Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

DE ON TAP HOC KI 2 LOP 10 THANG DAM DOI

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (111.13 KB, 3 trang )

ĐỀ ÔN TẬP THI HỌC KÌ 2, NĂM HỌC 2017 – 2018
MÔN: TOÁN 10. THỜI GIAN: 90 PHÚT(K.K.G.Đ)
Bài 1: Giải các bất phương trình sau
a/

c/

2 x (3 − x) − x( x 2 + 2 x + 1) > x 2 (− x − 1) − 10

(3 − 6 x)( x 2 + 2 x − 8) > 0

b/

x2 − 4
≤0
(3 − x)( x 2 − 2 x − 8)

d/

x 2 − 14
x
1
− 2

2
(3 − x )( x − 2 x − 8) x − 2 x − 8 3 − x

x 2 + 2 x − 8) > x − 8

e/


f/

Bài 2: Cho đa thức

f (x) = x 2 − 2(m + 2)x + m 2 − m − 6

f ( x) = 0

a/ Để phương trình

f ( x) = 0

b/ Để phương trình
c/ Để phương trình

f ( x) = 0

d/ Để bất phương trình

x2 − 2x − 3 > x − 8

.Tìm m

có 2 nghiệm trái dấu;
có 2 nghiệm phân biệt;
có 2 nghiệm

f ( x) ≥ 0

x12 + x2 2 > x1 x2 + 34


;

x

có nghiệm mọi giá trị .

Bài 3:
a/ Tam giác ABC có

µ = 600
a = 2, b = 1, C

. Tính độ dài đường cao kẻ từ B, độ dài đường trung tuyến kẻ

từ C và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
b/ Tam giác ABC có

µ = 600,C
µ = 450, AB = 5
B

cos x = −

Bài 4: a/ Cho

3

(π < x < )
5

2

. Giải tam giác.

, tính các GT

b/ Chứng minh đẳng thức lượng giác sau:
c/ Chứng minh đẳng thức lượng giác sau:
d/ Rút gọn biểu thức sau:
Bài 5: Trong mp Oxy

π
sin 2 x, cot 2 x, tan( − x)
4

;

sin 2 a = cos 2 ( x − a ) + cos 2 x − 2cos a cos x cos ( a − x )

4(sin x.cos5 x − sin 5 x.cos x) = sin 4x

A = sin 5 x − 2sin x ( cos 4 x + cos 2 x ) − sin x

.

;


A(5;1) B(3; −2)


Câu 1. Cho tam giác ABC với

C(4; 4)

,



và đường thẳng

d : 2x − 3y + 5 = 0

a/ Viết pt tham số cạnh AB, pt tổng quát cạnh BC, phương trình đường cao CH;
b/ Viết pt đường thẳng

d'

đi qua

B

và vuông với

c/ Viết phương trình đường thẳng qua
T

là giao điểm của

d/ Tìm tọa độ điểm


d



M

d ''

d

và cắt

,

d

. Tìm giao điểm của
d '' 4 x + y + 3 = 0

:



d'

;

P, Q

tại


sao cho

S ∆TPQ = 2 S ∆TBQ

với

;
d

trên

B

d

sao cho

MC = 10

.

Câu 2. Viết phương trình đường tròn (C)
AI

a/ Đường kính

, với

I (1; 4) A( −2; 4)


,

H (2;3)

b/ Tâm

và tiếp xúc với

c/ Có tâm thuộc

d ' : 3x − y + 1 = 0

Câu 3. Cho (C):
a/ Tìm tâm

I

d : 2x + 3y + 2 = 0
M (4;1) N(3; −2)

và đi qua

,

x 2 + y 2 − 4 x + 10 y − 7 = 0

và bán kính

R


.

của (C).

b/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song (d):

3x − 5 y + 3 = 0

,

M (5;1)

c/ Viết phương trình tiếp tuyến của ( C) đi qua
Bài 6: Cho hình chữ nhật

ABCD



.

AB : x – 2 y + 1 = 0 BD : x – 7 y + 14 = 0

,

,

AC


đi qua

M ( 2;1)

. Tìm toạ

độ các đỉnh của hình chữ nhật.
HẾT./.
Giải
x – 2 y +1 = 0
B:
⇒ B 21 ; 13
5 5
 x – 7 y + 14 = 0
B = AB ∩ BD ⇔

(

)

Do:
Mà:

AC

đi qua

M ⇔

Theo đề ra ta có:


phương trình

AC

có dạng:

A ( x − 2 ) + B ( y − 1) = 0 ⇔ Ax + By − 2 A − B = 0 A2 + B 2 ≠ 0

(

).


a−2b

· ; AB
· ; AB
( ·AC, AB ) = ( BD
) ⇔ cos ( ·AC, AB ) = cos ( BD
)⇔

Chọn

5 A2 + B2 ÷

=

1+14
5.50


⇔ 7 A2 + 8 AB + B 2 = 0 ( 1)

 A = −1

B = 1 ⇒  A = −7

+ Với

Mặt khác

Ta lại có:

 A = −1

 B = 1 ⇒ AC : x − y − 1 = 0 ⇒ AC

không song song với

x – 2 y +1 = 0
A: 
A = AB ∩ AC ⇔
 x − y − 1 = 0 ⇒ A ( 3; 2 )

.

x − y −1 = 0
I :
⇒ I 7;5
2 2

I = AC ∩ BD ⇔  x – 7 y + 14 = 0

(

Do I là trung điểm của AC nên

Và I là trung điểm của BD nên
+ Với

)

.

 xC = 2 xI − x A

 yC = 2 yI − y A ⇒ C ( 4;3)

,

 x D = 2 xI − x B

D 14 ; 12
5 5
 yD = 2 yI − yB ⇒

(

A = −7 ⇒ AC : 7 x − y + 13 = 0 ⇒ AC P BD

)


.

(loại).

BD

(thỏa mãn).

.



×