. Chọn D.
2

2

Câu 20. Tìm hàm số f  x  thỏa mãn đồng thời

2

f x  

2x  3
x 1

và f 0  1.

A.

f  x   x 2  ln x  1 .

B.

f  x   2 x  ln 2 x  1  1.

C.

f  x   2 x  ln x  1  1.

D.


f  x   x  ln x  1  1.

Lời giải. Ta có 


2x  3
1 
dx   2 
 dx  2 x  ln x  1  C .


x 1
x  1

Theo giả thiết f 0  1 
 2.0  ln 0  1  C  1  C  1.


Suy ra f  x   2 x  ln

x  1  1.

Chọn C.
 x  1

2

F x 

Câu 21. Gọi


là một nguyên hàm của hàm số f  x  

x 2

và thỏa mãn

1
F 1  
2

Tính

F 2 .

A.

F 2   2  ln 2.

B.

F 2   2 1  ln 2 .

C.

F 2  2 1  ln 2.

D.

F 2  4.


x 2



x 2  2 x  1 x  x  2  1
1

x
x 2
x 2
x 2

 x  1

2





1 
x2
dx    x 
d
x

 ln x  2  C.



x 2
x  2 
2

1
1
1


 ln 1  2  C   C  0.
2
2
2
2

Theo giả thiết
Suy ra

THS
.NET

 x  1

2

Lời giải. Ta có

F 1 

x2

 ln x  2 
 F 2  2  ln 4  2 1  ln 2.
2

F x  

Chọn C.

 x  1

3

Câu 22. Hàm số nào sau đây là nguyên một hàm của hàm số f  x  
A.

F x  

x 2 3x 3
1
  ln x 
4
2
2
2x

C.

F x  

x 2 3x

1
1
  2 3
4
2 x
2x

 x  1
2x 2

?

4

.

B.

F x  

D.

F x  

.

4x 3

3  x  1


2

.

3

Lời giải. Ta có 

3  x 1

2x 2

dx  

4x

.

x 3  3x 2  3 x  1
dx
2x 2

Chọn

C  0 
 F x 

Câu 23. Biết

F x 


5 F 1  F 2  43 .

Tính

151
.
4

B.

F 2 

Lời giải. Ta có
Theo giả thiết
Suy ra

x 2 3x 3
1
  ln x  .
4
2 2
2x

Chọn A.

f x  4x 3 

là nguyên hàm của hàm số
F 2 .


F 2  23.

C.

F 2 

45
.
2

D.

F 2 

1
 3x
x2

86
.
7



1
1 3
F  x    4 x 3  2  3x  dx  x 4   x 2  C .



x
x 2

VIE

A.

TMA

x 3 3
1 
x 2 3x 3
1
      2  dx    ln x 
C.
 2 2 2 x 2 x 
4
2 2
2x

7
 45
1
5F 1  F 2  43 
 5   C    C  43  C  .
 2
 2
2

F x   x 4 


1 3 2 1
1 3
1
 x  
 F 2  2 4   .22   23.
x 2
2
2 2
2

Chọn B.

Câu 24. Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số f  x  
A.

F  x    ln x  ln x 1 .

B.

F  x   ln x  ln x 1 .

C.

F  x    ln x  ln x  1 .

D.

F  x   ln x  ln x  1 .


Lời giải. Ta có

1
1
1
1

 
x2 x
x  x 1
x x 1

1

x2 x

và thỏa mãn


 1 
 1
1 

   2
dx    
dx   ln x  ln x  1  C .
 x  x 
 x x 1

F x 


Câu 25. Gọi

là một nguyên hàm của hàm số

1
x  3x  2

f x 

2

và thỏa mãn

3
F    0.
 2 

F 3.

A.

F 3  ln 2.

Lời giải. Ta có

F 3  2 ln 2.

B.


C.

F 3  2 ln 2.

F 3   ln 2.

D.

1
1
1
1



x 2  3 x  2  x  1 x  2
x 1 x  2

THS
.NET

Tính

Chọn C.




1
1

1 

   2

dx   
dx   ln x 1  ln x  2  C .
 x  3 x  2 
 x  1 x  2 

Theo giả thiết
Suy ra

3
3
3
F    0 
 ln  1  ln  2  C  0  C  0.
 2 
2
2

F  x    ln x 1  ln x  2 
 F 3   ln 2.

Chọn D.

Câu 26. Xác định  f  x  dx biết f  x   2 x  3 
x  3x  2

A.  f  x  dx  2 ln x  2  ln x  1  C . B.  f  x  dx  2 ln x  1  ln x  2  C .


C.  f  x  dx  2 ln x  1  ln x  2  C . D.  f  x  dx  ln x  1  2 ln x  2  C .
Lời giải. Ta có

 2
x 3
1 
dx   

dx  2 ln x  1  ln x  2  C .

 x  1 x  2 
x  3x  2
2

Câu 27. Cho hàm số

f x

có đạo hàm

phương trình f  x   1 có nghiệm duy nhất
A.

T  2017.

2

f x  


2 x  1

2

TMA




x 3
x 3
2
1



x 2  3x  2  x  1 x  2 x  1 x  2

B. T  1.

C.

x  x0 .

Tính

T  2017.

Chọn B.




1

và thỏa

 x 1

2

1
f 2   
3

Biết

T  2017 x0 .

D. T  20173.


2
1 
1
1
f '  x  dx   

dx 

C.

2
2
x 1 2 x 1
2 x 1  x 1 

Lời giải. Ta có 

1 1
1
Theo giả thiết f 2   1 
   C    C  1.
3

3

x
1 .
x

1

2 x  1

Suy ra f  x   1 

x
1  1  x  0  x 0 
T  2017 0  1.
 x  12 x 1


Câu 28. Tìm một nguyên hàm

 g  x  dx 
A.

x2
C
4

F x  

3

VIE

Suy ra f  x  

1



F x 

Chọn B.

của hàm số

f  x . g  x  ,

x3

 5.
4

F x  

biết  f  x  dx  x  C ,

F 2  5 .

x2
x2
 4. B. F  x  
 5.
4
4

C.

F x  

D.
2

x
 f  x   1 và  g  x  dx 
Lời giải. Ta có  f  x  dx  x  C 
4

Khi đó  f  x . g  x  dx  


1
1
xdx  x 2  C .
2
4

x3
 3.
4

 C 
 g x  

1
x.
2


1
F 2  5 
 .22  C  5  C  4.
4

F x  

x2
 4.
4

Câu 29. Cho


I  2

Suy ra

A.

I 2

x

C

Lời giải. Ta có

Chọn A.
x

ln 2
x

I 2

. B.

2

x

dx .


C

Mệnh đề nào sau đây là sai?

x 1

C

.



I 2 2

C.

  2    x  .2
/

x

/

/

x

ln 2 


x



1 C .

1
2 x

.2

x

D.

ln 2  2



I 2 2
x

ln 2
x

.

x




1  C .

Chọn A.

THS
.NET

Theo giả thiết

Cách trắc nghiệm. Ta thấy các đáp án B, C, D sai khác nhau nên hằng số nên dễ dàng nhận
ra đáp án A là không thỏa mãn.
Câu 30. Tìm giá trị của các tham số

a, b, c

một nguyên hàm của hàm số f  x   20 x

2

để hàm số

 30 x  7

2x 3

F  x   ax 2  bx  c  2 x  3

a  4, b  2, c  1 .


B.

a  4, b  2, c  1 .

C.

a  4, b  2, c  1 .

D.

a  4, b  2, c  1 .

Ta có

F 'x   f  x  .

F '  x   2ax  b  2 x  3 

Để * xảy ra

5a  20
a  4


 3b  6a  30  b  2 .


c  3b  7
c  1


3
2



 *

ax 2  bx  c 
2x  3

x

.

A.

Lời giải. Theo bài ra ta có

với



5ax 2  3b  6a  x  3b  c
2x  3

.

Chọn C.

A. f  x  


x  ln x  C

C. f  x   

.

1
 ln x  C .
x2

TMA

Câu 31. Nếu  f  x  dx  1  ln x  C thì f  x  là hàm số nào trong các hàm số sau?
x
B. f  x   

x

1
C
x

.

D. f  x   x 2 1 .
x

Lời giải. Theo định nghĩa  f  x  dx  F  x  
 F  x   f  x .

/


x


1
1 x 1
 2   2 .

x
x
x
/

Câu 32. Cho

F x 

VIE

Do đó hàm số cần tìm f  x    1  ln x  C 

là một nguyên hàm của hàm số

f  x   e 3x

nào sau đây là đúng?
A.


1
F  x   e 3 x  1.
3

B.

1
F x   e 3 x .
3

C.

1
2
F x   e 3x  
3
3

D.

1
4
F x    e 3x  
3
3

Lời giải. Ta có  e 3 x dx  1 e 3 x  C .
3
Theo giả thiết
Suy ra


1
2
F 0  1 
 C  1  C  .
3
3

1
2
F x   e 3x  
3
3

Chọn C.

Chọn D.
và thỏa mãn

F 0  1.

Mệnh đề


F x 

Câu 33. Biết

f  x   e 3 x 1


là một nguyên hàm của hàm số

và thỏa

e
F 0  
3

Tính

ln 3 3 F 1 .

A.

ln 3 3 F 1  64.

B.

ln 3 3 F 1  8.

C.

ln 3 3 F 1  81.

D.

ln 3 3 F 1  27.

Lời giải. Ta có  e 3 x 1dx  1 e 3 x 1  C . .
3


Suy ra

e
e
e

  C   C  0.
3
3
3

THS
.NET

F 0 

Theo giả thiết

 1 
1
F  x   e 3 x 1 
 ln 3 3 F 1  ln 3 3. e 4   64.
3
 3 

Chọn A.

Câu 34. Tìm nguyên hàm của hàm số f  x   e x .e x 1 .
A.  e x .e x 1dx  e x .e x 1  C .


B.  e x .e x 1dx  1 e 2 x 1  C .
2

C.  e x .e x 1dx  2e 2 x 1  C .

D.  e x .e x 1dx  e x 1  e x  C .

Lời giải. Ta có  e x .e x 1dx   e 2 x 1dx  1 e 2 x 1  C . Chọn B.
2

1
 C.
4 .ln 4

A.

F x  

C.

F  x   4 x .ln 4  C .

x

của hàm f  x   2 2 x .

4x
C.
ln 4


B.

F x  

D.

F x   4 x C.

TMA

F x 

Câu 35. Tìm nguyên hàm

x

Lời giải. Ta có  22 x dx   4 x dx  4  C . Chọn B.
ln 4
Câu 36. Hàm số

F  x   e x  2018
3

đây?

là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau
3

f x   e


.

Lời giải. Hàm số

B. f  x   3 x
F x 

2

đây?
A. f  x   x

4

3

.

C.

F x  

3

F x 

.

x3

ex
3

    x  .e
/

 2018  e x

D. f  x   x 3 .e x 1 .
3

3

/

3 /

x3

3

 3x 2 .e x .

Chọn B.

là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau

B. f  x   3x 2  e x .

 ex .


Lời giải. Hàm số

ex
f x   2
3x

là một nguyên hàm của hàm số f  x  F '  x   f  x  .

Suy ra hàm số cần tìm f  x   e x
Câu 37. Hàm số

.e

x3

VIE

A.

x3

C. f  x   x

4

12

 ex .


D. f  x   x 2  e x .

là một nguyên hàm của hàm số f  x  F '  x   f  x  .



 e x   x 2  e x .
3


Suy ra hàm số cần tìm f  x    x

3

/

Chọn D.


Câu 38. Biết
Tính

F x

là một nguyên hàm của hàm số f  x   2  e 3x  thỏa
2

3
F 0   
2


 1
F  
 3 

A.

 1  e 2  8e  8
F   

 3 
6

B.

 1  e 2  6e  6
F   

 3 
8

C.

 1  e 2  6e  6
F   

 3 
8

D.


 1  e 2  8e  8
F   

 3 
6

Lời giải. Ta có  2  e 3 x  dx   4  4e 3x  e 6 x dx  1 e 6 x  4 e 3 x  4 x  C . .
6
3
Theo giả thiết
F x  

Suy ra

F 0 

THS
.NET

2

3
1 4
3

   C   C  0.
2
6 3
2


 1 1
1 6x 4 3x
4
4 e 2  8e  8
e  e  4 x 
 F    e 2  e  
.
 3  6
6
3
3
3
6

Câu 39. Tìm một nguyên hàm

F x 

Chọn A.

của hàm số f  x   e x 2e x  1 , biết

A.

F  x   2 x  e x .

B.

F  x   2 x  e x  2.


C.

F  x   2  e x .

D.

F  x   2 x  e  x  1.

F 0   1.

Lời giải. Ta có  e x 2e x 1dx   2  e x dx  2 x  e x  C .
Theo giả thiết

F 0   1 
1  C  1  C  2.

F  x   2 x  e  x  2.

Suy ra

Chọn B.

F  x   ax 2  bx  c  e x

Câu 40. Giả sử

là một nguyên hàm của hàm số

P  abc.


Ta có


P  4 .

C.

/

là một nguyên hàm của f  x  nên ta có

P  3 .

D.

F /  x   f  x  , x .

ax 2  2 a  b  x  b  c  .e x  x 2 .e x  ax 2  2a  b  x  b  c  x 2 .



VIE

g  x   x 1  x  e  x .

A. S  2 .
Lời giải. Ta có
f x


a  1
a  1


2
a

b

0

 P  abc  4 .

b  2 


b  c  0
c  2

f  x   ax 2  bx  c .e  x

Câu 41. Giả sử hàm số

Do đó

.

/

Đồng nhất hệ số hai vế, ta được




P  5

Tính tích

F /  x   ax 2  bx  c  .e x  ax 2  bx  c .e x   ax 2  2a  b  x  b  c  e x .

F x 

Do đó

B.

TMA

A. P  1 .
Lời giải.

f x   x 2e x .

Tính tổng

S  abc

B. S  4 .

f  x   2ax  b  e
/


là một nguyên hàm của hàm số

.

C.

x

Chọn B.

S 1

.

 ax  bx  c  e
2

là một nguyên hàm của g  x  nên ta có

D.

x

S  3.

 ax  2a  b  x  b  c  e  x .
2

f /  x   g  x  , x .


ax 2  2a  b  x  b  c  e  x  x 1 x  e  x  ax 2  2a  b  x  b  c   x 2  x .



Đồng nhất hệ số hai vế, ta được

a  1

2a  b  1  a  b  c  1  S  a  b  c  3.

b  c  0

Câu 42. (ĐỀ THỬ NGHIỆM 2016 – 2017)

Chọn D.


Tìm nguyên hàm của hàm số f  x   cos 2 x .
A.  f  x  dx  1 sin 2 x  C .
2

B.  f  x  dx   1 sin 2 x  C .
2

C.  f  x  dx  2 sin 2 x  C .

D.  f  x  dx  2 sin 2 x  C .

Lời giải. Ta có  f  x  dx   cos 2 x dx  1 sin 2 x  C . Chọn A.

2
Câu 43. Biết rằng

f  x   sin 1 2 x 

là một nguyên hàm của hàm số

và thỏa mãn

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

THS
.NET

1
F    1.
 2 

F x 

A.

F  x   cos 1  2 x   1.

B.

F  x   cos 1  2 x .

C.


1
3
F  x    cos 1 2 x   
2
2

D.

F x  

1
1
cos 1 2 x   
2
2

Lời giải. Ta có  sin 1  2 x  dx  1 cos 1  2 x   C .
2

1 
1

1
F    1 
  cos 0  C  1  C  .
 2 
 2

2


Theo giả thiết
Suy ra

1
1
cos 1  2 x   .
2
2

F x  

Chọn D.

Câu 44. Cho hàm số f  x  thỏa các điều kiện

A.

f 0  .

C.

f x  2x 

sin 2 x
 .
2

B.

f x  2x 


D.

 
f    0.
 2 




f    2.
 2 

Mệnh đề nào sau

sin 2 x
 .
2

TMA

đây là sai?

f   x   2  cos 2 x

1
f   x  dx   2  cos 2 x  dx  2 x  sin 2 x  C .
2

f    2 

   C  2  C  .
 2 

Lời giải. Ta có 
Theo giả thiết

Suy ra f  x   2 x  1 sin 2 x  . Chọn B.
2

Câu 45. Một nguyên hàm

8

khi

x

của hàm số

f  x   sin 2 x

A.

F x  

sin 3 x
.
3

C.


F x  

x sin 2 x 1

 .
2
4
4

B.

F x  

x sin 2 x

.
2
4

D.

F x  

sin 3 x
2

.
3
12


Lời giải. Ta có  f  x  dx   sin2 x dx   1 cos 2 x dx
2



1
1
1
1 cos 2 x  dx   x  sin 2 x   C .

2
2
2

Theo giả thiết
Suy ra

F x  

là kết quả nào sau đây, biết nguyên


?
4

VIE

hàm này bằng


F x 

  
1  1


1
F    
 .  sin  C   C  .
 4  8
2 4 4
2
8
4
x sin 2 x 1

 .
2
4
4

Chọn C.


Câu 46. Tìm nguyên hàm của hàm số f  x   tan 2 x .
A.  tan 2 x dx  tan x  x  C .
3

C.  tan 2 x dx  tan
x


x

B.  tan 2 x dx  tan x  x .
D.  tan 2 x



dx 

tan 3 x
C.
x

Lời giải. Dùng kỹ thuật thêm bớt, ta được  tan 2 xdx   1  tan 2 x  1 dx
  1  tan 2 x  dx   dx 

1
dx   dx  tan x  x  C .
cos 2 x

đề bài yêu cầu tìm họ nguyên hàm thì ta chọn A, còn yêu cầu tìm một nguyên hàm thì
ta chọn B '' .
Ở đây yêu cầu tìm nguyên hàm, tức là phải tìm họ nguyên hàm. Chọn A.
Câu 47. Cho nguyên hàm  f  x  dx  sin 2 x cos x  C . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

THS
.NET

'' Nếu


A. f  x   1 3cos3 x  cos x  .

B. f  x   1 cos3 x  cos x  .

1
f  x   3 cos3 x  cos x  .
2

D. f  x   1 cos3 x  cos x  .

2

C.

Lời giải. Ta có 

2

2

1
f  x  dx  sin 2 x cos x  sin 3 x  sin x .
2

Suy ra f  x   1 sin 3x  sin x /  1 3 cos 3x  cos x . Chọn A.
2

2


Câu 48. Tìm giá trị thực của các tham số
nguyên hàm của hàm số f  x   e x cos x .
A.

a  1, b  0 .

B.

a  0, b  1 .

C.

a, b

để hàm số

a  b 1.

D.

F  x   a cos x  b sin x  e x

ab

là một

1
.
2




F x 

TMA

Lời giải.
Ta có F /  x   a sin x  b cos x  e x  a cos x  b sin x  e x  b  a  cos x  b  a  sin x  e x .
là một nguyên hàm của f  x  nên ta có

F /  x   f  x  , x .

Do đó b  a  cos x  b  a  sin x  e x  e x cos x  b  a  cos x  b  a  sin x  cos x .
Đồng nhất hệ số hai vế, ta được

 
F   
 4  8

A.

. Tìm

m

4
3

.


m.

là một nguyên hàm của hàm số

VIE

F x

Câu 49. Biết

b  a  1
1
ab .

b  a  0
2

B.

m

3
4

.

C.






m

Lời giải. Ta có  f  x  dx    4m  sin 2 x  dx  
 



3
4

.

Chọn D.

4m
 sin 2 x


f x  

D.

m

4
3

.


4m
dx   sin 2 xdx



4m
1
4m
1
1
dx   1 cos 2 x  dx 
x   x  sin 2 x   C .


2

2 
2

Theo giả thiết

 F 0  1
C  1
C  1




.

     
1  1
 
 F   
m      C 
m   3
  4  8


2  4 2 
8
4

Chọn C.

và thỏa mãn

F 0  1 ,


Câu 50. Biết
qua điểm
A.

F x 

 
M  ;0 .
 6 


 
F    0 .
 3 

là một nguyên hàm của hàm số
Tính
B.

Lời giải. Ta có 

f x 

1
sin 2 x

và đồ thị hàm số

 
F   .
 3 

  2 3
F   
.
 3 
3

C.

 

3 1
F   
.
 3 
3

D.

  2
F    .
 3  3

1
dx   cot x  C .
sin 2 x

 
M  ;0
 6 

Đồ thị

y  F x

Suy ra

 2 3
F  x    cot x  3 
 F   
.

 3 
3

 

F    0 
 cot  C  0  C  3.
 6 
6

THS
.NET

nên

Chọn B.

VIE

TMA

đi qua điểm

y  F x

đi


 Bài 02
MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM

1. Phương pháp đổi biến số
Nếu  f  x  dx  F  x   C thì 

f u  x  .u '  x  dx  F u  x   C

f  x   g u  x  u '  x 

I   f  x  dx ,
t  ux ,

trong đó ta có thể phân tích
dt  u '  x  dx

THS
.NET

Giả sử ta cần tìm họ nguyên hàm

.

thì ta thực hiện phép đổi biến số

suy ra

.

Khi đó ta được nguyên hàm:  g t  dt  G t   C  G u  x   C .
Chú ý: Sau khi tìm được họ nguyên hàm theo

t


thì ta phải thay

t  u x  .

2. Phương pháp lấy nguyên hàm từng phần
Cho hai hàm số u và v liên tục trên đoạn a; b  và có đạo hàm liên tục trên đoạn a; b  . Khi
đó:  udv  uv   vdu. *

Để tính nguyên hàm  f  x  dx bằng từng phần ta làm như sau:
Bước 1. Chọn

u, v

Sau đó tính

sao cho f  x  dx  udv (chú ý
v   dv



 dv  v '  x  dx ).

du  u '.dx .

Bước 2. Thay vào công thức * và tính  vdu .

Chú ý. Cần phải lựa chọn u và dv hợp lí sao cho ta dễ dàng tìm được
 vdu dễ tính hơn  udv . Ta thường gặp các dạng sau


Với

● Dạng 2.

I   P  x  e ax b dx

Với

, trong đó P  x  là đa thức.

u  P  x 


dv  e ax b dx


I   P  x  ln mx  n  dx

Với dạng này, ta đặt

.

, trong đó P  x  là đa thức.

u  ln mx  n

.

dv  P  x  dx



sin x  x
 e dx .
I  
cos x 





u   sin x 


dạng này, ta đặt   cos x 

dv  e x dx

● Dạng 4.

là đa thức.

VIE

Với dạng này, ta đặt
● Dạng 3.

TMA

sin x 
 dx , trong đó P  x 

I   P x 
cos x 
u  P  x 

dạng này, ta đặt 
sin x  .
dv  
 dx
cos x 





● Dạng 1.

hoặc có thể đặt ngược lại

u  e x


sin x  .
dv  
 dx
cos x 




v


và tích phân


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Vấn đề 1. PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ

Câu 1. Biết  f u du  F u   C . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
B.  f 2 x 1 dx  2 F  x  1  C .

C.  f 2 x 1 dx  F 2 x 1  C .

D.  f 2 x 1 dx  1 F 2 x 1  C .
2

THS
.NET

A.  f 2 x 1 dx  2 F 2 x 1  C .

u  2 x 1 
 du  2dx

Lời giải. Đặt

Khi đó  f 2 x 1 dx   f u du  1  f u du  1 F u  C  1 F 2 x 1  C .
2
2
2

2
Chọn D.
F x 

Câu 2. Tìm hàm số
2 x  1

F   x   2 x  1

2017

thỏa mãn

2018

F x  

C.

F  x   2017 2 x  1

 2018.
2016

 2018.

Lời giải. Ta có  2 x  12017 dx. Đặt

B.


F x  

D.

F  x   4034 2 x  1

2 x  1

2018

 C.

4036

2 x  1

 2018 .

4036

TMA

 1
F    2018 
 C  2018.
 2 
2018

F x  


 2018.

u  2 x  1 
 du  2dx
2018

Vậy

 2018.

4036

2016

Khi đó  2 x  12017 dx  1  u 2017 du  1 . u  C 
2
2 2018
Theo giả thiết

2 x  1

2018

A.

2018

 1
F    2018.
 2 




Chọn B.

Câu 3. Tìm nguyên hàm của hàm số f  x   x  x 2  1

9

A.  f  x  dx   1  x 2  1
20

10

C.  f  x  dx  2  x 2  1

10

B.  f  x  dx  1  x 2  1
20

 C.

Đặt

dx 

d x.

10


 C.

C.

t  x 2  1 
 dt  2 xdx

VIE

9

9

10

D.  f  x  dx   x 2 1

C.

Lời giải. Ta có  f  x  dx   x  x 2  1
Khi đó  x  x 2  1

.

.

10
1
1 t 10

1
t 9 dt  .  C   x 2  1  C .

2
2 10
20

Vậy  f  x  dx  1  x 2  1
20

10

 C.

Chọn B.

Câu 4. (ĐỀ MINH HỌA NĂM 2016 – 2017)
A.  f  x  dx  2 2 x 1
3
C.  f  x  dx   1
3

2 x 1  C .

2 x 1  C .

Lời giải. Ta có  f  x  dx 

2 x  1dx .


Tìm nguyên hàm của hàm số f  x  

B.  f  x  dx  1 2 x 1
3
D.  f  x  dx  1
2
Đặt

2 x 1  C .

2 x 1  C .

t  2 x 1  t 2  2 x 1 
 tdt  dx .

2 x  1.


Khi đó 

2 x  1dx   t.tdt   t 2 dt 

F x 

Câu 5. Biết

t3
1
 C  2 x 1 2 x 1  C .
3

3

là một nguyên hàm của hàm số

f x 

Chọn B.

ln x
 ln 2 x  1
x



1
F 1  
3

Tính

 F e  .


2

2
 F e   8 


3


Lời giải. Ta có 
Đặt

2
 F e   8 


9

B.

C.

ln x
 ln 2 x  1dx .
x

t  ln 2 x  1  t 2  ln 2 x  1 
 tdt 

F 1 

Theo giả thiết


Suy ra F  x  
Câu 6. Biết

3




3

2
8

  F e   
9



ln 2 x  1
3

  C.
3

Chọn B.

là một nguyên hàm của hàm số

đây là đúng?

f x 

ln x
x


F x  

ln 2 x
C .
2

B.

F x  

ln 2 x
2 .
2

C.

F x  

ln 2 x
2 .
2

D.

F x  

ln 2 x
 x C
2


TMA

A.

Lời giải. Ta có  f  x  dx  

ln x
dx .
x

Đặt

t  ln x 
 dt 



F e 2   4 .

Mệnh đề nào sau

.

dx
.
x

ln x
t2
ln 2 x

dx   tdt   C 
 C.
x
2
2

Theo giả thiết
F x  

F e 2   4 


ln 2 x
 2.
2

ln 2 e 2 
2

 C  4  C  2.

Chọn B.

VIE

Khi đó 

Suy ra

2

 F e   1 


9

1
1
1

  C   C  0.
3
3
3

ln 2 x  1

F x

D.

ln x
dx .
x

ln x
t3
 ln 2 x  1dx   t 2 dt   C 
x
3


Khi đó 

2
 F e   1 


3

THS
.NET

A.

Chú ý: Đáp án A được gọi là họ nguyên hàm của hàm số f  x  .
Câu 7. Biết
nghiệm
A.

S

F x

của phương trình

S  3.

Lời giải. Ta có 
Đặt

là một nguyên hàm của hàm số


B.

1

e 1
x

thỏa

F 0   ln 2 .

Tìm tập

F  x   ln e x  1  3.

S  3.

C.

S  .

D.

S  3.

1
e x 1  e x
ex
ex

dx  
dx   dx   x
dx  x   x
dx .
x
e 1
e 1
e 1
e 1
x

t  e x  1 
 d t  e x dx .

Do đó 

f x 

Khi đó 

1
dx  x  ln e x  1  C .
e x 1

ex
dt
dx  
 ln t  C  ln e x  1  C  ln e x  1  C .
x
e 1

t


Theo giả thiết

F  x   x  ln e x  1.
F  x   ln e x  1  3  x  ln e x  1  ln e x  1  3  x  3.

Xét phương trình

nào dưới đây không phải là một nguyên hàm của hàm số f  x   xe x ?

F x 

Câu 8. Hàm

2

1 x2
e 2.
2

A.

F x  

C.

1 2
F x    e x  C

2

.
2

xe x dx.

C

5
,
2

là một nguyên hàm của



.

1 x2
e 5
2

F x   

D.



2

1
2 ex
2

.

t  x 2 
 dt  2 xdx  xdx 

Đặt

Khi đó  f  x  dx  1  e t dt  1 e t  C  1 e x
2
2
2
F x 

F x  

B.

Lời giải. Ta có  f  x  dx  



Chọn B.

THS
.NET


Suy ra

F 0    ln 2 
 0  ln 2  C   ln 2  C  0.

2

C

f x

1
dt.
2

.

nên đáp án A đúng với

C 2,

đáp án B đúng với

đáp án D đúng với C  1 . Vậy chỉ có đáp án C là sai. Chọn C.

Cách trắc nghiệm. Ta thấy các đáp án A, B, D sai khác nhau hằng số nên chắc chắn rằng
nó là một nguyên hàm của f  x  .

A.


I 

e ln x
dx
x

I   te t dt.

Lời giải. Đặt

B.



t  ln x .

I   e t dt.

t  ln x 
 dt 

Câu 10. Kí hiệu

F x 

F x  

cos 5 x
C .
5


C.

F x  

sin 4 x
C .
4

1
dx .
x

C.

I 

I   e t dt .

Khi đó

5

5

x

cos 4 x
C
4


D.

F x  

sin 5 x
C .
5

C.

I   td t .

Chọn B.

F x  

f  x   sin 4 x cos x

.

Chọn D.

là một nguyên hàm của hàm số f  x  

A.

1
F 0   ln 2  2.
3


B.

2
F 0   ln 2  2.
3

C.

2
F 0   ln 2  2.
3

D.

1
F 0   ln 2  2.
3

sin x
1  3 cos x

Lời giải. Ta có  sin x dx .
1  3 cos x
Đặt

1
t  1  3 cos x 
 dt  3sin xdx  sin xdx   dt.
3


Khi đó  sin x dx   1 
1  3 cos x
3

. Mệnh đề nào sau

t  sin x 
 dt  cos xdx .

VIE

Khi đó  f  x  dx   t 4 dt  t  C  sin
5
5
F x

D.

B.

Lời giải. Ta có  f  x  dx   sin 4 x cos xdx . Đặt

Câu 11. Biết

et
dt.
t

là họ các nguyên hàm của hàm số


đây là đúng?
A.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

TMA

Câu 9. Cho

dt
1
1
  ln t  C   ln 1  3 cos x  C .
t
3
3



 
F    2.
 2 

Tính

F 0 .


Theo giả thiết


1
1
2
F  x    ln 1  3cos x  2 
 F 0  2  ln 2 2  2  ln 2.
3
3
3

Suy ra

Câu 12. Cho

F x 

f  x   cot x

là một nguyên hàm của hàm số

trên

 2 
0; 
 3 

thỏa


F    0.

 4 


F  
 2 

A.

 
F     ln 2.
 2 

B.

  1
F    ln 2.
 2  2

C.

 
F     ln 2.
 2 

D.

 
F    2 ln 2.
 2 


Lời giải. Ta có  cot x dx  
Khi đó  cot x dx  
Theo giả thiết

T  2e

A.

 
F  
 6 

e

Đặt

t  sin x 
 dt  cos xdx .

 1 
 
F    0 
 ln    C  0  C  ln
 4 
 2 

F x


F  

 2 

 

 2   F  2   ln  2   21 ln 2. Chọn B.

f  x   tan 2 x

là một nguyên hàm của hàm số

.

B. T 

T  1.

 2 .

C.

2.

T   2.

Lời giải. Ta có  tan 2 x dx  

thỏa mãn

F 0  0.


Tính

D. T  0.

TMA

Câu 13. Gọi

cos x
dx .
sin x

cos x
dt
dx  
 ln t  C  ln sin x  C .
sin x
t

F  x   ln  sin x   ln

Suy ra

Đặt

Chọn B.

THS
.NET


Tính

 
F    2 
 C  2.
 2 

sin 2 x
dx .
cos 2 x

1
t  cos 2 x 
 dt  2 sin 2 xdx  sin 2 xdx   dt.
2

Khi đó  tan 2 x dx  
Theo giả thiết

F 0   0 
 C  0.

 
1
F  x    ln cos 2 x 
 F    0
 2 
2

Vậy T 


2. e ln

Câu 14. Biết

2

 e 0  2 1  1.

F x 



 
1 1
F     ln    ln
 6 
2  2 

VIE

Suy ra

sin 2 x
1 dt
1
1
dx   
  .ln t  C   ln cos 2 x  C .
cos 2 x

2
t
2
2

Chọn A.

là một nguyên hàm của hàm số

f  x   e sin x cos x

nào sau đây là đúng?
A. F  x   e sin x  4 .

B.

F  x   e sin x  C

.

F  x   e cos x  4 .

D.

F  x   e cosx  C

.

C.


Lời giải. Ta có  f  x  dx   e sin x cos xdx. Đặt

t  sin x 
 dt  cos xdx .

Khi đó  f  x  dx   e sin x cos xdx   e t dt  e t  C  e sin x  C .
Theo giả thiết
Suy ra

F    5 
 e sin   C  5  1  C  5  C  4.

F  x   e sin x  4.

 2.

Chọn A.



F    5 .

Khẳng định


F x 

Câu 15. Biết

nào sau đây là đúng?

A. F  x   e tan x .

F  x   e  tan x .

D.

F  x   e tan x  2018.

Đặt

t  tan x 
 dt 

F  x   e tan x  2016.

Lời giải. Ta có  f  x  dx  
Khi đó  f  x  dx  
Theo giả thiết
Suy ra

B.
e tan x
dx .
cos2 x

e tan x
cos2 x




F 0   2017 .

Khẳng định

1
dx .
cos 2 x

e tan x
dx   e t dt  e t  C  e tan x  C .
cos 2 x

THS
.NET

C.

f x 

là một nguyên hàm của hàm số

F 0  2017 
 e tan 0  C  2017  C  2016.

F  x   e tan x  2016.

Chọn C.

Vấn đề 2. PHƯƠNG PHÁP LẤY NGUYÊN HÀM TỪNG PHẦN
Câu 16. Gọi


F x 

là một nguyên hàm của hàm số f  x   ln x và thỏa mãn

F e 2 .

Tính

A.

F e 2   4.

B.

F e 2   3e 2  4.

Lời giải. Ta có  ln xdx . Đặt

C.

F e 2   e 2  4.

D.

F 1  3.

F e 2   e 2  4.



dx
u  ln x du 

x .

dv  dx v  x


Theo giả thiết
Suy ra

TMA

Khi đó  ln xdx  x ln x   dx x ln x  x  C .

F 1  3 
1  C  3  C  4.

F  x   x .ln x  x  4 
 F e 2   e 2  4.

Chọn D.

Câu 17. (ĐỀ CHÍNH THỨC 2016 – 2017) Cho
f x 
x

. Tìm nguyên hàm của hàm số

A. 


f '  x  ln xdx 

ln x
1
 5 C.
3
x
5x

B. 

f '( x ) ln xdx 

C. 

f '  x  ln xdx 

ln x
1
 3 C.
x3
3x

D. 

f '  x  ln xdx  

Lời giải. Ta có
Xét 


ln x
1
 5 C.
3
x
5x
ln x
1
 3  C.
x3
3x

Đặt


du  1 dx
u  ln x

x .

dv  f '  x  dx


v  f  x 

f '  x  ln xdx  ln x . f  x  

f x 
x


dx 

ln x
1
 3 C.
x3
3x

Câu 18. Tìm nguyên hàm của hàm số f  x  
A. 

là một nguyên hàm của hàm

f x
1 3x 2
1
1
F 'x   . 6  4 

 f x  3 .
3 x
x
x
x

f '  x  ln xdx .

Khi đó 


1
3x 3

f '  x  ln x .

VIE

số

F x   

ln ln x 
dx  ln x . ln ln x   C .
x

B. 

ln  ln x 
x

Chọn C.

.

ln ln x 
dx  ln x . ln ln x   ln x  C .
x


C. 


ln ln x 
dx  ln x . ln ln x   ln x  C .
x

Lời giải. Đặt
Đặt

t  ln x  dt 


u  ln t
du  dt
 
t

dv  dt 
v

t


dx
x

ln ln x 
dx  ln ln x   ln x  C .
x

D. 


. Suy ra 

ln  ln x 
x

dx   ln t dt .

.

THS
.NET

Khi đó  ln t dt  t ln t   dt  t ln t  t  C  ln x.ln  ln x   ln x  C . Chọn C.

Câu 19. Tìm nguyên hàm của hàm số f  x   xe x .

2

A.  xe x dx  e x  xe x  C .

B.  xe x dx  x
2

C.  xe x dx  xe x  e x  C .

D.  xe x dx  x
2

2


Lời giải. Ta có  xe x dx. Đặt
Khi đó 

F x 

e x  e x C.

u  x
du  dx

 
.
x
dv  e dx v  e x

xe x dx  xe x   e x dx  xe x  e x  C .

Câu 20. Biết

e x C.

Chọn C.

là một nguyên hàm của hàm số

F x  .

f  x    x 1 e x


A.

F  x    x  1 e x .

B.

F  x    x  2 e x

C.

F  x    x  1 e x  1 .

D.

F  x    x  2 e x  3 .

F 0  1.

Tìm

.

u  x  1
du  dx

 
.
x
dv  e dx v  e x


TMA

Lời giải. Ta có   x 1 e x dx . Đặt

và thỏa mãn

Khi đó   x 1 e x dx   x 1 e x   e x dx   x 1 e x  e x  C   x  2 e x  C .
Theo giả thiết

F  x    x  2 e x  3 .

Câu 21. Cho
Tính tổng
A.

S

F x 

Chọn D.

là một nguyên hàm của hàm số

các nghiệm của phương trình

S  3.

B.

S  0.


Lời giải. Ta có  x.e x dx . Đặt
Khi đó 

thỏa mãn điều kiện

F 0  1.

F  x   x  1  0.

S  2.

D.

S  1.

u  x
du  dx

 
.

x
dv  e dx v  e  x

xe  x dx  xe  x   e  x dx  xe  x  e  x  C .

Theo giả thiết
Suy ra


C.

f  x   x .e  x

VIE

Vậy

F 0  1 
 0  2 e 0  C  1  C  3.

F 0  1 
1  C  1  C  0.

F  x   xe  x  e  x  e x  x  1 .

Xét phương trình

F  x   x  1  0  e x  x  1  x  1  0

 x  1
  x  1e x  1  0  

 S  1  0  1.
 x  0

Câu 22. Biết

F x 


Chọn D.

là một nguyên hàm của hàm số

giá trị của biểu thức

T  2 F 0   8 F 2  .

f  x   x sin x

và thỏa mãn

F    2.

Tính


A.

T  6.

B. T  4.

Lời giải. Ta có  x sin xdx . Đặt

C.

T  8.

D. T  10.


du  dx
u  x
 
.

dv  sin xdx v   cos x

Khi đó  x sin xdx  x cos x   cos xdx  x cos x  sin x  C .
Theo giả thiết

 F 0  
F  x   x cos x  sin x   
 

T  2  8.   10.
 F 2   


Chọn D.

Câu 23. Biết

F x 

là một nguyên hàm của hàm số

F  .

A.


F   

THS
.NET

Suy ra

F    2 
   C  2  C  .

2 1
 
2 2

B.


F   

f  x   x cos2

2 1
 
4 2

C.

F   




Lời giải. Ta có  x cos2 x dx   x 1  cos x  dx  1  xdx  1  x cos xdx.


2
2
2
2



1
1 x2
x2
xdx  .  C1 
 C1 .

2
2 2
4
u  x
du  dx
1
x cos xdx . Đặt 
 
.

dv  cos xdx v  sin x
2


Suy ra





1
1
1
x cos xdx  x sin x   sin xdx   x sin x  cos x  C 2 .
2
2
2
2

Từ 1 và 2 , suy ra  x cos2 x dx  x
2
4
Theo giả thiết
Suy ra

1

TMA



F x  


F 0 

2 

1
 C1   x sin x  cos x  C 2  .
2

1
1 1
1
1

 C1   C 2   C1  C 2  0.
2
2 2
2
2

x2 1
2 1
  x sin x  cos x  
 F   
 .
4 2
4 2

Chọn B.

Câu 24. Tìm nguyên hàm của hàm số f  x   x 2 cos x.


VIE

A.  x 2 cos xdx  x 2 sin x  2 x cos x  2 sin x  2C .
B.  x 2 cos xdx  x 2 sin x  2 x cos x  2 sin x.

C.  x 2 cos xdx  x 2 sin x  2 x cos x  2 sin x  2C .
D.  x 2 cos xdx  x 2 sin x  x cos x  sin x C .
Lời giải. Đặt

u  x 2
du  2 xdx
 
.

dv  cos xdx v  sin x

Khi đó  x 2 cos xdx  x 2 sin x  2  x sin xdx .
Tính  x sin xdx . Đặt

du  dx
u  x
 
.

dv  sin xdx v   cos x

Ta được  x sin xdx  x cos x   cos xdx  x cos x  sin x  C . 2

x

2

1

và thỏa

2 1
 
4
2

1
F 0  
2

D.

F   

Tính

2
 1.
4


Từ 1 và 2 , suy ra  x 2 cos xdx  x 2 sin x  2 x cos x  sin x  C 
 x 2 sin x  2 x cos x  2 sin x  2C . Chọn C.
Câu 25. Tìm nguyên hàm của hàm số f  x   e x sin x.
B.  e x sin xdx  1 e x sin x  e x cos x   C .

2

C.  e x sin xdx  e x cos x  C .

D.  e x sin xdx  1 e x sin x  e x cos x   C .
2

Lời giải. Đặt

du  cos xdx
u  sin x
 

x
x
dv  e dx v  e

.

THS
.NET

A.  e x sin xdx  e x sin x  C .

Khi đó  sin xe x dx  e x sin x   cos xe x dx  e x sin x  K .
Tính

K   cos xe x dx .

Suy ra


Đặt

1

du   sin xdx
u  cos x
 
.

x
dv  e dx v  e x

K  e x cos x   sin xe x dx .

2

Từ 1 và 2 , suy ra  sin xe x dx  e x sin x  e x cos x   sin xe x dx 
 2  sin xe x dx  e x sin x  e x cos x   sin xe x dx 

C

nên ta Chọn D.

VIE

TMA

Vì các nguyên hàm sai khác nhau hằng số


1 x
e sin x  e x cos x .
2


 Bài 03
TÍCH PHÂN
1. Định nghĩa
Cho f  x  là hàm số liên tục trên
nguyên hàm của f  x  trên



K

a, b

là hai số bất kì thuộc

K

. Giả sử

F x 

là một

thì hiệu số

K


F b   F a 

đến

a

b



b

và kí hiệu là

b

THS
.NET

được gọi là tích phân của f  x  từ

f  x  dx  F  x  a  F b   F a  .

a

2. Tính chất

a


 Tích phân tại một giá trị xác định của biến số thì bằng 0 , tức là  f  x  dx  0 .
a

b

a

 Đổi cận thì đổi dấu, tức là  f  x  dx   f  x  dx .
a

b

 Hằng số trong tích phân có thể đưa ra ngoài dấu tích phân, tức là
b



b

kf  x  dx  k  f  x  dx

a

( k là hằng số).

a

 Tích phân một tổng bằng tổng các tích phân, tức là
b


b

  f  x   g  x  dx  
a

b

f  x  dx   g  x  dx .

a

a
b

c

b

 Tách đôi tích phân, tức là  f  x  dx   f  x  dx   f  x  dx .
a

c

TMA

a

b

Chú ý: Tích phân  f  x  dx chỉ phụ thuộc vào hàm

a
b

vào biến số

x

f

và các cận

a, b

mà không phụ thuộc

b

, tức là  f  x  dx   f t  dt .
a

a

VIE

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Vấn đề 1. TÍNH CHẤT TÍCH PHÂN

Câu 1. Giả sử hàm số f  x  liên tục trên
c


b

c



và các số thực

b

c

a  b  c.

Mệnh đề nào sau đây sai?

c

A.  f  x  dx   f  x  dx   f  x  dx . B.  f  x  dx   f  x  dx   f  x  dx .
a

a

b

a

b


a

c

b

a

b
b

C.  f  x  dx   f  x  dx   f  x  dx . D.  c. f  x  dx  c  f  x  dx .
a

Lời giải. Chọn C.

b

a

a

a


Câu 2. Cho

f  x , g  x 

là hai hàm số liên tục trên




và các số thực

a, b, c

. Mệnh đề nào sau

đây sai?
b

b

A.  f  x  dx   f  y  dy.
a

a

b

b

b

a

a

B.   f  x   g  x  dx   f  x  dx   g  x  dx .

a
a

C.  f  x  dx  0.
b

b

b

a

a

a

THS
.NET

a

D.   f  x . g  x  dx   f  x  dx. g  x  dx .

Lời giải. Chọn D.
Câu 3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
1

A.  dx  1 .
1
b


b

b

B.  f 1  x . f 2  x  dx   f 1  x  dx.
a

a

f 2  x  dx

a

.

b

C. Nếu f  x  liên tục và không âm trên đoạn a; b  thì  f  x  dx  0 .
a

b

D.  k.dx  k a  b , k   .
a
1

Lời giải. Ta có  dx  x
1


1

 2.

Do đó A sai.

1

Suy ra

TMA

Theo tính chất tích phân thì B sai (vì không có tính chất này).
Xét đáp án C. Giả sử F  x  là một nguyên hàm của hàm số f  x  trên đoạn a; b  .
F /  x   f  x   0, x  a; b  .

b



F /  x   0, x  a; b  ,



F  x   0, x  a; b  ,

suy ra

F x 


b

là hàm hằng nên  f  x  dx  F  x  a  0.
a

/

suy ra

b

F x 

đồng biến trên đoạn a; b  nên

F b   F a  .

Do đó  f  x  dx  F  x  a  F b  F a   0 . Do đó C đúng. Chọn C.
b

b

VIE

a
b

Ta có  k.dx  k. dx  k.x
a


a

b

 k b  a  


D sai.

a

5

Câu 4. Cho hàm số f  x  thỏa mãn  f  x  dx  10 . Tính

2

I   2  4 f  x  dx .

2

A.

I  32.

Lời giải. Ta có
 2x

2
5


B.

I  34.

C.

5

I  36.

2

2

2

5

5

5

D.

I  40.

I   2  4 f  x  dx  2  dx  4  f  x  dx

5


 4  f  x  dx  2.2  5  4.10  34 .

Chọn B.

2
3

3

Câu 5. Cho hàm số f  x  thỏa mãn  f  x  dx  2016 và  f  x  dx  2017.
1

4


×