Tải bản đầy đủ (.pptx) (91 trang)

Địa Lí dân cư và các ngành kinh tế nước ta

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (19.74 MB, 91 trang )

KÍNH CHÀO CƠ VÀ CÁC BẠN

NHĨM 2


NỘI DUNG

ĐỊA LÍ DÂN CƯ

ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH KINH TẾ


A.ĐỊA LÍ DÂN CƯ


SỐ QUỐC GIA CĨ DÂN SỐ ĐƠNG TRÊN
I. Dân đơng,MỘT
nhiều
thành phn dõn
TH GII Nm-2013

tc
Stt

Quốc gia

Dân số

Châu lục

(Triệu ngời)



ã
ã

1

Trung Quốc

1349

CHU

2

n

1220

CHU

3

Hoa K

316

CHU M

4


Inđônêxia

251

CHU

5

Braxin

201

Mỹ-Latinh

6

Pakistan

193

CHU

7

Nigiêria

174

CHU Phi


8

Bnglaột

163

CHU

9

LB Nga

142

CHU Âu

Tỏc động: Dân số đông

thứ 14(200 quốc gia)

Là nguồn
lực quan trọng để phát
triển kinh tếCHÂU
(nguồn
lao động đông dôi dào, thị trường tiêu thụ
Á
NhËt B¶n
127
116


Mü-Latinh
CHÂU Á

12

Philippin
105
Là một
trở ngại lớn (Phát triển
KT, khó nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân,

13

Etiơpia

93

CHÂU Phi

ViƯt Nam

90

CHÂU Á

giải quyết việc làm)

14

(1/11/2013): thứ 3(ĐNÁ), th 8(chõu ) v


10

rng ln)
11
Mêhicô

ã

c im: ụng dõn: 90 triu người


b. Thnh phn dân tc:
- Đặc điểm:
+ 54 dân tộc
13,8%

+ Nguoi Kinh chiếm 86,2%, còn lại là
các dân tộc khác
86,2%

BIU ĐỒ TỈ LỆ THÀNH PHẦN DÂN TỘC VIỆT NAM - 2006

Dân tộc Kinh

Các dân tộc khác


MỘT SỐ DÂN TỘC Ở NƯỚC TA


Tày

Khơ me

Thái

Brâu

Mường

Ơ đu


Triệu người

Biểu đồ dân số Việt Nam thời kì 1921 - 2010

100

86.2

86.9

2007

2010

76.6

80


64.4
52.4

60

40

27.5

30.2

18.8

15.5
20

0
1936

1921

1960

1956

1979

1999


1989

Năm

%

Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm qua các giai đoạn
4.5
3.93

• Dân số tăng nhanh, đặc biệt nửa cuối thế kỷ XX
Điều kiện sống được nâng cao.
• Tốc độ GTDS TB khơng đồng đều và có nhiều biến động lớn qua các thời kỳ….
-Y tế phát triển nên tỉ lệ tử giảm nhanh.
• Tỉ suất GTDS đã giảm nhưng cịn cao so với thế giới.
niệm lạc hậu.
• -Quan
Quy mơ dân số khơng ngừng tăng và cịn tăng nhanh(trung bình 1 triệu người/năm)
4.0

-

3.24

3.5

3.06

3,0


2.93

3.0

2.5

2.16

2.1

1.86

2.0

1.7

1.32

1.39

1.5

1.09

1.0

1.32

1.1


1.1

0.69

0.5

0.5

2005-10

2020-05

1999-02

1979-89

1976-79

1970-76

1965-70

1960-65

1954-60

1951-54

1943-51


1939-43

1936-39

1931-36

1926-31

1921-26

1989-99

0

-Quy mơ dân số đơng,số người trong độ tuổi sinh đẻ cao

Năm


Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta(ĐV: %)

Độ tuổi

1999

2007

2013

Từ 0 đến 14 tuổi


33,5

25,5

21,1

Từ 15- 59 tuổi

58,4

65,0

68,9

Từ 60 trở lên

8,1

9,5

10


SỨC ÉP DÂN SỐ
TÀI NGUYÊN-MÔI
TRƯỜNG

CHẤT LƯỢNG CuỘC


PHÁT TRIỂN KINH TẾ

SỐNG

- Tài ngun khai thác q

-GDP/người thấp, tăng

mức.

chậm...

-Ơ nhiễm mơi trường sống.

-Thiếu lương thực, thực

-Vấn đề không gian cư trú.

- Tốc độ tăng trưởng KTchậm

phẩm.

-Không đảm bảo sự phát triển

- Mất cân đối cung và cầu…..

-Tỉ lệ nghèo cao.

bền vững


- Cơ cấu KT chuyển dịch chậm.

- GD, Y tế, VH ….. khó đáp
ứng.
- Thiếu việc làm, thất
nghiệp……


3. Phân bố dân
cha
hợp
lý.dâ
Bảngc16.2:
Mậ


n số một số vù ng

n ớ c ta (2006) (đ
ơn vị: ng ời / km2)
ng số trung binh
Mậtđ
ộdâ
nsố
Mật độ Vù
dân
ồng bằng sông Hồng

1225
148



y Bắ
c

69
207
215
89
396

nm 2007
l c257 ngi/km2
đ
ông Bắ
nhng
phân
bố cha hợp lý
Bắ
c
Trung Bộ
Duyên hi Nam Trung Bộ
gia các vùng

y Nguyên
đ
ông Nam Bộ

đ
ồng

bằng
sông
Cửu
Long
429
Bng
16.3.
Cơcấ
u dâ
n số
phâ
n theo thành thị
vànông thôn


ơn vị: %)

Nm

Thànhthị

Nôngthôn

1990
1995
2000
2003
2005
2009


19,5
20,8
24,2
25,8
26,9
29,6

80,5
79,2
75,8
74,2
73,1
70,4


PHÂN BỐ DÂN CƯ CHƯA HỢP LÍ

Giữa Thành thị và nông

Giữa ĐB với trung du, miền

thôn

núi

-Thành thị: DS chiếm tỉ lệ

Nguyên nhân
-ĐB:1/4DT,chiếm khoảng


-Điều kiện tự nhiên.
-Điều kiện kinh tế
-Lịch sử khai thác lãnh

75% DS, MĐDS cao.
-TD-MN:3/4DT, khoảng 25%
DS, MĐDS thấp
-Trên cùng một dạng địa

Nguyên nhân:

thấp 29,6% (2009).

-Nông thôn: DS tập trung

-Nước ta có truyền

đơng, 70,4% (2009)

thống là nghề lúa nước

-Tỉ trọng dân thành thị ngày



càng tăng, nhưng cịn thấp

hình…, cùng một vùng

thổ


-Phương tiện SX lạc
hậu..

HẬU QUẢ

-Sử dụng LĐ không hợp lí,lãng phí.
- Khó khăn cho việc khai thác TNTN.


4.CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN DÂN SỐ HỢP LÍ VÀ SỬ DỤNG CÓ HIỆU QUẢ NGUỒN LAO ĐỘNG

ĐĂC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ

DS tăng nhanh .Cơ cấu dân

Đông dân,có nhiều thành

số trẻ,đang già đi

phần dân tộc

Phân bố dân cư chưa hợp lí

Phân bố lại
Xuất
Kiềm chế tốc
Xây dựng chính sách chuyển cư phù hợp để
khẩu Lao
độ tăng DS

thúc đẩy sự phân bố dân cư và LĐ giữa các
động
.
vùng

Phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước

dân cư giữa
các vùng


4.CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN DÂN SỐ HỢP LÍ VÀ SỬ DỤNG CÓ HIỆU QUẢ NGUỒN LAO ĐỘNG

ĐĂC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ

DS tăng nhanh .Cơ cấu dân

Đông dân,có nhiều thành

số trẻ,đang già đi

phần dân tộc

Xuất khẩu lao động

Kiềm chế tốc

Xuất

độ tăng DS


khẩu Lao
động

Phân bố dân cư chưa hợp lí


4.CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN DÂN SỐ HỢP LÍ VÀ SỬ DỤNG CÓ HIỆU QUẢ NGUỒN LAO ĐỘNG

ĐĂC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ

DS tăng nhanh .Cơ cấu dân

Đông dân,có nhiều thành

số trẻ,đang già đi

phần dân tộc

Phân bố dân cư chưa hợp lí

Chuyển dịch cơ

Phân bố lại

Kiềm chế tốc

Xuất

cấu DS nông thôn


dân cư giữa

độ tăng DS

khẩu Lao

& thành

các vùng

thị

động

Xây dựng quy hoạch và chính sách thích hợp để đáp ứng xu thế chuyển dịch , đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo
hướng CNH-HĐH


4.CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN DÂN SỐ HỢP LÍ VÀ SỬ DỤNG CÓ HIỆU QUẢ NGUỒN LAO ĐỘNG

ĐĂC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ

DS tăng nhanh .Cơ cấu dân

Đông dân,có nhiều thành

số trẻ,đang già đi

phần dân tộc


Phân bố dân cư chưa hợp lí

Khu chÕ xuÊt

Kiềm chế tốc

Xuất

độ tăng DS

khẩu Lao
động

Phát triển CN ở
miền núi & nông
thôn

Khai thác tài nguyên và sử dụng tối đa nguồn LĐ của đất nướcc.

Chuyển dịch cơ

Phân bố lại

cấu DS nông thôn

dân cư giữa

& thành


các vùng

thị


B. ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH KINH TẾ

NGÀNH
NGÀNH NƠNG
NƠNG NGHIỆP
NGHIỆP

NGÀNH
NGÀNH CƠNG
CƠNG NGHIỆP
NGHIỆP

NGÀNH
NGÀNH DỊCH
DỊCH VỤ
VỤ


I.NoNG NGHIỆP

TRỒNG TRỌT

CHĂN NUÔI

THỦY SAN


LÂM NGHIỆP


1. NGÀNH TRỒNG TRỌT


SẢN XUẤT LÚA


Thanh Hố

Đồng bằng Sơng Hồng

Ninh Bình

ĐB sơng Cửu Long


- Phõn b cõy cụng nghip

* CCN lâu nm:
+ Cà phê: Tây Nguyên, NB, BTB.
+ Cao su: NB, Tây Nguyên, Duyên hải Nam
Trung Bộ.
+ Hồ tiêu: Tây Nguyên, NB, DHMT.
+ iều: NB
+ Dừa: BSCL
+ Chè: TD và MN Bắc Bộ, T.Nguyờn.
* Cây CN hng nm:

+ Mía: BSCL, NB, DHMT
+ Lạc: ®ång b»ng Thanh NghƯ - TÜnh, ĐNB, Đăk
Lăk.
+ ĐËu tư¬ng: TD và MN Bắc Bộ, k Lk, ồng
Tháp.
+ ay: BSH
+ Cãi: ven biĨn Ninh Bình, Thanh Hãa.


Cây chè


Hồ tiêu


Cà phê


2. Ngành chăn ni

CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NƠNG NGHIỆP
(Đơn vị: %)

Năm

1990

1995

2000


2005

Trồng trọt

79,3

78,1

78,2

73,5

Chăn nuôi

17,9

18,9

19, 3

24,7

Dịch vụ nông nghiệp

2,8

3,0

2,5


1,8

Ngành


×