Tải bản đầy đủ (.doc) (1 trang)

Kiem tra 1 tiet

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (51.2 KB, 1 trang )

Học Toán với Thầy Thông Offline tại Hà Nội và Online hãy gọi 0972.238.274
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT ĐẠI SỐ CHƯƠNG I
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề ?
A. 2 + 2 = 5 .
B. 2 là một số hữu tỷ.
4
C. = 2 .
D. π có phải là một số hữu tỷ không ?
2
Câu 2: Cho A,B,C là các tập hợp. Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. A = B ⇔ ∀x, x ∈ A ⇒ x ∈ B .
B. Nếu tập A là con của tập B thì ta ký hiệu A ⊂ B .
C. Nếu A ⊂ B và B ⊂ C thì A ⊂ C .
D. Tập A ≠ ∅ có ít nhất 2 tập con là A và ∅
Câu 3: Cho tập hợp A. Chọn khẳng định đúng.
A. { ∅} ⊂ A .
B. ∅ ⊄ A là một số hữu tỷ.
C. A ∩ ∅ = A .
D. A ∪ ∅ = A .
Câu 4: Cho tập hợp C = { x ∈ R / 2 < x ≤ 7} . Tập hợp C được viết dưới dạng tập hợp nào sau đây?
A. C = ( 2;7 ) .

{

B. C = [ 2;7 ) .

C. C = ( 2;7 ] .

}


D. C = [ 2;7 ] .

2
2
Câu 5: Cho hai tập hợp A = x ∈ R / ( x − 4 x + 3) ( x − 4 ) = 0 , B = { x ∈ N / x < 4} . Tìm A ∩ B .

A. A ∩ B = { 1; 2;3} .

B. A ∩ B = { −1; 2} .

C. A ∩ B = { 0;1; 2;3} .

D. A ∩ B = { −2;1; 2} .

Câu 6: Cho hai tập hợp A = ( 1;5] , B = ( 2;7 ] . Tìm A ∩ B .
A. A ∩ B = ( 1; 2] .

B. A ∩ B = ( 2;5] .

C. A ∩ B = ( −1;7 ] .

D. A ∩ B = ( −1; 2 ) .

2
Câu 7: Cho tập hợp A = { x ∈ R / x + 4 x − 5 = 0} . Tập hợp A có tất cả bao nhiêu phần tử ?
A. A có 1 phần tử .
B. A có 2 phần tử .
C. A = ∅ .
D. A có vô số phần tử.
Câu 8: Cho hai tập hợp A = [ m; m + 2] , B = [ −1; 2] . Tìm tất cả các giá trị của m để A ⊂ B .

A. m ≤ −1 hoặc m ≥ 0 .
B. −1 ≤ m ≤ 0 .
C. 1 ≤ m ≤ 2 .
D. m < 1 hoặc m > 2 .
2
2
Câu 9: Cho tập hợp A = { ( x; y ) / x, y ∈ Z ; x + y } . Tìm số phần tử của tập hợp A .
A. 13 .
B. 6 .
C. 12.
D. 25.
Câu 10: Trong một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 30 học sinh đạt học sinh giỏi môn Toán, 25 học sinh
đạt học sinh giỏi môn Văn. Biết rằng chỉ có 5 học sinh không đạt danh hiệu học sinh giỏi môn nào trong cả
hai môn Toán và Văn. Hỏi có bao nhiêu học sinh chỉ học giỏi một môn trong hai môn Toán hoặc Văn ?
A. 15 .
B. 10 .
C. 20.
D. 5.

II. TỰ LUẬN
2
Câu 1: Cho tập hợp A = { x ∈ Z / 2 x − 3 x + 1 = 0} . Liệt kê các phần tử của tập hợp A.
Câu 2: Cho hai tập hợp A và B dưới đây. Viết tập A ∩ B, A ∪ B bằng hai cách
A={ x | x là ước nguyên dương của 12 } và B={ x | x là ước nguyên dương của 18 } .
Câu 3: Cho A là tập các số tự nhiên chẵn không lớn hơn 10, B = { n ∈ N / n ≤ 6} và C = { n ∈ N / 4 ≤ n ≤ 10}

. Tìm ( A \ B ) ∪ ( A \ C ) ∪ ( B \ C ) .
Câu 4: Cho tập hợp A, B ≠ ∅ , A ∪ B có 6 phần tử; số phần tử của A ∩ B bằng nửa số phần tử của B. Hỏi
A, B có thể có bao nhiêu phần tử ?
Câu 5: Cho các tập hợp A, B và C. Chứng minh rằng: A \ ( B ∪ C ) = ( A \ B ) ∩ ( A \ C ) .


1

Kênh học Toán miễn phí tại Hãy đăng ký Kênh ngay!



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×